ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T2 Hạng #44

Vex lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Vex hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Vex Pháp Sư Khó Chịu Vex Pháp sư / Sát thủ
BậcT2
Hạng#44
Tỷ lệ thắng51.87%
Tỷ lệ chọn0.41%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố
Tổng giá
2,800
Giá
800

90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.

Tỷ lệ thắng51.94%
Tỷ lệ chọn25.21%
#2
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
Tổng giá
3,200
Giá
900

110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.

Tỷ lệ thắng50.44%
Tỷ lệ chọn18.87%
#3
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố
Tổng giá
2,800
Giá
800

90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Tỷ lệ thắng50.06%
Tỷ lệ chọn5.49%

N/Amục

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

50.61%
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

50.83%
Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
Tổng giá
3,200
Giá
900

110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.

50.60%
Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố
Tổng giá
2,800
Giá
800

90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.

50.97%
Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon
Tổng giá
3,500
Giá
1,100

130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.

51.82%
Đồng Hồ Cát Zhonya Đồng Hồ Cát Zhonya Đồng Hồ Cát Zhonya
Tổng giá
3,250
Giá
450

105 Sức Mạnh Phép Thuật 50 Giáp Ngưng Đọng Thời Gian Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.

49.61%
Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô
Tổng giá
3,000
Giá
1,050

95 Sức Mạnh Phép Thuật 40% Xuyên Kháng Phép

47.30%
Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn
Tổng giá
2,700
Giá
650

90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.

47.99%
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

49.71%
Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen
Tổng giá
2,800
Giá
700

80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.

50.76%
Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello
Tổng giá
2,850
Giá
400

75 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Thương Sâu Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.

44.32%
Dây Chuyền Chữ Thập Dây Chuyền Chữ Thập Dây Chuyền Chữ Thập
Tổng giá
3,000
Giá
200

105 Sức Mạnh Phép Thuật 40 Kháng Phép Hóa Giải Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.

50.28%

N/A

Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

51.28%
Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

51.28%
Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

50.79%
Giày Giày Giày
Tổng giá
300
Giá
300

25 Tốc Độ Di Chuyển

51.17%
Máy Chuyển Pha Hextech Máy Chuyển Pha Hextech Máy Chuyển Pha Hextech
Tổng giá
1,100
Giá
300

45 Sức Mạnh Phép Thuật Căng Ga Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm.

51.17%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.02%
Tỷ lệ chọn
7.58%
Trận
916

Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT155.02%7.58%916
Eureka Eureka Eureka Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.77%
Tỷ lệ chọn
11.45%
Trận
1,384

Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT154.77%11.45%1,384
Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.50%
Tỷ lệ chọn
6.07%
Trận
734

Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT154.50%6.07%734
Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.24%
Tỷ lệ chọn
6.15%
Trận
743

Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT154.24%6.15%743
Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.90%
Tỷ lệ chọn
15.97%
Trận
1,930

Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.90%15.97%1,930
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.89%
Tỷ lệ chọn
6.59%
Trận
796

Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT152.89%6.59%796
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.73%
Tỷ lệ chọn
6.36%
Trận
768

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.73%6.36%768
Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.67%
Tỷ lệ chọn
12.26%
Trận
1,481

Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.67%12.26%1,481
Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.34%
Tỷ lệ chọn
6.37%
Trận
770

Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT152.34%6.37%770
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.28%
Tỷ lệ chọn
5.98%
Trận
723

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.28%5.98%723
Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.13%
Tỷ lệ chọn
10.30%
Trận
1,245

Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT152.13%10.30%1,245
Quăng Quật Quăng Quật Quăng Quật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.08%
Tỷ lệ chọn
5.77%
Trận
697

Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT152.08%5.77%697
Tràn Trề Tràn Trề Tràn Trề Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.06%
Tỷ lệ chọn
5.02%
Trận
607

Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.06%5.02%607
Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.98%
Tỷ lệ chọn
9.62%
Trận
1,162

Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.98%9.62%1,162
Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.89%
Tỷ lệ chọn
6.57%
Trận
794

Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT151.89%6.57%794
Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.73%
Tỷ lệ chọn
7.42%
Trận
897

Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.73%7.42%897
THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.70%
Tỷ lệ chọn
8.04%
Trận
971

Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT151.70%8.04%971
Đao Phủ Đao Phủ Đao Phủ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.49%
Tỷ lệ chọn
14.45%
Trận
1,746

Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.49%14.45%1,746
Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.41%
Tỷ lệ chọn
8.82%
Trận
1,066

Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT151.41%8.82%1,066
Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.66%
Tỷ lệ chọn
6.86%
Trận
829

Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.66%6.86%829
Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.45%
Tỷ lệ chọn
5.49%
Trận
664

Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.45%5.49%664
Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.10%
Tỷ lệ chọn
12.85%
Trận
1,553

Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.10%12.85%1,553
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.77%
Tỷ lệ chọn
14.30%
Trận
1,728

Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT149.77%14.30%1,728
Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.76%
Tỷ lệ chọn
19.27%
Trận
2,329

Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.76%19.27%2,329
Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.62%
Tỷ lệ chọn
6.59%
Trận
796

Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.62%6.59%796
Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.34%
Tỷ lệ chọn
6.88%
Trận
831

Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.34%6.88%831
Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.26%
Tỷ lệ chọn
6.43%
Trận
777

Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT148.26%6.43%777
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.48%
Tỷ lệ chọn
4.93%
Trận
596

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT146.48%4.93%596
Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.32%
Tỷ lệ chọn
4.61%
Trận
557

Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT146.32%4.61%557
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
61.23%
Tỷ lệ chọn
1.88%
Trận
227

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT261.23%1.88%227
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
58.11%
Tỷ lệ chọn
2.81%
Trận
339

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT258.11%2.81%339
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
56.85%
Tỷ lệ chọn
2.05%
Trận
248

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT256.85%2.05%248
Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
56.54%
Tỷ lệ chọn
1.58%
Trận
191

Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT256.54%1.58%191
Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
56.50%
Tỷ lệ chọn
1.46%
Trận
177

Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT256.50%1.46%177
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
56.38%
Tỷ lệ chọn
3.11%
Trận
376

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT256.38%3.11%376
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
56.25%
Tỷ lệ chọn
3.18%
Trận
384

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT256.25%3.18%384
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.74%
Tỷ lệ chọn
2.02%
Trận
244

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT255.74%2.02%244
Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.38%
Tỷ lệ chọn
1.54%
Trận
186

Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT255.38%1.54%186
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.22%
Tỷ lệ chọn
1.90%
Trận
230

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT255.22%1.90%230
Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.12%
Tỷ lệ chọn
3.52%
Trận
425

Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.12%3.52%425
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.91%
Tỷ lệ chọn
3.91%
Trận
473

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.91%3.91%473
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.80%
Tỷ lệ chọn
2.72%
Trận
329

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.80%2.72%329
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.61%
Tỷ lệ chọn
1.61%
Trận
194

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.61%1.61%194
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.33%
Tỷ lệ chọn
2.73%
Trận
330

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.33%2.73%330
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.67%
Tỷ lệ chọn
3.41%
Trận
412

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT252.67%3.41%412
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.43%
Tỷ lệ chọn
2.38%
Trận
288

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT252.43%2.38%288
Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.89%
Tỷ lệ chọn
1.53%
Trận
185

Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT251.89%1.53%185
Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.55%
Tỷ lệ chọn
2.66%
Trận
322

Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.55%2.66%322
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.19%
Tỷ lệ chọn
3.14%
Trận
379

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.19%3.14%379
Huyết Thực Huyết Thực Huyết Thực Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.03%
Tỷ lệ chọn
3.23%
Trận
390

Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.03%3.23%390
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.90%
Tỷ lệ chọn
2.29%
Trận
277

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT250.90%2.29%277
Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.50%
Tỷ lệ chọn
1.66%
Trận
200

Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.50%1.66%200
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.42%
Tỷ lệ chọn
1.97%
Trận
238

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT250.42%1.97%238
Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.39%
Tỷ lệ chọn
3.17%
Trận
383

Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT250.39%3.17%383
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.89%
Tỷ lệ chọn
3.80%
Trận
459

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.89%3.80%459
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.68%
Tỷ lệ chọn
2.55%
Trận
308

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.68%2.55%308
Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Chùy Tàn Độc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.03%
Tỷ lệ chọn
2.55%
Trận
308

Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT249.03%2.55%308
Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.58%
Tỷ lệ chọn
1.75%
Trận
212

Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.58%1.75%212
Xạ Thủ Kỳ Cựu Xạ Thủ Kỳ Cựu Xạ Thủ Kỳ Cựu Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.76%
Tỷ lệ chọn
2.58%
Trận
312

Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.76%2.58%312
Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.34%
Tỷ lệ chọn
1.56%
Trận
188

Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT247.34%1.56%188
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.80%
Tỷ lệ chọn
2.85%
Trận
344

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.80%2.85%344
Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.52%
Tỷ lệ chọn
1.79%
Trận
216

Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT243.52%1.79%216
Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.15%
Tỷ lệ chọn
1.63%
Trận
197

Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT243.15%1.63%197
Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
57.32%
Tỷ lệ chọn
0.68%
Trận
82

Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT357.32%0.68%82
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
56.63%
Tỷ lệ chọn
0.69%
Trận
83

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT356.63%0.69%83
Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.57%
Tỷ lệ chọn
0.82%
Trận
99

Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT356.57%0.82%99
Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
55.94%
Tỷ lệ chọn
1.18%
Trận
143

Chọn Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT355.94%1.18%143
Tự Hủy Tự Hủy Tự Hủy Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.32%
Tỷ lệ chọn
0.67%
Trận
81

Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT354.32%0.67%81
Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.29%
Tỷ lệ chọn
1.45%
Trận
175

Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT354.29%1.45%175
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.19%
Tỷ lệ chọn
1.17%
Trận
141

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT353.19%1.17%141
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.01%
Tỷ lệ chọn
1.37%
Trận
166

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT353.01%1.37%166
Bào Vàng Bào Vàng Bào Vàng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.58%
Tỷ lệ chọn
0.80%
Trận
97

Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT352.58%0.80%97
Bứt Tốc Bứt Tốc Bứt Tốc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.25%
Tỷ lệ chọn
0.92%
Trận
111

Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT352.25%0.92%111
Xạ Thủ Thiên Bẩm Xạ Thủ Thiên Bẩm Xạ Thủ Thiên Bẩm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
51.90%
Tỷ lệ chọn
0.65%
Trận
79

Chọn Xạ Thủ Thiên Bẩm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT351.90%0.65%79
Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.72%
Tỷ lệ chọn
0.72%
Trận
87

Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT351.72%0.72%87
Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.54%
Tỷ lệ chọn
1.08%
Trận
130

Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT351.54%1.08%130
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.09%
Tỷ lệ chọn
0.76%
Trận
92

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT351.09%0.76%92
Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.96%
Tỷ lệ chọn
0.86%
Trận
104

Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.96%0.86%104
Hút Hồn Hút Hồn Hút Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.78%
Tỷ lệ chọn
1.06%
Trận
128

Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.78%1.06%128
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.68%
Tỷ lệ chọn
1.21%
Trận
146

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.68%1.21%146
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.44%
Tỷ lệ chọn
0.94%
Trận
113

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT350.44%0.94%113
Vệ Quân Vệ Quân Vệ Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.98%
Trận
118

Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.00%0.98%118
Cuồng Tín Cuồng Tín Cuồng Tín Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.41%
Tỷ lệ chọn
1.41%
Trận
170

Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT349.41%1.41%170
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.54%
Tỷ lệ chọn
0.85%
Trận
103

