R > Q > E > W
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 3,333
- Giá
- 133
36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 750
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 450 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Sóng Đột Phá Gây sát thương vật lý và Làm Chậm những kẻ địch ở gần đi 35%. Nhận 35% Tốc Độ Di Chuyển giảm dần với mỗi tướng địch trúng chiêu trong 3 giây.
- Tổng giá
- 3,333
- Giá
- 133
36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
54.95%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
52.81%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 275
60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.
54.71%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
55.70%- Tổng giá
- 3,333
- Giá
- 133
36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
55.56%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 550
50% Tốc Độ Đánh 45 Kháng Phép 20% Kháng Hiệu Ứng Xé Toạc Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
60.00%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 750
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 450 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Sóng Đột Phá Gây sát thương vật lý và Làm Chậm những kẻ địch ở gần đi 35%. Nhận 35% Tốc Độ Di Chuyển giảm dần với mỗi tướng địch trúng chiêu trong 3 giây.
61.80%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
54.20%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 750
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 40 Kháng Phép Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.
55.57%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 1,025
30 Sức Mạnh Công Kích 30 Sức Mạnh Phép Thuật 25% Tốc Độ Đánh Thịnh Nộ Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng. Nhát Chém Cuồng Nộ Đánh thường sẽ cho 8% Tốc Độ Đánh trong 3 giây (cộng dồn tối đa 4 lần). Khi đạt cộng dồn tối đa, mỗi Đòn Đánh thứ ba áp dụng hiệu ứng Khi Đánh Trúng 2 lần.
55.78%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
53.88%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 50
40 Sức Mạnh Công Kích 600 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý trên đòn đánh và lên những kẻ địch phía sau mục tiêu. Bán Nguyệt Đại Mãng Xà Cường hóa đòn đánh Sát Thương Lan kế tiếp, gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng và gây thêm sát thương vật lý lên những kẻ địch phía sau mục tiêu.
55.43%N/A
- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
53.39%- Tổng giá
- 950
- Giá
- 950
25 Sức Mạnh Công Kích 150 Máu 5% Hút Máu
53.39%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
20 Sức Mạnh Công Kích 20% Tốc Độ Đánh
54.39%- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
53.94%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
20 Sức Mạnh Công Kích 20% Tốc Độ Đánh
53.94%N/A
- Tổng giá
- 3,333
- Giá
- 133
36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 825
55 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
- Tổng giá
- 3,333
- Giá
- 133
36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 825
55 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
N/Amục
N/A
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
350 Máu
56.79%- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
56.33%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
20 Sức Mạnh Công Kích 20% Tốc Độ Đánh
56.33%- Tổng giá
- 950
- Giá
- 950
25 Sức Mạnh Công Kích 150 Máu 5% Hút Máu
55.94%N/A
- Tổng giá
- 3,333
- Giá
- 133
36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 3,333
- Giá
- 133
36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 825
55 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,333
- Giá
- 133
36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 275
60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.
61.24%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
59.56%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
61.01%- Tổng giá
- 3,333
- Giá
- 133
36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
63.13%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
61.54%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
60.60%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 750
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 450 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Sóng Đột Phá Gây sát thương vật lý và Làm Chậm những kẻ địch ở gần đi 35%. Nhận 35% Tốc Độ Di Chuyển giảm dần với mỗi tướng địch trúng chiêu trong 3 giây.
57.52%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 825
55 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
62.46%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
52.65%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 750
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 40 Kháng Phép Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.
