Default priority: R > Q > W > E
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 700
80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 700
80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,600
- Giá
- 450
65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu Sương Giá Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
49.80%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 700
80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.
49.98%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
49.36%- Tổng giá
- 2,600
- Giá
- 450
65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu Sương Giá Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.
48.97%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 450
70 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 25 Điểm Hồi Kỹ Năng 4% Tốc Độ Di Chuyển Vũ Điệu Ma Pháp Gây sát thương phép hoặc sát thương chuẩn lên tướng sẽ cho Tốc Độ Di Chuyển trong 4 giây.
50.15%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 950
70 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tha Hóa Hư Không Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 8%. Ở mức sức mạnh tối đa, nhận thêm Hút Máu Toàn Phần. Dung Hợp Hư Không Chuyển hóa 2% Máu cộng thêm thành Sức Mạnh Phép Thuật.
50.46%- Tổng giá
- 3,250
- Giá
- 450
105 Sức Mạnh Phép Thuật 50 Giáp Ngưng Đọng Thời Gian Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
48.10%- Tổng giá
- 2,850
- Giá
- 400
75 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Thương Sâu Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
46.09%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
48.54%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 1,100
130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
52.71%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
45.95%N/A
- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
50.43%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
50.43%- Tổng giá
- 1,300
- Giá
- 500
30 Sức Mạnh Phép Thuật 200 Máu Điên Cuồng Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương (tối đa 6%).
49.76%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 250
40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
50.15%N/A
- Tổng giá
- 2,600
- Giá
- 450
45 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 500 Năng Lượng Vô Tận Trang bị này cho thêm 10 Máu, 30 Năng Lượng và 3 Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 60 giây, tối đa 10 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, tăng 1 cấp. Vĩnh Hằng Nhận sát thương từ tướng sẽ hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
- Tổng giá
- 2,600
- Giá
- 450
45 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 500 Năng Lượng Vô Tận Trang bị này cho thêm 10 Máu, 30 Năng Lượng và 3 Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 60 giây, tối đa 10 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, tăng 1 cấp. Vĩnh Hằng Nhận sát thương từ tướng sẽ hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 950
70 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tha Hóa Hư Không Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 8%. Ở mức sức mạnh tối đa, nhận thêm Hút Máu Toàn Phần. Dung Hợp Hư Không Chuyển hóa 2% Máu cộng thêm thành Sức Mạnh Phép Thuật.
- Tổng giá
- 2,600
- Giá
- 450
45 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 500 Năng Lượng Vô Tận Trang bị này cho thêm 10 Máu, 30 Năng Lượng và 3 Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 60 giây, tối đa 10 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, tăng 1 cấp. Vĩnh Hằng Nhận sát thương từ tướng sẽ hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 950
70 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tha Hóa Hư Không Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 8%. Ở mức sức mạnh tối đa, nhận thêm Hút Máu Toàn Phần. Dung Hợp Hư Không Chuyển hóa 2% Máu cộng thêm thành Sức Mạnh Phép Thuật.
48.75%- Tổng giá
- 2,600
- Giá
- 450
45 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 500 Năng Lượng Vô Tận Trang bị này cho thêm 10 Máu, 30 Năng Lượng và 3 Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 60 giây, tối đa 10 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, tăng 1 cấp. Vĩnh Hằng Nhận sát thương từ tướng sẽ hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.
48.21%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
49.79%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
44.32%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
49.65%- Tổng giá
- 2,600
- Giá
- 450
65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu Sương Giá Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.
47.66%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 450
70 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 25 Điểm Hồi Kỹ Năng 4% Tốc Độ Di Chuyển Vũ Điệu Ma Pháp Gây sát thương phép hoặc sát thương chuẩn lên tướng sẽ cho Tốc Độ Di Chuyển trong 4 giây.
46.29%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 700
80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.
48.72%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 750
65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Mục Rữa Đáng Sợ Gây sát thương phép với kỹ năng hoặc nội tại lên tướng sẽ giảm Kháng Phép của chúng đi 7.5% trong 6 giây, tối đa 30%.
48.60%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 1,100
130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
53.74%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 700
55 Tốc Độ Di Chuyển Nhanh Chân Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
51.16%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
53.00%N/A
- Tổng giá
- 1,300
- Giá
- 200
300 Máu 375 Năng Lượng Vĩnh Hằng Hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương nhận phải từ tướng địch. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.