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT348.54%0.85%103
Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.39%
Tỷ lệ chọn
1.03%
Trận
124

Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.39%1.03%124
Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.15%
Tỷ lệ chọn
1.34%
Trận
162

Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.15%1.34%162
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.83%
Tỷ lệ chọn
1.33%
Trận
161

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT347.83%1.33%161
Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.81%
Tỷ lệ chọn
0.78%
Trận
94

Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT346.81%0.78%94
Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.30%
Tỷ lệ chọn
1.34%
Trận
162

Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT346.30%1.34%162
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.15%
Tỷ lệ chọn
0.86%
Trận
104

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT346.15%0.86%104
Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.63%
Tỷ lệ chọn
0.85%
Trận
103

Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT345.63%0.85%103
Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.60%
Tỷ lệ chọn
1.03%
Trận
125

Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT345.60%1.03%125
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.56%
Tỷ lệ chọn
0.74%
Trận
90

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT345.56%0.74%90
Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.45%
Tỷ lệ chọn
0.82%
Trận
99

Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT345.45%0.82%99
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.26%
Tỷ lệ chọn
1.13%
Trận
137

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT345.26%1.13%137
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.68%
Tỷ lệ chọn
0.72%
Trận
87

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT343.68%0.72%87
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.04%
Tỷ lệ chọn
0.65%
Trận
79

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT343.04%0.65%79
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
42.22%
Tỷ lệ chọn
0.74%
Trận
90

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT342.22%0.74%90
Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
25.61%
Tỷ lệ chọn
0.68%
Trận
82

Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT325.61%0.68%82
Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
61.43%
Tỷ lệ chọn
0.58%
Trận
70

Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT461.43%0.58%70
Xói Mòn Xói Mòn Xói Mòn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
60.56%
Tỷ lệ chọn
0.59%
Trận
71

Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT460.56%0.59%71
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
57.33%
Tỷ lệ chọn
0.62%
Trận
75

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT457.33%0.62%75
Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
54.05%
Tỷ lệ chọn
0.61%
Trận
74

Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT454.05%0.61%74
Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.73%
Tỷ lệ chọn
0.46%
Trận
55

Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT452.73%0.46%55
Bền Bỉ Bền Bỉ Bền Bỉ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.46%
Tỷ lệ chọn
0.50%
Trận
61

Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT452.46%0.50%61
Hỏa Thiêng tăng cường Hỏa Thiêng tăng cường Hỏa Thiêng tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.48%
Trận
58

Chọn Hỏa Thiêng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT450.00%0.48%58
Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.45%
Trận
54

Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT450.00%0.45%54
Hỏa Tinh Hỏa Tinh Hỏa Tinh Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.33%
Tỷ lệ chọn
0.62%
Trận
75

Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT449.33%0.62%75
Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.57%
Tỷ lệ chọn
0.58%
Trận
70

Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT448.57%0.58%70
Cự Tuyệt Cự Tuyệt Cự Tuyệt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.28%
Tỷ lệ chọn
0.48%
Trận
58

Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT448.28%0.48%58
Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.58%
Tỷ lệ chọn
0.60%
Trận
73

Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT446.58%0.60%73
Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.27%
Tỷ lệ chọn
0.55%
Trận
67

Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT446.27%0.55%67
Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
43.55%
Tỷ lệ chọn
0.51%
Trận
62

Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT443.55%0.51%62
Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
42.86%
Tỷ lệ chọn
0.52%
Trận
63

Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT442.86%0.52%63
Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
35.71%
Tỷ lệ chọn
0.46%
Trận
56

Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT435.71%0.46%56

Vex Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
RQWE

Normal order: R > Q > W > E

RQEW

Area-control, slow, zone, setup, or teamfight utility augments: R > Q > E > W when your team can protect you.

RQWE

For a standard Vex game, max Q first, take R whenever it is available, max W second, and leave E for last.

Vex Counters

Counters and threats extracted from the matchup guide

Counters

Counters

5

Vex counters these champions in ARAM: Mayhem.

Yasuo Yasuo Yasuo T2
Bậc
T2
Hạng
#35
Tỷ lệ thắng
52.16%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Yasuo hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Yone Yone Yone T3
Bậc
T3
Hạng
#65
Tỷ lệ thắng
50.53%
Tỷ lệ chọn
0.57%

Yone hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Irelia Irelia Irelia T5
Bậc
T5
Hạng
#170
Tỷ lệ thắng
45.18%
Tỷ lệ chọn
0.26%

Irelia hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Akali Akali Akali T5
Bậc
T5
Hạng
#160
Tỷ lệ thắng
45.31%
Tỷ lệ chọn
0.47%

Akali hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Kai'Sa Kai'Sa Kai'Sa T4
Bậc
T4
Hạng
#137
Tỷ lệ thắng
47.78%
Tỷ lệ chọn
1.15%

Kai'Sa hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Countered By

5

Vex is countered by these champions in ARAM: Mayhem.

Xerath Xerath Xerath T2
Bậc
T2
Hạng
#61
Tỷ lệ thắng
50.90%
Tỷ lệ chọn
0.96%

Xerath hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Ziggs Ziggs Ziggs T3
Bậc
T3
Hạng
#74
Tỷ lệ thắng
50.23%
Tỷ lệ chọn
0.78%

Ziggs hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Lux Lux Lux T3
Bậc
T3
Hạng
#66
Tỷ lệ thắng
49.86%
Tỷ lệ chọn
1.05%

Lux hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Sivir Sivir Sivir T3
Bậc
T3
Hạng
#78
Tỷ lệ thắng
50.30%
Tỷ lệ chọn
0.72%

Sivir hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Morgana Morgana Morgana T1
Bậc
T1
Hạng
#32
Tỷ lệ thắng
52.56%
Tỷ lệ chọn
1.14%

Morgana hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Vex Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
Leona Leona Leona T2
Bậc
T2
Hạng
#37
Tỷ lệ thắng
51.64%
Tỷ lệ chọn
0.65%

