Normal order: start Q, take E second, take W third, then max Q > E > W, with R taken whenever it is available.
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
N/Amục
- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
50.25%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
51.47%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
50.59%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
50.79%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 1,100
130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
51.10%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 700
80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.
52.93%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 1,050
95 Sức Mạnh Phép Thuật 40% Xuyên Kháng Phép
51.06%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.
51.42%- Tổng giá
- 2,600
- Giá
- 450
65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu Sương Giá Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.
53.90%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 450
70 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
49.69%- Tổng giá
- 2,850
- Giá
- 400
75 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Thương Sâu Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
47.83%- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
48.77%N/A
- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
50.26%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
50.26%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
49.55%- Tổng giá
- 1,300
- Giá
- 500
30 Sức Mạnh Phép Thuật 200 Máu Điên Cuồng Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương (tối đa 6%).
49.04%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 58.74% | 10.74% | 2,615 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 55.27% | 8.66% | 2,108 |
Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 54.84% | 12.93% | 3,149 |
Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 54.21% | 17.28% | 4,208 |
Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 53.84% | 6.20% | 1,510 |
Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 52.87% | 14.93% | 3,635 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 52.64% | 14.54% | 3,541 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.68% | 9.88% | 2,405 |
Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 51.57% | 7.71% | 1,877 |
Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 51.10% | 5.76% | 1,403 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.97% | 18.64% | 4,538 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 50.83% | 5.45% | 1,328 |
Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.81% | 5.84% | 1,423 |
Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.72% | 13.17% | 3,206 |
Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.46% | 6.28% | 1,530 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.92% | 22.94% | 5,585 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.79% | 10.63% | 2,589 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.54% | 5.75% | 1,399 |
Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.39% | 9.69% | 2,359 |
Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 49.25% | 9.89% | 2,408 |
Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 49.12% | 15.84% | 3,858 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.07% | 6.37% | 1,551 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.87% | 9.62% | 2,342 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 57.64% | 2.26% | 550 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 57.02% | 3.77% | 919 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 56.26% | 2.20% | 535 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 55.51% | 4.55% | 1,108 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.57% | 3.78% | 920 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.35% | 3.73% | 909 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.12% | 4.58% | 1,116 |
Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.93% | 4.39% | 1,068 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.74% | 3.35% | 815 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.69% | 4.90% | 1,192 |
Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.63% | 3.91% | 951 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.15% | 2.41% | 587 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.10% | 2.32% | 565 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.99% | 2.95% | 719 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.37% | 1.56% | 380 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.24% | 2.84% | 691 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.20% | 3.63% | 885 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 51.39% | 2.66% | 648 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.30% | 2.05% | 499 |
Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.92% | 3.11% | 758 |
Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.78% | 3.70% | 900 |
Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.50% | 4.89% | 1,190 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.31% | 4.68% | 1,139 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 49.62% | 1.62% | 395 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 49.11% | 2.55% | 621 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.15% | 2.22% | 540 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 47.95% | 2.51% | 611 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.93% | 2.14% | 522 |
Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.72% | 3.38% | 822 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.62% | 2.43% | 592 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 44.49% | 3.80% | 926 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 57.20% | 1.06% | 257 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 57.05% | 0.61% | 149 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 57.00% | 1.20% | 293 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 56.96% | 0.65% | 158 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 56.13% | 1.51% | 367 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 55.56% | 0.55% | 135 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 54.62% | 0.49% | 119 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 54.32% | 0.67% | 162 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 53.50% | 1.35% | 329 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 51.86% | 1.43% | 349 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.85% | 0.48% | 118 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.63% | 0.65% | 158 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.38% | 1.08% | 262 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.76% | 0.87% | 211 |
Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 49.49% | 1.20% | 293 |
Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.05% | 1.08% | 263 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.34% | 1.36% | 331 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.15% | 1.00% | 243 |
Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 47.97% | 1.01% | 246 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.95% | 0.60% | 146 |
Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 47.45% | 1.13% | 274 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.43% | 1.12% | 272 |
Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 47.42% | 1.35% | 329 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 47.16% | 0.72% | 176 |
Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 46.77% | 0.51% | 124 |
Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 46.69% | 1.12% | 272 |
Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.65% | 1.29% | 313 |
Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 44.97% | 1.47% | 358 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 44.67% | 1.39% | 338 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 44.14% | 0.60% | 145 |
Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 43.84% | 0.60% | 146 |
Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 41.73% | 0.57% | 139 |
Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 61.76% | 0.28% | 68 |
Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 60.87% | 0.28% | 69 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 57.65% | 0.35% | 85 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 55.95% | 0.34% | 84 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 53.68% | 0.39% | 95 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 52.70% | 0.30% | 74 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 52.33% | 0.35% | 86 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 51.09% | 0.38% | 92 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 50.00% | 0.22% | 54 |
Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 49.35% | 0.32% | 77 |
Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 49.09% | 0.23% | 55 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 48.94% | 0.39% | 94 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 48.45% | 0.40% | 97 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 47.83% | 0.38% | 92 |
Chọn Ác Ma Ngự Trị khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 47.37% | 0.31% | 76 |
Chọn Xạ Thủ Thiên Bẩm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 46.84% | 0.32% | 79 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 45.61% | 0.23% | 57 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 45.54% | 0.41% | 101 |
Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 44.66% | 0.42% | 103 |
Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 43.75% | 0.26% | 64 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 43.64% | 0.45% | 110 |
Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 43.48% | 0.28% | 69 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 42.00% | 0.41% | 100 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 41.77% | 0.32% | 79 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 40.86% | 0.38% | 93 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 39.76% | 0.34% | 83 |
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 38.36% | 0.30% | 73 |
Karthus Skill Combos
Extracted from the skill order guide
E/frontline or death-zone augments: switch to E > Q > W only when you can actually stay near enemies.
W/utility or setup augments: use Q > W > E when your team can punish every slow.
Normal order: start Q, take E second, take W third, then max Q > E > W, with R taken whenever it is available.
Karthus Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
4Karthus counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
5Karthus is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsKarthus Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Best All-around Engage Partner
Amumu gives Karthus the thing he wants most: grouped enemies who cannot instantly walk away. His engage naturally creates a clumped fight, and Karthus can move into range while enemies are busy answering the lockdown instead of spacing around him.
Traps Enemies Where Karthus Wants To Fight
Jarvan creates forced terrain and a clear dive target. That is extremely valuable for Karthus because enemies trapped in a small zone have fewer clean dodges against his ground damage, and they often burn mobility before Karthus commits fully.
Point-and-click Pressure For Guaranteed Follow-up
Leona gives Karthus a stable target. Her lockdown is not just engage; it also tells Karthus exactly where to aim and when to walk forward. That matters because Karthus loses value when enemies constantly kite at the edge of his range.
Converts Karthus Damage Into Executions
Karthus spreads damage across the whole enemy team, and Pyke loves fights where several enemies drop into kill range at once. Pyke also threatens hooks and flanks, which forces carries to move awkwardly and makes Karthus Qs easier to land.
Best All-around Engage Partner
Amumu gives Karthus the thing he wants most: grouped enemies who cannot instantly walk away. His engage naturally creates a clumped fight, and Karthus can move into range while enemies are busy answering the lockdown instead of spacing around him.
Karthus ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Death Intent | A good death can be as simple as dying in the middle of three people without needing additional conditions or setup. | A good death requires conditions: enemy dashes used, allied engage started, or low-health targets trapped near your body. | Dying without conditions wastes your passive when enemies can easily escape. |