61.63%- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
64.81%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
54.98%N/A
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
350 Máu
60.48%- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
57.67%- Tổng giá
- 950
- Giá
- 950
25 Sức Mạnh Công Kích 150 Máu 5% Hút Máu
57.67%N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 825
55 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 825
55 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
N/Amục
N/A
- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
58.20%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
20 Sức Mạnh Công Kích 20% Tốc Độ Đánh
58.20%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
20 Sức Mạnh Công Kích 20% Tốc Độ Đánh
59.61%- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
63.41%- Tổng giá
- 950
- Giá
- 950
25 Sức Mạnh Công Kích 150 Máu 5% Hút Máu
63.41%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 52.93% | 9.16% | 563 |
Chọn Vũ Khí Hạng Nhẹ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 52.49% | 8.49% | 522 |
Chọn Gan Góc Vô Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 52.43% | 7.35% | 452 |
Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 52.25% | 5.79% | 356 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.67% | 16.52% | 1,016 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.39% | 7.03% | 432 |
Chọn Bão Tố khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 48.89% | 9.55% | 587 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.15% | 9.69% | 596 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 47.82% | 10.44% | 642 |
Chọn Bóng Đen Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 47.67% | 5.94% | 365 |
Chọn Đòn Đánh Sấm Sét khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.00% | 20.59% | 1,266 |
Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 46.62% | 12.03% | 740 |
Chọn Nhân Hai Nhân Ba khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.55% | 15.30% | 941 |
Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 45.91% | 5.17% | 318 |
Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 45.90% | 6.94% | 427 |
Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 45.72% | 4.37% | 269 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 45.72% | 13.69% | 842 |
Chọn Nhanh & An Toàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 45.71% | 5.12% | 315 |
Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 45.35% | 7.35% | 452 |
Chọn Sắc Lẹm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 44.86% | 5.69% | 350 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 44.52% | 5.04% | 310 |
Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 43.70% | 8.00% | 492 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 43.00% | 9.53% | 586 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 42.99% | 5.45% | 335 |
Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 42.57% | 5.69% | 350 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 41.71% | 6.08% | 374 |
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 59.73% | 3.59% | 221 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 56.12% | 3.85% | 237 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.78% | 1.87% | 115 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.30% | 3.59% | 221 |
Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.38% | 2.41% | 148 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 52.63% | 2.47% | 152 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.24% | 3.27% | 201 |
Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.00% | 2.41% | 148 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.00% | 2.31% | 142 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.48% | 3.12% | 192 |
Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 49.00% | 3.25% | 200 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.94% | 2.29% | 141 |
Chọn Xả Đạn Hàng Loạt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 48.50% | 3.79% | 233 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 48.00% | 2.03% | 125 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.75% | 1.81% | 111 |
Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.19% | 2.89% | 178 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.96% | 1.87% | 115 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.55% | 2.83% | 174 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.46% | 3.68% | 226 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 45.95% | 3.01% | 185 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.20% | 2.24% | 138 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.75% | 1.82% | 112 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.70% | 1.94% | 119 |
Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 43.54% | 2.39% | 147 |
Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.37% | 2.70% | 166 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.12% | 3.55% | 218 |
Chọn Thân Thủ Lả Lướt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 42.38% | 2.46% | 151 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 42.38% | 2.46% | 151 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 42.31% | 2.54% | 156 |
Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 42.15% | 3.63% | 223 |
Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 42.03% | 2.24% | 138 |
Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 41.32% | 1.97% | 121 |
Chọn Kích Hoạt Hỏa Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 40.65% | 2.52% | 155 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 40.16% | 1.98% | 122 |
Chọn Săn Đêm tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 39.69% | 2.13% | 131 |
Chọn Chấn Động khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 39.13% | 1.87% | 115 |
Chọn Địa Ngục Khuyển khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 58.43% | 1.45% | 89 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 55.41% | 1.20% | 74 |
Chọn Điệu Van Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 55.07% | 1.12% | 69 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 53.85% | 0.85% | 52 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 52.63% | 0.93% | 57 |
Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 52.17% | 1.12% | 69 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 51.65% | 1.48% | 91 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 51.52% | 1.07% | 66 |
Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 51.19% | 1.37% | 84 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.72% | 1.12% | 69 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.60% | 1.35% | 83 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.53% | 1.54% | 95 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.00% | 1.66% | 102 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 47.73% | 1.43% | 88 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 47.56% | 1.33% | 82 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.88% | 1.56% | 96 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.15% | 0.85% | 52 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 44.32% | 1.43% | 88 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 42.86% | 1.25% | 77 |
Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 42.31% | 1.27% | 78 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 41.79% | 1.09% | 67 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 41.56% | 1.25% | 77 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 40.63% | 1.04% | 64 |
Chọn Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 40.26% | 1.25% | 77 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 40.00% | 1.30% | 80 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 38.16% | 1.24% | 76 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 37.74% | 1.72% | 106 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 36.67% | 1.46% | 90 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 35.94% | 1.04% | 64 |
Bel'Veth Skill Combos
Extracted from the skill order guide
R > E > Q > W (Condition: Heavy Burst Lobbies or Defensive Augments)
R > W > E > Q (Condition: Hard Engage / Knockup Augments)
Enemy Team is 4-5 Ranged: Stick to Q > E > W.