Leona hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Amumu Amumu Amumu T3
Bậc
T3
Hạng
#62
Tỷ lệ thắng
50.44%
Tỷ lệ chọn
0.53%

Amumu hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Nautilus Nautilus Nautilus T3
Bậc
T3
Hạng
#73
Tỷ lệ thắng
50.39%
Tỷ lệ chọn
0.83%

Nautilus hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Malphite Malphite Malphite T4
Bậc
T4
Hạng
#127
Tỷ lệ thắng
47.50%
Tỷ lệ chọn
0.92%

Malphite hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Hard-engage tanks: Amumu, Malphite, Leona, Nautilus

These champions make enemies stand still or group tightly, which gives Vex clean angles for her area fear, E setup, Q follow-through, and ultimate recast cleanup. They also absorb the first counter-burst, so Vex can enter second instead of gambling first.

Sett Sett Sett T1
Bậc
T1
Hạng
#11
Tỷ lệ thắng
54.29%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Sett hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Pyke Pyke Pyke T3
Bậc
T3
Hạng
#122
Tỷ lệ thắng
48.56%
Tỷ lệ chọn
0.71%

Pyke hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Blitzcrank Blitzcrank Blitzcrank T4
Bậc
T4
Hạng
#148
Tỷ lệ thắng
46.94%
Tỷ lệ chọn
1.01%

Blitzcrank hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Pull and displacement setup: Blitzcrank, Thresh, Pyke, Sett

Pulls and forced displacement bring one enemy into Vex’s threat range without making her spend ultimate first. That matters a lot, because Vex prefers killing an isolated target and then using Shadow Surge resets to reach the rest of the fight.

Brand Brand Brand T1
Bậc
T1
Hạng
#5
Tỷ lệ thắng
54.19%
Tỷ lệ chọn
1.21%

Brand hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Rumble Rumble Rumble T1
Bậc
T1
Hạng
#10
Tỷ lệ thắng
53.12%
Tỷ lệ chọn
0.45%

Rumble hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Zyra Zyra Zyra T1
Bậc
T1
Hạng
#16
Tỷ lệ thắng
53.66%
Tỷ lệ chọn
0.82%

Zyra hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Viktor Viktor Viktor T1
Bậc
T1
Hạng
#41
Tỷ lệ thắng
54.17%
Tỷ lệ chọn
0.56%

Viktor hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

AoE damage and zone control: Miss Fortune, Brand, Zyra, Viktor, Rumble

Vex loves enemies who are already burning, slowed, or trapped in damage zones. Her fear makes them sit in the area damage longer, while their poke softens targets for her ultimate execute-style reset pattern without requiring her to spend everything on a full-health champion.

Janna Janna Janna T2
Bậc
T2
Hạng
#25
Tỷ lệ thắng
51.90%
Tỷ lệ chọn
0.45%

Janna hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Milio Milio Milio T2
Bậc
T2
Hạng
#64
Tỷ lệ thắng
51.34%
Tỷ lệ chọn
0.40%

Milio hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Karma Karma Karma T4
Bậc
T4
Hạng
#120
Tỷ lệ thắng
47.92%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Karma hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Lulu Lulu Lulu T4
Bậc
T4
Hạng
#121
Tỷ lệ thắng
47.27%
Tỷ lệ chọn
0.46%

Lulu hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Protective enchanters and peel supports: Lulu, Janna, Karma, Milio

Vex is not a true frontliner after she dives. Shields, speed, disengage, and rescue tools let her take a sharper ultimate angle without instantly dying if the first target lives. These supports also cover the downtime after Vex uses fear, which is when divers and assassins try to punish her.

Jinx Jinx Jinx T1
Bậc
T1
Hạng
#6
Tỷ lệ thắng
54.66%
Tỷ lệ chọn
1.18%

Jinx hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Yi Yi Yi T1
Bậc
T1
Hạng
#18
Tỷ lệ thắng
52.96%
Tỷ lệ chọn
0.73%

Yi hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Samira Samira Samira T5
Bậc
T5
Hạng
#150
Tỷ lệ thắng
46.68%
Tỷ lệ chọn
0.63%

Samira hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Katarina Katarina Katarina T5
Bậc
T5
Hạng
#167
Tỷ lệ thắng
44.05%
Tỷ lệ chọn
0.62%

Katarina hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Reset and cleanup partners: Jinx, Samira, Katarina, Master Yi

Vex creates panic and low-health targets, while reset champions turn one kill into a full wipe. She can also follow their first takedown with Shadow Surge pressure, making it hard for the enemy to stabilize after losing a frontliner or carry.

Brand Brand Brand T1
Bậc
T1
Hạng
#5
Tỷ lệ thắng
54.19%
Tỷ lệ chọn
1.21%

Brand hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Jinx Jinx Jinx T1
Bậc
T1
Hạng
#6
Tỷ lệ thắng
54.66%
Tỷ lệ chọn
1.18%

Jinx hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Rumble Rumble Rumble T1
Bậc
T1
Hạng
#10
Tỷ lệ thắng
53.12%
Tỷ lệ chọn
0.45%

Rumble hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Sett Sett Sett T1
Bậc
T1
Hạng
#11
Tỷ lệ thắng
54.29%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Sett hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Zyra Zyra Zyra T1
Bậc
T1
Hạng
#16
Tỷ lệ thắng
53.66%
Tỷ lệ chọn
0.82%

Zyra hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Yi Yi Yi T1
Bậc
T1
Hạng
#18
Tỷ lệ thắng
52.96%
Tỷ lệ chọn
0.73%

