Normal order: Q > E > W, with R whenever available.
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
300 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng và tạo ra một vùng đóng băng trong 2 giây, gây Làm Chậm.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
300 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng và tạo ra một vùng đóng băng trong 2 giây, gây Làm Chậm.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.
48.28%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
46.83%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
300 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng và tạo ra một vùng đóng băng trong 2 giây, gây Làm Chậm.
50.00%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
51.72%- Tổng giá
- 2,400
- Giá
- 300
550 Máu 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Máu. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
49.92%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 50
40 Sức Mạnh Công Kích 600 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý trên đòn đánh và lên những kẻ địch phía sau mục tiêu. Bán Nguyệt Đại Mãng Xà Cường hóa đòn đánh Sát Thương Lan kế tiếp, gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng và gây thêm sát thương vật lý lên những kẻ địch phía sau mục tiêu.
44.34%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
47.78%- Tổng giá
- 2,450
- Giá
- 450
150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
47.95%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
49.85%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
400 Máu 80 Kháng Phép 100% Hồi Máu Cơ Bản Chống Pháp Sư Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.
50.78%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 1,000
30 Sức Mạnh Công Kích 550 Máu Bạo Quyền Nhận Sức Mạnh Công Kích tương đương với 2.5% Máu cộng thêm. Báo Oán Nhận tối đa 12% Sức Mạnh Công Kích tăng thêm dựa trên phần trăm Máu đã mất.
46.74%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
48.67%N/A
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
350 Máu
50.67%- Tổng giá
- 950
- Giá
- 950
150 Máu Hồi Phục: Hồi lại 20 Máu mỗi 5 giây.Ngoan Cường: Chặn 15 sát thương từ đòn đánh và kỹ năng của tướng địch (25% hiệu lực với sát thương theo thời gian từ kỹ năng).
47.50%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
47.50%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
350 Máu
45.46%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
45.46%N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,400
- Giá
- 300
550 Máu 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Máu. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
- Tổng giá
- 2,450
- Giá
- 450
150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
50.97%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
50.94%- Tổng giá
- 2,450
- Giá
- 450
150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
48.98%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
51.73%- Tổng giá
- 2,400
- Giá
- 300
550 Máu 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Máu. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
52.17%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).
51.55%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
400 Máu 80 Kháng Phép 100% Hồi Máu Cơ Bản Chống Pháp Sư Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.
51.88%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
51.70%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 650
350 Máu 45 Giáp 45 Kháng Phép Vỏ Bọc Hư Không Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng Giáp và Kháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
52.86%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
51.47%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.
50.17%N/A
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
350 Máu
51.14%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
350 Máu
52.52%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
350 Máu
52.91%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
52.91%N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.
- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
- Tổng giá
- 2,400
- Giá
- 300
550 Máu 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Máu. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.
49.21%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
53.08%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
50.62%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
46.60%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 775
400 Máu 20% Kháng Hiệu Ứng Vuốt Nhọn Nhận Sức Mạnh Công Kích cộng thêm. Bảo Hiểm Ma Pháp Nhận sát thương khiến Máu giảm xuống dưới 30% sẽ cho Lá Chắn giảm dần trong 4.5 giây.
49.53%- Tổng giá
- 2,400
- Giá
- 300
550 Máu 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Máu. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
50.39%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 275
60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.
44.86%- Tổng giá
- 3,333
- Giá
- 133
36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
51.30%- Tổng giá
- 2,450
- Giá
- 450
150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
46.22%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 225
40 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Nghiền Vụn Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của chúng đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần). Tinh Thần Gây sát thương vật lý sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
48.70%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 1,000
30 Sức Mạnh Công Kích 550 Máu Bạo Quyền Nhận Sức Mạnh Công Kích tương đương với 2.5% Máu cộng thêm. Báo Oán Nhận tối đa 12% Sức Mạnh Công Kích tăng thêm dựa trên phần trăm Máu đã mất.
48.70%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 625
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.
50.68%N/A
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
350 Máu
49.61%- Tổng giá
- 250
- Giá
- 250
5 Điểm Hồi Kỹ Năng
48.06%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
350 Máu
52.04%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Nâng Cấp Giáp Gai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 56.60% | 5.75% | 576 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 56.55% | 6.71% | 672 |
Chọn Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 55.54% | 7.39% | 740 |
Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 55.00% | 11.29% | 1,131 |
Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 54.00% | 8.12% | 813 |
Chọn Nâng Cấp Hiến Tế khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 53.20% | 5.14% | 515 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 52.96% | 16.01% | 1,603 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.36% | 5.87% | 588 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 51.34% | 9.71% | 972 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.14% | 5.68% | 569 |
Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.09% | 5.04% | 505 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.82% | 21.81% | 2,184 |
Chọn Khổng Nhân Can Đảm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 50.42% | 5.88% | 589 |
Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.10% | 14.79% | 1,481 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.07% | 14.00% | 1,402 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.00% | 5.19% | 520 |
Chọn Khoái Lạc Tội Lỗi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 49.64% | 5.57% | 558 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 49.56% | 10.11% | 1,013 |
Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 49.19% | 14.11% | 1,413 |
Chọn Không Thể Vượt Qua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.13% | 9.23% | 924 |
Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.01% | 6.54% | 655 |
Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.50% | 17.64% | 1,767 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.52% | 6.85% | 686 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.06% | 4.58% | 459 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 58.43% | 1.78% | 178 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 58.21% | 2.01% | 201 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 57.40% | 3.31% | 331 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 56.73% | 3.48% | 349 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 55.79% | 2.42% | 242 |
Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 54.92% | 2.95% | 295 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 54.49% | 1.78% | 178 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.66% | 2.46% | 246 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.47% | 2.02% | 202 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.38% | 2.81% | 281 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.37% | 3.40% | 341 |
Chọn Tăng Cường Thể Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 52.88% | 1.91% | 191 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.74% | 2.01% | 201 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.65% | 3.21% | 321 |
Chọn Sắc Lẹm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 52.13% | 2.82% | 282 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 51.98% | 1.77% | 177 |
Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 51.54% | 2.27% | 227 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 51.43% | 2.10% | 210 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.34% | 3.34% | 335 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.90% | 2.22% | 222 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.69% | 2.17% | 217 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 50.63% | 2.37% | 237 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.20% | 2.53% | 253 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.00% | 2.14% | 214 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 50.00% | 1.90% | 190 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.60% | 3.70% | 371 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.56% | 2.08% | 208 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.49% | 3.32% | 332 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.33% | 3.29% | 329 |
Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 47.16% | 3.34% | 335 |
Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.70% | 3.78% | 379 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.24% | 2.66% | 266 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.24% | 1.86% | 186 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.23% | 2.12% | 212 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.75% | 3.40% | 341 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 45.16% | 1.86% | 186 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 44.97% | 1.89% | 189 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.94% | 1.78% | 178 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.19% | 2.15% | 215 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 43.24% | 1.85% | 185 |
Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 53.21% | 1.09% | 109 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 52.99% | 1.34% | 134 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 52.86% | 1.40% | 140 |
Chọn Kích Hoạt Hỏa Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 52.63% | 1.33% | 133 |
Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 52.17% | 1.38% | 138 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.93% | 1.61% | 161 |
Chọn Gan Góc Vô Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.46% | 1.09% | 109 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.00% | 1.24% | 124 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.00% | 1.16% | 116 |
Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.00% | 0.88% | 88 |
Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 49.57% | 1.17% | 117 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.39% | 0.93% | 93 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.31% | 0.89% | 89 |
Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 48.05% | 1.54% | 154 |
Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.66% | 1.07% | 107 |
Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 47.50% | 0.80% | 80 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.30% | 1.48% | 148 |
Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 47.25% | 0.91% | 91 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 45.57% | 0.79% | 79 |
Chọn Điệu Van Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 45.52% | 1.34% | 134 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 45.19% | 1.35% | 135 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.00% | 0.80% | 80 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 44.37% | 1.51% | 151 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 43.59% | 1.17% | 117 |
Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 43.36% | 1.43% | 143 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 43.10% | 1.16% | 116 |
Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 42.06% | 1.26% | 126 |
Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 41.80% | 1.22% | 122 |
Chọn Thân Thủ Lả Lướt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 41.67% | 0.84% | 84 |
Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 40.82% | 1.47% | 147 |
Chọn Nhanh & An Toàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 38.71% | 1.24% | 124 |
Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 37.93% | 0.87% | 87 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 61.11% | 0.54% | 54 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 52.38% | 0.63% | 63 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 52.17% | 0.69% | 69 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 52.17% | 0.69% | 69 |
Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 51.85% | 0.54% | 54 |
Chọn Đơn Giản Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 51.35% | 0.74% | 74 |
Chọn Bóng Đen Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 49.15% | 0.59% | 59 |
Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 47.89% | 0.71% | 71 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 44.74% | 0.76% | 76 |
Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 43.55% | 0.62% | 62 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 42.59% | 0.54% | 54 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 39.06% | 0.64% | 64 |
Poppy Skill Combos
Extracted from the skill order guide
R > Q > E > W is the clean default.
Use Q > W > E only when W is solving the game.
Maxing Q first keeps Poppy useful even when she cannot find a wall angle for E.
Poppy Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
10Poppy counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsPoppy Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Anivia
Anivia gives Poppy extra terrain to play around. Poppy already threatens wall pins on the narrow ARAM lane, and Anivia’s wall makes that threat much harder to dodge when the enemy is forced through one side of the lane.
Orianna
Orianna turns Poppy’s forward movement into a delivery system. Poppy wants to enter short range anyway, and Orianna rewards that with shield, zone control, and a strong punish if the enemy clumps around Poppy after she commits.
Jinx
Jinx gives Poppy the thing she often lacks: sustained cleanup damage after the first target is controlled. Poppy gives Jinx the thing she needs most: space. Steadfast Presence is especially valuable when enemy divers rely on dashes to reach her.
Jarvan IV
Jarvan gives Poppy a second engager and creates tight spaces where her control is more threatening. His lockdown can force enemies to stand near walls or terrain-like edges, which makes Poppy’s charge angles easier to find.
Synergy mechanism: Anivia gives Poppy extra terrain to play around. Poppy already threatens wall pins on the narrow ARAM lane, and Anivia’s wall makes that threat much harder to dodge when the enemy is forced through one side of the lane. Combo: Anivia cuts the lane with wall, Poppy angles Heroic Charge into the created choke or nearby map wall, then both champions layer damage while the target is stuck in a bad position. If the enemy frontline tries to rescue them with a dash, Poppy can hold Steadfast Presence and deny the entry. Best scenario: This pairing is brutal when your team has priority and the enemy must walk through minions or around Anivia’s zone. Poppy can stand slightly off-center, not directly in front, and threaten a pin the moment someone hugs the side to escape the storm. Enemy answer: The enemy should avoid walking beside terrain when Anivia wall is available, poke from outside the choke, and force Poppy to use Steadfast Presence early with fake engage movement. Champions with long range can also hit Anivia before she gets to place the wall safely. Failure risk and recovery: If Anivia walls too early or blocks Poppy’s angle, Poppy may charge into a target without a stun and get collapsed on. Recover by backing out with Steadfast Presence, using Keeper’s Verdict as a reset if the enemy counter-engages, and waiting for the next wave instead of forcing a low-value brawl. 2. Orianna Synergy mechanism: Orianna turns Poppy’s forward movement into a delivery system. Poppy wants to enter short range anyway, and Orianna rewards that with shield, zone control, and a strong punish if the enemy clumps around Poppy after she commits. Combo: Orianna places the ball on Poppy before Poppy walks up or takes Snowball. Poppy looks for Heroic Charge onto a wall or a short engage into the enemy front. When the enemy steps in to burst her, Orianna pulls them together and Poppy either keeps them inside the damage with body blocking or knocks away the backup with Keeper’s Verdict. Best scenario: This is best into teams that have to dive through Poppy to reach your carries. Poppy does not need a perfect flank. She can simply stand between teams, deny dashes with Steadfast Presence, and let Orianna punish anyone who overcommits into that zone. Enemy answer: The enemy should spread before Poppy enters, track where the ball is, and avoid chasing Poppy in a straight line. If they can force Orianna to use defensive tools before Poppy commits, the engage loses a lot of threat. Failure risk and recovery: If Poppy outruns the ball or dives when Orianna is too far back, she becomes an isolated tank with limited damage. Recover by turning the play into peel: drop Steadfast Presence near Orianna, save Keeper’s Verdict to knock away the first diver, and wait until the ball is positioned again before re-engaging. 3. Miss Fortune Synergy mechanism: Miss Fortune loves enemies who cannot freely move out of her channel. Poppy supplies that by pinning a target, blocking dash escapes, and using Keeper’s Verdict to remove the champions who would interrupt or flank Miss Fortune. Combo: Poppy catches someone near the side wall with Heroic Charge, Miss Fortune immediately drops area damage and channels through the trapped line. If the enemy bruiser tries to dash past Poppy to stop the channel, Steadfast Presence can shut that route down and force them to walk through damage instead. Best scenario: This pairing is strongest when the enemy team is grouped in a narrow lane and lacks clean long-range interrupt. Poppy does not have to hit the enemy carry every time. Sometimes the best play is pinning the frontline, forcing the rest of the team to stack behind them, and letting Miss Fortune hit the whole cluster. Enemy answer: The enemy should hold a hard interrupt for Miss Fortune, split to both sides of the wave, and bait Poppy’s charge before committing. If they can make Poppy use Keeper’s Verdict defensively before Miss Fortune channels, they gain a much safer engage window. Failure risk and recovery: If Poppy knocks enemies away during Miss Fortune’s damage window, the combo loses value. Recover by using Keeper’s Verdict only on threats that can interrupt or kill Miss Fortune, not on targets already trapped inside her damage. If the channel gets stopped, Poppy should peel backward and protect the reset instead of chasing. 4. Jinx Synergy mechanism: Jinx gives Poppy the thing she often lacks: sustained cleanup damage after the first target is controlled. Poppy gives Jinx the thing she needs most: space. Steadfast Presence is especially valuable when enemy divers rely on dashes to reach her. Combo: Poppy holds the front edge of the fight and waits for the enemy engage. When a diver commits, Poppy blocks or interrupts the approach, pins them if they drift near terrain, and lets Jinx free-hit. If Poppy lands a wall stun on a low-health target, Jinx can often convert that into a reset and turn the entire fight. Best scenario: This is best when your team has enough waveclear to stop the enemy from permanently poking Jinx under turret. Once the wave is stable, Poppy can stand between Jinx and the main engage path, forcing assassins and bruisers to either walk through her or waste mobility before they reach the carry. Enemy answer: The enemy should poke Jinx before all-inning, attack from multiple angles, and bait Poppy’s anti-dash zone before sending the real threat. Long-range crowd control aimed at Jinx can also bypass Poppy if she is standing too far forward. Failure risk and recovery: If Poppy chases too deep for a wall pin, Jinx loses her bodyguard and dies to the second wave of engage. Recover by setting a simple rule: when Jinx is the main damage source, Poppy only dives after the enemy’s primary engage tools are down. Otherwise, she stays near Jinx and uses Keeper’s Verdict to split the fight. 5. Jarvan IV Synergy mechanism: Jarvan gives Poppy a second engager and creates tight spaces where her control is more threatening. His lockdown can force enemies to stand near walls or terrain-like edges, which makes Poppy’s charge angles easier to find. Combo: Jarvan starts with his engage and traps priority targets. Poppy follows slightly after, not at the exact same moment, so she can choose whether to pin a trapped target, block dash escapes, or use Keeper’s Verdict to remove enemy reinforcements from the fight. Best scenario: This works best when your team has area damage behind the engage. Jarvan starts the pileup, Poppy prevents the enemy from cleanly dashing out, and your backline hits the trapped group. The delayed Poppy entry is important because it punishes both escape and counter-engage. Enemy answer: The enemy should avoid standing in a straight clump, save displacement or untargeted movement for after Jarvan commits, and punish Poppy if she follows too deep without her carries in range. Poke comps can also force both tanks low before they find a clean start. Failure risk and recovery: If Jarvan traps enemies while your damage dealers are too far away, Poppy entering after him just feeds more bodies into a bad fight. Recover by using Keeper’s Verdict to knock away the enemy backline or disengage the trapped fight, then regroup behind the wave and look for a slower engage where your carries can actually follow.
Poppy’s best teams do not ask her to be the only engage, the only peel, and the main damage source at the same time. Give her one teammate who creates terrain or clumps enemies, one carry who punishes her control, and enough waveclear to let her choose angles. When those pieces are present, she can decide fights by splitting the enemy team, deleting dash-based engages, and turning every side-wall step into a real punish.
Poppy ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Role Identity | Poppy is usually a durable peel tank or short-range engage tool who protects carries and uses ultimate to create breathing room. | Poppy becomes a tempo controller whose value spikes against dash-heavy compositions, denying enemies who rely on augment-driven engage. | Shift from passive front-line absorption to actively reading and punishing enemy mobility commits. |
| E Usage Timing | Poppy has plenty of side-wall angles and can often stun enemies who hug the lane edges without much risk. | Enemies bait E harder, and failed engage gets punished severely, so check ally follow-up before committing to a wall stun. | Missing E gives enemies permission to collapse on your backline; hold it until they actually commit. |
| W Activation | You can save W for obvious dash champions and use it when clear engage threats appear in the fight. | Fights are decided by the first champion denied at the edge, making W a fight-winning spell rather than a passive button. | Press W only when a mobility play would convert into damage, crowd control, or a kill. |
| Ultimate Priority | Poppy often uses ultimate to disengage a fed bruiser, interrupt hard engage, or create a numbers advantage. | The knock-away choice is more critical because augments can make one champion's return extremely dangerous. | Remove the enemy who enables the next burst window, not always the closest tank. |
| Snowball Discipline | Snowball helps Poppy reach targets she could never walk to, creating easy E angles on wall-adjacent carries. | Instant recast can deliver you into layered damage; hold the mark and recast only when E will pin or allies follow. | Use Snowball to create angles, not coin flips; wait for movement responses before committing. |
| Teamfight Positioning | Poppy can stand on the front edge and soak pressure while waiting for enemies to overstep near terrain. | Standing too far forward baits your own team; best position is slightly off-center, close enough to threaten E and W. | Diagonal spacing forces enemies to choose between respecting the wall or entering your anti-dash zone. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
Poppy Keeper of the Hammer serves as one of the premier anti-dive tank champions in ARAM: Mayhem, establishing herself as the ultimate assassin counter through her exceptional ability to shut down enemy dive champions and protect her team's backline. Her defining strength lies in her W ability, Steadfast Presence, which prevents all enemy champions in the area from using dash abilities, making it a god-tier tool for countering assassin engages. When enemy assassins such as Yone, Talon, or Kayn attempt to dive, activating W immediately blocks their dashes, leaving them disabled and vulnerable for her team to eliminate. Poppy's kit provides multiple forms of crowd control that make her valuable in teamfights. Her Q, Hammer Shock, delivers AoE damage and applies a slow, while her E, Heroic Charge, allows her to dash to a target and stun them, with longer stun duration when enemies are pushed into walls. This terrain interaction rewards strategic positioning and makes wall usage essential for maximizing stun duration. Her ultimate, Keeper's Verdict, knocks enemies a massive distance, enabling her to split teamfights by separating enemy backline carries from their team and creating opportunities for focused takedowns. In terms of strategic positioning, Poppy functions as a protector who excels at holding the frontline and peeling for teammates. Her anti-dive capabilities make her particularly effective against dash-reliant assassins, and her strong base tankiness allows her to absorb significant damage while disrupting enemy engages. However, she faces notable weaknesses that players must consider. Her short range leaves her easily kited, her damage output is relatively low, and she must fight in melee range to be effective. Against poke-heavy compositions, Poppy struggles to close the distance needed to engage, making her less effective in certain matchups. The practical strategic value of Poppy in ARAM: Mayhem centers on her role as a defensive anchor who can single-handedly neutralize dive-heavy enemy compositions. Her W ability creates a zone where mobile champions lose their primary engage tools, fundamentally altering how teamfights play out. Players should prioritize using E for initiation or chasing while seeking wall stuns for maximum crowd control duration, and reserve R for battlefield manipulation rather than simple damage. Poppy Keeper of the Hammer represents a specialized counter-pick that excels when the enemy team relies heavily on dash-based champions, offering reliable peel and fight-winning crowd control in exchange for limited range and damage output.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Poppy Keeper of the Hammer excels in ARAM: Mayhem when played as a defensive anchor rather than a blind diver. The most effective approach positions Poppy slightly in front of her carries, threatening wall stuns and denying enemy dashes that attempt to reach the backline. Sprinting past the team for hero engages typically creates clean punish windows for opponents, so the best strategy forces enemies to move first and then punishes their mistakes. Engage success depends on finding wall angles before selecting targets. Poppy's cleanest engages happen when enemies walk near side walls, turret rubble, alcove edges, or narrow-lane corners. Stepping sideways before charging into terrain produces better results than running straight down the lane, where opponents can back up in a line and deny the angle. Snowball should create the angle rather than simply providing arrival, with a small sidestep after taking it turning messy engages into locked targets. The anti-dash field should be held for champions who must dash to escape or engage, rather than being used purely for movement. Counter-engage works best when Poppy stands still in the right spot between enemies and carries. When dash-heavy divers posture forward, activating denial and punishing their failed entry creates opportunities for the team to collapse. Peeling the first real threat matters more than targeting the first visible champion, and the ultimate should be used defensively when fights lose shape, knocking away extra bodies or the highest damage threat. Spacing defines Poppy's effectiveness. Owning the side lanes of the lane makes the Howling Abyss walls into weapons, as hovering near one side forces enemies to choose between giving wall angles or moving into teammate skillshots. Standing a step ahead and slightly off-center from carries prevents enemy area damage from hitting everyone while maintaining charge angles. Target priority focuses on pinning carries when they disrespect walls, peeling divers when carries are the win condition, and hitting tanks only when isolated or when the team has shred. The knock-away ultimate removes problems that cannot be killed, sending fed bruisers out of fights to collapse on weaker remaining targets. Snowball timing requires patience. Throwing after enemy poke tools are used reduces suicide risk, and not every landed Snowball should be taken if the team cannot follow before Poppy dies. Late-fight Snowballs often prove safer than opening Snowballs once enemy mobility and peel tools are spent. When behind, Poppy should stop starting fights from the center line and instead play near turret-side walls, holding control for enemies who overextend. Trading health only to protect high-value teammates preserves resources, and the ultimate prevents enemy resets and cleanups. The fundamental rule remains consistent: if enemies must dash, walk near walls, or dive through Poppy, she is powerful. Chasing through open space with no follow-up makes her feel useless. Controlling lane shape and holding denial for real commits turns every narrow angle into a fight enemies regret taking.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Poppy wins Mayhem games by controlling space, not by chasing every fight. Her best moments come when enemies walk near walls, dash into her team, or overcommit into a narrow lane. She should play like a bouncer: stand between carries and enemy engage, punish anyone who crosses the line, then use Snowball or her ultimate only when the fight is already forced. In the early game, Poppy should start slightly in front of her carries but not so far forward that she takes free poke before the wave arrives. She is strongest when enemies have to walk into her, so hugging the side of the lane with the most wall threat forces opponents to respect the angle. Trading should be short: walk up when the minion wave is healthy, threaten a wall angle, hit once or twice, then back out before the enemy backline gets a full rotation. Early Snowball serves primarily as a threat tool aimed at immobile carries, squishy poke champions, or enemies beside terrain. Taking the recast requires team follow-up, no clean retreat path for the target, and a landing spot that creates a wall stun or forces them back. If Snowball hits a tank in front of five enemies, let it expire. When ahead early, hold the lane center and make enemies clear from bad angles, standing near the wall that protects the backline. When behind, stop fishing and play beside the lowest-health carry while saving the anti-dash tool for enemy divers. Let the wave come closer so enemies must walk farther to finish someone. During the mid game, Poppy reaches her best control window. Position one step ahead of carries when enemy engage is ready, and one step to the side when the team is ready to engage, maintaining access to the wall without giving enemies a straight line onto the backline. Trade around enemy cooldown mistakes: if a dash champion uses mobility to poke or clear, step up and punish the return path. Mid-game Snowball can start real fights but only with a landing plan, targeting enemies near walls, low-mobility damage dealers, or those past their tank. When ahead mid-game, zone first, hit the turret second, and dive third. When behind, use the ultimate and anti-dash tools as comeback buttons to split fights or stop reset champions from reaching the backline. In the late game, positioning becomes less forgiving. Stand where one enemy mistake becomes a kill, but one mistake from Poppy does not lose the game, usually guarding carries near the lane center while holding a side-wall threat. Stop taking casual trades because late damage is too high. Look for decisive windows: a carry near terrain, a diver entering too early, or an enemy team split by minions and narrow space. Late Snowball decides games, so use it to punish separated carries, follow teammate crowd control, or reposition to block assassins. When ahead late, play for clean structure pressure and controlled picks. When behind, protect the highest-damage teammate at all costs, letting enemies walk into Poppy instead of diving into them. Use the ultimate to remove the biggest frontliner or create a temporary numbers advantage on a target the team can actually kill. Before the final fight, choose one assignment: peel the fed diver, catch the exposed carry, or disengage the enemy frontline, and do not swap jobs halfway unless the enemy gives a free wall stun.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Poppy Keeper of the Hammer excels at controlling space through terrain interaction and dash denial, with her strategic role shifting dramatically based on game state. When ahead, Poppy becomes oppressive by taking space and threatening wall angles rather than casting abilities immediately. Standing slightly off-center toward one wall forces enemy carries into awkward paths, making engage threats real without burning summoner spells. Her W serves as a denial tool that should be held for dash triggers rather than used for movement, as stopping one dash often wins fights when damage dealers are positioned aggressively. Converting picks into structure pressure requires bodyguarding carries at turrets rather than chasing past them, and her ultimate should remove problem targets like tanks blocking turret access or assassins diving the backline. Augment choices shape ahead-state play significantly. Durability augments allow Poppy to stand in chokes and absorb poke for carries, with the throw risk being staying too long after defensive tools expire. Movement speed or engage range augments widen threat zones through side angles, covering her weakness of enemies backing away. Ability haste augments enable short trades that preserve resources for counter-engages, preventing the common throw of winning the first five seconds then having nothing left. Damage augments should target squishies only when angles are clean, punishing frontline first when carries are protected. Avoiding throws while ahead requires not chasing into fog without minions, not wasting W before enemies commit, and not ultimating low-value targets your team is already killing. A single overextended death can flip tempo in Mayhem due to quick fight restarts and explosive comeback augments. When behind, Poppy shifts from main engager to fight breaker, denying dashes and interrupting overextensions. She plays closer to carries than enemy carries, standing in paths assassins and bruisers want to use. Defensive E usage punishes divers who enter her half of the lane, turning enemy engages into catches. Her ultimate becomes primarily a disengage tool, removing dangerous members to buy wave-clear time. Snowball should only be taken when teams can follow and targets are isolated or near walls. Behind-state augment use focuses on survival and peel. Resistance and shield augments make Poppy an anchor who buys time for carries to scale. Crowd-control augments enable repeated peel across multiple dive attempts. Movement speed augments reposition for dodge and peel rather than coin-flip engages. Damage augments finish divers the team is already hitting rather than chasing backlines. Unrecoverable fights are avoided by never engaging while carries clear waves, fighting near terrain against kiting teams, not splitting team damage with random knock-aways, and immediately peeling backward after failed engages. The core principle remains simple: ahead Poppy takes space and forces enemies into walls, while behind Poppy guards space and punishes enemies who enter too far.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Poppy Keeper of the Hammer brings a distinct identity to ARAM: Mayhem centered on denying enemy movement and controlling the narrow lane through positioning, timing, and terrain awareness. Her kit rewards patience and precise decision-making rather than aggressive spam, making her a powerful tool for teams that need to stop dash-heavy engages and protect key allies. The passive ability Iron Ambassador provides periodic shields that enable short trades and frontline durability, but the buckler mechanic demands discipline. Throwing it carelessly or tunneling for unsafe pickups leaves Poppy vulnerable to poke and removes her easiest source of sustain before real fights begin. The shield should be treated as permission to step forward, not a reason to overextend. Hammer Shock serves as her primary damage and zone control tool, with the delayed second hit punishing enemies forced to stand their ground or path through choke points. Landing Q after a wall stun or on slowed targets maximizes its value, while missing it removes most of her threat for several seconds. Steadfast Presence defines her strategic role in Mayhem, creating an area that stops enemy dashes and interrupts engage attempts. This ability alone makes Poppy a strong answer to mobile champions, but wasting it early opens a window for enemies to commit freely. Positioning between dash champions and their targets ensures the ability matters when the fight arrives. Heroic Charge offers both engage and peel potential, with wall stuns turning the ability into fight-winning lockdown. Walking sideways before casting improves angles and catches enemies expecting obvious lines, but charging without a stun or team follow-up leaves Poppy stranded in dangerous territory. Keeper's Verdict functions as a fight editor rather than a pure finisher, capable of removing frontlines, denying dives, or creating temporary numbers advantages. Quick casts provide instant disruption while charged versions require space and timing. Using R without creating a kill or saving an ally wastes her strongest emergency button and leaves the backline exposed. Across all abilities, Poppy's identity in ARAM: Mayhem revolves around reading the enemy, punishing overcommits, and controlling space through well-timed denial rather than raw damage output.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Poppy is strongest when she turns the bridge into a bad place to dash, retreat, or stand near walls. Most bad Poppy games come from forcing the heroic play before the target is actually pinned down. Players should treat every engage as a checklist: wall angle, enemy dash threat, ally follow-up, and exit strategy after the first crowd control. Mechanical mistakes often begin with casting Heroic Charge without checking wall angle. This pushes targets away from the team or only displaces them slightly, leaving Poppy stranded in enemy lines with her main engage wasted. The correct approach involves walking or using Snowball to reposition first, then charging when the target lines up with terrain, turret rubble, or the lane edge. If the wall stun is unlikely, players should use the charge defensively or hold it. Another common error is activating Steadfast Presence after enemy dashes already finish, wasting the anti-dash tool for movement speed only while enemy assassins get clean follow-up plays onto the backline. Players should hold W until dashes are about to cross the zone, positioning between enemies and carries rather than beside enemy tanks. Decision mistakes frequently involve engaging on a wall-stun angle when allies are too far back to follow up. This creates highlight-worthy plays that turn into deaths, since Poppy's lockdown only matters when damage arrives during it. Players should check ally positions first and threaten angles rather than taking them when carries are clearing waves or zoned by poke. Another critical error is wasting Keeper's Verdict on the closest enemy tank instead of using it with purpose to remove fed divers, split enemy formations, interrupt collapses, or protect low-health allies. The ultimate is Poppy's best tool for breaking enemy formation and should target real threats. Players also err by building and playing as pure carry hunters every game. Against heavy dive or reset compositions, backlines die while Poppy chases targets who can kite or cleanse. Players should decide their role from champion select, playing as anti-engage walls when teams have sufficient damage, and only hunting backline picks when enemies lack escapes and the team needs initiation. Additional mistakes include starting fights at low health, ignoring enemy dash champions until they are already killing someone, taking every portal or aggressive path just because Poppy is a tank, and chasing low-health targets past enemy teams after won skirmishes. Good Poppy play requires patient aggression, holding the button that ruins enemy plans and spending it when they commit. If a play fails, players should switch to peel, reset the line, and make the next dash or wall angle count.
Read full guideFAQ
Poppy
Hextech Augments tốt nhất cho Poppy trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Poppy: Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia, Nâng Cấp Giáp Gai, Hầm Nhừ. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Poppy trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Poppy trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Poppy đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Poppy trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
