ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T1 Hạng #29

Zhao lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Zhao hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Zhao Tể Tướng Demacia Xin Zhao Đấu sĩ / Đỡ đòn / Pháp sư
BậcT1
Hạng#29
Tỷ lệ thắng53.68%
Tỷ lệ chọn0.54%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong
Tổng giá
2,800
Giá
800

400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.

Tỷ lệ thắng48.14%
Tỷ lệ chọn7.24%
#2
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Tổng giá
2,700
Giá
650

400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.

Tỷ lệ thắng51.27%
Tỷ lệ chọn5.76%
#3
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

Tỷ lệ thắng51.85%
Tỷ lệ chọn4.73%

N/Amục

Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

50.86%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

52.60%
Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Tổng giá
2,700
Giá
650

400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.

52.08%
Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

54.09%
Giáp Gai Giáp Gai Giáp Gai
Tổng giá
2,450
Giá
450

150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.

47.39%
Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

50.00%
Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong Áo Choàng Diệt Vong
Tổng giá
2,800
Giá
800

400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.

47.37%
Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Tổng giá
3,100
Giá
500

1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).

51.79%
Vòng Sắt Cổ Tự Vòng Sắt Cổ Tự Vòng Sắt Cổ Tự
Tổng giá
2,900
Giá
800

400 Máu 80 Kháng Phép 100% Hồi Máu Cơ Bản Chống Pháp Sư Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.

49.15%
Khiên Băng Randuin Khiên Băng Randuin Khiên Băng Randuin
Tổng giá
2,700
Giá
800

350 Máu 75 Giáp Kháng Chí Mạng Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng. Khiêm Nhường Làm Chậm những kẻ địch gần bên đi 70% trong 2 giây.

55.18%
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi
Tổng giá
3,200
Giá
650

350 Máu 45 Giáp 45 Kháng Phép Vỏ Bọc Hư Không Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng Giáp và Kháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.

49.23%
Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

47.38%

N/A

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

52.05%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

52.05%
Mũi Khoan Mũi Khoan Mũi Khoan
Tổng giá
1,150
Giá
400

15 Sức Mạnh Công Kích 250 Máu

46.09%
Bụi Lấp Lánh Bụi Lấp Lánh Bụi Lấp Lánh
Tổng giá
250
Giá
250

5 Điểm Hồi Kỹ Năng

46.09%
Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

56.37%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

56.37%
Bình Máu Bình Máu Bình Máu
Tổng giá
50
Giá
50

Tiêu Thụ Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.

56.37%

N/A

#1
Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

Tỷ lệ thắng56.13%
Tỷ lệ chọn31.90%
#2
Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

Tỷ lệ thắng48.52%
Tỷ lệ chọn21.31%
#3
Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

Tỷ lệ thắng54.01%
Tỷ lệ chọn2.14%

N/Amục

Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

55.20%
Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

55.10%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

55.66%
Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần
Tổng giá
3,300
Giá
275

60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.

55.29%
Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

53.97%
Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

52.03%
Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

61.59%
Áo Choàng Bóng Tối Áo Choàng Bóng Tối Áo Choàng Bóng Tối
Tổng giá
3,000
Giá
850

50 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực 250 Máu Hóa Giải Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.

52.52%
Rìu Đen Rìu Đen Rìu Đen
Tổng giá
3,000
Giá
225

40 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Nghiền Vụn Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của chúng đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần). Tinh Thần Gây sát thương vật lý sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.

52.23%
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

55.77%
Đao Tím Đao Tím Đao Tím
Tổng giá
2,800
Giá
550

50% Tốc Độ Đánh 45 Kháng Phép 20% Kháng Hiệu Ứng Xé Toạc Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

60.40%
Kiếm Ác Xà Kiếm Ác Xà Kiếm Ác Xà
Tổng giá
2,500
Giá
625

55 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực Phá Khiên Gây sát thương lên một tướng địch sẽ làm giảm lượng Lá Chắn chúng nhận được đi 0% trong 3 giây. Nếu chúng chưa bị tác động bởi Phá Khiên, giảm tất cả lá chắn hiện có của chúng đi 0%.

44.74%

N/A

Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

54.22%
Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield
Tổng giá
1,050
Giá
100

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Điểm Hồi Kỹ Năng

54.22%
Giày Giày Giày
Tổng giá
300
Giá
300

25 Tốc Độ Di Chuyển

54.61%
Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield
Tổng giá
1,050
Giá
100

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Điểm Hồi Kỹ Năng

54.61%
Mũi Khoan Mũi Khoan Mũi Khoan
Tổng giá
1,150
Giá
400

15 Sức Mạnh Công Kích 250 Máu

48.94%
Bụi Lấp Lánh Bụi Lấp Lánh Bụi Lấp Lánh
Tổng giá
250
Giá
250

5 Điểm Hồi Kỹ Năng

48.94%

N/A

#1
Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

Tỷ lệ thắng55.70%
Tỷ lệ chọn19.24%
#2
Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần
Tổng giá
3,300
Giá
275

60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.

Tỷ lệ thắng54.80%
Tỷ lệ chọn7.86%
#3
Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Tỷ lệ thắng57.68%
Tỷ lệ chọn6.12%

N/Amục

Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

56.40%
Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần
Tổng giá
3,300
Giá
275

60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.

56.46%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

55.61%
Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

55.82%
Móng Vuốt Sterak Móng Vuốt Sterak Móng Vuốt Sterak
Tổng giá
3,200
Giá
775

400 Máu 20% Kháng Hiệu Ứng Vuốt Nhọn Nhận Sức Mạnh Công Kích cộng thêm. Bảo Hiểm Ma Pháp Nhận sát thương khiến Máu giảm xuống dưới 30% sẽ cho Lá Chắn giảm dần trong 4.5 giây.

55.92%
Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

57.02%
Rìu Đen Rìu Đen Rìu Đen
Tổng giá
3,000
Giá
225

40 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Nghiền Vụn Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của chúng đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần). Tinh Thần Gây sát thương vật lý sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.