Yi hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy mechanism: These champions make enemies stand still or group tightly, which gives Vex clean angles for her area fear, E setup, Q follow-through, and ultimate recast cleanup. They also absorb the first counter-burst, so Vex can enter second instead of gambling first. Combo: Let the tank start with a committed engage, then cast E or W as the enemy team reacts. If a priority target is controlled or already low, tag them with R and wait for the takedown window before recasting deeper. The best Vex fights are not instant coin flips; they are delayed entries after the enemy has spent mobility and defensive spells. Best scenario: The enemy team has several short-range champions or dash users who must walk into the tank. When they pile onto your front line, Vex punishes the second wave of movement with fear and turns the fight into a reset chain. Enemy answer: Good opponents spread out, hold disengage, or let the tank dive alone while saving shields and crowd control for Vex’s ultimate recast. If they do this, do not follow every engage. Hit the nearest trapped target, force health bars down, and wait for a better reset angle. Failure risk and recovery: The main failure is overcommitting because the tank landed on a low-value target. If the engage hits only a support or a durable frontliner, Vex should stay at spell range, use fear defensively, and keep R as a threat. Recover by playing around the next wave of cooldowns instead of diving into five ready champions. 2. Pull and displacement setup: Blitzcrank, Thresh, Pyke, Sett Synergy mechanism: Pulls and forced displacement bring one enemy into Vex’s threat range without making her spend ultimate first. That matters a lot, because Vex prefers killing an isolated target and then using Shadow Surge resets to reach the rest of the fight. Combo: When a hook lands, Vex should immediately layer E or Q into the pulled target and save fear timing for the moment enemies try to rescue them. If the target survives and flashes or dashes away, R becomes a clean finisher. If they die fast, Vex can use the reset threat to zone the rest of the team off the body. Best scenario: This pairing is strongest against backline carries who stand near minions or play too far forward after using mobility. One hook converts into a burst window, and Vex adds enough follow-up that even tanks have to think twice before body-blocking every catch. Enemy answer: The enemy can hide behind minions, run spell shields, or bait the hook into their tank. They may also collapse on Vex after she steps forward to follow the catch. Respect that punish window. If the hook hits a poor target, take the free damage and back up rather than forcing R into a protected team. Failure risk and recovery: This synergy falls apart when the hook champion fishes too deep and Vex mirrors the bad position. Recover by standing slightly behind the catcher, not beside them. You want to be close enough to punish a real grab, but far enough that a missed hook does not become an enemy engage onto you. 3. AoE damage and zone control: Miss Fortune, Brand, Zyra, Viktor, Rumble Synergy mechanism: Vex loves enemies who are already burning, slowed, or trapped in damage zones. Her fear makes them sit in the area damage longer, while their poke softens targets for her ultimate execute-style reset pattern without requiring her to spend everything on a full-health champion. Combo: Let the zone mage or AoE carry start pressure around the minion wave or choke. When enemies choose between walking through damage or stepping back, Vex threatens E and R on the side they are forced toward. If they clump to dodge one spell, she punishes the clump; if they split, she looks for the isolated low target. Best scenario: This is excellent when the enemy has limited sustain or must walk forward to fight. Repeated poke creates a fight where Vex does not need a perfect five-man fear. She only needs one marked, low, or displaced champion to begin the reset chain. Enemy answer: The enemy may hard engage before the poke lands, or they may spread wide and refuse to stand in layered zones. Against early engage, Vex should hold W and fear for self-peel instead of using everything for poke. Against spread formations, she should play patiently and punish the first dash or overstep rather than fishing long-range R into open space. Failure risk and recovery: The risk is damage overlap with no control. If everyone throws spells at the wave and misses champions, Vex has no health advantage to cash in. Recover by slowing the tempo: clear safely, let the AoE champion control space, and save Vex’s fear for the enemy’s forced entrance instead of spending it just because spells are available. 4. Protective enchanters and peel supports: Lulu, Janna, Karma, Milio Synergy mechanism: Vex is not a true frontliner after she dives. Shields, speed, disengage, and rescue tools let her take a sharper ultimate angle without instantly dying if the first target lives. These supports also cover the downtime after Vex uses fear, which is when divers and assassins try to punish her. Combo: Vex pokes until a target is low, then the support shields or speeds her as she steps into R range. If Vex recasts, the support should be ready to protect her landing point or disrupt the enemy counter-engage. If Vex holds R, the support helps her kite while she keeps fear available for a dash punish. Best scenario: This setup is strongest against dive-heavy teams. Enemy champions jump in, Vex fears or bursts the first diver, and the enchanter keeps her healthy enough to turn the second and third entry. Vex does not need to chase every fight when the enemy is already coming to her. Enemy answer: Smart enemies will bait Vex’s fear, then switch targets or re-engage once shields are gone. They may also ignore Vex and attack the enchanter first. The recovery plan is simple: Vex must stand close enough to punish threats on her support, and the support must not spend every defensive tool on poke damage before the real engage begins. Failure risk and recovery: The failure point is a protected dive with no kill. If Vex goes in, gets shielded, but the target survives, the team can lose the fight on the retreat. Recover by treating the first R as a threat, not an obligation. Tagging someone can force spacing; recast only when the target is killable or the enemy control is already spent. 5. Reset and cleanup partners: Jinx, Samira, Katarina, Master Yi Synergy mechanism: Vex creates panic and low-health targets, while reset champions turn one kill into a full wipe. She can also follow their first takedown with Shadow Surge pressure, making it hard for the enemy to stabilize after losing a frontliner or carry. Combo: Let the reset champion threaten from a different angle while Vex holds fear. When the enemy uses crowd control on the reset carry, Vex punishes the exposed caster. When Vex lands R and forces a collapse, the reset champion enters after the first defensive tools are gone. The timing matters more than who starts. Best scenario: This works best against fragile teams with limited point-and-click lockdown. Once one enemy drops, both Vex and the reset partner can chase staggered targets, and the enemy has to choose between stopping the diver or stopping Vex’s next recast. Enemy answer: The enemy can save hard crowd control for the second entrant, not the first. They may also group tightly around a durable champion so nobody dies fast. If that happens, Vex should avoid diving into the stack. Use poke, wait for the tank to lose health, and only commit when the reset partner has a real kill path. Failure risk and recovery: Double-reset comps can become greedy. If Vex and the cleanup champion both enter before a kill is secured, one missed spell can lose the whole fight. Recover by assigning roles in practice: one player baits and draws cooldowns, the other enters after health bars break. Vex is often better as the second wave unless the enemy carry is already exposed.