Bel'Veth Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
4Bel'Veth counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
5Bel'Veth is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsBel'Veth Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
What Bel'Veth Needs Most
Hard Engagement: She struggles to close gaps against competent kiting teams without Snowball. A teammate who can force a fight allows her to save Snowball for repositioning or chasing.
Synergy Mechanism: Malphite provides the ultimate setup with Unstoppable Force. Bel'Veth can time her own dive to land exactly as Malphite knocks the enemy team airborne. Combo: Malphite R hits the backline. Bel'Veth follows instantly with W to knock up any survivors, then uses Q to dash through the cluster. This chain CC prevents enemies from flashing or dashing away before she stacks her passive. Best Scenario: The enemy team is grouped tightly near a wall or their own tower. Malphite engages, and Bel'Veth transforms with R right on top of the stunned pile, creating a massive danger zone. Enemy Answer: Cleanse, Quicksilver, or Zhonya's can negate the initial Malphite knockup. If the enemy support has a fat shield like Lulu or Janna, Bel'Veth might bounce off the target she fails to kill. Failure Risk: If Malphite engages too deep without Bel'Veth in range, he dies instantly. Bel'Veth then enters a 1v4 with no setup. Recovery: Bel'Veth should disengage immediately if Malphite dies before she connects. Use Q dashes over terrain to escape rather than forcing a bad fight.
2. Yasuo (High Value)
Synergy Mechanism: Yasuo creates a massive damage window with Last Breath on any airborne target. Bel'Veth’s W and her general knockup synergy make this duo terrifying. Combo: Bel'Veth lands W on a priority target. Yasuo instantly ults. While the enemy is suspended, Bel'Veth activates E to burst them down while they cannot retaliate. Best Scenario: A chaotic melee where enemies are clumped. Bel'Veth gets a multi-person W knockup, and Yasuo follows with a multi-man R, setting up a potential ace. Enemy Answer: A tanky frontline can bodyblock the W. If the enemy has a Soraka or Taric, the armor and healing might keep the target alive through the burst. Failure Risk: Both champions are melee and squishy. If they dive into a heavy CC composition like Leona or Nautilus, they can be locked down and killed before dealing damage. Recovery: If the burst fails, both champions have high mobility. Use Q and Steel Tempest dashes to retreat to the nearest void coral for the attack speed buff and a potential turnaround.
3. Lulu (High Value)
Synergy Mechanism: Lulu provides the tools Bel'Veth lacks: speed, polymorph safety, and instant health. This turns Bel'Veth into an unkitable raid boss. Combo: Bel'Veth hits a Snowball or engages with Q. Lulu casts Whimsy for the speed boost and Wild Growth for the knockup and health. Bel'Veth then ults on top of the slowed, knocked-up target. Best Scenario: Bel'Veth is diving a high-damage carry like Vayne or Kog'Maw. Lulu’s shields and ult keep Bel'Veth alive through the focus fire, allowing her true damage to melt the target. Enemy Answer: Anti-shield items like Serpent's Fang reduce Lulu's impact. Hard engage assassins like Zed or Talon can bypass Lulu’s peel by killing Bel'Veth faster than Lulu can react. Failure Risk: Lulu runs out of mana or cooldowns. If Bel'Veth goes in without Lulu’s backup, she gets kited and killed. Recovery: Bel'Veth should play more passively, using Q to dodge skillshots and waiting for Lulu’s cooldowns before re-engaging.
4. Orianna (Medium-High Value)
Synergy Mechanism: The Ball delivery system. Bel'Veth is an aggressive diver who naturally gets into the enemy backline, making her the perfect vessel for Shockwave. Combo: Orianna places the Ball on Bel'Veth before a fight. Bel'Veth uses Snowball or Q to dash into the enemy team. Orianna triggers R the moment Bel'Veth is in the middle of the enemy squad. Best Scenario: The enemy team is sieging and standing in a cluster. Bel'Veth acts as a living bomb, delivering the Shockwave and then cleaning up with her own ult. Enemy Answer: Fast reflexes. If the enemy sees the Ball on Bel'Veth, they will spread out or use knockbacks like Janna R to separate Bel'Veth from the group before the Shockwave lands. Failure Risk: Bel'Veth gets burst down before she reaches the target. The Ball falls to the ground, and Orianna has no ult for the follow-up fight. Recovery: Orianna uses her W for a speed boost to help Bel'Veth escape. Bel'Veth should use her remaining Q dashes to juke pursuit.
5. Nautilus (Medium Value)
Malphite (High Value)
Malphite provides the ultimate setup with Unstoppable Force. Bel'Veth can time her own dive to land exactly as Malphite knocks the enemy team airborne.
Bel'Veth ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Passive Stack Priority | Players obsess over last-hitting siege minions for bonus attack speed stacks, often stopping to auto-attack minions during fights to secure these bonuses. | The tempo is too fast to chase stacks; constant minion waves and extended fights provide stacks naturally without interrupting combat flow. | Stop chasing passive stacks and start chasing fights immediately. |
| Ultimate Usage | Players save the void coral dash for guaranteed kills or escape, waiting for the perfect execute threshold before committing. | Use the ultimate dash aggressively to create space and zoning pressure, forcing enemies to reposition or fight in your territory. | Don't hoard your ultimate; use it to create pressure and space. |
| Build and Rune Logic | Builds heavy sustain and tank stats like Blade of the Ruined King into tank items because she gets focused immediately upon engaging. | Build aggressively with damage items like Kraken Slayer, trusting that augments will cover defensive needs and survival utility. | Build damage and trust your augments to handle survival needs. |
| Snowball Reliance | Snowball serves as the primary engage tool; landing it is the green light to go in and hope the team follows up. | Ultimate dash and Q mobility make Snowball a backup option for closing gaps or repositioning rather than primary engage. | Treat Snowball as a backup tool, not your primary engage method. |
| Early Game Tempo | Plays careful and passive early because she is weak, looking for all-ins with Snowball while trying to survive. | Accelerated experience means hitting powerspikes faster; play aggressive early and use level leads before the enemy catches up. | Play aggressive early and use your level leads immediately. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
Bel'Veth the Empress of the Void is a marine Void queen who brings a unique Void coral mechanic and powerful sustained damage output to Hextech Mayhem. The dramatically reduced cooldowns in this mode allow her to unleash Void waves and summon Void corals with unprecedented frequency, making her one of the most oppressive melee assassins in the mode. Her core role combines melee assassin characteristics with Void coral mechanics and sustained damage, creating a playstyle that rewards aggressive, frequent combat engagement. Her passive, Royal Maelstrom, stacks ultimate charges through attacks and kills, and the frequent combat inherent to Hextech Mayhem rapidly maxes out these charges. This accelerated charge generation means Bel'Veth can access her empowered state far more often than in standard modes, significantly increasing her threat presence. Her Q ability, Void Surge, serves as her primary damage tool by launching Void waves forward, and frequent use maintains extremely high damage output throughout fights. Her W ability, Above the Waves, grants stealth and movement speed, enabling her to approach enemies unexpectedly and set up engages or reposition during extended skirmishes. Her E ability, Tidecaller's Embrace, fires Void tentacles that slow and mark enemies, providing valuable chasing and poking tools that help her stick to targets. Her ultimate, Royal Maelstrom, is Bel'Veth's signature move and enters an empowered state that unleashes massive Void attacks. With full charges in Hextech Mayhem, it deals devastating sustained damage and serves as her primary kill pressure mechanism. The combination of rapid charge stacking, frequent Void Surge casts, and accessible ultimate casts creates a champion who can maintain near-constant offensive pressure throughout engagements. Bel'Veth's strategic value in Hextech Mayhem stems from her ability to function as an oppressive melee assassin who does not rely on long cooldowns or careful resource management. The mode's mechanics amplify her natural strengths by accelerating her passive stacks and enabling frequent ability usage. Her stealth and movement speed from Above the Waves provide approach options that many melee champions lack, while her slows and marks from Tidecaller's Embrace help her close distances and confirm kills. Players should prioritize frequent combat to maximize passive charge generation and maintain pressure with Void Surge, using her stealth to initiate unexpectedly and her ultimate to deliver killing blows when charges are full.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Bel'Veth feels clunky in the early game if played like a standard marksman. Treat the first few waves as a farming contest where sacrificing some health for passive stacks is necessary. Use E to thin the wave immediately when it arrives, accepting poke damage if needed, because reaching the passive stack threshold matters more than staying at full HP. After securing a Void Coral from the first takedown or major objective, Bel'Veth transitions into the primary pusher. Space aggressively forward after clearing the wave. Q dashes have no cooldown beyond mana, so constantly weave left and right to dodge linear skill shots. Never stand still between autos. In the narrow lane, this movement forces enemies to waste mana predicting pathing. If they miss key crowd control, a small window opens to dash in, land autos, and dash out before cooldowns return. Mark/Dash is the primary engage tool, but never start a fight without E available. The ideal combo is hitting Mark, dashing to target, immediately casting E to block burst damage, then Q-dancing around them. Snowballing without E likely results in getting burst down before stacking passive attack speed. Target isolated enemies or those near low-health minions, as dashing near dying minions resets Q dashes quickly by last-hitting, extending engage range. Save ultimate for connecting with a high-priority target or when burst damage is needed to secure a takedown and spawn a Void Coral. The ultimate is a tempo swing, not just a damage nuke. Use it to execute low targets and spawn a Coral, neither holding it too long nor wasting it on full-health tanks. The Coral provides true damage on attacks and enables revival upon death, changing how dives are approached. When a Coral is active, play much more aggressively by pushing waves under tower and looking for dives. The true damage melts towers and frontliners. If death occurs during this phase, revival provides a second life to continue the assault or retreat, serving as a safety net for risky tower dives. Ignore the enemy frontline when possible. Q dashes allow navigating around tanks to reach backline carries or squishy mages. Once on top of a carry, ramped attack speed makes Bel'Veth a dueling monster. If the backline is unreachable, attack the nearest target to build passive attack speed, then look for an angle to dash in once enemy cooldowns are blown. In constant fights, manage passive stacks between engagements by hitting jungle monsters or minions to keep attack speed high before walking into a teamfight. Starting fights with zero stacks creates a massive disadvantage. Bel'Veth is vulnerable to hard crowd control. Against heavy CC like stuns or roots, save Q dashes for dodging rather than engaging. Never commit to a forward dash when seeing telegraphed abilities like Thresh hook or Morgana binding winding up. E is the primary defensive tool against burst, activated the moment a telegraphed ability appears or when getting collapsed on. If caught out, dash over thin terrain to create separation. Near tower, dash back and forth through the minion wave to confuse pursuers. With an active Coral, play more recklessly to bait enemy cooldowns knowing a revive waits. Bel'Veth excels at pushing with excellent wave clear, especially using E. Shove waves under enemy tower, harass under turret, then look for a reset or roam. Never freeze the lane, as Bel'Veth thrives with space to dash and targets to hit. Avoid overextending without vision, as pushing too deep without teammates nearby creates an easy gank target. Push, harass, then reset to mid-lane to bait enemies into bad engages.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Bel'Veth the Empress of the Void progresses through three distinct phases in ARAM: Mayhem, each requiring different positioning and engagement patterns. During the early stage from levels 1 through 6, Bel'Veth should start positioned near the front line but avoid committing to the first wave until assessing enemy engage threats. Her passive voidlings help push the wave, but she must save E for critical moments. Her early damage is deceptively high when landing Qs, though she is squishier than appearances suggest. Against heavy poke compositions, letting the wave come closer to the tower enables safer farming and passive stacking. Position mid-range behind melee allies or tanks, avoiding direct exposure to skill shots. Trading rhythm involves short exchanges when enemies waste key cooldowns: Q in, auto twice, then back off. Extended fights should be avoided until acquiring the ultimate. Snowball serves as a threat held in reserve, used to gap-close only when enemies are isolated or when teammates follow up. Push the first wave to hit level 2 first, then reassess. If ahead, invade health relics with the team or dive the enemy tower with large minions to deny healing. If behind, concede tower health if necessary rather than dying for a single cannon minion. The mid stage from levels 7 through 11 marks where Bel'Veth begins to dominate the Howling Abyss. With the ultimate available, she becomes a true raid boss contingent on resource management. Prioritizing the large Void Coral from cannon minions or objectives is essential, as consuming it transforms the ultimate, granting massive attack speed and a revive upon death. Position at the fight's edge, waiting for enemy frontline overextension or crowd control cooldowns. Trading rhythm shifts to seeking flanks, using Q over walls or through side brushes, diving the backline only after initial burst has been expended. Snowball becomes the primary engage tool: mark a squishy target, wait for them to step up, then combine Snowball with Q dash to close distance and knock up with W. Push hard using passive voidlings to shred towers, forcing enemies under their tower for dive opportunities or relic steals. If ahead