55.33%
Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

54.60%
Chùy Gai Malmortius Chùy Gai Malmortius Chùy Gai Malmortius
Tổng giá
3,100
Giá
750

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 40 Kháng Phép Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.

57.71%
Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Tổng giá
2,700
Giá
650

400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.

54.49%
Đao Tím Đao Tím Đao Tím
Tổng giá
2,800
Giá
550

50% Tốc Độ Đánh 45 Kháng Phép 20% Kháng Hiệu Ứng Xé Toạc Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

57.10%
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

50.44%

N/A

Mũi Khoan Mũi Khoan Mũi Khoan
Tổng giá
1,150
Giá
400

15 Sức Mạnh Công Kích 250 Máu

57.65%
Bụi Lấp Lánh Bụi Lấp Lánh Bụi Lấp Lánh
Tổng giá
250
Giá
250

5 Điểm Hồi Kỹ Năng

57.65%
Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

52.56%
Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield
Tổng giá
1,050
Giá
100

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Điểm Hồi Kỹ Năng

52.56%
Giày Giày Giày
Tổng giá
300
Giá
300

25 Tốc Độ Di Chuyển

57.32%
Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield
Tổng giá
1,050
Giá
100

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Điểm Hồi Kỹ Năng

57.32%

N/A

#1
Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

Tỷ lệ thắng50.63%
Tỷ lệ chọn9.94%
#2
Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần
Tổng giá
3,300
Giá
275

60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.

Tỷ lệ thắng43.56%
Tỷ lệ chọn6.27%
#3
Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần
Tổng giá
3,300
Giá
275

60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.

Tỷ lệ thắng45.38%
Tỷ lệ chọn4.22%

N/Amục

Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

51.74%
Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

50.29%
Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

52.76%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

50.49%
Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

50.48%
Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần
Tổng giá
3,300
Giá
275

60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.

48.58%
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

52.79%
Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Tổng giá
2,700
Giá
650

400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.

56.18%
Đao Tím Đao Tím Đao Tím
Tổng giá
2,800
Giá
550

50% Tốc Độ Đánh 45 Kháng Phép 20% Kháng Hiệu Ứng Xé Toạc Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

56.76%
Rìu Mãng Xà Rìu Mãng Xà Rìu Mãng Xà
Tổng giá
3,300
Giá
150

65 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 12% Hút Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Bán Nguyệt Mãng Xà Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn. Áp dụng Hút Máu cho sát thương này.

47.90%
Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

45.30%
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

58.58%

N/A

Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

46.13%
Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield
Tổng giá
1,050
Giá
100

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Điểm Hồi Kỹ Năng

46.13%
Mũi Khoan Mũi Khoan Mũi Khoan
Tổng giá
1,150
Giá
400

15 Sức Mạnh Công Kích 250 Máu

56.90%
Bụi Lấp Lánh Bụi Lấp Lánh Bụi Lấp Lánh
Tổng giá
250
Giá
250

5 Điểm Hồi Kỹ Năng

56.90%
Giày Giày Giày
Tổng giá
300
Giá
300

25 Tốc Độ Di Chuyển

53.33%
Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield
Tổng giá
1,050
Giá
100

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Điểm Hồi Kỹ Năng

53.33%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
61.27%
Tỷ lệ chọn
6.49%
Trận
723

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT161.27%6.49%723
Chúa Tể Tay Đôi Chúa Tể Tay Đôi Chúa Tể Tay Đôi Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
57.73%
Tỷ lệ chọn
6.16%
Trận
686

Chọn Chúa Tể Tay Đôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT157.73%6.16%686
Cuồng Tín Cuồng Tín Cuồng Tín Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
56.91%
Tỷ lệ chọn
7.15%
Trận
796

Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT156.91%7.15%796
Hưng Phấn! Hưng Phấn! Hưng Phấn! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
56.69%
Tỷ lệ chọn
4.50%
Trận
501

Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT156.69%4.50%501
Quăng Quật Quăng Quật Quăng Quật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.01%
Tỷ lệ chọn
7.39%
Trận
823

Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT156.01%7.39%823
Chiến Hùng Ca Chiến Hùng Ca Chiến Hùng Ca Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.51%
Tỷ lệ chọn
4.08%
Trận
454

Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT155.51%4.08%454
Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.70%
Tỷ lệ chọn
5.35%
Trận
596

Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT154.70%5.35%596
Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.47%
Tỷ lệ chọn
4.12%
Trận
459

Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT154.47%4.12%459
Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.34%
Tỷ lệ chọn
8.60%
Trận
958

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT153.34%8.60%958
Khéo Léo Khéo Léo Khéo Léo Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.24%
Tỷ lệ chọn
7.62%
Trận
849

Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT153.24%7.62%849
Đao Phủ Đao Phủ Đao Phủ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.02%
Tỷ lệ chọn
6.25%
Trận
696

Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT153.02%6.25%696
Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.90%
Tỷ lệ chọn
6.20%
Trận
690

Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.90%6.20%690
Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.59%
Tỷ lệ chọn
6.42%
Trận
715

Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.59%6.42%715
Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.53%
Tỷ lệ chọn
5.85%
Trận
651

Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT152.53%5.85%651
Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.12%
Tỷ lệ chọn
4.24%
Trận
472

Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT152.12%4.24%472
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.09%
Tỷ lệ chọn
7.09%
Trận
789

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.09%7.09%789
Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.03%
Tỷ lệ chọn
6.65%
Trận
740

Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT152.03%6.65%740
Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.70%
Tỷ lệ chọn
4.74%
Trận
528

Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.70%4.74%528
Huyết Thực Huyết Thực Huyết Thực Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.65%
Tỷ lệ chọn
12.00%
Trận
1,336

Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.65%12.00%1,336
Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.35%
Tỷ lệ chọn
4.67%
Trận
520

Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.35%4.67%520
Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.15%
Tỷ lệ chọn
8.22%
Trận
915

Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.15%8.22%915
Nhân Hai Nhân Ba Nhân Hai Nhân Ba Nhân Hai Nhân Ba Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.85%
Tỷ lệ chọn
10.00%
Trận
1,113

Chọn Nhân Hai Nhân Ba khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.85%10.00%1,113
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.84%
Tỷ lệ chọn
4.29%
Trận
478

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT150.84%4.29%478
Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.84%
Tỷ lệ chọn
3.76%
Trận
419

Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.84%3.76%419
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.64%
Tỷ lệ chọn
4.19%
Trận
466

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.64%4.19%466
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.26%
Tỷ lệ chọn
5.24%
Trận
583

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT150.26%5.24%583
Nâng Cấp Thủy Kiếm Nâng Cấp Thủy Kiếm Nâng Cấp Thủy Kiếm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.25%
Tỷ lệ chọn
7.24%
Trận
806

Chọn Nâng Cấp Thủy Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.25%7.24%806
Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.22%
Tỷ lệ chọn
6.06%
Trận
675

Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.22%6.06%675
Đòn Đánh Sấm Sét Đòn Đánh Sấm Sét Đòn Đánh Sấm Sét Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.20%
Tỷ lệ chọn
9.00%
Trận
1,002

Chọn Đòn Đánh Sấm Sét khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.20%9.00%1,002
Bền Bỉ Bền Bỉ Bền Bỉ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.18%
Tỷ lệ chọn
4.90%
Trận
546

Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.18%4.90%546
Hỏa Tinh Hỏa Tinh Hỏa Tinh Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
3.79%
Trận
422

Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.00%3.79%422
Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
63.29%
Tỷ lệ chọn
1.86%
Trận
207

Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT263.29%1.86%207
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
59.66%
Tỷ lệ chọn
2.09%
Trận
233

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT259.66%2.09%233
Ma Băng Ma Băng Ma Băng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
58.16%
Tỷ lệ chọn
2.15%
Trận
239

Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT258.16%2.15%239
Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
57.61%
Tỷ lệ chọn
2.18%
Trận
243

Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT257.61%2.18%243
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
57.46%
Tỷ lệ chọn
2.05%
Trận
228

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT257.46%2.05%228
Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
56.89%
Tỷ lệ chọn
2.54%
Trận
283

Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT256.89%2.54%283
Vũ Khí Hạng Nhẹ Vũ Khí Hạng Nhẹ Vũ Khí Hạng Nhẹ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
56.74%
Tỷ lệ chọn
3.47%
Trận
386

Chọn Vũ Khí Hạng Nhẹ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT256.74%3.47%386
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.73%
Tỷ lệ chọn
3.40%
Trận
379

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT256.73%3.40%379
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
56.34%
Tỷ lệ chọn
1.91%
Trận
213

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT256.34%1.91%213
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.33%
Tỷ lệ chọn
2.06%
Trận
229

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT256.33%2.06%229
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.98%
Tỷ lệ chọn
2.33%
Trận
259

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT255.98%2.33%259
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.95%
Tỷ lệ chọn
3.32%
Trận
370

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT255.95%3.32%370
Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.73%
Tỷ lệ chọn
2.82%
Trận
314

Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT255.73%2.82%314
Địa Ngục Khuyển Địa Ngục Khuyển Địa Ngục Khuyển Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
55.30%
Tỷ lệ chọn
2.71%
Trận
302

Chọn Địa Ngục Khuyển khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT255.30%2.71%302
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.05%
Tỷ lệ chọn
1.78%
Trận
198

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT255.05%1.78%198
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.72%
Tỷ lệ chọn
1.90%
Trận
212

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.72%1.90%212
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.50%
Tỷ lệ chọn
1.80%
Trận
200

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.50%1.80%200
Sắc Lẹm Sắc Lẹm Sắc Lẹm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.42%
Tỷ lệ chọn
3.55%
Trận
395

Chọn Sắc Lẹm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT253.42%3.55%395
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.31%
Tỷ lệ chọn
2.17%
Trận
242

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.31%2.17%242
Tự Hủy Tự Hủy Tự Hủy Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.16%
Tỷ lệ chọn
2.42%
Trận
269

Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT253.16%2.42%269
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.10%
Tỷ lệ chọn
2.60%
Trận
290

Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT253.10%2.60%290
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.09%
Tỷ lệ chọn
2.18%
Trận
243

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.09%2.18%243
Kích Hoạt Hỏa Lực Kích Hoạt Hỏa Lực Kích Hoạt Hỏa Lực Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.87%
Tỷ lệ chọn
2.19%
Trận
244

Chọn Kích Hoạt Hỏa Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT252.87%2.19%244
Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.47%
Tỷ lệ chọn
2.00%
Trận
223

Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.47%2.00%223
Xói Mòn Xói Mòn Xói Mòn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.91%
Tỷ lệ chọn
2.11%
Trận
235

Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT251.91%2.11%235
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.81%
Tỷ lệ chọn
1.73%
Trận
193

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT251.81%1.73%193
Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.79%
Tỷ lệ chọn
1.75%
Trận
195

Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.79%1.75%195
Gậy Tàn Bạo Gậy Tàn Bạo Gậy Tàn Bạo Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.74%
Tỷ lệ chọn
3.35%
Trận
373

Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT251.74%3.35%373
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.69%
Tỷ lệ chọn
1.86%
Trận
207

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.69%1.86%207
Bão Tố Bão Tố Bão Tố Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.29%
Tỷ lệ chọn
3.13%
Trận
349

Chọn Bão Tố khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT251.29%3.13%349
Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.75%
Tỷ lệ chọn
3.61%
Trận
402

Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT250.75%3.61%402
Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.59%
Tỷ lệ chọn
2.27%
Trận
253

Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.59%2.27%253
Túi Cứu Thương Túi Cứu Thương Túi Cứu Thương Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.15%
Tỷ lệ chọn
2.97%
Trận
331

Chọn Túi Cứu Thương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT250.15%2.97%331
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.75%
Tỷ lệ chọn
1.81%
Trận
201

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.75%1.81%201
Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.60%
Tỷ lệ chọn
2.25%
Trận
250

Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT249.60%2.25%250
Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.56%
Tỷ lệ chọn
2.05%
Trận
228

Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT249.56%2.05%228
Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.72%
Tỷ lệ chọn
2.45%
Trận
273

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.72%2.45%273
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.71%
Tỷ lệ chọn
3.48%
Trận
388