Best team shape for Vex: one reliable engager or catcher, one source of sustained damage, and at least one teammate who can peel or shield during her fear downtime. She can carry fights, but she does not want to be the only initiation, the only burst, and the only backline protection at the same time. Give her a target, force the enemy to spend movement, then let her punish the panic.

Vex ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Role IdentityVex is usually a poke mage with strong anti-dive, holding fear, clearing waves, and using ultimate only when enemies are already low or isolated.Vex is more often a fight starter or second engager, chaining onto teammate pressure or using ultimate aggressively when fear and shield timing can protect entry.Flip between hunter and anti-dive guard constantly based on team composition and enemy pressure.
Fear ManagementSpell use is slower and linear; you can hold fear for tanks or assassins and play around predictable front-to-back movement patterns.Spending fear just to poke invites immediate engage from mobility-heavy enemies; keep empowered crowd control ready when divers or Snowball users threaten you.Save fear for enemy commits rather than wasting it on poke when divers are positioning.
Ultimate TimingVex can wait for a low-health target and collect a safe reset, firing ultimate when the mark looks tempting and the kill is secure.Targets may survive through augments, shields, or defensive effects; fire ultimate when your team can collapse, not just when the mark appears tempting.Use ultimate to start numbers advantages rather than chasing perfect executes on potentially surviving targets.
Spacing and PositioningSpacing is mostly front-to-back; Vex stands behind tanks, throws spells through narrow lanes, and punishes whoever crosses the line.Spacing is more elastic with enemies appearing from Snowball or augment movement; stand close enough that fear can punish divers but not so close you become first target.Keep moving and angle away from Snowball paths instead of standing still behind minion lines.
Tempo and AggressionVex has more time to wait, sitting behind the wave, letting enemies overstep, and slowly turning one mistake into a pick.First team to convert pressure wins; if your team lands poke or forces cooldowns, step forward immediately and threaten ultimate before augments or healing undo the advantage.Help create mistakes rather than waiting for them, but only commit after enemy movement tools are spent.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

