R > Q > E > W
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 3,333
- Giá
- 133
36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.
- Tổng giá
- 3,333
- Giá
- 133
36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 775
400 Máu 20% Kháng Hiệu Ứng Vuốt Nhọn Nhận Sức Mạnh Công Kích cộng thêm. Bảo Hiểm Ma Pháp Nhận sát thương khiến Máu giảm xuống dưới 30% sẽ cho Lá Chắn giảm dần trong 4.5 giây.
- Tổng giá
- 3,333
- Giá
- 133
36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.
N/Amục
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
53.62%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 775
400 Máu 20% Kháng Hiệu Ứng Vuốt Nhọn Nhận Sức Mạnh Công Kích cộng thêm. Bảo Hiểm Ma Pháp Nhận sát thương khiến Máu giảm xuống dưới 30% sẽ cho Lá Chắn giảm dần trong 4.5 giây.
54.30%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.
52.99%- Tổng giá
- 3,333
- Giá
- 133
36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
52.82%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 900
350 Máu 55 Giáp 4% Tốc Độ Di Chuyển Nhịp Độ Đáy Sâu Khi di chuyển, tích tụ 20 Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm. Đòn đánh tiếp theo giải phóng lượng Tốc Độ Di Chuyển cộng dồn để gây sát thương vật lý cộng thêm. Không Thể Nhấn Chìm Hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm bị giảm đi 15%.
51.22%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 750
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 450 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Sóng Đột Phá Gây sát thương vật lý và Làm Chậm những kẻ địch ở gần đi 35%. Nhận 35% Tốc Độ Di Chuyển giảm dần với mỗi tướng địch trúng chiêu trong 3 giây.
53.17%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 275
60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.
53.54%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
52.03%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
53.43%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 750
400 Máu 55 Kháng Phép 4% Tốc Độ Di Chuyển Vững Chãi Nhận 70 Kháng Phép và 6% Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm sau khi nhận sát thương phép từ tướng 8 lần.
55.81%N/A
- Tổng giá
- 250
- Giá
- 250
5 Điểm Hồi Kỹ Năng
51.71%- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
53.79%- Tổng giá
- 950
- Giá
- 950
150 Máu Hồi Phục: Hồi lại 20 Máu mỗi 5 giây.Ngoan Cường: Chặn 15 sát thương từ đòn đánh và kỹ năng của tướng địch (25% hiệu lực với sát thương theo thời gian từ kỹ năng).
53.79%N/A
- Tổng giá
- 3,333
- Giá
- 133
36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 900
350 Máu 55 Giáp 4% Tốc Độ Di Chuyển Nhịp Độ Đáy Sâu Khi di chuyển, tích tụ 20 Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm. Đòn đánh tiếp theo giải phóng lượng Tốc Độ Di Chuyển cộng dồn để gây sát thương vật lý cộng thêm. Không Thể Nhấn Chìm Hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm bị giảm đi 15%.
- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 750
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 450 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Sóng Đột Phá Gây sát thương vật lý và Làm Chậm những kẻ địch ở gần đi 35%. Nhận 35% Tốc Độ Di Chuyển giảm dần với mỗi tướng địch trúng chiêu trong 3 giây.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 900
350 Máu 55 Giáp 4% Tốc Độ Di Chuyển Nhịp Độ Đáy Sâu Khi di chuyển, tích tụ 20 Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm. Đòn đánh tiếp theo giải phóng lượng Tốc Độ Di Chuyển cộng dồn để gây sát thương vật lý cộng thêm. Không Thể Nhấn Chìm Hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm bị giảm đi 15%.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
N/Amục
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
50.78%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 900
350 Máu 55 Giáp 4% Tốc Độ Di Chuyển Nhịp Độ Đáy Sâu Khi di chuyển, tích tụ 20 Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm. Đòn đánh tiếp theo giải phóng lượng Tốc Độ Di Chuyển cộng dồn để gây sát thương vật lý cộng thêm. Không Thể Nhấn Chìm Hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm bị giảm đi 15%.
48.56%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 750
400 Máu 55 Kháng Phép 4% Tốc Độ Di Chuyển Vững Chãi Nhận 70 Kháng Phép và 6% Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm sau khi nhận sát thương phép từ tướng 8 lần.
49.80%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
49.50%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
52.95%- Tổng giá
- 2,450
- Giá
- 450
150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
45.17%- Tổng giá
- 3,333
- Giá
- 133
36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
46.45%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 750
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 450 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Sóng Đột Phá Gây sát thương vật lý và Làm Chậm những kẻ địch ở gần đi 35%. Nhận 35% Tốc Độ Di Chuyển giảm dần với mỗi tướng địch trúng chiêu trong 3 giây.
47.05%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
48.16%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.
55.39%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).
51.04%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
400 Máu 80 Kháng Phép 100% Hồi Máu Cơ Bản Chống Pháp Sư Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.
57.87%N/A
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
350 Máu
55.35%- Tổng giá
- 150
- Giá
- 150
Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
53.98%- Tổng giá
- 950
- Giá
- 950
150 Máu Hồi Phục: Hồi lại 20 Máu mỗi 5 giây.Ngoan Cường: Chặn 15 sát thương từ đòn đánh và kỹ năng của tướng địch (25% hiệu lực với sát thương theo thời gian từ kỹ năng).