with true form active, dive the backline confidently with the revive window available. If behind, stall for Void Coral and use the confined space under tower to land multi-man abilities. Late game from levels 12 onward transforms Bel'Veth into a stat-check monster. With sufficient passive stacks and coral consumption, her attack speed and sustain make her nearly unkillable in 1v1 or 1v2 scenarios, though heavy crowd control remains a vulnerability. Stay out of vision when possible, hovering in fog of war or behind walls. In straight 5v5 fights, stand near support for peel assistance. Bel'Veth is an all-in champion who should not poke; wait for fights to break out, then dive enemy carries using Q dashes to dodge critical skill shots while closing distance. Save Snowball for critical moments, particularly when enemy carries flash or dash away. Push with the team, as voidlings create immense inhibitor tower pressure. Do not split push alone in Mayhem, as the mode moves too quickly and risks getting caught. If ahead, dive the enemy fountain if necessary, using true form to absorb tower shots. If behind, look for desperation plays such as hiding in bushes to delete face-checking carries, or defend the inhibitor hoping for a late-game throw. Win the final team fight or lose trying, as there is no stalling in late game Mayhem.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Bel'Veth the Empress of the Void hits her power spike in Mayhem the moment she stacks her passive attack speed and secures her first few takedowns. When ahead, she can shift from scraping for stacks to forcing objective fights and diving the backline without fear. Key indicators of being ahead include completing the first major item component, holding the health relic advantage, securing an early double kill, or having true form duration long enough to threaten towers. At this stage, Bel'Veth should group with her team and look for flanks rather than clearing side waves alone. Her DPS can melt towers quickly, and her ultimate creates a zone enemies cannot cross without dying, forcing them to surrender tower plates or die defending. Augments granting ability haste or adaptive force help cover her reliance on auto-attacks, allowing her to trade health for kills since lifesteal from voidlings and items sustains her through burst. When ahead, she should use E (Royal Maelstrom) aggressively upon engaging rather than saving it for defense, and use Q dashes to cut off escape paths when enemies try to kite. The biggest mistake an ahead Bel'Veth can make is diving too deep without backup. Even with true form, she is not unkillable, and diving past inhibitor towers while her team is dead or shopping leads to getting collapsed on and shut down. Her death hands the enemy a massive shutdown bounty and resets map pressure. She should always check her team's position before attacking and use voidlings to scout brushes or apply pressure without committing her body. Voidlings from her W and ultimate can tank tower shots while she secures objectives. When behind, Bel'Veth feels clunky, lacking the attack speed to trade effectively and having painfully short true form duration. She is behind if she died early without collecting stacks, if the enemy has multiple heavy CC tanks, or if her team lacks frontline. At this stage, she must stop trying to be the carry and play for setup and cleanup. She should stop engaging, play inside her minion wave, use Q dashes strictly for dodging skill shots and repositioning rather than closing gaps, and save her ultimate for disengage or when an enemy overcommits. Defensive augments or utility options that provide healing or shields help cover her fragility while she farms. Her priority becomes stacking her passive using W and Q to clear waves quickly and safely. She should not look for solo kills, and if a teammate engages, she should follow up only if she can hit W on multiple targets, as the knock-up provides valuable crowd control. Recovery involves waiting for enemies to make mistakes, such as diving towers, then using E under tower to reduce incoming damage and turn the fight. Securing a takedown on a diving enemy yields shutdown gold and coral from her ultimate, which provides a healing field for her team. She should not force true form transformation unless certain she can maintain it, as a short-duration true form creates a false sense of power and leaves her vulnerable. Bel'Veth may need to play the tank or peeler role, using her mobility to intercept assassins trying to reach a fed teammate, as a single W knock-up can save a carry and turn a lost fight into a win.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Bel'Veth the Empress of the Void is defined by a unique rhythm in ARAM: Mayhem where every ability cast must be followed by two empowered auto-attacks. This interaction forms the core of her damage output and separates effective Bel'Veth players from those who simply cast spells without capitalizing on her passive. Her passive, Death in Lavender, grants permanent attack speed stacks from killing minions and monsters, scaling infinitely. In Mayhem, the minion wave value is massive, and Bel'Veth aims to hit a critical mass of stacks by the first or second teamfight rather than scaling slowly. This transforms her from a cautious skirmisher in early fights into an aggressive auto-attacker who shreds frontline tanks and backline squishies alike with absurd attack speed. Her Q, Void Surge, provides four directional dashes that serve as her primary movement and damage tool. Mayhem's accelerated cooldowns allow rapid dash chains, but managing directions remains critical. Burning all four dashes in one direction leaves no escape option. Dashing perpendicular to skillshots dodges them, while dashing through enemies damages them. Predictable dashes get punished by enemies aiming where the dash ends. Hard crowd control stops her mid-flight, making straight-line engages into CC abilities fatal. W, Above and Below, is her only hard crowd control, a small-area knockup with a long cooldown. It sets up combos by buying free damage time, but the telegraphed windup allows alert enemies to dodge or flash. Missing W in a duel is disastrous, leaving no way to stop enemy retaliation. E, Royal Maelstrom, creates a zone of rapid attacks around her with damage reduction, making her a temporary raid boss when surrounded by enemies. It only hits melee-range targets, requiring Q and W to close distance first. Enemies can simply walk away, and ranged champions can kite her during its duration. Her ultimate, Endless Banquet, transforms Bel'Veth into True Form with increased health, attack speed, and a dash that leaves a damaging trail. This is her win condition in major teamfights, providing a massive power spike that lets her play aggressively. The trail zones enemies and cuts off escape routes. However, True Form has a timer, and enemies can disengage to wait it out. Hard crowd control still works, and using R too late means dying before transformation saves her, while using it too early without follow-up lets enemies simply walk away. Timing is everything for her strongest tool.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Bel'Veth in ARAM: Mayhem lives and dies by her tempo, and a single misinput often means getting eliminated before landing a second attack. Most losses on this champion happen because players treat her like a bruiser who can walk straight at enemies, or they waste her ultimate and play without the stats she needs to function. Mechanical mistakes frequently center on Q usage. Dashing directly through a target without checking positioning leaves Bel'Veth on the wrong side of the enemy team, separated from her wave and allies. In Mayhem, being out of position for even a second gets you killed by the high-damage environment. Players should dash to the side or behind targets only when they have a clear exit angle, using Q to reposition around the fight while layering damage rather than just closing distance. If caught too deep, immediately popping E to reduce incoming damage and looking for an escape is the correct recovery rather than trying to fight out of a bad situation. Casting E at full health wastes the damage reduction aspect, since the reduction scales with recent damage taken. Holding E until about to take heavy burst or when already low turns a burst window into a survival window, allowing Bel'Veth to lifesteal back up. Standing still while auto-attacking makes her an easy target for skillshots and crowd control, which is a death sentence in Mayhem. Players must attack-move or click the ground between every hit to dodge while outputting damage. Using W purely for damage when enemies are not near terrain causes players to miss the knock-up or wall stun, losing her only hard crowd control. Saving W for when enemies are near terrain or when it can layer with team crowd control yields better results. Decision mistakes often prove catastrophic. Engaging without Ultimate available means fighting without the bonus attack speed, lifesteal, and true damage, causing Bel'Veth to lose most duels and teamfights. Ignoring minion waves to chase champions misses Void Coral from cannon minions and loses Q dash resets, making her sluggish and easy to kite. Using Ultimate on targets with strong escape tools burns the long cooldown for zero value. Building pure damage without defensive utility against heavy crowd control or burst compositions results in getting eliminated before stacking any attacks. Running into the enemy team face-first without Snowball or a flank angle results in getting poked down or kited before ever reaching attack range. Bel'Veth is a momentum champion, and once a mistake occurs, the worst response is trying to force a play to compensate. Resetting tempo by clearing a wave, waiting for cooldowns, and looking for the next clean angle is the correct approach, as patience serves as the only real defense against Mayhem's chaos.
Read full guideFAQ
Bel'Veth
Hextech Augments tốt nhất cho Bel'Veth trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Bel'Veth: Chuyển Đổi: Kim Cương, Nếm Mùi Đau Thương!, Chiến Hùng Ca. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Bel'Veth trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Bel'Veth trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Bel'Veth đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Bel'Veth trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