In Hextech Mayhem (ARAM) mode, Vex the Gloomist is a ranged mage with powerful crowd control and impressive burst damage. Vex is a melancholic young girl from the Shadow Isles, corrupted by the isles' dark power to become a shadow messenger forever immersed in sadness and anger. Her gloomy and irritable personality is defined by an extreme aversion to happiness and positivity — seeing others happy only fuels her rage. Vex shares Shadow Isles origins with fellow champion Yorick. In Hextech Mayhem, Vex functions as a ranged mage-controller whose passive, Doom 'n' Gloom, empowers Vex's next basic attack with bonus magic damage whenever a nearby enemy uses a dash, blink, or teleport. This passive naturally counters high-mobility champions in Hextech Mayhem. Her Q, Mistral Bolt, is her primary poke tool — firing a shadow projectile that deals magic damage. Vex's W, Personal Space, is her core crowd control ability — entering a fearful state that fears nearby enemies who have recently used dashes, potentially fearing multiple champions simultaneously in Hextech Mayhem. Her E, Looming Darkness, is her core mobility tool — firing a shadow projectile that Vex can reactivate to teleport to, providing excellent mobility. Vex's ultimate, Shadow Surge, is her most powerful ability — launching a shadow bolt that marks the first enemy champion hit. Vex can recast to dash to the marked target, dealing massive damage and fearing nearby enemies. In Hextech Mayhem's crowded fights, this consistently fears multiple champions for devastating AoE damage and crowd control. Vex's anti-mobility kit and fear mechanics make her a nightmare for dash-reliant champions in Hextech Mayhem. Her itemization focuses on a core mythic paired with survivability and penetration, while her rune setup emphasizes burst damage and scaling, but the true value of Vex lies in her ability to shut down mobility-heavy compositions and turn chaotic skirmishes into one-sided engagements through repeated AoE fears.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Play Vex the Gloomist as a punish mage rather than a blind engage bot, holding her fear until it changes the fight rather than spending it on poke. When fear is ready, stand close enough to threaten but not so far forward that you become the engage target. For engagement, look for clumps in the lane—around minions, relics, or tower entrances—before using ultimate. A clean engage arrives when your fear hits priority targets or forces carries to burn movement tools. Crucially, do not recast into five healthy champions alone; hold the recast if your frontline is out of range or your team is not ready to follow, because Vex dies fast when landing without fear, shield, or follow-up. Use minion waves to hide intent, chipping with spells as the enemy last-hits, then threatening ultimate when they bunch up. Counter-engage is often stronger than engage: keep fear ready as a stop button against divers, assassins, and Snowball tanks. Let them enter the narrow lane, then fear with close-range or fast area spells so your carries gain space. If you blow fear early, the enemy can wait it out and engage on the next wave. Mark the first diver but aim damage and ultimate decisions at the second threat—the real damage champion who follows behind. Respect cleanse-style answers and spell shields; break shields with safe poke before committing your combo. In escape and recovery, cast backward through the enemy’s path instead of panic-flashing, dropping area control in chokes and using your shield when they are close. When fear is down, play behind your second line—tank, support, or minion wave—until passive threat returns. Use Snowball defensively; if a melee champion marks you and your escape path is bad, throwing your own Snowball at a distant minion or enemy can create a reposition option, but only if the landing spot is safer. Spacing on the narrow lane: stand slightly off-center near your team’s damage line to avoid grouping while still receiving peel, and use lane walls to limit enemy dodge options. Back up after every major cast if fear is unavailable, stepping back and re-entering when pressure returns. Target priority goes to champions who must move forward to deal damage—short-range carries, assassins, and bruisers. Do not tunnel the tank unless they are low and isolated; hold ultimate and key fear for damage dealers. Time Snowball after fear or after enemy movement is spent. Only recast if your arrival fear or burst will hit enough value before you die; otherwise let the mark expire and keep lane control. Use Snowball to sync with allied engage, layering pressure after your tank starts. For augment windows, trigger crowd control augments when fear hits multiple champions or a key diver, burst augments with your ultimate commit, and defensive augments before you enter danger. Manage push and pull rhythm: step up only as far as your fear allows when your team has wave control; conserve health and clear from range when the enemy has wave control. After a won trade, pull back before enemy respawn tempo hits. Dive only when the target is low, controlled, or cut off from help, and use ultimate recast as the final commitment rather than a scouting tool. When behind, stop fishing for heroic backline dives; clear waves, fear divers, and play for one clean shutdown window against an overstepping enemy carry to buy time and reset the lane.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Vex the Gloomist's playstyle in ARAM: Mayhem revolves around punishing forward movement and carefully managing her fear. From levels one through six, she holds the center line slightly behind the front line, seeking a clean angle where enemies walk into her spell range. Trading rhythm centers on her fear cooldown: when fear is ready, she trades aggressively with safe poke then backs off; when it is down, she plays shorter trades and lets a teammate stand forward. Poke aims through the wave when enemies are grouped, but a simple hit on a frontliner is fine to stop them from walking in. Early Snowball is used defensively or as confirm, not as solo engage—step back if marked. Augments are chosen based on lane need, not greed: wave control tools against lacking waveclear, survivability against multiple divers. She pushes when her team has stronger ranged clear, stalls when fear is down or health is low, and uses a stalled wave to bait an enemy overstep. If ahead, she holds the wave near the enemy side, saving fear for the first champion who breaks out. If behind, she clears minions from behind her team and only trades after the enemy misses a key engage. The goal is to reach level six with enough health to threaten a follow-up. From levels seven to eleven, Vex turns poke into picks by playing one step wider than early game, seeking side angles while ensuring her front line can follow. Trading rhythm alternates between wave pressure and champion punishment, avoiding burning a full rotation into a tank. She looks for enemies at half health, those who used mobility, or carries standing outside peel. If engage lands but her team is not in range, she waits rather than flying into ready cooldowns. Snowball becomes a bridge to follow an already-started fight or an escaping target, not used into untouched crowd control. Augment identity matters: repeated-spell augments favor long fights, burst augments reward holding entry until a target is low, and defensive augments let her stand closer while still not being the first body in. She pushes after winning poke trades and stalls when the enemy has better engage tools or her ultimate is down. When ahead, she controls space in front of the enemy tower, punishing the first dash or Snowball recast. When behind, she plays anti-dive near her highest-damage teammate, fearing the first diver to create a numbers advantage. At level twelve and beyond, Vex protects her threat and picks one realistic target before each fight, avoiding tunnel vision through three healthy champions. She stops taking casual damage, throwing spells only when enemies are locked into clearing or protecting a low-health teammate. If her fear is down, she steps back to signal she cannot counter-engage. Late Snowball is high risk, reserved for separated enemies or confirmed crowd control chains, never used as solo engage into a grouped team. Active augments are saved for the decisive exchange, paired with her burst window. She pushes hard with a numbers advantage or when enemy waveclear is dead, stalls when death timers are dangerous or her engage is unavailable. If ahead, she forces the enemy to choose between clearing minions and respecting her engage, then bursts the first overextended target and transitions to tower damage. If behind, she makes the enemy enter first, punishing tower dives with fear and layered damage, then decides whether to chase only after clearing the wave and recovering health.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

Playing Vex the Gloomist in ARAM revolves around managing fear as both a threat and a reactive tool, with clear patterns for when the team is ahead or behind. When ahead, the trigger condition is that your team can force the enemy under turret, your fear is available before the next wave meets, and at least one enemy carry must step forward to clear. In this state, do not waste the lead by fishing from maximum range. Instead, hold fog, stand slightly off-angle, and force the enemy to choose between giving up the wave or walking into fear range. Use fear as the threat first, not always as the button; keep it charged and walk with your frontline so divers cannot start cleanly and carries cannot step up. Throwing fear into a tank with no follow-up opens a punish window for enemy assassins and bruisers. Convert poke into a fight only when a priority target is marked or isolated—if your poke lands on a carry, enchanter, or low-health diver, look for the long engage with your ultimate. If it only tags a full-health tank standing with backup, let the damage sit. When your ultimate connects, check the landing zone before recasting; recast only if the target is separated, already crowd controlled, or your team can immediately follow, and never recast into exhaust-style peel or layered shields unless your fear will land on arrival. Push with your team but do not stand as the front line; stay just behind the champion who can absorb the first engage. Use turret pressure to force bad enemy movement: clear wave quickly and threaten a side angle, then fear the first high-value champion who crosses the safe line. Augments should protect your engage decision, not tempt you into worse ones—durability and safety augments allow slightly deeper ultimate recasts, while haste or damage augments should shorten a fight after a good fear, not justify blind diving. Against dash-heavy teams, be patient and let enemies move first, then answer the dash with fear and burst. After the first kill reset, do not overextend; take the won fight, hit the objective, and reset the map state. When behind, the trigger condition is that your team cannot walk up to the wave first, the enemy has enough health to ignore light poke, or your fear is being forced defensively before fights start. Stop playing as an opener; Vex behind is a trap champion who protects space, punishes oversteps, and turns one greedy dive into a shutdown. Hold fear for the champion who can end the fight, not the first champion you see—save it for assassins, bruisers, or reset carries entering your backline. Clear waves from safe angles and give ground before giving kills; losing a turret plate is recoverable, but dying before the wave crashes often leads to multiple losses. Look for counter-engage instead of blind ultimate engages; wait for the enemy to dive too far or clump while chasing, then fear multiple targets or burst the exposed carry. Use your ultimate as a punish tool only when a target is already low or isolated; a reckless ultimate while behind removes your only way to threaten a shutdown. Augments should cover the reason you are losing—defensive options if you die before casting, mobility if you cannot reach carries, or damage if fights last too long. Play around enemy cooldown windows, not hope; step forward with your team when the enemy burns a major dash or engage spell and fails to get a kill.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Vex the Gloomist is a control mage who punishes movement and turns from a poke-based artillery threat into a real fight stopper when her passive, Doom 'n Gloom, is ready. Her passive empowers one basic ability with a fear, while Gloom marks enemies that dash or are hit by certain spells, allowing Vex to detonate the mark for bonus damage and passive refund. In ARAM: Mayhem, the constant forced contact gives Vex more opportunities to punish enemy mobility than she would find in slower modes. The critical decision is holding the empowered fear rather than spending it on low‑value poke. Vex should save the fear for when enemy divers, reset champions, or Snowball users attempt a chain engage. If the fear is down, she must fall back and play like a normal artillery mage until it returns. Each ability applies the fear in a different shape—Mistral Bolt (Q) fears in a line, Personal Space (W) fears around Vex’s body in a close‑range burst and shield, and Looming Darkness (E) fears in a ranged area. This shape‑based choice dictates how Vex controls space. The standard poke pattern uses E into Q, with the fear easing the follow‑up. Defensively, holding W with the fear ready is the best anti‑dive tool: Vex waits for the enemy to commit, then fears them mid‑arrival and steps away while her team punishes the trapped target. In teamfights, patience decides her value. She should let the enemy dash in, fear them mid‑commit, then burst the marked target. Smart opponents will track the purple fear indicator and back off until Vex wastes it, or they will bait her W by stepping forward without actually engaging. Vex must answer only real commits. Her ultimate, Shadow Surge (R), is a long‑range engage and execute that can chain resets on takedowns, but it is also how she most often overextends. The best Mayhem R casts hit a target the team can follow or wait until key enemy crowd control is spent. Before recasting, Vex should check her passive fear, her W, and her team’s distance. Missing an ability—especially the fear‑enabling spells—leaves her vulnerable. A wasted Doom on a poke attempt, a missed E that removes her safest setup, or a missing W that leaves her with no instant peel all give the enemy a clean punish window. Vex the Gloomist thrives when her patience and spell‑shape awareness turn the enemy’s forced movement into a death sentence for them.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

Vex is at her best when she turns one enemy mistake into a clean fear, a burst combo, and either a safe reset or a fast retreat. Most poor Vex games in ARAM: Mayhem come from forcing the engage before the fear is ready, throwing Shadow Surge into a bad angle, or walking too close as if she is a true frontline mage. The common mechanical mistakes include casting poke into the first visible target every time, which wastes damage on tanks and reveals rhythm while leaving nothing threatening for when a carry steps forward. Using fear on a low-value poke spell just because it is available opens a window for enemy dive champions to walk through the team unpunished. Pressing the defensive burst too early, before the diver actually commits, wastes the shield and fear threat that punish overcommitment. Throwing Shadow Surge straight down the lane through the entire enemy team often gets it blocked by the wrong target or tags a tank that cannot be safely followed. Recasting Shadow Surge just because it connected leads to diving past the frontline with no guaranteed escape and giving the enemy a clean punish window. Starting a combo with the wrong spell order lets the target sidestep the important hit and survive, losing burst timing. Auto-attacking too long after landing poke drifts Vex into engage range for very little extra damage, making her an easy Snowball or dash target. Casting from the same side of the lane every fight lets enemies pre-dodge line spells and punish predictable forward steps. Decision mistakes include playing Vex like a pure long-range artillery mage, which deals harmless chip damage and never punishes dashes or dives, letting the enemy choose every fight. Playing Vex like a full engage assassin every time Shadow Surge is available trades life for partial damage and leaves the team without control for the rest of the fight. Ignoring enemy Snowball users means a bruiser or tank lands on the backline and reaction comes late. Taking augments or item paths that only increase damage when the team lacks peel causes carries to die before burst matters. Diving a marked target while the enemy frontline is still healthy and uncommitted makes Vex the first real target with every enemy cooldown available. Chasing low-health enemies past the center of the lane after a won trade walks into respawn pressure, traps, or a turn from champions waiting outside vision. Standing too far back when the team is ready to engage starts the fight without fear and burst, so the target escapes or the engage collapses. Forcing fights while the key defensive tool or fear is unavailable removes the main reason enemies respect Vex’s zone, allowing them to walk through damage. Targeting only the enemy carry even when a diver is killing the backline means the team cannot stand and cast, losing the fight despite pressuring the right damage source. Treating every reset or recast opportunity as mandatory chains Vex into worse and worse positions, especially in Mayhem fights where extra effects and mobility change the battlefield quickly. The clean Vex game is about holding fear with purpose, choosing Shadow Surge recasts carefully, and punishing enemies when they commit too far, with recovery achieved by shrinking role for one fight to peel, zone, and survive.

Read full guide

FAQ

Vex

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Vex trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Vex: Vết Rách Hư Không, Động Cơ Thu Nhỏ, Từ Đầu Chí Cuối. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Vex trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Vex trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Vex đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Vex trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn