Max Order: R > Q > E > W
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,333
- Giá
- 133
36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
46.23%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
41.76%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
42.69%- Tổng giá
- 2,450
- Giá
- 450
150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
39.43%- Tổng giá
- 3,333
- Giá
- 133
36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
46.46%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).
48.20%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
40.99%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
400 Máu 80 Kháng Phép 100% Hồi Máu Cơ Bản Chống Pháp Sư Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.
46.99%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
48.24%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 800
350 Máu 75 Giáp Kháng Chí Mạng Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng. Khiêm Nhường Làm Chậm những kẻ địch gần bên đi 70% trong 2 giây.
42.52%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 650
350 Máu 45 Giáp 45 Kháng Phép Vỏ Bọc Hư Không Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng Giáp và Kháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
49.31%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 50
40 Sức Mạnh Công Kích 600 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý trên đòn đánh và lên những kẻ địch phía sau mục tiêu. Bán Nguyệt Đại Mãng Xà Cường hóa đòn đánh Sát Thương Lan kế tiếp, gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng và gây thêm sát thương vật lý lên những kẻ địch phía sau mục tiêu.
48.21%N/A
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
350 Máu
52.24%- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
46.25%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
350 Máu
43.05%N/A
- Tổng giá
- 3,333
- Giá
- 133
36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 150
65 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 12% Hút Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Bán Nguyệt Mãng Xà Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn. Áp dụng Hút Máu cho sát thương này.
- Tổng giá
- 3,333
- Giá
- 133
36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 150
65 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 12% Hút Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Bán Nguyệt Mãng Xà Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn. Áp dụng Hút Máu cho sát thương này.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,333
- Giá
- 133
36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
N/Amục
N/A
- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
40.21%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
350 Máu
44.64%N/A
- Tổng giá
- 3,333
- Giá
- 133
36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.
- Tổng giá
- 3,333
- Giá
- 133
36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 275
60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.
- Tổng giá
- 3,333
- Giá
- 133
36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,333
- Giá
- 133
36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
50.75%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.
50.24%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 275
60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.
50.51%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
50.36%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 775
400 Máu 20% Kháng Hiệu Ứng Vuốt Nhọn Nhận Sức Mạnh Công Kích cộng thêm. Bảo Hiểm Ma Pháp Nhận sát thương khiến Máu giảm xuống dưới 30% sẽ cho Lá Chắn giảm dần trong 4.5 giây.
52.08%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 150
65 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 12% Hút Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Bán Nguyệt Mãng Xà Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn. Áp dụng Hút Máu cho sát thương này.
52.23%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
49.88%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 750
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 40 Kháng Phép Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.
51.16%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
50.41%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
45.65%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 50
40 Sức Mạnh Công Kích 600 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý trên đòn đánh và lên những kẻ địch phía sau mục tiêu. Bán Nguyệt Đại Mãng Xà Cường hóa đòn đánh Sát Thương Lan kế tiếp, gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng và gây thêm sát thương vật lý lên những kẻ địch phía sau mục tiêu.
46.95%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 675
45 Sức Mạnh Công Kích 450 Máu Long Lực Nhận 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Cơ Bản. Tâm Lực Gây sát thương bằng Kỹ Năng sẽ tăng sát thương từ Kỹ Năng và Nội Tại từ Tướng của bạn thêm 3% trong 6 giây (cộng dồn 4 lần).
51.94%N/A
- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
51.55%- Tổng giá
- 250
- Giá
- 250
5 Điểm Hồi Kỹ Năng
48.97%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 57.05% | 4.37% | 149 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 55.10% | 4.31% | 147 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.34% | 8.73% | 298 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.82% | 12.45% | 425 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.31% | 4.72% | 161 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.00% | 5.45% | 186 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.39% | 14.59% | 498 |
Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 46.89% | 6.12% | 209 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.88% | 3.75% | 128 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 46.54% | 4.66% | 159 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 46.39% | 11.37% | 388 |
Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 46.38% | 6.89% | 235 |
Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 45.98% | 10.58% | 361 |
Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 45.82% | 7.35% | 251 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 45.75% | 4.48% | 153 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 45.16% | 3.63% | 124 |
Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 44.85% | 3.98% | 136 |
Chọn Nâng Cấp Thủy Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.68% | 9.64% | 329 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.44% | 10.55% | 360 |
Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.10% | 4.72% | 161 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 43.32% | 5.48% | 187 |
Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 43.29% | 6.77% | 231 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 43.23% | 6.71% | 229 |
Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 43.05% | 4.42% | 151 |
Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 41.51% | 4.66% | 159 |
Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 41.36% | 4.75% | 162 |
Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 39.82% | 6.62% | 226 |
Chọn Điệu Van Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 38.76% | 3.78% | 129 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 37.86% | 6.04% | 206 |
Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 30.07% | 4.48% | 153 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 53.42% | 2.14% | 73 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.27% | 2.58% | 88 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.00% | 2.20% | 75 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 51.58% | 2.78% | 95 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 51.47% | 1.99% | 68 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.28% | 3.43% | 117 |
Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 50.75% | 1.96% | 67 |
Chọn Đòn Đánh Sấm Sét khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.67% | 2.20% | 75 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 50.62% | 2.37% | 81 |
Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.55% | 2.67% | 91 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.55% | 2.67% | 91 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.48% | 3.08% | 105 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.00% | 2.81% | 96 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.53% | 3.14% | 107 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.25% | 1.96% | 67 |
Chọn Sắc Lẹm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 49.09% | 3.22% | 110 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 48.84% | 2.52% | 86 |
Chọn Nhân Hai Nhân Ba khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.95% | 2.14% | 73 |
Chọn Địa Ngục Khuyển khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 47.50% | 2.34% | 80 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.37% | 2.23% | 76 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.84% | 2.31% | 79 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.73% | 3.14% | 107 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.27% | 1.96% | 67 |
Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.08% | 2.99% | 102 |
Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 45.59% | 1.99% | 68 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.00% | 2.93% | 100 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 44.72% | 3.60% | 123 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 42.22% | 2.64% | 90 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 42.11% | 2.78% | 95 |
Chọn Kích Hoạt Hỏa Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 42.06% | 3.14% | 107 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 41.05% | 2.78% | 95 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 40.20% | 2.99% | 102 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 40.19% | 3.14% | 107 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 40.00% | 2.05% | 70 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 39.80% | 2.87% | 98 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 39.71% | 1.99% | 68 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 39.53% | 2.52% | 86 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 38.60% | 3.34% | 114 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 38.24% | 1.99% | 68 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 36.71% | 2.31% | 79 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 53.70% | 1.58% | 54 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.00% | 1.70% | 58 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 43.64% | 1.61% | 55 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 42.11% | 1.67% | 57 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 40.32% | 1.82% | 62 |
Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 37.74% | 1.55% | 53 |
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 32.69% | 1.52% | 52 |
Chọn Bão Tố khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 31.15% | 1.79% | 61 |
Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 29.03% | 1.82% | 62 |
Camille Skill Combos
Extracted from the skill order guide
Max Order: R > Q > E > W (Standard) or R > E > Q > W (Mobility Augments)
The true damage conversion on the second hit is your primary threat in Mayhem where fights start immediately.
Camille Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
4Camille counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
5Camille is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCamille Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Synergy Mechanism: The "Cataclysm + The Hextech Ultimatum" lockdown combination creates an inescapable zone of death. Jarvan traps enemies in a small circle, and Camille traps one specific enemy inside an even smaller hexagon. Combo: Jarvan IV engages with EQ into R on a high-value target. Camille follows immediately with Hookshot (E2) and R to seal the target inside Jarvan's terrain. Best Scenario: Catching a mobile carry like Ezreal or Tristana who normally relies on dashes to survive. They have zero room to maneuver. Enemy Answer: Stopwatch, Zhonya's Hourglass, or a well-timed QSS to escape the cage before the burst lands. Supports like Janna or Alistar can knock one of you away to break the damage chain. Failure Risk: If Jarvan misses his EQ knock-up, the engage loses its setup. Camille might dive into a trap alone if she commits after a whiffed Cataclysm. Recovery: Both champions have fallback disruption. If the pick fails, Jarvan uses his slow field and Camille uses her W to kite backwards while waiting for cooldowns.
Galio
Synergy Mechanism: Global presence and magic damage amplification. Galio provides the magic damage boost Camille lacks, while Camille provides the physical threat that forces enemies to build mixed defenses. Combo: Camille lands a long-range Hookshot onto a squishy target. As she arrives, Galio casts Heroic Entrance (E) to knock up the target, allowing Camille to freely cast her Q and R without interruption. Best Scenario: Diving into a clustered enemy backline. Galio's taunt draws aggro, allowing Camille to isolate her target with R while the enemy team focuses the tanky Galio. Enemy Answer: Hard disengage champions like Gragas or Poppy can stop Galio's dash mid-air, leaving Camille stranded deep in enemy territory. Failure Risk: Over-diving. If both commit too deep without a front-to-back follow-up from the rest of the team, they get kited to death by the remaining enemy damage dealers. Recovery: Galio's shield (W) provides damage reduction for both. If the dive goes wrong, Camille uses her R duration to stall for Galio’s cooldowns or her own Hookshot reset.
Varus
Synergy Mechanism: Long-range initiation setup. Varus provides the reliable snare needed to guarantee Camille’s Hookshot connection against aware opponents. Combo: Varus lands Chain of Corruption (R) on a frontliner or carry. The corruption spreads, rooting multiple targets. Camille uses this immobile window to E onto the priority target and R them. Best Scenario: Fighting in narrow ARAM lanes where the corruption chains spread rapidly between clustered enemies. Enemy Answer: Cleanse, QSS, or Mikael's Crucible to break the root instantly. Mobile supports like Bard or Soraka can silence or stun Camille mid-flight. Failure Risk: Varus lacks the hard frontline presence of a tank. If the enemy team has heavy dive, they can run past Camille and delete Varus before she can finish her isolation job. Recovery: Camille peels back with W slow and E stun to protect Varus if the enemy flips the engage. Her R can also be used defensively to zone assassins off the ADC.
Orianna
Synergy Mechanism: The "Ball Delivery Service." Camille acts as the engage vector for Orianna’s ultimate, combining displacement with isolation. Combo: Orianna places the ball on Camille. Camille E2 dashes into the enemy team. Orianna casts Shockwave (R) immediately as Camille lands, grouping enemies together. Camille then R’s the primary target to keep them inside the damage zone. Best Scenario: Hitting a multi-man Shockwave on the enemy backline. The displacement prevents enemies from dodging Camille’s Precision Protocol (Q) true damage. Enemy Answer: Flash or dash abilities to escape the Shockwave radius before it detonates. Fast reaction shields like Karma’s R-E can mitigate the burst. Failure Risk: Timing desync. If Camille goes in before Orianna is ready, she gets focused down instantly. If Orianna ults too late, enemies have already scattered. Recovery: Orianna’s Dissonance (W) provides a speed boost for retreat. Camille can use her R to stall for time, forcing enemies to attack her while Orianna repositions.
Darius
Synergy Mechanism: Anti-kite redundancy. Darius creates a "do not enter" zone that forces enemies to flee, while Camille cuts off their escape routes. Combo: Darius runs at the enemy team with Ghost or Phage movement. Enemies retreat. Camille flanks or E’s over the terrain to cut off the retreat, trapping enemies between Darius’s axe and Camille’s legs. Best Scenario: Chasing down low-mobility compositions. Once Darius gets stacks on one target, his bleed pressure forces the enemy team to collapse, giving Camille an opening to R a squishy target. Enemy Answer: Heavy poke and percent health damage. Champions like Vayne or Kog’Maw can melt Darius before he connects, and they can also tumble out of Camille’s cage. Failure Risk: Both champions are melee and susceptible to kiting. If the enemy team has strong slows or terrain creation (Anivia, Taliyah), neither may ever reach the fight. Recovery: Darius pulls enemies back with Apprehend (E). Camille uses her W to slow the approaching wave, allowing Darius to reset his movement speed items. Essential Team Functions
Camille requires ranged waveclear and reliable hard crowd control from her team. She cannot efficiently clear super minions or siege waves alone without burning her escape tools. A teammate like Ziggs, Syndra, or Varus is essential to keep the wave neutral so Camille can look for a Hookshot angle. She also needs a secondary engage option. If Camille is the only engage tool, the enemy team will save their cooldowns specifically for her E, rendering her useless. A tank or support who can start the fight allows Camille to play the cleanup role where she excels.
Jarvan IV
The "Cataclysm + The Hextech Ultimatum" lockdown combination creates an inescapable zone of death. Jarvan traps enemies in a small circle, and Camille traps one specific enemy inside an even smaller hexagon.
Camille ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Role Identity | Camille functions as a cleanup threat or counter-engager who waits for mistakes and pokes with W before committing. | She becomes a relentless initiator who forces fights constantly, burning enemy cooldowns even if she dies in the process. | Stop being the janitor; become the initiator who forces constant 5v4s. |
| Skill Order | Max W first for sustain and poke to stay healthy during long sieges, followed by E for mobility. | Prioritize Q or E max to kill targets before they react, making Q2 damage more valuable than W sustain. | Prioritize burst and kills over sustain; the game ends too fast for poke. |
| Engage Windows | Wait for isolated targets and enemy mistakes, saving E for when squishies overstep or to escape. | Engage the closest target to start fights immediately; isolation is a bonus, not a requirement. | Hook the nearest target to start fights; do not wait for perfect isolation. |
| Snowball Use | Save Snowball as a commitment tool for when enemies lack peel, waiting for the right moment to fly in. | Use Snowball constantly to create pressure and angles for E, throwing it whenever you have a valid angle. | Throw Snowball to create angles, not just to hit the perfect target. |
| Augment Value | Her main weakness is getting kited after engaging; augments do not significantly alter this limitation. | Mobility, tenacity, and cooldown augments turn her into a sticky threat; shield augments scale harder with frequent fights. | Pick augments for burst, stickiness, and cooldowns, not poke or sieging. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
Camille the Steel Shadow operates as a precision assassin in ARAM: Mayhem, combining hookshot mobility with frequent true damage to eliminate priority targets. The mode's dramatically reduced cooldowns transform her into one of the most precise assassins available, allowing her to deploy hookshots and execute true damage with unprecedented frequency. Her core identity centers on three interconnected strengths: assassin capabilities, hookshot mobility, and true damage execution. Her passive, Adaptive Defenses, provides defensive utility by granting a shield after damaging an enemy, with the shield type adapting to match the enemy's damage type for targeted protection. Precision Protocol serves as her primary damage tool, delivering two consecutive strikes where the second hit deals true damage. Frequent ability use maintains extremely high damage output throughout engagements. Tactical Sweep functions as her core sustain tool, a cone attack that heals on hit, enabling incredible sustain when used frequently. Hookshot provides her signature mobility, allowing her to fire to walls and swing to target positions, with frequent use enabling flexible repositioning across the battlefield. The Hextech Ultimatum represents her signature move, locking onto an enemy and creating an arena where she gains bonus movement speed. Targeting enemy carries in ARAM: Mayhem enables locked-down kills by trapping high-value targets in the arena. This ultimate defines her strategic value as a pick-oriented assassin who can isolate and eliminate key enemies. Her recommended build approach focuses on attack damage and lethality to maximize burst damage and mobility, supporting her assassin role. The combination of hookshot mobility and arena lockdown makes her particularly effective at reaching and eliminating enemy carries despite defensive positioning. Her sustain from Tactical Sweep allows her to maintain presence in extended fights rather than relying solely on burst-and-retreat patterns. The adaptive shield from her passive provides survivability when engaging into enemy damage, supporting her dive-oriented playstyle. Camille's worldview centers on order and efficiency, reflected in her calculated, precise approach to combat. Every action is meticulously planned, and this philosophy translates directly into her gameplay pattern of surgical target selection and efficient elimination. Her role as an agent-assassin from Piltover's House Ferros manifests in her ability to execute secret missions on the battlefield, eliminating priority targets with mechanical precision. Players should focus on identifying isolated or vulnerable carries, using hookshot mobility to reach them, and securing kills within The Hextech Ultimatum arena before repositioning for subsequent engagements.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Camille the Steel Shadow thrives in Mayhem as a punisher rather than a brawler, waiting for enemies to overextend or waste key cooldowns before trapping them. The narrow Howling Abyss lane works to her advantage, making Hookshot travel time nearly instantaneous since walls are always close. Short hops onto nearby walls often catch players off guard because they expect obvious long-range engages. When engaging, fire E1 to a wall behind or beside the target, immediately press E2, and follow with Q1 for movement speed. Save W for disengaging and reserve the second Q for true damage conversion. Engaging without The Hextech Ultimatum requires betting on team follow-up, but with R available, Camille can aggressively lock down priority targets for her team to burst. Spacing is critical on the Howling Abyss. Staying on the periphery hugging side walls forces enemies to choose between focusing a slippery, shielded target or ignoring her and letting her dive their backline. W can clip multiple enemies when aimed diagonally across choke points, slowing enemy frontline advances or poking before fights. Never stand in the minion wave, as Camille is not a wave-clear champion. Let mages or marksmen clear waves while she exists to skip the wave and kill players behind it. When dodging skill shots, use E to reposition to the opposite wall, creating chaotic movement patterns. The passive shield adapts to damage type, allowing her to tank burst if engages are timed right after it appears. Mark/Dash serves as a secondary engage tool and safety net, never to be used for damage. A strong pattern involves Snowballing a frontline tank, dashing to them, then immediately using E over their head to reach the backline. However, Mayhem's reduced cooldowns mean enemies have escapes available more often. Only commit Snowball if the enemy has burned their escape, or use it to check bushes and bait cooldowns without following up. The Hextech Ultimatum is the most powerful lockdown tool for isolating targets. Never waste it on tanks. Target the highest damage dealer or most disruptive support, ideally after they have used their dash or Flash. If the enemy has Quicksilver or cleanse effects, bait those out before committing R. If reaching the backline is impossible, ulting an enemy diver to isolate them from their team serves as a valid defensive play. When diving towers, coordinate with the team and let tanks take the first tower shot. Pop passive shield just before diving to absorb damage, and never dive if E is on cooldown since it provides the escape rope. If dives go wrong, run immediately rather than fighting to the death. Camille also serves as a potent peeler, using E to stun divers with the E2 knockup and W to slow them, creating barriers between enemy assassins and allied carries. In losing matchups, switching to bodyguard mode protects the highest damage teammate. When caught, E is the lifeline. Fire it at the nearest wall even if behind, as E2 can interrupt chasers. Q1 provides movement speed when slowed, and W slows pursuers while potentially blocking the narrow bridge. Low-health players should recall rather than soaking experience one auto-attack from death. Augment trigger windows often align with engage combos, with E2 and R triggering damage-on-crowd-control effects. Shield-based augments synergize with passive, and true damage augments make Q2 a nuke that rewards patience. When behind, shift to pick-and-peel style, as isolation utility remains valuable even without items.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Camille the Steel Shadow progresses through three distinct phases in Mayhem ARAM, transforming from a fragile early-game champion into a lethal late-game executioner. During the early levels from 1 to 6, Camille lacks both the damage to secure kills and the durability to dive towers. She should play the first wave at maximum range, using Protocol: Precision to last-hit minions and charge her True Damage conversion. Forcing all-ins at level 1 is inadvisable unless the enemy walks directly into a Tactical Sweep slow and teammates collapse. Positioning should stay on the edges of fights rather than the center, looking to flank or catch enemies who overextend for poke. Against heavy disengage champions like Janna or Veigar, she must hold her engage until they burn cooldowns. Snowball serves primarily to close gaps for a guaranteed Hookshot or to dodge critical burst, not to engage into five enemies unless a squishy target is isolated near a wall. A common pattern involves using Snowball to gap-close, auto-attacking to proc the mark, then using E onto a wall for the stun follow-up. When ahead early, Camille should shove the wave to deny enemy health relics and look for flank angles. When behind, she gives up the first tower health relic if it means dying, focuses on landing W for sustain, and waits for teammates to land crowd control. The mid-game from levels 7 to 11 represents Camille's power spike, where she transitions from a passive laner to a primary engage or counter-engage tool. With points in Q and E, her burst window becomes lethal. She should hover just outside enemy vision range, using side brushes or fog of war near health relics to threaten engages that force enemies to burn escape tools. The poke rhythm involves using W to slow and heal, then looking for all-ins when targets fall below 60% health. The standard combo is E1 to a wall, E2 onto the target, auto-attack, Q1, R to lock them down, then Q2 for the true damage finish. Snowball becomes the primary setup tool, tagging targets and waiting for them to use their dash or flash before following with E. When ahead, Camille dives the backline and can solo kill most mages and marksmen, using R to zone enemies off their tower. When behind, she peels for her own carry, using E to stun enemy divers and R to lock them down for teammates. In the late game at levels 12 and beyond, Camille becomes a high-stakes executioner with one job: delete a high-value target and survive. Her margin for error shrinks because long respawn timers mean death can lose the game. She must flank from the side or behind the enemy rather than standing with her team, forcing enemies to turn and face her, which opens them to her team's engage. She stops poking with W unless it is safe, saving her full combo to kill a target. Snowball should be saved for the chase or escape, either gap-closing if the enemy flashes her E or escaping to a minion or ally after securing a kill. When ahead, she forces dives on the enemy spawn or inhibitor, using numbers advantage to trap remaining defenders. When behind, she waits for enemy mistakes, using E to stun the first person crossing the line and R to trap them under her tower. One successful peel can turn a losing game into a win.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Camille the Steel Shadow transforms into a hard-carry who dictates fight timing when ahead, but must shift into a disruptor and cleanup role when behind. When winning early skirmishes, Camille controls lane brushes rather than sitting passively with the team in the minion wave. This positioning forces enemies to guess where Hookshot will originate, and face-checking enemies get punished immediately. A successful Hookshot onto a squishy target usually results in a kill, creating tower pressure or securing health relics. Isolated targets are prime picks since Mayhem death timers are significant, and removing one player creates a 4v5 advantage that is difficult to defend. The Hextech Ultimatum should be saved for the enemy's primary damage dealer rather than wasted on a tank unless the team can burst them down instantly. Damage or penetration augments enable one-shots on carries with Precision Protocol true damage procs, while utility or cooldown augments allow more aggressive Hookshot fishing with less punishment for missing. Even when ahead, Camille remains vulnerable to hard crowd control chained after her engage, so diving deep without allies in follow-up range is a common throw scenario. Engage only when the team has mana, cooldowns, and positioning to support the dive. When behind, Camille loses the ability to freely dive the backline. This state is recognizable when getting burst down before finishing a combo or when the enemy team has multiple layers of peel that shut down Hookshot. Forcing 1v1s or risky engages turns a deficit into an unrecoverable loss. Instead, play around the team's strongest win condition by using Hookshot and The Hextech Ultimatum to peel divers off fed teammates. Trapping an assassin like Zed or Master Yi who tries to kill your carry can swing fights. Hookshot becomes primarily a disengage tool when the enemy hard-engage is strong, anchoring to distant walls to escape. Staying alive is more valuable than dealing damage when behind, as a dead Camille provides no crowd control or zoning. Defensive or sustain augments enable a longer attrition-based style with safe poke from Precision Protocol, while cooldown reduction augments allow constant repositioning to dodge skill shots. Wait for enemies to overextend or burn key cooldowns like Flash or Zhonya's Hourglass before looking for a Hookshot onto a vulnerable target. In fights, let the frontline engage first and hold Hookshot for low-health targets trying to escape, using the true damage on the second Precision Protocol to finish weakened enemies. Against the Snowball augment, spread out to avoid multi-man setups and immediately Hookshot away if hit to break follow-up chains, forcing enemies to siege rather than ace.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Camille the Steel Shadow in Mayhem plays like a precision diver rather than a brawler. She exists to isolate targets, lock them down, and delete them before their team can react. The mode's chaos means she will land more hooks, but she will also get burst down faster if she dives without a plan. Every ability is a tool for selection, not spam. Her passive, Adaptive Defenses, is her only sustain. Hitting an enemy champion with an ability grants a shield that matches their primary damage type, either physical or magical. In Mayhem's chaotic poke environment, this shield is vital for surviving the approach. Camille cannot afford to trade evenly and must trigger the shield before committing to a full engage. The shield serves as her "go" signal. If she lands a Hookshot or Sweep and the shield pops, she has a window to extend the fight. If it is on cooldown, she must back off immediately. Engaging without the shield ready is a death sentence, as she will get melted by focused fire before finishing her animation. Precision Protocol serves as her primary damage source and wave clear. The true damage conversion on the second cast is critical for cutting through the defensive augments or tanky builds common in Mayhem. The movement speed burst helps her stick to slippery targets or dodge skillshots. She must be in melee range to use it, and the cone direction follows her movement, not her cursor. Tactical Sweep functions as her poke, sustain, and disengage tool. The healing from the outer edge is massive in Mayhem, allowing her to recover from poke wars. The slow sets up her Hookshot or helps her escape over-aggressive divers. Missing the outer edge means zero sustain, which often forces her to back or die to the next wave of poke. Hookshot is her engage and escape. The narrow map means walls are always close, and the stun duration is long enough for her team to follow up. The attack speed bonus after landing makes her Precision Protocol damage spike. Using the second cast into a warded bush or trapped zone is suicide, as she cannot cancel the dash once she launches. The Hextech Ultimatum is her isolation tool. It forces a 1v1 inside a cage while her team fires in from outside. In Mayhem, where teams stick together, this ability wins teamfights by locking down a hyper-carry or key mage. The cage does not block projectiles, so enemies outside can still hit her. Ulting a target with high burst while low on health is a trap, as she locks herself in with them and cannot leave until the duration ends or she dies.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Camille in ARAM: Mayhem lives and dies by her precision. She is not a bruiser who can stat-check opponents to death but a diver who picks a target, isolates them, and kills them before their team reacts. Most losses on this champion come from rushing engages that teammates cannot follow or burning best cooldowns on targets who can easily escape. Mechanical mistakes center on ability execution. Missing the Precision Protocol true damage conversion happens when players spam the first Q immediately, then auto-attack, then press Q again without timing the second activation. This deals physical damage instead of true damage, allowing tanks and bruisers to shrug off trades while losing the movement speed burst needed to disengage. Players must wait for the ring around the blade to fill before reactivating Q. Using Hookshot as a linear gap-closer in crowded fights causes players to latch onto enemy champions instead of terrain, losing the second dash, attack speed steroid, and landing among five enemies with no escape. Players should always target terrain near their target to guarantee the attack speed buff and keep escape angles open. Whiffing Tactical Sweep during dives occurs when casting W point-blank while chasing, causing the outer edge to miss and dealing reduced damage with no slow or heal. The correct approach casts W at max range or slightly behind the target so the cone's outer half connects. Popping The Hextech Ultimatum too early lets enemies use their dash, flash, or blink inside the cage and escape. Players should save R for after the enemy burns their escape, using the basic combo to force their dash first. Decision mistakes involve target selection and timing. Diving the enemy frontline instead of the backline isolates targets with high durability or low threat, leaving carries free to deal damage. Camille should hold Hookshot and look for angles to bypass frontline, as her job is eliminating the ADC or mage. Engaging when teammates are not in range to follow up results in instant death and putting the team down a player. Players must check teammate positions before pressing E and ping targets before going in. Ignoring passive shield timing means engaging with Hookshot, taking burst damage, then auto-attacking to trigger the shield at half health when it gets instantly stripped. Players should trigger passive shield before taking heavy burst so it absorbs initial reaction damage. Building pure damage into heavy crowd-control teams results in getting caught in CC chains before outputting damage rotations. Players must adapt builds with defensive options when facing point-and-click CC or heavy peel. Using Snowball as a primary engage tool puts players in the middle of the enemy team without E ready for escape. Snowball should close the gap to terrain, then use Hookshot from there. Camille requires patience, waiting for the angle, cooldown, and target. Respecting these limits means controlling fights, while ignoring them means feeding.
Read full guideFAQ
Camille
Hextech Augments tốt nhất cho Camille trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Camille: Nâng Cấp Cầu Tuyết, Chuyển Đổi: Kim Cương, Bội Thu Chỉ Số!. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Camille trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Camille trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Camille đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Camille trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