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.71%3.48%388
Hút Hồn Hút Hồn Hút Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.45%
Tỷ lệ chọn
2.61%
Trận
291

Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.45%2.61%291
Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.47%
Tỷ lệ chọn
1.78%
Trận
198

Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.47%1.78%198
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.82%
Tỷ lệ chọn
1.98%
Trận
220

Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT246.82%1.98%220
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.92%
Tỷ lệ chọn
2.09%
Trận
233

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT245.92%2.09%233
Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.74%
Tỷ lệ chọn
1.69%
Trận
188

Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT245.74%1.69%188
Tia Thu Nhỏ Tia Thu Nhỏ Tia Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.67%
Tỷ lệ chọn
3.01%
Trận
335

Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.67%3.01%335
Lắp Kính Nhắm Lắp Kính Nhắm Lắp Kính Nhắm Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.09%
Tỷ lệ chọn
3.25%
Trận
362

Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT243.09%3.25%362
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
58.93%
Tỷ lệ chọn
1.51%
Trận
168

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT358.93%1.51%168
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
58.54%
Tỷ lệ chọn
1.10%
Trận
123

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT358.54%1.10%123
Vũ Lực tăng cường Vũ Lực tăng cường Vũ Lực tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
56.74%
Tỷ lệ chọn
1.60%
Trận
178

Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT356.74%1.60%178
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
56.69%
Tỷ lệ chọn
1.14%
Trận
127

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT356.69%1.14%127
Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
56.69%
Tỷ lệ chọn
1.14%
Trận
127

Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT356.69%1.14%127
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.88%
Tỷ lệ chọn
1.22%
Trận
136

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT355.88%1.22%136
Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.64%
Tỷ lệ chọn
1.19%
Trận
133

Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT355.64%1.19%133
Tăng Cường Thể Lực Tăng Cường Thể Lực Tăng Cường Thể Lực Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
55.17%
Tỷ lệ chọn
1.04%
Trận
116

Chọn Tăng Cường Thể Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT355.17%1.04%116
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.07%
Tỷ lệ chọn
1.24%
Trận
138

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT355.07%1.24%138
Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
54.76%
Tỷ lệ chọn
1.51%
Trận
168

Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT354.76%1.51%168
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.33%
Tỷ lệ chọn
1.14%
Trận
127

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT354.33%1.14%127
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.97%
Tỷ lệ chọn
1.13%
Trận
126

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT353.97%1.13%126
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.57%
Tỷ lệ chọn
1.26%
Trận
140

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT353.57%1.26%140
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.10%
Tỷ lệ chọn
1.30%
Trận
145

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT353.10%1.30%145
Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.38%
Tỷ lệ chọn
1.51%
Trận
168

Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT352.38%1.51%168
Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.88%
Tỷ lệ chọn
1.19%
Trận
133

Chọn Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT351.88%1.19%133
Xả Đạn Hàng Loạt Xả Đạn Hàng Loạt Xả Đạn Hàng Loạt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.80%
Tỷ lệ chọn
1.25%
Trận
139

Chọn Xả Đạn Hàng Loạt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT351.80%1.25%139
Không Thể Vượt Qua Không Thể Vượt Qua Không Thể Vượt Qua Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.59%
Tỷ lệ chọn
1.13%
Trận
126

Chọn Không Thể Vượt Qua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT351.59%1.13%126
Nhanh & An Toàn Nhanh & An Toàn Nhanh & An Toàn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.49%
Tỷ lệ chọn
1.20%
Trận
134

Chọn Nhanh & An Toàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT351.49%1.20%134
Khoái Lạc Tội Lỗi Khoái Lạc Tội Lỗi Khoái Lạc Tội Lỗi Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.41%
Tỷ lệ chọn
1.59%
Trận
177

Chọn Khoái Lạc Tội Lỗi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT351.41%1.59%177
Hầm Nhừ Hầm Nhừ Hầm Nhừ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.13%
Tỷ lệ chọn
1.19%
Trận
133

Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT351.13%1.19%133
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.82%
Tỷ lệ chọn
1.10%
Trận
122

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.82%1.10%122
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.60%
Tỷ lệ chọn
1.51%
Trận
168

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.60%1.51%168
Linh Hồn Rồng Đất Linh Hồn Rồng Đất Linh Hồn Rồng Đất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.70%
Tỷ lệ chọn
1.48%
Trận
165

Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT349.70%1.48%165
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.54%
Tỷ lệ chọn
1.10%
Trận
122

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT347.54%1.10%122
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.46%
Tỷ lệ chọn
1.59%
Trận
177

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.46%1.59%177
Gan Góc Vô Pháp Gan Góc Vô Pháp Gan Góc Vô Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.79%
Tỷ lệ chọn
0.98%
Trận
109

Chọn Gan Góc Vô Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT346.79%0.98%109
Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.75%
Tỷ lệ chọn
1.38%
Trận
154

Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT346.75%1.38%154
Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.22%
Tỷ lệ chọn
1.07%
Trận
119

Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT346.22%1.07%119
Điệu Van Tử Thần Điệu Van Tử Thần Điệu Van Tử Thần Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.52%
Tỷ lệ chọn
1.30%
Trận
145

Chọn Điệu Van Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT345.52%1.30%145
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
62.79%
Tỷ lệ chọn
0.77%
Trận
86

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT462.79%0.77%86
Nâng Cấp Giáp Gai Nâng Cấp Giáp Gai Nâng Cấp Giáp Gai Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
60.53%
Tỷ lệ chọn
0.68%
Trận
76

Chọn Nâng Cấp Giáp Gai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT460.53%0.68%76
Vòng Tròn Tử Thần Vòng Tròn Tử Thần Vòng Tròn Tử Thần Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
59.38%
Tỷ lệ chọn
0.86%
Trận
96

Chọn Vòng Tròn Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT459.38%0.86%96
Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
58.24%
Tỷ lệ chọn
0.82%
Trận
91

Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT458.24%0.82%91
Hỏa Thiêng tăng cường Hỏa Thiêng tăng cường Hỏa Thiêng tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
57.58%
Tỷ lệ chọn
0.89%
Trận
99

Chọn Hỏa Thiêng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT457.58%0.89%99
Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
56.99%
Tỷ lệ chọn
0.84%
Trận
93

Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT456.99%0.84%93
Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
56.90%
Tỷ lệ chọn
0.52%
Trận
58

Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT456.90%0.52%58
Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
56.41%
Tỷ lệ chọn
0.70%
Trận
78

Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT456.41%0.70%78
THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.38%
Tỷ lệ chọn
0.84%
Trận
94

Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT456.38%0.84%94
Phong Ngôn Chúc Phúc Phong Ngôn Chúc Phúc Phong Ngôn Chúc Phúc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
55.07%
Tỷ lệ chọn
0.62%
Trận
69

Chọn Phong Ngôn Chúc Phúc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT455.07%0.62%69
Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.92%
Tỷ lệ chọn
0.92%
Trận
102

Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT453.92%0.92%102
Nâng Cấp Hiến Tế Nâng Cấp Hiến Tế Nâng Cấp Hiến Tế Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.92%
Tỷ lệ chọn
0.92%
Trận
102

Chọn Nâng Cấp Hiến Tế khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT453.92%0.92%102
Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.66%
Tỷ lệ chọn
0.74%
Trận
82

Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT453.66%0.74%82
Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.50%
Tỷ lệ chọn
0.72%
Trận
80

Chọn Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT452.50%0.72%80
Lên Làm Vua Lên Làm Vua Lên Làm Vua Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.27%
Tỷ lệ chọn
0.79%
Trận
88

Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT452.27%0.79%88
Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.52%
Tỷ lệ chọn
0.59%
Trận
66

Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT451.52%0.59%66
Hoa Khôi Hoa Khôi Hoa Khôi Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
51.49%
Tỷ lệ chọn
0.91%
Trận
101

Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT451.49%0.91%101
Khổng Nhân Can Đảm Khổng Nhân Can Đảm Khổng Nhân Can Đảm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.06%
Tỷ lệ chọn
0.84%
Trận
94

Chọn Khổng Nhân Can Đảm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT451.06%0.84%94
Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.94%
Tỷ lệ chọn
0.95%
Trận
106

Chọn Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT450.94%0.95%106
Thân Thủ Lả Lướt Thân Thủ Lả Lướt Thân Thủ Lả Lướt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.88%
Tỷ lệ chọn
0.51%
Trận
57

Chọn Thân Thủ Lả Lướt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT450.88%0.51%57
Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.77%
Tỷ lệ chọn
0.58%
Trận
65

Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT450.77%0.58%65
Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.65%
Tỷ lệ chọn
0.69%
Trận
77

Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT450.65%0.69%77
Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.49%
Tỷ lệ chọn
0.93%
Trận
103

Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT450.49%0.93%103
Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.57%
Trận
64

Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT450.00%0.57%64
Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.41%
Tỷ lệ chọn
0.76%
Trận
85

Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT449.41%0.76%85
Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.86%
Tỷ lệ chọn
0.79%
Trận
88

Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT448.86%0.79%88
Tràn Trề Tràn Trề Tràn Trề Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.54%
Tỷ lệ chọn
0.93%
Trận
103

Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT448.54%0.93%103
Xoay Là Thắng Xoay Là Thắng Xoay Là Thắng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.53%
Tỷ lệ chọn
0.61%
Trận
68

Chọn Xoay Là Thắng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT448.53%0.61%68
Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.42%
Tỷ lệ chọn
0.85%
Trận
95

Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT448.42%0.85%95
Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.62%
Tỷ lệ chọn
0.94%
Trận
105

Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT447.62%0.94%105
Săn Đêm tăng cường Săn Đêm tăng cường Săn Đêm tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.56%
Tỷ lệ chọn
0.74%
Trận
82

Chọn Săn Đêm tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT447.56%0.74%82
Eureka Eureka Eureka Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.46%
Tỷ lệ chọn
0.53%
Trận
59

Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT447.46%0.53%59
Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.46%
Tỷ lệ chọn
0.53%
Trận
59

Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT447.46%0.53%59
Gió Dưới Lưỡi Kiếm Gió Dưới Lưỡi Kiếm Gió Dưới Lưỡi Kiếm Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.25%
Tỷ lệ chọn
0.82%
Trận
91

Chọn Gió Dưới Lưỡi Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT447.25%0.82%91
Bóng Đen Tốc Độ Bóng Đen Tốc Độ Bóng Đen Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.99%
Tỷ lệ chọn
0.75%
Trận
83

Chọn Bóng Đen Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT446.99%0.75%83
Chậm Và Chắc Chậm Và Chắc Chậm Và Chắc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.79%
Tỷ lệ chọn
0.96%
Trận
107

Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT445.79%0.96%107
Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.79%
Tỷ lệ chọn
0.96%
Trận
107

Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT445.79%0.96%107
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.16%
Tỷ lệ chọn
0.69%
Trận
77

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT444.16%0.69%77
Đơn Giản Hóa Đơn Giản Hóa Đơn Giản Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
41.38%
Tỷ lệ chọn
0.52%
Trận
58

Chọn Đơn Giản Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT441.38%0.52%58
Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.03%
Tỷ lệ chọn
0.70%
Trận
78

Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT441.03%0.70%78
Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
40.00%
Tỷ lệ chọn
0.49%
Trận
55

Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT440.00%0.49%55
Bác Học Điên Bác Học Điên Bác Học Điên Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
55.77%
Tỷ lệ chọn
0.47%
Trận
52

Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT555.77%0.47%52
Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.48%
Trận
54

Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT550.00%0.48%54

Zhao Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
WEQ

Default to W > E > Q with R on rank-up.

WQE

Move to W > Q > E only when the lobby guarantees melee uptime.

RWEQ

Normal order: W max first, E max second, Q max last, take R whenever available.

Zhao Counters

Counters and threats extracted from the matchup guide

Counters

Counters

8

Zhao counters these champions in ARAM: Mayhem.