53.98%N/A
- Tổng giá
- 3,333
- Giá
- 133
36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 900
350 Máu 55 Giáp 4% Tốc Độ Di Chuyển Nhịp Độ Đáy Sâu Khi di chuyển, tích tụ 20 Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm. Đòn đánh tiếp theo giải phóng lượng Tốc Độ Di Chuyển cộng dồn để gây sát thương vật lý cộng thêm. Không Thể Nhấn Chìm Hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm bị giảm đi 15%.
- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 750
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 450 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Sóng Đột Phá Gây sát thương vật lý và Làm Chậm những kẻ địch ở gần đi 35%. Nhận 35% Tốc Độ Di Chuyển giảm dần với mỗi tướng địch trúng chiêu trong 3 giây.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 900
350 Máu 55 Giáp 4% Tốc Độ Di Chuyển Nhịp Độ Đáy Sâu Khi di chuyển, tích tụ 20 Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm. Đòn đánh tiếp theo giải phóng lượng Tốc Độ Di Chuyển cộng dồn để gây sát thương vật lý cộng thêm. Không Thể Nhấn Chìm Hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm bị giảm đi 15%.
- Tổng giá
- 3,333
- Giá
- 133
36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 900
350 Máu 55 Giáp 4% Tốc Độ Di Chuyển Nhịp Độ Đáy Sâu Khi di chuyển, tích tụ 20 Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm. Đòn đánh tiếp theo giải phóng lượng Tốc Độ Di Chuyển cộng dồn để gây sát thương vật lý cộng thêm. Không Thể Nhấn Chìm Hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm bị giảm đi 15%.
N/Amục
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
57.14%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 900
350 Máu 55 Giáp 4% Tốc Độ Di Chuyển Nhịp Độ Đáy Sâu Khi di chuyển, tích tụ 20 Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm. Đòn đánh tiếp theo giải phóng lượng Tốc Độ Di Chuyển cộng dồn để gây sát thương vật lý cộng thêm. Không Thể Nhấn Chìm Hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm bị giảm đi 15%.
53.41%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
57.24%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 750
400 Máu 55 Kháng Phép 4% Tốc Độ Di Chuyển Vững Chãi Nhận 70 Kháng Phép và 6% Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm sau khi nhận sát thương phép từ tướng 8 lần.
52.86%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 775
400 Máu 20% Kháng Hiệu Ứng Vuốt Nhọn Nhận Sức Mạnh Công Kích cộng thêm. Bảo Hiểm Ma Pháp Nhận sát thương khiến Máu giảm xuống dưới 30% sẽ cho Lá Chắn giảm dần trong 4.5 giây.
53.72%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 750
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 450 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Sóng Đột Phá Gây sát thương vật lý và Làm Chậm những kẻ địch ở gần đi 35%. Nhận 35% Tốc Độ Di Chuyển giảm dần với mỗi tướng địch trúng chiêu trong 3 giây.
50.66%- Tổng giá
- 3,333
- Giá
- 133
36 Sức Mạnh Công Kích 30% Tốc Độ Đánh 333 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng. Nhanh Lẹ Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
52.65%- Tổng giá
- 2,450
- Giá
- 450
150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
52.97%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.
55.81%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
54.90%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
54.17%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 50
40 Sức Mạnh Công Kích 600 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý trên đòn đánh và lên những kẻ địch phía sau mục tiêu. Bán Nguyệt Đại Mãng Xà Cường hóa đòn đánh Sát Thương Lan kế tiếp, gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng và gây thêm sát thương vật lý lên những kẻ địch phía sau mục tiêu.
62.14%N/A
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
350 Máu
49.73%- Tổng giá
- 250
- Giá
- 250
5 Điểm Hồi Kỹ Năng
56.12%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 52.50% | 7.29% | 1,078 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.89% | 12.11% | 1,792 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.85% | 8.95% | 1,324 |
Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.83% | 8.94% | 1,323 |
Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.44% | 5.64% | 834 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 48.25% | 9.09% | 1,345 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.18% | 4.84% | 716 |
Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 48.15% | 6.58% | 974 |
Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.15% | 8.76% | 1,296 |
Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.91% | 6.29% | 931 |
Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 47.86% | 7.60% | 1,124 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 47.32% | 5.93% | 877 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 46.99% | 7.87% | 1,164 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 45.82% | 11.23% | 1,661 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 45.76% | 8.52% | 1,261 |
Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 45.47% | 5.14% | 761 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 45.17% | 8.39% | 1,242 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 45.14% | 5.42% | 802 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 44.98% | 7.27% | 1,076 |
Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 44.85% | 7.35% | 1,088 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.14% | 12.63% | 1,869 |
Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 43.47% | 7.09% | 1,049 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 42.76% | 4.99% | 739 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 55.76% | 2.23% | 330 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 55.50% | 2.82% | 418 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 54.29% | 3.78% | 560 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.96% | 2.05% | 304 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.56% | 3.56% | 527 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.72% | 2.35% | 348 |
Chọn Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 51.56% | 2.16% | 320 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 50.76% | 2.24% | 331 |
Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 49.73% | 2.51% | 372 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.44% | 2.39% | 354 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.04% | 2.82% | 418 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 48.75% | 2.98% | 441 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.61% | 2.43% | 360 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.53% | 2.98% | 441 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.34% | 3.86% | 571 |
Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.76% | 2.26% | 335 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.58% | 2.66% | 393 |
Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 47.37% | 2.05% | 304 |
Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 46.98% | 2.91% | 430 |
Chọn Sắc Lẹm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.60% | 2.68% | 397 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.03% | 3.74% | 554 |
Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 45.79% | 2.17% | 321 |
Chọn Hỏa Thiêng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.66% | 2.41% | 357 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 45.61% | 3.23% | 478 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 45.60% | 2.53% | 375 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.55% | 3.80% | 562 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 45.41% | 2.50% | 370 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.15% | 2.78% | 412 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.90% | 2.32% | 343 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 44.54% | 3.03% | 449 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.30% | 2.61% | 386 |
Chọn Xoay Là Thắng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 44.28% | 3.66% | 542 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.24% | 2.93% | 434 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 43.85% | 3.02% | 447 |
Chọn Điệu Van Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 43.36% | 3.10% | 459 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.33% | 2.64% | 390 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 43.03% | 2.81% | 416 |
Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 42.29% | 3.24% | 480 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 41.16% | 2.10% | 311 |
Chọn Túi Cứu Thương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 40.21% | 3.28% | 485 |
Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 40.00% | 2.67% | 395 |
Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 39.53% | 2.00% | 296 |
Chọn Khoái Lạc Tội Lỗi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 57.50% | 1.62% | 240 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 56.57% | 1.85% | 274 |
Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 52.32% | 1.60% | 237 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 51.29% | 1.57% | 232 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 51.03% | 1.96% | 290 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.54% | 1.89% | 279 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.46% | 1.47% | 218 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.18% | 1.90% | 281 |
Chọn Nâng Cấp Thủy Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.00% | 1.95% | 288 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.80% | 1.70% | 251 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 49.14% | 1.18% | 175 |
Chọn Nâng Cấp Giáp Gai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 49.07% | 1.46% | 216 |
Chọn Không Thể Vượt Qua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.47% | 1.99% | 295 |
Chọn Tăng Cường Thể Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 47.79% | 1.53% | 226 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.91% | 1.64% | 243 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 46.90% | 1.96% | 290 |
Chọn Kích Hoạt Hỏa Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.30% | 1.82% | 270 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.97% | 1.43% | 211 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.81% | 1.37% | 203 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 45.50% | 1.28% | 189 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 45.12% | 1.45% | 215 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 44.72% | 1.34% | 199 |
Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 44.25% | 1.18% | 174 |
Chọn Nâng Cấp Hiến Tế khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 43.98% | 1.63% | 241 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 42.73% | 1.49% | 220 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 42.71% | 1.34% | 199 |
Chọn Khổng Nhân Can Đảm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 42.34% | 1.50% | 222 |
Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 42.33% | 1.45% | 215 |
Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 42.13% | 1.33% | 197 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 41.24% | 1.97% | 291 |
Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 40.63% | 1.30% | 192 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 38.46% | 1.41% | 208 |
Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 38.25% | 1.24% | 183 |
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 32.57% | 1.47% | 218 |
Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 51.94% | 0.87% | 129 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 49.04% | 0.70% | 104 |
Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 48.75% | 0.54% | 80 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 48.44% | 0.87% | 128 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 47.48% | 0.94% | 139 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 47.33% | 0.89% | 131 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 46.76% | 0.94% | 139 |
Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 45.45% | 0.74% | 110 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 45.33% | 1.01% | 150 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 45.19% | 0.91% | 135 |
Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 45.07% | 0.96% | 142 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 44.86% | 0.72% | 107 |
Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 44.67% | 1.01% | 150 |
Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 44.44% | 1.09% | 162 |
Chọn Yêu Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 43.75% | 0.65% | 96 |
Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 43.70% | 0.80% | 119 |
Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 43.70% | 0.80% | 119 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 43.68% | 0.59% | 87 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 43.43% | 0.67% | 99 |
Chọn Phong Ngôn Chúc Phúc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 42.11% | 1.03% | 152 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 41.78% | 0.99% | 146 |
Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 39.63% | 1.11% | 164 |
Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 38.78% | 0.99% | 147 |
Chọn Nhân Hai Nhân Ba khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 38.64% | 0.59% | 88 |
Chọn Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 38.27% | 0.55% | 81 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 38.26% | 0.78% | 115 |
Chọn Đòn Đánh Sấm Sét khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 37.65% | 0.57% | 85 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 37.50% | 1.14% | 168 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 35.79% | 0.64% | 95 |
Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 34.88% | 0.58% | 86 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 47.69% | 0.44% | 65 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 47.62% | 0.43% | 63 |
Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 44.44% | 0.36% | 54 |
Chọn Địa Ngục Khuyển khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 44.29% | 0.47% | 70 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T5 | 43.94% | 0.45% | 66 |
Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 43.33% | 0.41% | 60 |
Chọn Ác Ma Ngự Trị khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 42.62% | 0.41% | 61 |
Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 42.11% | 0.51% | 76 |
Chọn Đừng Chớp Mắt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 42.03% | 0.47% | 69 |
Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 41.79% | 0.45% | 67 |
Chọn Bơi Hết Vào Đây khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 41.67% | 0.49% | 72 |
Chọn Bão Tố khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 41.38% | 0.39% | 58 |
Chọn Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 37.50% | 0.38% | 56 |
Darius Skill Combos
Extracted from the skill order guide
R > Q > W > E (specific augment triggers)
Consider R > E > Q > W if you get an augment that turns E into a hard crowd control tool, such as a stun or root on pull.
Darius Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
5Darius counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
4Darius is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsDarius Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Top Teammate Synergies Leona (High Value) Synergy Mechanism: Leona provides the lockdown Darius lacks. Her Zenith Blade and Shield of Daylight root targets in place, giving Darius a free window to land Apprehend and start stacking. Combo: Leona lands Zenith Blade onto a priority target. She follows with Shield of Daylight root. Darius walks up during the root, Apprehends if they flash, and starts his basic attack rotation. Leona's Solar Flare can chain CC if the target tries to escape. Best Scenario: Leona engages onto a squishy backliner who has used their escape tool. Darius follows the engage and deletes the target with a full five-stack Noxian Guillotine. Enemy Answer: The enemy team can peel Leona with disengage tools like Janna's Howling Gale or Gragas' Explosive Cask. If Leona goes in alone and dies before Darius arrives, the fight turns bad. Failure Risk: Leona engages too deep under enemy tower or into a full enemy team. Darius cannot follow without dying to focus fire. Recovery: If Leona dies, Darius should disengage and reset. Do not force a bad fight just because an ally went in. Orianna (High Value) Synergy Mechanism: Orianna's Command: Shockwave groups enemies together. This setup guarantees Darius lands his Decimate on multiple targets and makes Apprehend nearly impossible to miss. Combo: Orianna places the ball on Darius or an engage ally. When enemies cluster, she casts Shockwave. As enemies pull toward the center, Darius Apprehends the grouped targets, hits a multi-man Decimate, and starts stacking on the cluster. Best Scenario: The enemy team groups for a push or objective. Orianna lands a 3-4 man Shockwave. Darius follows with Apprehend and turns the grouped enemies into healing and damage sources. Enemy Answer: Enemies spread out before Orianna can ult. They may also burst Orianna before she gets the cast off, leaving Darius without his setup. Failure Risk: Orianna whiffs Shockwave or uses it too early. Darius goes in without the zone control and gets kited down. Recovery: If the combo fails, Darius should back off and let his cooldowns reset. Do not chase scattered enemies without Apprehend available. Yasuo (Medium-High Value) Synergy Mechanism: Yasuo's Last Breath works on any airborne target. Darius does not have a knockup, but Yasuo's Wind Wall blocks the ranged damage that usually stops Darius from reaching his target. Combo: Yasuo uses Wind Wall to block incoming poke. Darius walks through the wall and Apprehends a target. Yasuo dashes through minions to follow, and if any other teammate provides a knockup, Yasuo ults to keep targets suspended for Darius stacks. Best Scenario: The enemy team relies on projectile poke. Yasuo Wind Wall cuts their damage output, and Darius uses the cover to engage on the closest target. Enemy Answer: Enemies walk around the Wind Wall or use non-projectile abilities. They may also focus Yasuo first if he dashes in too deep. Failure Risk: Yasuo uses Wind Wall at the wrong angle or time. Darius takes full poke damage before he can close the gap. Recovery: If Wind Wall fails, Darius should use Snowball to gap close or retreat to a health relic. Do not force a run through open ground into a poke comp. Sion (Medium Value) Synergy Mechanism: Sion provides a meat shield and a long-range engage with Unstoppable Onslaught. Darius can follow Sion's charge and clean up the targets Sion disrupts. Combo: Sion channels his ultimate down a lane. He crashes into the enemy team and knocks them up. Darius follows the engage, Apprehends targets trying to flee the crash site, and starts his damage rotation while Sion tanks the initial burst. Best Scenario: Sion lands a multi-man knockup. Darius arrives as the second wave of CC and damage, catching enemies who used their escapes to survive Sion's engage. Enemy Answer: Enemies sidestep Sion's charge. Sion dies alone in the enemy backline without backup. Failure Risk: Sion engages when Darius is too far to follow. Darius gets caught in a 1v5 if he tries to save the play. Recovery: If Sion misses his ult, Darius should not commit. Wait for Sion to respawn or look for a pick with Snowball instead. Soraka (Medium Value) Synergy Mechanism: Soraka extends Darius's sustain. Darius already heals from Decimate on bleeding targets. Soraka's Astral Infusion and Wish keep him alive through the burst damage common in Mayhem. Combo: Darius engages and starts taking damage. Soraka heals him as his health drops. Darius lands Decimate on multiple targets, triggering Iron Skin effects and his own healing. The combined sustain makes him very hard to kill. Best Scenario: A prolonged teamfight where Darius can stack and heal repeatedly. Soraka's global ult saves him from a burst execute, allowing him to drop a Noxian Guillotine and reset. Enemy Answer: Enemies focus Soraka first. Without her heals, Darius loses his safety net. Anti-heal items like Morellonomicon or Bramble Vest cut the sustain in half. Failure Risk: Soraka positions too far forward and dies early. Darius engages expecting heals and gets burst down. Recovery: If Soraka dies, Darius must play more carefully. Rely on Decimate healing only and look for isolated picks rather than extended brawls. Team Functions Darius Needs
Reliable Engage: Darius struggles to start fights against ranged comps. He needs a teammate who can force a fight or create an opening.
Synergy Mechanism: Leona provides the lockdown Darius lacks. Her Zenith Blade and Shield of Daylight root targets in place, giving Darius a free window to land Apprehend and start stacking. Combo: Leona lands Zenith Blade onto a priority target. She follows with Shield of Daylight root. Darius walks up during the root, Apprehends if they flash, and starts his basic attack rotation. Leona's Solar Flare can chain CC if the target tries to escape. Best Scenario: Leona engages onto a squishy backliner who has used their escape tool. Darius follows the engage and deletes the target with a full five-stack Noxian Guillotine. Enemy Answer: The enemy team can peel Leona with disengage tools like Janna's Howling Gale or Gragas' Explosive Cask. If Leona goes in alone and dies before Darius arrives, the fight turns bad. Failure Risk: Leona engages too deep under enemy tower or into a full enemy team. Darius cannot follow without dying to focus fire. Recovery: If Leona dies, Darius should disengage and reset. Do not force a bad fight just because an ally went in.
Orianna (High Value)
Synergy Mechanism: Orianna's Command: Shockwave groups enemies together. This setup guarantees Darius lands his Decimate on multiple targets and makes Apprehend nearly impossible to miss. Combo: Orianna places the ball on Darius or an engage ally. When enemies cluster, she casts Shockwave. As enemies pull toward the center, Darius Apprehends the grouped targets, hits a multi-man Decimate, and starts stacking on the cluster. Best Scenario: The enemy team groups for a push or objective. Orianna lands a 3-4 man Shockwave. Darius follows with Apprehend and turns the grouped enemies into healing and damage sources. Enemy Answer: Enemies spread out before Orianna can ult. They may also burst Orianna before she gets the cast off, leaving Darius without his setup. Failure Risk: Orianna whiffs Shockwave or uses it too early. Darius goes in without the zone control and gets kited down. Recovery: If the combo fails, Darius should back off and let his cooldowns reset. Do not chase scattered enemies without Apprehend available.
Yasuo (Medium-High Value)
Synergy Mechanism: Yasuo's Last Breath works on any airborne target. Darius does not have a knockup, but Yasuo's Wind Wall blocks the ranged damage that usually stops Darius from reaching his target. Combo: Yasuo uses Wind Wall to block incoming poke. Darius walks through the wall and Apprehends a target. Yasuo dashes through minions to follow, and if any other teammate provides a knockup, Yasuo ults to keep targets suspended for Darius stacks. Best Scenario: The enemy team relies on projectile poke. Yasuo Wind Wall cuts their damage output, and Darius uses the cover to engage on the closest target. Enemy Answer: Enemies walk around the Wind Wall or use non-projectile abilities. They may also focus Yasuo first if he dashes in too deep. Failure Risk: Yasuo uses Wind Wall at the wrong angle or time. Darius takes full poke damage before he can close the gap. Recovery: If Wind Wall fails, Darius should use Snowball to gap close or retreat to a health relic. Do not force a run through open ground into a poke comp.
Sion (Medium Value)
Synergy Mechanism: Sion provides a meat shield and a long-range engage with Unstoppable Onslaught. Darius can follow Sion's charge and clean up the targets Sion disrupts. Combo: Sion channels his ultimate down a lane. He crashes into the enemy team and knocks them up. Darius follows the engage, Apprehends targets trying to flee the crash site, and starts his damage rotation while Sion tanks the initial burst. Best Scenario: Sion lands a multi-man knockup. Darius arrives as the second wave of CC and damage, catching enemies who used their escapes to survive Sion's engage. Enemy Answer: Enemies sidestep Sion's charge. Sion dies alone in the enemy backline without backup. Failure Risk: Sion engages when Darius is too far to follow. Darius gets caught in a 1v5 if he tries to save the play. Recovery: If Sion misses his ult, Darius should not commit. Wait for Sion to respawn or look for a pick with Snowball instead.
Soraka (Medium Value)
Leona (High Value)
Leona provides the lockdown Darius lacks. Her Zenith Blade and Shield of Daylight root targets in place, giving Darius a free window to land Apprehend and start stacking.
Darius ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Role and Tempo | Forces a patient, reactive role where you wait for enemies to misstep, land Apprehend, and hope your team follows up. | Turns you into the aggressor who creates pressure just by existing on the frontline, allowing you to engage much earlier. | Stop waiting for perfect engages; create pressure immediately by walking forward. |
| Decimate Usage | You must hold Q to hit the blade for maximum damage and healing, as missing the edge loses the trade. | Spam Q freely to stack Hemorrhage and sustain through damage, as lower cooldowns mean the heal returns quickly. | Prioritize frequent spins over perfect blade hits to maintain stacks and health. |
| Snowball Reliance | Mark/Dash is your only reliable gap-closer, required to function against competent kiting opponents. | Reduces reliance on Snowball as a opener; hold it for disengage or re-engaging if enemies flash or dash away. | Use augments for gap-closing and save Snowball for chasing escaped targets. |
| Teamfight Spacing | Stand at the edge of your Q range fishing for pulls while maintaining a safe frontline position. | Play "in their face" and commit to the all-in, as passive play results in getting chipped down by augmented poke. | Tighten spacing and commit fully to all-ins to utilize your increased sustain. |
| Peeling Priorities | Sometimes protects the ADC by peeling bruisers off them during extended teamfights. | You are usually the carry; leave your carries to kite and dive the enemy threats yourself. | Ignore peeling duties and dive the enemy backline as the primary carry. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
Darius the Hand of Noxus serves as an oppressive frontline fighter in Hextech Mayhem, combining bleed stacking with devastating chain executes to dominate the single-lane battlefield. His core role centers on three pillars: frontline presence, hemorrhage stack accumulation, and consecutive ultimate resets that create overwhelming pressure in extended fights. The dramatically reduced cooldowns in Hextech Mayhem transform Darius into one of the mode's most threatening sustained combatants. His passive, Hemorrhage, generates bleed stacks through attacks and abilities, with full stacks delivering massive bonus damage. The accelerated pace of Hextech Mayhem allows him to max bleed stacks rapidly, converting brief engagements into lethal confrontations. Decimate functions as Darius's primary damage and sustain tool. The axe spin delivers AoE damage while healing significantly when striking enemy champions. Frequent ability use maintains incredible sustain, enabling Darius to survive extended skirmishes that would exhaust other champions. Crippling Strike empowers his next attack with bonus damage and a slow, serving both chasing and damage amplification purposes. Apprehend provides his core crowd control, pulling enemies into melee range for interrupting engages and locking down priority targets. Noxian Guillotine defines Darius's strategic value in Hextech Mayhem. The ultimate deals true damage as an execute, and successful kills reset its cooldown entirely. In this mode, consecutive executes generate devastating chain effects that can eliminate multiple enemies in rapid succession. This reset mechanic rewards aggressive play and precise timing, as each successful execution creates opportunity for the next. Darius excels at forcing enemies to respect his zone. The threat of Apprehend pulls combined with rapidly stacking bleeds creates a dangerous frontline presence that enemies cannot easily ignore. His sustain from Decimate allows him to absorb punishment while building toward lethal execute thresholds. The combination forces opponents into difficult decisions: engage and risk bleed accumulation and chain executes, or retreat and concede positioning advantage. The champion's practical strategic value lies in his ability to turn sustained fights into cascading victories. Once Darius secures an initial execute, the reset potential creates snowballing pressure that can rapidly shift teamfight outcomes. His frontline positioning enables teammates to operate safely behind him while he absorbs damage and hunts for execute opportunities. Success with Darius in Hextech Mayhem requires balancing aggression with sustain management. Overextending without Decimate healing available leaves him vulnerable to burst damage, while failing to press advantages wastes his reset potential. The optimal approach involves methodical bleed stacking into decisive execute chains, transforming each successful kill into momentum for the next.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Darius the Hand of Noxus excels in Mayhem when players understand engage timing, spacing, and target priority. Rather than charging at level one, wait for the first wave to meet in the middle and establish push pressure toward the enemy tower. Use Apprehend to catch enemies who misstep for poke, but recognize that missing hooks still hurts despite faster cooldowns. Landing a hook should be followed immediately with an auto-attack to apply passive stacks, as reaching five stacks is the primary win condition. Even fights started at half health can be won once five stacks are established. Snowball serves as the best engage tool for closing gaps that Apprehend cannot cover. Mark a squishy target, wait for them to use a dash or major cooldown, then engage. Upon arrival, save Apprehend for a split second, auto-attack first, and only use the pull if they attempt to escape. Using Apprehend immediately after Snowball often wastes the pull when enemies get knocked back or flash away before an auto-attack can connect. Spacing in the narrow lane requires staying near caster minions, providing room to dodge skillshots while forcing enemies to choose between hitting Darius or the wave. When passive stacks are built on a minion wave, the attack speed and movement speed from Crippling Strike enables weaving in and out of combat. Starting a fight with five stacks already applied grants maximum attack speed and healing advantage. Against double poke compositions, respect spacing and avoid walking up for single autos that return heavy damage. Target priority focuses on the squishiest reachable target, typically the ADC or mage, but tunnel vision should be avoided. Darius shreds tanks effectively with passive armor penetration and true damage ultimate, making a dead tank one less body blocking carries. In team fights, apply passive to the closest target, then seek ultimate resets on low-health enemies. Chaining ultimates turns Darius into an execution machine, and the fast pace of Mayhem rewards early resets over saving for perfect kills. Augments can shift playstyle significantly. Q-empowering augments require playing around the blade's edge for healing and stack application without taking damage. Auto-attack or passive augments favor extended trades where staying in the fight allows damage to ramp up. Ultimate augments may provide resets, extra damage, or execute thresholds that should influence R usage. Counter-engage is a strength, as enemies engaging on the team must walk into Darius's range. Apprehend the frontline or diver, use Crippling Strike to slow, and begin stacking. Protecting backline from divers creates numerical advantages. When behind, shift from primary engage to cleanup and peel, letting teammates start fights while following up. Damage remains relevant through true damage and percentage armor penetration, and building tankier when being burst down allows sustained damage to matter. Patience and wave management enable comebacks through well-timed hooks and ultimate reset chains.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Darius the Hand of Noxus approaches Mayhem fights as a methodical front-line threat who builds pressure through positioning and selective engagement rather than constant aggression. In the early game, he establishes threat presence by walking forward with the first wave, forcing ranged opponents to respect his zone while being careful not to overextend against heavy poke compositions. His trading rhythm centers on landing a single pull with Apprehend, grabbing targets into his wave or team's damage range, then following with an auto-attack and W to slow them for an easy Decimate. Missing Apprehend requires immediate retreat due to the vulnerability created by its cooldown. Snowball serves primarily as a gap-closer setup rather than raw damage, and sometimes merely landing the mark forces opponents to retreat, creating space to walk up and Decimate the wave. During the mid game, Darius positions as the primary engage threat, using side bushes to break line of sight and create mental pressure. His trading rhythm shifts toward building five-stack bleeds on frontliners rather than securing kills in one rotation, using the attack speed from max passive to chunk targets heavily. Snowball becomes his primary tool for reaching the backline, with timing focused on waiting for enemies to burn key mobility or defensive abilities before committing. His role adapts based on game state: when ahead, he dives the backline and forces fights around health relics; when behind, he peels for carries and shreds frontline targets. In the late game, Darius must find flanks or fog-of-war angles against heavy poke or disengage compositions, as walking straight forward invites kiting and chain crowd control. Trading rhythm slows as he searches for one decisive pull or Snowball that starts a winning fight, saving Apprehend for high-value targets or to cancel key channeled abilities. Snowball usage becomes critical, as late-game death timers are long and committing without team follow-up can lose the fight. Augments that grant healing, shields, or damage reduction help him survive initial burst after engaging. When ahead, he forces objectives by standing in vision and daring enemies to engage; when behind, he defends under tower and looks for pulls onto overconfident enemies who dive too deep, as one good catch can swing a losing game.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Darius the Hand of Noxus excels when he can leverage early momentum to become an unstoppable frontline threat, but he struggles significantly when denied the ability to close distance and stack his passive. Understanding the clear triggers for ahead and behind states is essential for playing this champion effectively in Mayhem. When ahead, Darius recognizes his advantage after surviving the first major engagement with two or more passive stacks on multiple enemies, or when securing an early kill with Noxian Guillotine and resetting it immediately. This reset signals the shift from safe play to aggressive frontline control. Landing an Apprehend on a squishy target or an overstepping enemy becomes the primary aggression trigger. With a lead and a ready heal augment, Darius should force fights the moment he sees any portion of the enemy champion's hitbox, as his damage output with stacked Hemorrhage kills targets before they can escape. Control health relics and center brush to deny free enemy resets. With mobility augments or speed boosts, hover outside tower range to threaten engages that force enemies to miss experience or take chip damage. If enemies panic and expend their cooldown wave, back off and re-engage during their ability downtime. Augments transform Darius from juggernaut to assassin when ahead, allowing him to bypass frontline and melt carries who attempt to bodyblock. The critical throw risk comes from disrespecting the reset window. A reset ultimate does not grant invincibility. Diving without backup leads to getting stunned, burst down, and wasting the reset. Always verify support positioning before committing, as dying alone grants the enemy a shutdown and Mayhem's catch-up mechanics can swing gold leads in a single fight. When behind, Darius suffers from pre-fight poke damage and inability to stack passive against disengage-heavy compositions. The trigger condition is straightforward: arriving at half health before the real fight begins means losing. Stop forcing all-ins, as this only feeds additional resets to the enemy carry. Switch to peel and punish playstyle. Hold Apprehend for enemy divers targeting your carry rather than fishing for backline hooks. Three-stack bleeds on divers often scare them away or set up team kills. Use Decimate to clear waves and deny enemy freezes, forcing tower dives or retreats. Landing outer edge Q on multiple champions provides healing that can stalemate losing fights. Augments serve as recovery tools. Defensive augments shift Darius into a tank role focused on absorbing cooldowns rather than killing. Healing augments enable sustain playstyles that bait enemy mana and cooldowns while waiting for positioning errors. Never chase kills when behind, as overextending for low-health enemies accelerates game loss. Instead, save Flash and Apprehend for shutdown angles on unprotected enemy carries with expended cooldowns, committing only when team follow-up is guaranteed.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Darius the Hand of Noxus in Mayhem ARAM is a bleed-stacking juggernaut who forces fights to stay in his zone. The win condition centers on layering Hemorrhage on multiple targets, then closing gaps to dunk anyone who hits five stacks. The mode's faster pace and frequent Snowballs allow for more frequent engage opportunities, but poor timing or overextended cooldowns will be punished severely by kiting teams. Hemorrhage functions as the core mechanic, with basic attacks and damaging abilities applying stacks that deal physical damage over five seconds. At five stacks, Darius gains Noxian Might, granting bonus attack damage and instantly maxing Hemorrhage on all subsequent attacks for a few seconds. The faster fight cadence in Mayhem means five stacks often occur mid-brawl rather than through extended chases. Noxian Might transforms Darius into a mid-fight raid boss, making it critical to spread early stacks to frontliners, then pivot to squishy targets once damage spikes. Grievous Wounds reduces bleed damage contribution and sustain, while kiting, knockbacks, and blinds prevent stacking entirely. A Darius who fails to reach five stacks becomes merely a bruiser with no execute threat. Decimate serves as the primary poke, waveclear, and sustain tool. The outer blade edge deals heavy physical damage and applies Hemorrhage, while the inner handle deals reduced damage with no bleed. Healing occurs per champion hit by the blade, making proper positioning essential. The windup is telegraphed and vulnerable to interruption, so using Q when enemies are locked down or forced through choke points yields best results. Missing Q or hitting only handle eliminates sustain and creates a long cooldown window where opponents can engage freely. Crippling Strike functions as a point-and-click slow and stack applier, serving as the glue between other abilities. The auto-attack modifier can set up Q blade hits by slowing enemies inside the ring. Wasting W on unreachable targets or minions without securing the last-hit wastes the cooldown and mana, removing the primary sticking tool. Apprehend pulls enemies in a cone to Darius's location, slowing them and applying armor penetration. E sets up the entire kit, with a clean pull into Q blade range being the ideal start. The pull works through minions, allowing grabs on champions hiding behind waves. A missed E leaves no engage or peel option, creating a window where mobile enemies can kite freely. Noxian Guillotine executes targets with true damage that scales with Hemorrhage stacks and ignores shields. A kill resets the cooldown and grants Noxian Might, enabling chain executions in extended fights. Ulting targets with low stacks or high health wastes the cooldown and removes execute pressure, giving opponents an opening to turn the fight. Darius in Mayhem ARAM rewards patience and precision. Stack Hemorrhage on reachable targets, use E to catch priority targets when they overextend, land Q blade hits for sustain and damage, use W to stick and set up combos, and hold R for the execute. Smart engage and stack tracking creates a mid-fight menace who can chain dunks and swing entire games, while blind chasing or wasted cooldowns lead to being kited, poked down, and irrelevant.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Darius in Mayhem ARAM lives and dies by his bleed stacks, and most losses stem from mishandling the stack mechanic or forcing bad fights due to impatience with Snowball. The accelerated pacing of the mode offers more opportunities to stack but also more ways to get kited, burst down, or waste the strongest reset tool. Mechanical mistakes center on four key errors. Resetting Noxian Might too early by casting Noxian Guillotine (R) the instant five stacks appear or a low-health target is seen loses the massive attack damage steroid just as the team fight starts, leaving subsequent auto-attacks and Decimate (Q) hits dealing significantly less damage with no ultimate ready for the next priority target. The correct approach is securing the kill with R only when the target is actually escaping, about to heal, or when the reset is immediately needed to dunk someone else. If the target is locked down and bleeding, maintain the steroid through auto-attacks. Missing the Decimate heal by walking too close or using Q point-blank deals reduced damage, applies no bleed, and heals for nothing, which in Mayhem's high-damage environment often means dying to chip damage. Micro-step or Flash to create outer-ring distance, clipping the blade edge on the enemy frontline or clumped squishies. Wasting Apprehend (E) just to pull a target already in auto-attack range puts the only hard engage and peel tool on cooldown, leaving no way to catch enemies or stop assassins from jumping the backline. Save E for escaping targets or interrupting dashes, using it to set up guaranteed outer-edge Qs. Canceling Crippling Strike (W) animation by issuing a move command immediately after pressing W loses the slow, heavy damage, and cooldown reset mechanic on kills, breaking the stack rhythm. Let the animation complete and use W as an auto-attack reset to stack bleed faster. Decision mistakes involve five critical errors. Using Snowball as primary engage into heavy CC teams with multiple stuns, roots, or knockups results in getting burst down or chain-CC'd before landing a single auto-attack, dying with zero stacks. Use Snowball to gap-close to a safe minion, dodge key skills, or wait for enemies to burn major cooldowns on someone else before committing. Dunking a full-health target to start a fight lets the target survive with a sliver of health, losing execute pressure and the psychological threat of the dunk. R is a finisher for when true damage guarantees the kill and reset. Chasing for the fifth stack too deep by ignoring HP and position to chase a squishy target with four stacks leads to getting rotated on or dying to tower shots, trading one life for one kill. Recognize when the chase is dead and reset, using Q to poke and re-engage later. Ignoring the backline to stack on tanks means getting kited after the tank dies while the enemy ADC or mage freely shreds the team. Use E and Snowball to bypass frontline when possible, as five stacks on a carry is a dead carry. Fighting without Noxian Might in extended brawls by committing without reaching five stacks or letting stacks fall off deals significantly less damage without the movement speed to stick to targets. Tag enemies with auto-attacks or Q to refresh the timer and prioritize reaching five stacks early. Most Darius mistakes come down to greed or panic. Greed causes bad dunk chases and wasted E, while panic causes missed Q heals and blown R too early. Trust the bleed, stack correctly, land heals, and the resets will come naturally.
Read full guideFAQ
Darius
Hextech Augments tốt nhất cho Darius trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Darius: Chuyển Đổi: Kim Cương, Động Cơ Thu Nhỏ, Bản Thể Tối Thượng. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Darius trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Darius trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Darius đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Darius trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