48.31%- Tổng giá
- 1,300
- Giá
- 200
300 Máu 375 Năng Lượng Vĩnh Hằng Hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương nhận phải từ tướng địch. Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.
46.20%- Tổng giá
- 1,300
- Giá
- 500
30 Sức Mạnh Phép Thuật 200 Máu Điên Cuồng Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương (tối đa 6%).
47.93%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 65.43% | 16.77% | 3,115 |
Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 63.90% | 15.26% | 2,834 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 61.94% | 7.89% | 1,466 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 60.66% | 9.97% | 1,853 |
Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 60.49% | 10.93% | 2,030 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 60.47% | 15.58% | 2,894 |
Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 60.35% | 7.47% | 1,387 |
Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 60.32% | 20.09% | 3,732 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 60.06% | 13.11% | 2,436 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 59.90% | 5.44% | 1,010 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 58.77% | 6.50% | 1,208 |
Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 58.73% | 9.00% | 1,672 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 58.04% | 5.93% | 1,101 |
Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 57.98% | 8.03% | 1,492 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 57.76% | 17.48% | 3,248 |
Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 57.52% | 6.65% | 1,236 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 56.89% | 6.06% | 1,125 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 56.63% | 8.53% | 1,584 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 56.25% | 9.43% | 1,751 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 56.23% | 9.81% | 1,823 |
Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 56.09% | 6.67% | 1,239 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 54.76% | 7.35% | 1,366 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 54.57% | 7.71% | 1,433 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 64.30% | 3.86% | 717 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 63.28% | 2.17% | 403 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 62.87% | 1.99% | 369 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 62.77% | 2.76% | 513 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 62.48% | 3.21% | 597 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 62.22% | 2.14% | 397 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 62.20% | 1.81% | 336 |
Chọn Đừng Chớp Mắt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 62.01% | 2.04% | 379 |
Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 61.53% | 3.53% | 655 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 61.30% | 3.64% | 677 |
Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 60.87% | 3.47% | 644 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 60.42% | 1.52% | 283 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 60.24% | 1.79% | 332 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 59.53% | 3.92% | 729 |
Chọn Xoay Là Thắng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 59.42% | 3.54% | 658 |
Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 59.19% | 3.57% | 664 |
Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 58.90% | 2.54% | 472 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 58.66% | 4.35% | 808 |
Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 58.47% | 3.88% | 720 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 58.20% | 2.33% | 433 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 58.10% | 2.33% | 432 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 58.03% | 2.08% | 386 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 58.01% | 4.17% | 774 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 57.48% | 2.73% | 508 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 57.32% | 1.73% | 321 |
Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 57.25% | 3.01% | 559 |
Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 57.25% | 3.01% | 559 |
Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 56.66% | 3.64% | 676 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 56.43% | 1.51% | 280 |
Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 56.11% | 3.96% | 736 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 55.03% | 2.94% | 547 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.77% | 3.78% | 703 |
Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 54.29% | 3.07% | 571 |
Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.28% | 1.64% | 304 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.31% | 3.57% | 664 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.62% | 2.87% | 534 |
Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 51.86% | 1.59% | 295 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 63.20% | 0.67% | 125 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 62.07% | 0.78% | 145 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 61.69% | 1.08% | 201 |
Chọn Vòng Tròn Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 59.39% | 1.06% | 197 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 59.26% | 0.87% | 162 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 58.73% | 0.68% | 126 |
Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 58.54% | 0.88% | 164 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 58.30% | 1.20% | 223 |
Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 57.72% | 0.80% | 149 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 57.66% | 0.74% | 137 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 57.36% | 0.69% | 129 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 57.02% | 0.65% | 121 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 56.35% | 0.68% | 126 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 56.07% | 1.15% | 214 |
Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 55.56% | 0.87% | 162 |
Chọn Hỏa Thiêng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 55.35% | 0.86% | 159 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 54.93% | 1.15% | 213 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 54.37% | 1.42% | 263 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 54.35% | 0.99% | 184 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 53.96% | 0.75% | 139 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 53.78% | 1.21% | 225 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 53.70% | 1.45% | 270 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 51.43% | 0.75% | 140 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 51.21% | 1.11% | 207 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 51.18% | 1.14% | 211 |
Chọn Túi Cứu Thương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 51.13% | 0.72% | 133 |
Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.82% | 0.66% | 122 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.00% | 0.88% | 164 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.16% | 0.96% | 179 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.07% | 0.87% | 161 |
Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 47.93% | 0.91% | 169 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.65% | 0.80% | 149 |
Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 39.09% | 0.59% | 110 |
Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 64.20% | 0.44% | 81 |
Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 62.50% | 0.30% | 56 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 59.62% | 0.56% | 104 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 57.69% | 0.56% | 104 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 57.61% | 0.50% | 92 |
Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 57.61% | 0.50% | 92 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 57.50% | 0.43% | 80 |
Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 57.14% | 0.34% | 63 |
Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 56.86% | 0.27% | 51 |
Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 56.18% | 0.48% | 89 |
Chọn Nâng Cấp Hiến Tế khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 55.88% | 0.37% | 68 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 55.66% | 0.57% | 106 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 55.41% | 0.40% | 74 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 55.38% | 0.35% | 65 |
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 54.90% | 0.27% | 51 |
Chọn Đơn Giản Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 54.17% | 0.39% | 72 |
Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 53.25% | 0.41% | 77 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 50.54% | 0.50% | 93 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.49% | 0.55% | 103 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.00% | 0.48% | 90 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 50.00% | 0.30% | 56 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 48.61% | 0.39% | 72 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 48.39% | 0.50% | 93 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 48.00% | 0.54% | 100 |
Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 47.83% | 0.37% | 69 |
Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 46.34% | 0.44% | 82 |
Chọn Ác Ma Ngự Trị khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 45.45% | 0.30% | 55 |
Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 44.64% | 0.30% | 56 |
Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 41.51% | 0.29% | 53 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 37.14% | 0.57% | 105 |
Lillia Skill Combos
Extracted from the skill order guide
Recommended priority: R > Q > E > W, or R > E > Q > W only if your team cannot safely walk up at all.
Recommended priority: R > Q > E > W, or R > E > Q > W only if your team cannot safely walk up at all.
Lillia Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
6Lillia counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
6Lillia is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsLillia Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Amumu
Amumu gives Lillia the hard engage she does not always want to provide herself. He can lock a cluster in place, letting her step in for multi-target passive application and set up a stronger ultimate angle without being the first body into the enemy team.
Orianna
Orianna adds control, shielding, and a powerful punish for enemies grouped by Lillia’s Sleep threat. She also gives Lillia a safer way to enter fights because the ball can sit on or near Lillia as she dances around the edge of combat.
Nautilus
Nautilus gives Lillia point-and-click pressure, pick threat, and a real body in front of her. He makes it dangerous for enemies to walk up and punish Lillia’s short trading pattern, because any overstep can become a hook or layered lockdown.
Synergy mechanism: Amumu gives Lillia the hard engage she does not always want to provide herself. He can lock a cluster in place, letting her step in for multi-target passive application and set up a stronger ultimate angle without being the first body into the enemy team. Combo: Amumu starts when enemies group near the wave or under a choke. Lillia follows immediately with area damage to mark as many targets as possible, then uses her ultimate once the enemy team has already committed defensive tools or is stuck in Amumu’s control. If Sleep lands on several targets, Amumu and Lillia’s team collapse with their biggest area damage. Best scenario: This pairing is strongest into short-range teams that must walk forward together. When the enemy frontline and backline are close enough for Amumu to catch both, Lillia gets a clean fight without needing to overextend for tags. Enemy answer: Good opponents will spread sideways, save displacement for Lillia’s follow-up, or force Amumu to engage too deep before Lillia is in range. Cleanse effects, spell shields, and fast disengage can also break the Sleep punish window. Failure risk and recovery: The main failure is double-committing into a bad engage. If Amumu misses or catches only the tank, Lillia should not force ultimate just to “save” the play. Back out, keep movement stacks through safe hits, and wait for the next wave or Snowball angle instead of burning the whole combo into a disengaging team. 2. Orianna Synergy mechanism: Orianna adds control, shielding, and a powerful punish for enemies grouped by Lillia’s Sleep threat. She also gives Lillia a safer way to enter fights because the ball can sit on or near Lillia as she dances around the edge of combat. Combo: Lillia tags multiple enemies, backs just far enough to avoid retaliation, then casts ultimate when Orianna is ready to hit the sleeping cluster. Orianna can either use Lillia’s movement as delivery or wait for Sleep to force enemies into a predictable clump. The clean version is Sleep first, Orianna pull as they wake or as the team commits damage. Best scenario: This duo shines against teams that kite backward in a straight line. Lillia’s threat makes them spread or retreat, and Orianna punishes whichever choice is late. If they group, they eat the combo. If they split, Lillia can keep chasing the exposed side. Enemy answer: Enemies can attack Orianna’s ball position, hold mobility until after the pull, or pressure Lillia before she marks enough targets. Long-range poke also makes it harder for Orianna and Lillia to stand in useful zones together. Failure risk and recovery: The risk is mistiming. If Orianna spends her main control before Sleep connects, Lillia’s ultimate may only stall the fight instead of winning it. Recover by playing slower: use Orianna shield and wave clear to stabilize, let Lillia fish with safe poke, then only commit when both champions can layer their crowd control in the same area. 3. Seraphine Synergy mechanism: Seraphine gives Lillia the two things she loves in extended ARAM fights: teamwide stability and long-range follow-up. Her shielding, healing, and area crowd control help Lillia survive the awkward moment after she enters and before Sleep has fully converted into kills. Combo: Seraphine softens the enemy team and controls the wave. Lillia looks for multi-target tags when enemies step forward to clear. Once Lillia uses ultimate, Seraphine aims her crowd control through the sleeping targets or through the frontline trying to peel them. If Seraphine starts first, Lillia can use that crowd control as permission to walk in and mark more targets. Best scenario: This is best in slower front-to-back fights where both teams are trading cooldowns around the minion wave. Seraphine keeps Lillia healthy enough to take repeated short trades, and Lillia gives Seraphine a huge delayed engage button instead of relying only on straight-line skillshots. Enemy answer: Hard dive can punish this pair if Seraphine is forced to use defensive tools early and Lillia has no frontline cover. Enemies can also dodge laterally and avoid standing in the same lane of follow-up crowd control. Failure risk and recovery: The failure point is over-waiting. If Lillia holds ultimate forever and Seraphine only clears waves, the enemy poke comp may chip the team down. Recover by taking small wins: tag the frontline, force shields or cleanses, reset behind Seraphine’s sustain, and repeat until the enemy team has fewer answers for the real engage. 4. Miss Fortune Synergy mechanism: Miss Fortune turns Lillia’s Sleep into immediate, visible damage. Lillia supplies the setup that keeps enemies from walking out cleanly, while Miss Fortune punishes anyone who is grouped, slowed, or forced to wake into a narrow retreat path. Combo: Lillia marks several enemies and casts ultimate once Miss Fortune has a clear firing lane. As the Sleep lands, Miss Fortune channels her area damage across the sleeping targets or across the route their teammates must use to save them. Lillia should position to the side, not directly in front, so she can punish survivors without body-blocking the carry’s angle. Best scenario: This pairing is brutal near choke points, towers, and minion waves where enemies cannot fan out quickly. If the enemy backline has already used mobility or peel, Sleep into Miss Fortune damage can end the fight before the frontline gets to respond. Enemy answer: The enemy team will try to interrupt Miss Fortune, block her angle with tanks, or spread before Lillia can mark multiple targets. Assassins may also ignore Lillia and dive Miss Fortune the moment she channels. Failure risk and recovery: If Miss Fortune is interrupted or forced to reposition, Lillia should not chase alone into the full enemy team. Use the Sleep duration as a reset window, move back toward Miss Fortune, and turn on the diver first. The combo can still win if Lillia peels, buys space, and lets Miss Fortune fire from the second angle instead of the first. 5. Nautilus Synergy mechanism: Nautilus gives Lillia point-and-click pressure, pick threat, and a real body in front of her. He makes it dangerous for enemies to walk up and punish Lillia’s short trading pattern, because any overstep can become a hook or layered lockdown. Combo: Nautilus threatens the first catch. If he lands it, Lillia moves in for damage and passive application while the target is controlled. If the enemy team collapses to save that target, Lillia can spread tags and cast ultimate on the grouped response. Nautilus then saves his remaining control for whoever wakes up and tries to flash, dash, or dive the backline. Best scenario: This is strongest when Lillia’s team needs a stable front line against bruisers, assassins, or short-range engage. Nautilus absorbs the first hit, and Lillia gets to play like a skirmisher instead of a sacrifice. Enemy answer: Poke comps can hit Nautilus before he finds a clean hook, and disengage supports can deny the follow-up after he commits. If enemies refuse to group, Lillia’s ultimate may only catch one or two targets unless the team forces them into a tight space. Failure risk and recovery: The risk is tunnel vision on the first hooked target. If it is a tank with defensive tools ready, Lillia should use the engage to gain movement and zone control rather than dumping everything. Recover by hitting the nearest safe target, keeping speed active, and waiting for Nautilus to threaten the next catch when the enemy carries step forward to deal damage.
Draft note: Lillia does not need every teammate to be an engage champion, but she needs at least one reliable starter or protector. Without that, she is forced to create every mark herself, and good teams will punish her entry before Sleep matters. Pair her with one engager, one wave-control or sustain champion, and one high-damage follow-up, and her fights become much easier to execute.
Lillia ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Role Identity | She is usually a patient poke-and-kite mage who waits for good E tags or front-to-back Q angles before committing to her ultimate. | She becomes a high-tempo skirmisher and fight starter who creates repeated contact, forces bad chases, and punishes enemies who spend gap closers. | Shift from passive poke scaling to active tempo fighting and early engagement. |
| W Usage | Fights are slower, sometimes allowing you to walk up and W a rooted target without immediate consequence. | Missed W creates a huge punish window, so use it only after sleep, allied crowd control, or when an enemy dash is spent. | Save W for confirmed targets; failed commitment is punished harder than normal. |
| Ultimate Timing | You can spend time fishing for poke before looking for a huge multi-target R setup. | R should end a fight pattern, not start a desperate one, because opponents recover or counter-engage with augmented power quickly. | Use R when your team can instantly follow; avoid using it on single low-value targets. |
| Tempo and Pacing | Long poke phases allow Lillia to farm stacks of pressure through repeated Q and E attempts safely. | Augments compress the rhythm, flipping fights from neutral to lethal quickly, so arriving late to the deciding engage costs your team. | Step up with your frontline and take short, repeatable passes instead of waiting. |
| Build Logic | She can sometimes get away with greedy AP choices if the enemy lacks hard engage. | Pure damage builds often fail because fights reach you faster; you need durability to survive the first contact and apply multiple passive rotations. | Prioritize survival and uptime over theoretical damage to protect your pattern. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
In League of Legends Hextech Mayhem (ARAM) mode, Lillia the Bashful Bloom operates as a highly mobile AoE mage, seamlessly transitioning from her jungle origins into a dominant mid or top lane pick. Her primary strategic value lies in her passive ability, Dream Dust, which deals damage scaling with a target’s maximum health percentage, making her remarkably effective against even the tankiest frontline champions. This allows Lillia to threaten durable opponents that other mages might struggle to take down. Her Q ability, Blooming Blows, serves as her primary poke tool, featuring a short cooldown and a movement speed boost that enables her to harass opponents relentlessly during the laning phase and maintain excellent positioning. The W ability, Watch Out! Eep!, delivers true damage and represents her core burst damage source, providing a critical spike in her damage pattern. Her E, Swirlseed, offers long-range slow utility, valuable crowd control that helps her team set up engagements or catch fleeing enemies. Lillia’s ultimate, Lilting Lullaby, is one of the most devastating crowd control abilities in Hextech Mayhem, putting all enemies within range to sleep and capable of single-handedly turning the tide of a team fight. This ultimate creates massive windows for her team to follow up with damage or objectives. The champion’s identity is defined by a rhythm of constant movement and ability rotation: she uses her speed boost from Blooming Blows to dance around fights, applying passive damage over time, landing true damage bursts with Watch Out! Eep!, and setting up kills with Swirlseed before unleashing Lilting Lullaby at the decisive moment. Mastering this rhythm and timing is essential, as poor execution can leave her vulnerable or waste her game-changing ultimate. Lillia’s damage pattern combines sustained poke, max health percentage damage, true burst, and AoE control, giving her both consistent threat and explosive team fight potential. Her practical strategic value stems from her ability to pressure tanks, control space with slows, and single-handedly decide large-scale engagements with a well-placed sleep. She stands as a nightmare for any opposing team when piloted with proper pacing and awareness of cooldowns.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Lillia thrives on controlled movement and repeated light trades in ARAM: Mayhem. Her default poke pattern involves walking up from the side of the minion wave, tagging enemies with the outer edge of Q, then immediately drifting backward before they can answer. For a standard engage, she lands Snowball or a long-range E first, follows with Q while moving across the enemy front line, and uses R only after multiple enemies are affected by her passive, committing W only when the target is already controlled or isolated. When divers enter her team, she steps sideways, hits them with Q, places E through the narrow lane to tag the backline, then uses R to stop the second wave of follow-up. For escapes, she casts E down the lane while retreating, clips pursuers with Q for movement momentum, and holds W unless an enemy is already slowed or asleep. Snowball serves as both threat and dash; landing it forces carries to respect her sleep follow-up even without immediate recast. The best Snowball engage comes after an enemy has used a dash, shield, or crowd control, and she recasts only when her team is close enough to hit sleeping targets. She avoids snowballing into five enemies just because her ultimate is ready. A defensive Snowball trick involves marking an enemy frontline during retreat, then recasting only if it moves her away from the enemy backline. Positioning on the narrow map demands playing diagonally, using shallow arcs so her Q edge connects while keeping her outside straight-line engage angles. She uses the side wall as a safety rail, approaching from one side and retreating toward it. She hovers just off her frontline's shoulder to sweep around fights. Against heavy poke, she waits behind minions and steps forward only when a key projectile has missed. Against hard engage, she keeps one body length behind her frontline, punishing with Q and R after they commit. Target priority shifts by enemy composition: versus squishy poke teams, she forces any tagged carry to back; versus dive-heavy teams, she sleeps the first diver and the follower; versus tank-heavy teams, she repeatedly applies passive and kites while looking for E onto the backline; versus shield sustain, she staggers damage and waits for defensive tools before multi-target R; versus pick comps, she prioritizes survival and punishes only after the pick spell is down. Hextech augment windows influence timing: damage-trigger augments are activated through safe passive application first, mobility-trigger augments pair with her hit-and-run rhythm, defensive augments mean she saves hardest commit for when the window is available, on-hit augments encourage short waves, and ultimate-related augments are best used when multiple enemies are grouped. Resource discipline is critical: she enters fights with movement already built when possible, avoids throwing E on cooldown without a target, sequences cooldowns carefully, and uses R after the enemy has spent mobility or clustered. W is a punish tool on controlled enemies, not a starter. When pushing, she walks beside the wave; when being pushed, she clears just enough and looks for E through the wave near her structure. After winning a fight, she helps move the wave but avoids standing under tower without passive momentum. Good dives require tagged enemies, key crowd control used, and team proximity; bad dives see her being first under tower or needing W just to reach. The best tower sequence involves poking, applying passive to multiple targets, then sleeping them as her team enters.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Lillia the Bashful Bloom's playstyle in Mayhem revolves around movement speed, short hit-and-run trades, and ultimate threat. In the early game, she starts slightly behind the front line, near the lane's side to build speed with Q edges and quickly drift back before enemy poke lands. She uses the minion wave as a safe movement-speed battery, tapping it with Q when safe and kiting sideways rather than backward. Her early poke rhythm is short: a Q edge hit, step out, then look for E through minions or down the lane. W is reserved for targets already controlled or slowed, as using it for raw engage leaves her locked in place. Snowball is treated as a threat extender, not an automatic dash; she throws it after an enemy has used their main crowd control or mobility, and only recasts when she can guarantee a Q edge, W center, or multi-target R setup. The core trading rule is that hit-and-run beats all-in; tagging two or more enemies builds future ultimate pressure, while tagging only one tank calls for resetting the angle. Early augment choices should counter what the enemy draft denies—movement, ability haste, or survivability against poke or engage, and damage or burn options when her team already has reliable frontline. In the mid game, levels 7-11 are Lillia's most important phase. With items and augments, she repeatedly threatens the full sequence: tag multiple enemies, cast R, reposition during the sleep delay, then land W or Q edge as the team collapses. After taking wave control, she pushes quickly with Q and E, then steps into side angles rather than standing in the cleared center. Snowball timing is best after her team has created a health lead or forced a key defensive spell; she uses the dash only if she can instantly sleep the target or exit with movement speed. Teamfight choice depends on the enemy composition: flank sleep when carries stand close together, front-to-back burn when the enemy has point-and-click crowd control or multiple knockups. When ahead, she keeps the lane pushed and forces repeated fights, using R proactively on two valuable targets or a carry and their peel. When behind, she plays near her tower, tags the first diver with Q, and saves R until the enemy commits multiple bodies. After every ultimate fight, she shifts to a lower-risk pattern until R is ready again. Late game Lillia is a fight warper, not a simple diver. Her value lies in forcing the enemy to spread and misposition because any multi-target tag can become a fight-winning R. She balances three jobs: engage when the angle is clean, protect carries when divers commit, and clean up once enemies are slowed, slept, or separated. Positioning is diagonal behind the frontline, using lane edges and minion waves to hide E angles. Target priority goes to grouped carries, immobile mages, and peel champions; hitting frontline is acceptable only to stack movement, apply passive pressure, or set up a defensive sleep. She starts fights only when she has tagged multiple enemies, an ally has controlled a carry, enemy cleanse or immunity tools are forced, or her Snowball lands with team in range. Hold ultimate longer against assassins and divers, letting them enter before sleeping them inside her team's damage zone. Cleanup involves using W on targets that cannot dodge and Q edge while circling, avoiding overchasing. A late Snowball recast can win or lose the game, so she recasts only for guaranteed multi-target sleep, finishing a carry with follow-up, or dodging a worse incoming engage.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Lillia the Bashful Bloom excels in ARAM: Mayhem when she plays as a space thief rather than a frontliner, using high movement to tag targets and drift back before the enemy can layer crowd control. Her primary strength is the ability to force enemy carries to choose between last-hitting the wave or eating her poke, and she can convert a single wounded frontline into a full team retreat by angling away from engage tools and repeating from the side. When ahead, Lillia calls fights only after multiple enemies are marked and her team can reach the sleeping targets; she does not burn her sleep setup on a single tank that the team cannot kill. She waits for the enemy to use main crowd control before going deeper, moving in for outer-edge hits and threatening the center only when the target is slowed or forced into a narrow path. Augments that grant movement, haste, or repeated spell access tighten her hit-and-run loop but do not protect against being pinned by hard crowd control. Defensive augments allow one extra step forward if an exit path exists, but they are wasted if used to stand still and trade like a tank. Lillia’s cleanest way to convert a lead is to kite backward through her team and make overconfident chasers overextend into allied damage; the throw occurs when she gets greedy for the final hit and leaves her carries behind. When behind, Lillia stops trying to be the first champion in and focuses on slowing the enemy push, punishing overextensions, and holding her sleep threat until the enemy gives a real clump or greedy dive. She clears and pokes from the safest angle, using minions and terrain to make the enemy’s engage path awkward. If her team lacks damage for a straight 5v5, she forces staggered fights by marking a frontliner repeatedly, waiting for the enemy backline to step too close. She saves hard commitment for the moment an enemy carry uses mobility or defensive tools early. When the enemy dives her backline, she peels first and holds her sleep setup for the follow-up wave. If her team is low and cannot follow a deep engage, she uses Snowball as pressure rather than committing. Augments that grant range, poke access, or safer spell delivery allow her to fish from behind her wave; defensive augments help her survive the first catch and retreat into the team. The comeback window appears when an overconfident enemy groups tightly to end, allowing a safe mark into a multi-target sleep that her team can immediately punish. Lillia tracks who can stop her movement, baits hooks and stuns with short steps forward, keeps one escape direction open, and only turns when the enemy wastes damage into the wrong target. She accepts slow recovery, knowing that safe poke, delayed pushes, and one protected carry are enough to rebuild the game until the enemy overreaches.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Lillia the Bashful Bloom relies on a constant cycle of tagging enemies with her passive dream dust, which applies delayed magic damage and marks them for her ultimate, Lilting Lullaby. In ARAM: Mayhem, where fights erupt rapidly and space is limited, her effectiveness hinges on maintaining mobility and avoiding direct exposure. Her primary tool, Blooming Blows, is a sweeping area-of-effect around her that grants movement speed when hitting the outer edge. This allows her to weave in and out of skirmishes, tagging multiple enemies without committing to a stationary trade. The key to her survivability is landing the outer ring of Q while curving away immediately; stepping into the center of the enemy team trades her safety for a guaranteed hit, which is rarely optimal. Her secondary damaging ability, Watch Out! Eep!, is a heavy short-range slam that rewards setup from crowd control or sleep. It should not be used carelessly due to its delay and vulnerability during the wind-up. In Mayhem, it is best saved for punishing enemies who have already used mobility or are locked down by her ultimate. Swirlseed gives Lillia reach from a distance, making it her safest option to apply passive marks before a fight fully commits. The seed can bounce through minion waves to hit clustered backliners, creating