Jhin Jhin Jhin T4
Bậc
T4
Hạng
#124
Tỷ lệ thắng
47.86%
Tỷ lệ chọn
1.21%

Jhin hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Xerath Xerath Xerath T2
Bậc
T2
Hạng
#61
Tỷ lệ thắng
50.90%
Tỷ lệ chọn
0.96%

Xerath hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Vel'Koz Vel'Koz Vel'Koz T2
Bậc
T2
Hạng
#58
Tỷ lệ thắng
51.29%
Tỷ lệ chọn
0.83%

Vel'Koz hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Janna Janna Janna T2
Bậc
T2
Hạng
#25
Tỷ lệ thắng
51.90%
Tỷ lệ chọn
0.45%

Janna hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Poppy Poppy Poppy T3
Bậc
T3
Hạng
#75
Tỷ lệ thắng
49.22%
Tỷ lệ chọn
0.34%

Poppy hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Lulu Lulu Lulu T4
Bậc
T4
Hạng
#121
Tỷ lệ thắng
47.27%
Tỷ lệ chọn
0.46%

Lulu hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Alistar Alistar Alistar T3
Bậc
T3
Hạng
#87
Tỷ lệ thắng
49.65%
Tỷ lệ chọn
0.65%

Alistar hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Morgana Morgana Morgana T1
Bậc
T1
Hạng
#32
Tỷ lệ thắng
52.56%
Tỷ lệ chọn
1.14%

Morgana hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Zhao Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
Orianna Orianna Orianna T3
Bậc
T3
Hạng
#80
Tỷ lệ thắng
50.28%
Tỷ lệ chọn
0.51%

Orianna hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Orianna

Orianna turns Xin Zhao’s direct engage into a delivery system. He gives her a fast-moving frontliner who can enter the enemy formation, while she gives him shielding, follow-up control, and damage on the exact area where the fight is starting.

Lulu Lulu Lulu T4
Bậc
T4
Hạng
#121
Tỷ lệ thắng
47.27%
Tỷ lệ chọn
0.46%

Lulu hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Lulu

Lulu covers Xin Zhao’s biggest weakness: getting bursted after he commits. Her shielding, speed, and emergency protection let him stay in melee long enough to finish a target instead of trading his life for a half-health carry.

Anivia Anivia Anivia T4
Bậc
T4
Hạng
#147
Tỷ lệ thắng
47.07%
Tỷ lệ chọn
0.51%

Anivia hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Anivia

Anivia gives Xin Zhao the terrain and control he needs to make his melee threat stick. Her wall and zone damage limit escape paths, while Xin punishes anyone trapped on the wrong side. Together they turn the narrow lane into a series of bad choices for the enemy team.

Zhao ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Fight RoleXin is usually a primary or secondary engage who looks for Snowball hits or flank angles to force one target to deal with him.Xin becomes a repeat skirmish trigger who is stronger entering after enemies burn movement, crowd control, or defensive augments.Treat Xin as a champion who wins the second half of the engage, not the first.
Snowball DisciplineXin often treats Snowball as his best engage button, and going in on a carry or low-health target is usually reasonable.Snowball is a question, not an answer. Taking the second cast can deliver you into stacked augments and instant peel with no follow-up.Throw Snowball to force movement; take the second cast only when the landing is winning.
Ultimate UsageXin often presses ultimate after diving to buy time and survive long enough for his team to follow up on the engage.Use R to split the fight and deny ranged follow-up, forcing enemies to reposition before they burst you or your team.Press R to separate the enemy backline from their frontline, not just to survive.
Dash TargetingXin can often use his dash as soon as a target is marked or reachable, since direct engages are more likely to stick.The first dash is easy to waste. Augments create sudden escapes and counter-engage, so diving the nearest tank often fails.Do not dash onto the first visible champion; make them spend cooldowns first.
Tempo and ResetsXin can sometimes die for a winning engage, reset items, and come back while the lane state remains manageable.One bad dive can chain into turret pressure or repeated stagger deaths because teams re-engage faster after winning trades.After a failed engage, stop forcing the next Snowball and wait for key ally cooldowns.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