| Requiem Timing | Requiem often cleans up after poke damage, pressed when enemies are low from earlier trades. | Check for shields, heals, stasis-like saves, and augment-based survivability before pressing. Wait until defensive reactions are spent. | Force enemy defenses first, then cast Requiem as a finisher. |
| Wall of Pain Usage | Wall is often used as poke setup, thrown early to enable damage or slow a push. | Save Wall for the punish window. Drop it after an enemy commits forward, not before they decide their movement. | Hold Wall until enemies commit to maximize its zoning value. |
| Snowball Decisions | Karthus can use Snowball aggressively because dying in the enemy team often creates value. | Snowball is conditional. Use when target committed, team can follow, or landing puts your corpse in an inescapable choke. | Check follow-up before recasting; bad Snowballs are just donations. |
| Teamfight Positioning | Karthus can often stand at max range until someone makes a mistake, playing as backline artillery. | Stand one step behind your engage or beside peel support. Max range becomes useless if fights move past you instantly. | Controlled proximity matters more than passive distance in Mayhem. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
In Hextech Mayhem (ARAM) mode, Karthus the Deathsinger is a ranged mage with powerful sustained AoE damage and devastating team fight presence. Karthus functions as a ranged AoE mage whose passive, Death Defied, allows him to continue casting spells for several seconds after dying. This passive ensures Karthus remains a damage threat even after death, potentially casting his ultimate from beyond the grave. His Q, Lay Waste, is his primary damage tool, striking a target area for magic damage that doubles if hitting only one target, providing excellent single-target and AoE damage. Karthus's W, Wall of Pain, creates a slow zone that reduces movement speed of enemies passing through. His E, Defile, creates a death zone around Karthus dealing continuous magic damage to nearby enemies, providing sustained AoE pressure. Karthus's ultimate, Requiem, is his signature ability, dealing massive magic damage to all enemy champions on the map regardless of position after a brief channel. In Hextech Mayhem, this global damage hits all five enemies simultaneously, making it one of the most powerful late-game team fight abilities. Karthus's global ultimate and death-defying passive make him one of the most feared mages in Hextech Mayhem. His unique identity centers on remaining a damage threat even after being killed, creating a distinctive strategic dynamic where enemies must consider whether eliminating Karthus early in a fight actually neutralizes his impact. The combination of sustained damage through Defile, poke and wave clear through Lay Waste, and the ever-present threat of Requiem gives Karthus consistent pressure throughout all phases of the game. Wall of Pain provides utility through its slowing effect, enabling Karthus to control enemy movement and set up kills for his team. The double damage mechanic on Lay Waste when hitting a single target rewards precision and makes Karthus threatening in both crowded team fights and isolated skirmishes. His ability to contribute meaningfully after death creates psychological pressure on opponents, as they know that killing Karthus does not immediately remove his damage output from the fight.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Karthus wins ARAM: Mayhem fights by making enemies pay for standing in the lane and making death inconvenient for them. He should not be played like a normal backline mage who must survive every exchange. His role is to soften targets before the commit, control the middle of the lane with repeated spell pressure, and choose deaths that still leave the team with damage, space, or a finishing window. Start fights by forcing movement rather than chasing kills. Aim poke where enemies want to walk next: toward health packs, behind their frontline, or into the narrow side of the bridge. If enemies sidestep damage, they give up lane space; if they hold position, they get chipped down for the real engage. Use the wall to split the first reaction by dropping it between the enemy frontline and backline when the team is ready to walk up. The best wall is often behind the target, cutting off help and making the escape route ugly. Do not be the first body in unless the team can immediately follow, since a solo early death usually gives enemies time to walk away from passive damage. When assassins dive the backline, step into the fight instead of instantly running backward. Karthus is awkward to burst because killing him does not remove his damage right away. Place the wall across the exit path after the enemy goes in, since a wall used too early can be ignored. Save global finishing pressure for after defensive tools are spent, as casting too early often turns the strongest cleanup into wasted pressure. The best escape is distance created before danger starts. Stand slightly behind the frontline, not beside them, to avoid giving enemy Snowball users the chance to tag both targets. When retreating, cast behind the enemy's chase line to put damage where they must walk to keep chasing. Accept a good death when escape is fake by walking toward the enemy backline or clustered carries before falling, since dying in the middle of the enemy team forces them to reposition while passive damage and teammates clean up. Control the center line but do not stand in it. Stand offset to one side to make enemy skillshots and Snowballs less likely to hit both Karthus and the frontline path simultaneously. Use minion waves as timing rather than cover, casting around where enemies will step to last-hit, clear, or contest push. Keep enough room from allies that one engage spell cannot start a full wipe. Use Snowball as a follow-up tool rather than a blind engage button. Wait for the frontline to start, for enemy mobility to be spent, or for a low-health target to be unable to punish the arrival. Snowball onto clustered enemies only when dying there wins the fight and the team is close enough to finish what the death starts. When behind, stop taking heroic Snowballs and play from the side of the tower, clearing waves and punishing enemies who overstep. Use wall to disengage first and kill second, since a defensive wall that saves a teammate can create more damage than an aggressive wall on a tank. Comeback fights come from enemy impatience, so keep the lane narrow, make them walk through repeated spells, and when they dive too far, die in the middle of them to turn the fight into a cleanup.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Karthus the Deathsinger must carefully manage space and health during the early levels to establish lane control without donating kills. Position just behind the front line, slightly off-center from the minion wave, forcing enemies to choose between dodging poke and last-hitting. Avoid standing mid-lane where hooks, stuns, and skillshots can land freely. Poke in short patterns, throwing spells where enemies want to walk, then immediately repositioning. The best early trades occur when enemies are locked into attacking minions, moving through chokes, or retreating from teammate poke. Early Snowball serves as a threat to punish immobile backliners who have already spent their dash or crowd control, not a default engage button. If your team is not ready, do not automatically take a Snowball hit on a healthy enemy, as early deaths that surrender wave control can lose the lane before your ultimate becomes relevant. First augment choices should solve the actual lane matchup, valuing safer poke or sustain against outranging opponents, or survivability and area damage in brawling lanes. Push when your team can protect you in the wave; stall when enemies have hard engage available or your team needs cooldowns, as a stalled wave near your side provides kiting room and makes enemy dives expensive. When ahead, use health advantages to stand closer to minions and force enemies to dodge through damage to farm. When behind, clear from safer angles, hold zone control for enemy engage, and survive until level 6 to find fights where your death leaves damage on multiple enemies. During mid game, Karthus becomes difficult to play against as the lane crowds and mistakes chain together. Stand close enough for area damage to matter, but not so close that a single engage removes you before fights start. Position behind your first engager or beside reliable crowd control champions, moving with your frontline. Poke should now create ultimate pressure, hitting enemies before real fights start and watching who retreats low versus who stays greedy. Predict escape routes rather than chasing current positions, as Mayhem enemies move fast and fights start suddenly. Snowball becomes a real weapon at this stage—take it when it puts you among multiple targets with your team committing, never into silence, suppression, knockback chains, or isolated deaths away from the fight. Mid-game augment choices should sharpen your role, taking engage or survival options if your team lacks engage, or damage and ultimate-enhancing choices if engage exists. Late game Karthus plays as a walking threat zone, staying near the front of your backline to punish dives without standing first in fog. Late trades focus on health thresholds and cooldowns, chipping enemies before objectives and watching for defensive tool usage. Late Snowball can win or throw games—use it to follow crowd control, punish trapped carries, or enter fight centers after enemy commitment. Never take long Snowballs into five ready opponents while your team clears behind you. If you need to die, die where enemies must stand to finish the fight, not behind them where they simply walk away. By late game, augment setup dictates fight patterns, with ultimate-focused builds tracking enemy defensive responses, close-range builds seeking controlled center deaths, and poke builds staying alive longer to create minefields enemies must cross. Push when enemies lack health, engage, or defensive cooldowns; stall when one death loses the game or your ultimate is unavailable. A patient Karthus closes games because low-health enemies cannot simultaneously defend and save themselves.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Karthus the Deathsinger excels when he forces enemies to fight inside his damage zone for longer than they can survive. His core strength lies in persistent area damage through Q and E, the zone control of Wall of Pain, and the global finish pressure of Requiem. However, his weaknesses are significant: he is vulnerable to crowd control chains that delete him before he can cast, struggles against enemies who appear from multiple angles, and loses value when he dies in positions where his passive damage hits nothing. The throw pattern for Karthus happens when he dies where no one has to stand in his damage, while the comeback starts when enemies cannot kill him without paying for it. When ahead, Karthus should not play like a fragile artillery mage hiding forever. He should step forward with his frontline, hold the middle of the lane rather than the very front, and make enemies spend mobility to escape his zone. Wall of Pain should be used to turn winning trades into forced fights by placing it across escape lines rather than directly on targets, making retreat slower and more predictable. Requiem serves as a fight closer rather than a panic button, best used after enemies have spent shields, heals, or defensive movement. A forward death can be excellent when the team has cooldowns up and enemies must group tightly to kill him, but dying first while allies are resetting or low only gives enemies space to run past his passive damage. When behind, Karthus becomes a wave control and health tax specialist. He should clear waves first and fight second, using Q from safe angles to slow structure pressure and buy time. His job is to stand where dying is still useful, meaning enemies must commit into his allies and spend resources before standing inside his damage to finish the fight. Wall of Pain should be saved for disengage unless an enemy makes a clear mistake, and Requiem should stabilize rather than gamble, converting low-health survivors into kills to stop the next push. Behind Karthus should let overextended enemies dive into his passive damage, creating trades or shutdowns rather than feeding clean kills. Augment choices should protect existing leads when ahead, prioritizing reliability, survivability, ability haste, mana stability, or safer casting over greedy damage options. When behind, augments should fix the specific reason for losing, whether that means defensive options against burst, mana and haste for sustained fighting, or tools that improve access and safety. The fundamental rule across both states is that Karthus wants enemies walking through him, not the other way around. He loses when he chases past his damage zone or dies isolated from his team, and he wins when every enemy commit costs health, cooldowns, or bodies.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Karthus the Deathsinger defines his ARAM: Mayhem identity through deliberate death timing and persistent area pressure rather than burst execution. His passive, Death Defied, transforms dying into a strategic phase where positioning determines value. Dying in the middle of a fight forces enemies to either leave the zone or take sustained damage while Karthus' team cleans up, while dying too far back or alone wastes the opportunity entirely. The best death pattern involves using W to slow and cut escape routes, activating E while enemies remain nearby, then casting Q repeatedly along paths enemies must take. If multiple enemies are already low, saving mental space for R after death often proves more valuable than panic-spamming Q. Q serves as Karthus' primary damage tool, separating useful Karthus players from background noise through consistent isolated-target hits. Success requires aiming where enemies are forced to step rather than where they currently stand, particularly against opponents moving quickly through Mayhem's chaotic fights. W makes Q significantly more reliable by creating a slowed path to target. E functions as a brawl button that taxes enemies for every second they remain in close range, but demands mana discipline since leaving it active without targets drains resources needed for real engagements. W acts as Karthus' primary setup tool rather than a panic button, strongest when cutting the lane in half across routes enemies want to travel. Proper placement across choke entrances, behind engaged enemies, or between frontline and backline creates scenarios where opponents must walk through slow, take Qs, and fight inside E longer than intended. Throwing W too early or at poor angles makes Karthus significantly easier to dodge and dive. R provides global finishing pressure that works best after enemies have spent shields, heals, untargetability, and defensive options. The channel leaves Karthus vulnerable, so casting from safety or during passive proves essential. Failed R casts remove Karthus' biggest threat window, allowing enemies to play at lower health and take greedier trades before his next opportunity. Throughout all phases, Karthus rewards forward positioning that threatens enemies even after death, while punishing players who die outside fights or waste resources on poor engagements.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Karthus wins Mayhem fights by making enemies pay for standing in his space, but several mechanical and decision errors undermine this game plan. The most common mechanical mistakes involve poor aim, resource mismanagement, and mistimed abilities. Spamming Lay Waste directly on a moving target's current position allows mobile enemies to walk out for free. Instead, Karthus should aim where targets must step next, using allied crowd control and narrow bridge spacing to make hits easier. Standing too far back while Defile is off fails to create the suffocating zone Karthus provides, allowing bruisers and tanks to walk past the frontline. Karthus should step up when the frontline commits and activate Defile when enemies are forced to fight in his area. Conversely, leaving Defile on while no one is in range burns resources before the real fight, leaving Karthus unable to maintain damage when enemies commit. Wall of Pain placed behind escaping enemies fails to affect key targets and makes Qs harder to land. Karthus should drop Wall across the path enemies want to take before they fully disengage or between their frontline and backline during engages. Requiem mistakes include casting while enemies have obvious ways to avoid or survive the damage, channeling in spots where enemies can interrupt, and using it only to chase kills that are already secured. Karthus should cast when enemies are already damaged, separated from healing, or stuck choosing between dodging the team and eating the channel, and should channel from fog or behind the team. After death, panicking and casting randomly during passive wastes the strongest part of Karthus's death pattern. Instead, Karthus should pick one priority: finishing a low-health carry, zoning the exit path, or stacking damage on enemies trapped near the body. Decision mistakes often stem from poor positioning and timing. Playing every death as good because Karthus has passive value gives enemies tempo and loses wave control. Karthus should die only when the location is valuable: inside multiple enemies, on top of a contested wave, or where the team can immediately punish. Ignoring wave state before a fight can win a small trade but lose turret pressure. Walking alone to fish for poke when assassins or hard engage are missing gets Karthus picked before the fight. Treating tanks as useless targets and always aiming past them misses easy damage and lets the frontline engage for free. Fighting before the team can benefit from the damage zone wastes passive pressure. Refusing to die when dying would win the fight lets enemies reset instead of being trapped in damage. Forgetting enemy counterplay after one good ultimate allows enemies to save shields, heals, and stasis effects for the next Requiem. The clean Karthus game is about choosing where the fight happens, making that space painful, and using death only when it traps the enemy longer than it costs the team.
Read full guideFAQ
Karthus
Hextech Augments tốt nhất cho Karthus trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Karthus: Vết Rách Hư Không, Dầu Ớt Của Ngoại, Từ Đầu Chí Cuối. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Karthus trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Karthus trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Karthus đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Karthus trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