engage threats without requiring her to enter danger. The ultimate, Lilting Lullaby, only affects champions currently marked by her passive’s dream dust. It makes them drowsy and then asleep, but damage early wakes them. This ability is her fight breaker in Mayhem: a well-timed multi-target sleep can halt a dive, initiate a wipe, or buy time for the team to reset. However, it is highly punishable if used without meaningful marks or if the team cannot follow up. A missed or low-value ultimate leaves Lillia without her strongest control tool during the next fight. Throughout the game, Lillia must balance her aggressive tagging with discipline. Early fights call for safe Q edge hits and long E tags to accumulate health advantages without going all-in. In full teamfights, her job is to mark multiple targets while avoiding the first chain of crowd control, then commit with W only when the enemy’s punish tools are exhausted. Enemies counter her by dodging her initial spells, spreading out to limit ultimate value, or using point-and-click crowd control and burst to shut her down before she builds momentum. Missing her poke window or failing to apply passive marks removes her ultimate threat entirely, forcing her to walk into danger to stay relevant. Lillia is thus a champion of patience and precision, where every ability used must contribute to her mark-and-sleep loop or risk leaving her vulnerable and ineffective.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Lillia wins ARAM: Mayhem fights by touching the edge of danger without standing inside it. Most bad Lillia games come from two habits: forcing the center of the fight too early, or holding back so long that your sleep setup never matters. Spamming Q while standing still in the wave makes you an easy target for hooks and stuns before building tempo; instead cast Q while moving across the edge, clipping enemies with the outer part and drifting sideways or backward. Treating W like a normal gap closer and throwing it at max reach into a full team lands you in the middle, misses the high-impact hit, and gets you punished; use W only when the target is already slowed, asleep, trapped by an ally, or forced into a narrow path. Throwing E straight down the lane every time lets the enemy learn the angle and sidestep for free; vary the angle by bouncing through minions, sending from brush, or throwing when enemies are locked into last-hitting or dodging another spell. Pressing R the moment one enemy is marked, even a tank standing safely near their team, wastes your biggest fight tool for low payoff; look for marked carries, multiple marked targets, or a marked diver who has overcommitted into your team, and use single-target R only when that target is actually killable or stopping them saves your backline. Breaking sleep instantly with weak poke or an accidental tick when your team is not ready gives the target a window to flash away or turn the fight; instead ping or move toward the slept target and time follow-up with the team’s highest damage or crowd control. Ignoring movement pattern after each spell loses Lillia’s biggest advantage and makes you a short-range mage with no escape plan; every cast should have a path attached—Q across, E from cover, W after crowd control, then kite out before the enemy can answer. Using Snowball as a blind engage just because it connects leads to arriving before your team and dying with R unused; take the second Snowball only when the target is isolated, controlled, low enough to finish, or when the team is clearly moving with you. Aiming every Q for damage instead of safety steps into threat range of point-and-click crowd control or instant burst; against hard engage use Q as a spacing tool first and a damage tool second, clipping the nearest enemy then kiting diagonally away. Decision mistakes include playing like the main tank because Lillia can move fast and survive short trades, which starts fights from the wrong place and gives the team no sleep threat; let true frontliners or poke pressure start the exchange, then enter when enemies are already aiming elsewhere. Refusing to fight until a perfect multi-person R lands causes your team to lose health, wave control, and space; use smaller advantages like a clean sleep on a carry or a diver that changes the fight immediately. Diving past the frontline every fight separates you from damage dealers and lets the enemy frontline turn on your team; hit whoever lets you keep moving safely, burning down the frontline while preparing R for anyone marked in a bad position. Building or choosing augments with no plan for the enemy comp leads to mismatched stats; against heavy burst and lockdown value survival and spacing, and if the team already has peel and setup lean into damage.
Read full guideFAQ
Lillia
Hextech Augments tốt nhất cho Lillia trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Lillia: Hỏa Ngục Dẫn Truyền, Quỷ Quyệt Vô Thường, Chuyển Đổi: Kim Cương. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Lillia trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Lillia trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Lillia đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Lillia trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