Xin Zhao the Seneschal of Demacia is a melee fighter with explosive burst damage and excellent engage capabilities in Hextech Mayhem, functioning as a melee fighter-assassin. His passive, Three Talon Strike, causes every third basic attack to deal bonus damage and heal him, providing excellent sustainability. His Q, Three Talon Strike, is his core damage ability, delivering three rapid strikes with the third strike knocking up the target, which is extremely valuable for controlling key enemy champions. His W, Battle Cry, activates to grant attack speed and health regeneration, dramatically boosting his sustained combat ability. His E, Audacious Charge, is his core mobility tool, allowing him to dash to a target and slow them, enabling him to quickly reach the enemy backline. His ultimate, Crescent Guard, deals massive physical damage to nearby enemies while knocking back all enemies except Xin Zhao, effectively isolating the enemy backline by pushing away frontline tanks. This straightforward yet devastating kit makes Xin Zhao one of the most effective engage fighters in Hextech Mayhem, with his knock-up and ultimate providing critical crowd control and disruption that allow him to dive the backline and create chaos. His burst damage pattern relies on chaining his abilities to maximize the knock-up and follow up with sustained auto-attacks, while his healing and attack speed boosts from Battle Cry keep him in prolonged fights. The combination of a mobility gap-closer, a knock-up, and an isolation ultimate gives him a unique strategic value as a primary engage tool that can bypass frontliners and pressure carries, but he must commit fully once he uses Audacious Charge, making positioning and timing essential to avoid being kited or blown up before his sustain comes online.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Xin Zhao the Seneschal of Demacia excels at forcing fights that other champions would lose, acting as a guided missile in ARAM Mayhem. His goal is to isolate a high-value target and trap them in his circle, avoiding poke and committing fully once a clear path to the enemy backline opens. The combo is E – Audacious Charge to close the gap, then immediately W – Wind Becomes Lightning to slow and block incoming projectiles with the wind wall, which is his most valuable tool for deleting enemy spells when timed against a mage or marksman. Landing the third hit of Q – Three Talon Strike knocks up the target, buying time to finish or reposition. Narrow-lane spacing makes his ultimate, R – Crescent Guard, incredibly powerful because the enemy has limited room to escape. By dashing past frontline carries and hitting squishy damage dealers, then popping R, he creates a 1v1 or 1v2 scenario inside his circle while their team is swept away. Snowball timing is essential for closing gaps but should not be used to start a fight when enemy hard crowd control is ready. The best snowball use is reactionary—throwing it when a key ability is on cooldown, or using it to dodge high-impact enemy ultimates by snowballing a target behind them. Target priority is straightforward: make the enemy carry’s life miserable by sticking to squishy damage dealers first, then enchanters or supports that prolong fights, and only hitting tanks as a last resort since his damage falls off against armor and health. If diving is not viable, he flips to counter-engage and peeling for his own carries, using E on the diver, Q to knock up, and R defensively to shove the enemy engage away, creating a protective dome. Augment trigger windows dictate his aggression—if an augment grants healing or shielding on ability cast, spam W off cooldown; if extra damage on the third hit, stack attack speed to reach the knockup faster; and area-of-effect augments maximize value by engaging into the middle of the enemy team. Push and pull rhythm matters: avoid mindlessly pushing the wave. Instead, let the enemy wave push slightly toward your tower so they overextend, then run them down the long lane. After a kill, shove the wave to reset; after a teammate loss, farm safely under tower. Dive timing requires numbers advantage or critically low enemies—the ideal sequence is E onto target, Q for knockup, auto-attack, tank two tower shots, then R to sweep enemies away and drop tower aggro or create escape room, always having an exit plan via Snowball or Flash before committing. When behind, Xin Zhao becomes a disruption tool rather than a solo killer, focusing on fishing for picks with Snowball, building durability, and using R to isolate the fed enemy carry for his team to collapse, or punishing overextenders under his own tower while holding R for maximum displacement when multiple enemies are in melee range.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Xin Zhao the Seneschal of Demacia operates on a tiered game plan that shifts with each level bracket. From levels 1 to 6, he positions beside the minion wave, staying off-center from carries to threaten enemies who step forward without overextending. His trading rhythm avoids spamming short trades; instead, he waits for a key enemy poke or crowd control spell, steps up, hits the nearest target, then retreats before the enemy team collapses. Early Snowball is a commitment tool, thrown only when the target is close enough for team follow-up or after the target has used escape, and never taken automatically if it lands on a tank with four carries behind. Augments should support how the lane actually plays, favoring engage tools if his team lacks them or follow-up damage if hard engage exists. Push the wave when his team has health and poke control to create Snowball angles; stall when backline is low or Snowball is down. When ahead, he controls the middle lane without diving under tower; when behind, he stops starting fights from max range and looks for counter-engage on overstepping enemies. Reaching level 6 with enough health sets up the next phase. From levels 7 to 11, Xin Zhao forces grouped fights only when his team can hit with him. He stands one step ahead of carries when engage is ready, or beside them against assassins. Mid game fights hinge on the first bad cooldown—missed hooks, wasted mobility, or a poke mage stepping forward after casting. He goes in hard on that window, then quickly decides whether to keep chasing or reset behind his team. Snowball becomes aggressive, thrown through minions when enemies line up to clear or at a carry who just used a dash. If it lands on a frontliner, he checks map state before taking it, using the frontliner as a bridge only if his team is stacked. Augment choices define his fight job: durability tools let him start fights and soak first response, mobility tools wait for damaged enemies to finish, damage tools angle toward carries after their peel is used. Push after a won trade or kill by standing where enemies must walk through him to clear. Stall if his team is losing health to poke, preserving health for a shorter all-in. When ahead, he chains pressure without forcing coinflip dives, threatening isolated carries and using his ultimate to protect his commit. When behind, he becomes an anti-dive champion, staying near the waveclear carry and punishing any diver immediately. Mid-game wins convert to structure pressure or health advantage, avoiding standing under tower taking free damage. At level 12 and beyond, Xin Zhao chooses his job before the fight starts. If his backline is stronger, he positions as a peel bruiser; if enemy backline is exposed, he stands in the second line and follows the first crowd control. He stops taking health-negative trades, using short forward steps to bait spells, then retreating until enemy cooldowns are down. Late Snowball can win or throw the game—he only takes a mark when the landing point is safe for follow-up, and often delays taking it until teammates are in range. Augments become fight rules: extended combat rewards staying on the nearest valuable target, burst entry rewards waiting until enemy protection is used. Push only when he can protect the wave and survive counter-engage; stall when waiting on respawns or key ultimates. When ahead, he closes with controlled pressure, zoning carries away from structures and turning immediately if the enemy hard engages.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

Xin Zhao the Seneschal of Demacia plays differently depending on whether he is ahead or behind. When ahead, he should use the lead to force clean, repeatable fights, not highlight engages. He is strongest when the enemy team has to walk into him or answer him in a narrow lane. If his team has item, level, or health advantage, he stands near the front of the wave and makes the enemy choose between giving space or getting tagged by his engage pattern. The goal is to start fights on targets that cannot instantly punish him, win the first kill, then keep the fight short before his defensive tools and follow-up damage run out. Key triggers include an enemy carry stepping past their frontline or using a movement spell—take the engage immediately if the team is close enough to hit the same target. Another trigger is when the team has poke advantage and the enemy is stuck under tower; do not dive first just because he is fed, but hold the front edge and punish anyone who walks up to clear minions. If the enemy has one fed backline threat and weaker frontline, save the main commit for that threat instead of farming damage on tanks. If his ultimate or defensive peel tool is available and multiple enemies are looking to collapse, he can start a fight more confidently but only if the team can follow. After winning the first skirmish, chase only along the same line as teammates. Augments that protect a lead should prioritize movement and slow resistance if kited, defensive options against heavy burst if the enemy has burst, or reliability-enhancing augments if the team lacks engage follow-up. Avoid throws by not engaging into all five enemies when the wave is dead, not trading a shutdown for a support or low-value tank, not starting fights while the backline is not ready, and taking the safe reward first after winning a fight rather than chasing one more kill into enemy respawns. When behind, Xin Zhao must stop playing as the first champion through the door and become a counter-engage bruiser, bodyguard for carries, and finisher on enemies who have already spent key spells. Triggers change: he hits the frontline to protect damage dealers when the enemy frontline walks in before their carries, engages only after an enemy carry uses mobility forward or gets clipped by allied crowd control, stands slightly behind or beside the frontline to avoid free poke, attacks the closest champion with purpose when strong peel blocks backline access, and avoids taking maybe engages when the team is down members or low on health. Augments to recover should focus on defensive or sustain tools if he dies before his target drops, mobility or slow resistance for sticking after the first peel, utility to protect carries if the team lacks protection, or immediate burst survival tools against all-burst enemy compositions. Unrecoverable fights while behind include using Snowball into the backline unless the target is isolated, engaging just because his ultimate is ready, chasing low-health enemies through the whole team, or standing alone in front when the team needs to clear wave. The cleanest comeback pattern is to let the enemy overcommit, then turn fast and all hit the same target to reset the lane state and open a push. The big rule is that ahead Xin Zhao should create fights with discipline while behind Xin Zhao should answer fights with patience, and respecting that difference makes augment choices tools that solve real problems rather than excuses to coinflip.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Xin Zhao the Seneschal of Demacia thrives in ARAM: Mayhem when he can stay connected to a target and keep his passive, Determination, active. This passive periodically grants extra damage and self-healing as long as he lands attacks, turning messy brawls into sustained fights where his durability outlasts other divers. The key is treating the passive as a sustain engine: hitting minions, summons, or a frontliner before the real engage keeps his rhythm going, and entering a fight with healing available makes his first trade much harder to punish. However, the passive only matters when attacks connect. If blinds, kiting, displacements, or forced target swaps occur, Xin Zhao loses a large part of his durability. Picking targets trapped by allied crowd control or overstepping near the lane center ensures he can keep hitting for a short window. His Q, Three Talon Strike, empowers his next basic attacks and knocks the target up on the final hit, providing reliable single-target lockdown once he is in range. Activating Q too early during approach warns enemies, so it is best used upon arrival with E, after Snowball, or when a teammate has already slowed or rooted the target. The knock-up is crucial; losing it to a flash, dash, or peel makes him much easier to kite. W, Wind Becomes Lightning, is his main ranged poke and engage signal, giving him something useful to do before committing. It can test whether a target can be engaged, and landing it opens a safe follow-up with E. Using W after an ally slow or stun greatly increases reliability. Missing W should discourage forcing the same play. E, Audacious Charge, is the decisive button that decides whether Xin Zhao looks unstoppable or gets punished. It should never be used carelessly; the best targets are already slowed, marked by team pressure, trapped near the side, or missing key mobility. Sometimes dashing to a frontline unit places him close enough to threaten W or Q while staying inside allied follow-up range. R, Crescent Guard, shapes fights by creating a defensive zone that helps him survive against enemies outside his immediate duel. It is a spacing tool used after committing to a target and when the enemy backline is about to punish. The best Xin Zhao players swap between diving and peeling based on who overcommits first, never ulting so deep that his carries cannot benefit from the space created. Wasting any ability is costly, but wasting E or R is the most punishing because Xin Zhao then lacks a clean exit or protection, leaving him stranded in poke range without his core tools.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

Xin Zhao is simple to start, but easy to throw with. Most bad games follow the same pattern: you enter first, miss the important hit, lose your target, and have no clean way out. In ARAM: Mayhem, fights are faster and punish windows shorter, so every engage needs a clear target, a reason to commit, and a recovery plan if the first hit fails. Mechanical mistakes include dashing in before your knock-up pattern is ready, which leaves you kited and your team unable to follow. Start fights when you can chain dash into autos and the knock-up threat immediately, especially against a carry already slowed or forced forward. If you entered too early, stop chasing and turn onto the closest enemy you can reliably hit, using durability and ultimate defensively. Throwing your long poke at max range with no setup and then engaging as if it landed is another common error. Aim it after an ally slow, a Snowball connect, or when the enemy walks through a narrow angle. If you miss, do not force the dash anyway. Cancelling or delaying autos while casting everything at once loses knock-up timing and damage; keep the rhythm simple by autoing consistently and weaving abilities without breaking the chase. Using ultimate only as a late panic button after you are already surrounded and low loses position and team follow-up. Use it to cut off ranged damage, isolate a priority target, or buy time for allies. If you held it too long, use the ultimate to create the safest retreat angle toward allied damage and health packs. Chasing a low-health enemy through the entire team after your dash lands often trades your life for nothing; once the carry escapes, turn and clean the nearest target. Taking Snowball every time it connects without checking the landing spot delivers you into layered crowd control; treat it as an option, not a command, and if you land badly, use the shortest path back through your team. Standing still after engage because you are focused only on autoing draws skill shots and crowd control; stutter-step around the target, moving slightly between hits. If you eat a control chain, wait out the punish instead of mashing forward. Ignoring target facing and terrain when lining up your thrust or dash angle pushes you into awkward space; engage from angles that keep the enemy between you and your team. Decision mistakes include starting every fight just because Xin Zhao can reach someone, pulling your team in without cooldowns or position. Engage only when an enemy carry steps past the front line, an ally crowd control lands, key disengage is used, or your team is grouped. If you started a bad fight, switch to buy-time mode. Diving the backline while your own backline is being jumped leaves both carries dead; check enemy engage champions and stand closer to your damage dealers if they have divers. Building or augmenting only for damage when your team needs a first body leaves you too fragile; match your setup to the lobby and play second wave if your early choices made you too fragile. Engaging into obvious anti-dive zones because the target looks low results in lost control; bait one piece of crowd control first. Fighting when your team is split across the lane or collecting resources creates a good engage only you can see; look at ally spacing before going. Treating the enemy tank as untouchable and always forcing past them burns mobility and exposes you; hit the front line when that is the only safe target.

Read full guide

FAQ

Zhao

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Xin Zhao trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Xin Zhao: Chúa Tể Tay Đôi, Chuyển Đổi: Kim Cương, Động Cơ Thu Nhỏ. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Xin Zhao trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Xin Zhao trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Xin Zhao đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Xin Zhao trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn