Normal Order: R > Q > E > W
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
37.88%- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
37.79%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
37.48%- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 363
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.
35.75%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
36.82%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Giá Lạnh Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.
36.01%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực 250 Máu Hóa Giải Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
38.36%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 1,100
35 Sức Mạnh Công Kích 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Sức Mạnh Công Kích cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Thần Kiếm Muramana khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
43.75%- Tổng giá
- 2,850
- Giá
- 313
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Trảm Điên Loạn Gây sát thương vật lý lên những kẻ địch ở gần.
44.59%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 150
35 Sức Mạnh Công Kích 30% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Vết Thương Sâu Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
29.49%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 550
35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.
44.49%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
43.91%N/A
- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
32.68%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
32.68%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
40.27%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
45.05%N/A
- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 363
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.
- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 363
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
N/Amục
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 363
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.
43.50%- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
44.55%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
43.03%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
42.08%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Giá Lạnh Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.
43.54%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực 250 Máu Hóa Giải Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
45.52%- Tổng giá
- 2,850
- Giá
- 313
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Trảm Điên Loạn Gây sát thương vật lý lên những kẻ địch ở gần.
44.79%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
43.15%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 1,100
35 Sức Mạnh Công Kích 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Sức Mạnh Công Kích cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Thần Kiếm Muramana khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
43.44%- Tổng giá
- 2,500
- Giá
- 625
55 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực Phá Khiên Gây sát thương lên một tướng địch sẽ làm giảm lượng Lá Chắn chúng nhận được đi 0% trong 3 giây. Nếu chúng chưa bị tác động bởi Phá Khiên, giảm tất cả lá chắn hiện có của chúng đi 0%.
44.42%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 750
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 40 Kháng Phép Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.
46.91%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 675
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 4% Tốc Độ Di Chuyển Ma Ám Tăng 0 Tốc Độ Di Chuyển khi ở ngoài giao tranh. Bước Chân Bóng Ma Nhận Tốc Độ Di Chuyển và Bóng Mờ trong 0 giây.
46.62%N/A
- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
44.91%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
42.44%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
42.44%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
42.54%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 53.34% | 9.21% | 628 |
Chọn Nhanh & An Toàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 52.42% | 6.35% | 433 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 50.51% | 7.17% | 489 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.40% | 7.24% | 494 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.00% | 5.16% | 352 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.99% | 10.20% | 696 |
Chọn Gan Góc Vô Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.64% | 6.83% | 466 |
Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 47.42% | 11.37% | 776 |
Chọn Bóng Đen Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 47.38% | 10.64% | 726 |
Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 47.30% | 6.79% | 463 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.30% | 6.79% | 463 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 46.85% | 6.76% | 461 |
Chọn Gió Dưới Lưỡi Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 46.48% | 5.83% | 398 |
Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.28% | 23.28% | 1,588 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 45.35% | 10.41% | 710 |
Chọn Thân Thủ Lả Lướt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 44.85% | 9.54% | 651 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.70% | 10.36% | 707 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.65% | 12.05% | 822 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.61% | 5.85% | 399 |
Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 43.13% | 8.53% | 582 |
Chọn Săn Đêm tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 42.37% | 12.97% | 885 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 41.89% | 21.42% | 1,461 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 56.19% | 3.31% | 226 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 54.20% | 1.92% | 131 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 53.05% | 2.40% | 164 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 52.59% | 1.70% | 116 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.54% | 2.59% | 177 |
Chọn Kích Hoạt Hỏa Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 52.27% | 2.58% | 176 |
Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 52.21% | 3.31% | 226 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 51.92% | 2.29% | 156 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.16% | 3.78% | 258 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 50.62% | 2.37% | 162 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.24% | 3.03% | 207 |
Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.00% | 3.08% | 210 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.72% | 2.59% | 177 |
Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.71% | 2.51% | 171 |
Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 49.64% | 4.10% | 280 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.10% | 2.45% | 167 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 48.65% | 2.17% | 148 |
Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.62% | 2.65% | 181 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 48.55% | 4.05% | 276 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.62% | 2.77% | 189 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.35% | 3.31% | 226 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 47.06% | 2.49% | 170 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.93% | 3.34% | 228 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.83% | 1.85% | 126 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 46.38% | 2.02% | 138 |
Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.12% | 3.40% | 232 |
Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 46.10% | 2.26% | 154 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.53% | 3.61% | 246 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.08% | 2.83% | 193 |
Chọn Điệu Van Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 44.83% | 2.55% | 174 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.05% | 3.33% | 227 |
Chọn Chấn Động khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 43.97% | 3.40% | 232 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.58% | 3.20% | 218 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.02% | 2.62% | 179 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 42.79% | 3.15% | 215 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 42.37% | 3.46% | 236 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 42.34% | 3.25% | 222 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 40.52% | 1.70% | 116 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 39.46% | 2.15% | 147 |
Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 38.97% | 1.99% | 136 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 37.82% | 1.74% | 119 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 35.00% | 1.76% | 120 |
Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 59.74% | 1.13% | 77 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 51.95% | 1.13% | 77 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 51.67% | 0.88% | 60 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 51.19% | 1.23% | 84 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.00% | 0.76% | 52 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 48.61% | 1.06% | 72 |
Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 47.96% | 1.44% | 98 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.19% | 1.30% | 89 |
Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 47.14% | 1.03% | 70 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 45.33% | 1.10% | 75 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 45.28% | 0.78% | 53 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 45.10% | 1.50% | 102 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 43.55% | 0.91% | 62 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 43.55% | 0.91% | 62 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 43.14% | 0.75% | 51 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 43.08% | 0.95% | 65 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 43.08% | 0.95% | 65 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 41.67% | 0.88% | 60 |
Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 40.87% | 1.69% | 115 |
Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 40.54% | 1.08% | 74 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 40.38% | 0.76% | 52 |
Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 39.81% | 1.58% | 108 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 39.73% | 1.07% | 73 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 38.81% | 0.98% | 67 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 38.71% | 0.91% | 62 |
Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 38.46% | 1.33% | 91 |
Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 36.99% | 1.07% | 73 |
Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 36.67% | 0.88% | 60 |
Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 36.28% | 1.66% | 113 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 36.21% | 0.85% | 58 |
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 35.80% | 1.19% | 81 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 30.36% | 0.82% | 56 |
Qiyana Skill Combos
Extracted from the skill order guide
Augment-Influenced Order: R > Q > W > E
Qiyana Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
2Qiyana counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
5Qiyana is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsQiyana ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Role and Identity | Forces Qiyana into a pure assassin role where she looks for flanks and deletes a squishy target, often dying in the process. | Augments provide durability and ability haste, transforming her into a hybrid engage-disruptor who initiates fights and survives extended combat. | Transition from a fragile assassin into a consistent playmaker who can engage and survive. |
| Element Management | Punishes poor element choices due to long cooldowns and tight mana, forcing you to hold abilities for specific situational uses. | Ability haste lets you cycle through elements constantly, using Ice for slows then repositioning to grab Water for follow-up roots. | Use elements freely and chain buffs together without hesitation, as resources are plentiful. |
| Engage Method | Snowball is the primary engage tool, requiring full commitment and risking death if the enemy peels effectively. | Higher mobility and augments reduce Snowball reliance, making it a backup option for chasing or mid-fight repositioning rather than primary engage. | Use your augmented kit to engage instead of relying on Snowball as your only entry. |
| Ultimate Usage | You save Royal Deception for high-value targets or multi-person stuns, as a wasted ultimate means a long cooldown. | Ability haste and faster resets allow more aggressive ultimate usage, shifting risk-reward calculations in your favor for team follow-up. | Use Royal Deception more freely rather than hoarding it for perfect setups. |
| Build Priorities | Builds for one-shot potential with lethality rush, accepting fragility and focusing runes on burst damage. | Ability haste and durability become more valuable, favoring hybrid items and runes that reward repeated combat over pure burst. | Prioritize survivability and haste to stay active in constant fights rather than pure damage. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
Qiyana, Empress of the Elements, is an elemental mage-assassin whose core role in ARAM: Mayhem centers on element stealing and one-shot kill potential. Her unique mechanic of stealing elemental properties from terrain defines her identity, allowing her to adapt flexibly to combat situations while delivering devastating burst damage. The dramatically reduced cooldowns in this mode amplify her strengths, enabling frequent element steals and lethal attacks with unprecedented frequency, positioning her as one of the most explosive assassins available. Her gameplay revolves around chaining abilities with stolen elements for maximum impact. Royal Privilege, her passive, grants bonus damage on her first attack or ability against each target, making frequent target switching a key strategic priority to continuously trigger this effect. Her Q ability serves as her primary damage tool, and when combined with a stolen element, it produces additional elemental effects for devastating damage. Terrashape, her W ability, is her core skill and the foundation of her element-stealing mechanic. She draws power from nearby terrain, with each element providing distinct tactical advantages: rivers grant stealth and speed for engage or escape, grass grants stealth and roots for crowd control, and walls grant stun effects for locking down targets. This variety allows Qiyana to adapt her approach based on available terrain and the needs of each fight. Audacity, her E ability, provides a dash that empowers her next attack, giving her flexible repositioning options to reach priority targets or escape dangerous positions. Her ultimate, Imperial Delegation, functions as her signature move by firing an elemental shockwave that knocks back enemies who are hit by crowd control. When combined with her elemental effects in Hextech Mayhem, this ability creates devastating crowd control chains that can devastate grouped enemies. Qiyana's strategic value lies in her ability to assassinate high-priority targets through burst damage while offering crowd control utility that scales with her element selection. Her one-shot potential makes her a constant threat to squishy targets, and her stealth options from river and grass elements provide engage and disengage flexibility. The combination of assassination power and crowd control utility makes her valuable for picking off isolated targets or initiating fights with well-positioned ultimates. Success with Qiyana requires understanding terrain positioning to access desired elements, timing element steals to match combat needs, and chaining abilities to maximize both damage and crowd control output. Her playstyle demands aggressive target selection and the confidence to commit to kills while using her mobility and stealth options to survive the aftermath.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Qiyana thrives on chaos, but she creates the best chaos when she engages from an angle, not head-on. In Mayhem, the damage output is high enough that walking straight down the lane gets you deleted before you reach the brush. Use your Elemental Wrath / Terraform (Q) on the brush elements to grab Grass stealth as your primary engage tool. Stealth lets you close the gap without eating poke, positioning you for a clean Royal Deception (W) dash into a stun. Always look for the Edge of Ixtal (R) knockback into a wall. In ARAM's single lane, the side walls are close, and enemies often hug them to dodge Snowballs. If you hit a wall stun, follow immediately with a Grass Q for stealth, then reposition. Do not blow your ultimate just for damage unless you are cleaning up a low-health target, as the stun sets up your team to collapse. The tight lane works both for and against you. Landing wall stuns is easier because enemies have less lateral space, but skill-shot heavy comps will blanket the lane in pain. Respect the middle "kill zone" and use side brushes to break line of sight. Without Grass ready, play at the edge of Q range, tagging enemies with Ice to slow them and create a buffer zone. Use Water element's root to stop melee divers, as the cooldown is low enough in Mayhem to cycle through elements rapidly. Snowball is your backup engage and escape hatch. Do not throw it randomly for poke damage. The real value is the gap-close. If you see a key target without Flash or a dash, Snowball onto a nearby minion, then use W to dash the rest of the way, saving W for repositioning after engaging. Always plan your escape before going in. If you Snowball engage, have Grass element available or a teammate ready to follow up. If unsure, hold Snowball and poke with Q while waiting for a mistake. Cycle elements rapidly in fights to trigger augment effects tied to crowd control or elemental variety. Open with Ice for slow, switch to Grass for stealth, then Water for root. If you have an ultimate-buffing augment, play around its cooldown. Poke with Q from stealth and wait for R before looking for wall stuns. Prioritize targets that have burned their escapes. A carry with Flash down is vulnerable. Use stealth to wait out their cooldowns, striking from the side after they commit. When enemies engage on your team, peel for carries or dive their backline in return. Use Water to root divers or Ice to slow them. Your R is a fantastic disengage tool if aimed away from the fight. If caught out, instantly W away for the dash and shield. If you have Grass, Q the ground immediately to stealth and reposition. Save R for self-peel if getting dove. When pushing, constantly Q the brush to maintain stealth pressure, forcing enemies to face-check or waste cooldowns. Control the side brushes to control the lane. When pulling back, use Ice Q to slow pursuers and only turn to fight with a clear wall stun angle. Only dive towers if you have Grass element and R ready. The ideal dive involves Snowball or W in, R the target into the tower wall, burst them down, then Q grass to stealth and de-aggro. If your team is losing, switch to a peeling playstyle. Stay with your strongest teammate and use crowd control to keep enemies off them. Look for picks on overextended enemies, as a wall stun can turn a fight into a 4v5.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Qiyana progresses through three distinct phases in ARAM: Mayhem, each requiring different positioning and engagement patterns. During the early game from levels one through six, Qiyana should start positioned near her side of the bridge and use Q to control the wave and chip opponents. She must not walk up for auto-attacks until Ice Element is available, as the slow makes landing follow-up damage significantly easier. The priority is last-hitting minions to reach level three faster, then looking for short trades using Water Element Q into an E dash. Snowball should be held as a threat rather than a gap-closer early. If a Snowball mark lands, Qiyana should not instantly fly in but instead wait for the enemy to burn a key cooldown, then fly to the mark, Q, and dash back out. Using Snowball to engage without her ultimate usually results in getting collapsed on. The wave should be pushed lightly to hit level three first, but not hard-shoved under the enemy tower, as sitting on their tower steps leaves her vulnerable to ganks or snowball engages. If she hits six before the enemy, she should immediately look for an all-in with her ultimate, pinging the target and using Snowball to close the gap if needed. If pushed back, she should give up ground and farm with Q rather than forcing bad trades, waiting for enemies to dive too deep under her tower. In the mid game from levels seven through eleven, Qiyana has her ultimate and likely a second augment, shifting from poking to finding picks. She should position on the flanks or just behind her frontline, looking for enemies who step out of position to check bushes or face-check Snowballs. River Element should be used to speed herself up when rotating between health relic spots. The trading rhythm centers on the shove combo: ult the target into a wall, instantly Q for damage, then E to follow their flash or dash. If the enemy has a dash, her own E should be saved until after they use theirs. She should not blow all cooldowns on a tank but wait for the squishy carry to appear. Snowball becomes her primary setup tool, marking a target, letting them panic, then deciding whether to fly in if isolated or use the mark to bait out crowd control and back off. Push with the team when the ultimate is available, and stall with Q poke when it is down. When ahead, siege the enemy inhibitor tower without diving deep until a clear angle appears to ult a high-value target into a wall, forcing fights in choke points. When behind, give up the outer tower if necessary and defend from the inhibitor tower where walls are closer, making her ultimate more dangerous for approaching enemies. In the late game at levels twelve and beyond, death timers are long and one mistake ends the game. Qiyana must play with extreme patience as an assassin, not a frontline. She should wait for the fight to start, let the enemy team dump big abilities on her tanks, then look for a flank. Grass Element should be used to go invisible and reposition without being seen. She must stay out of sight, as enemies will save crowd control for her if they know her position. Hiding in bushes or using fog of war near side lanes keeps her hidden until ready to kill. Snowball should start the fight only with a guaranteed kill opportunity, otherwise it should be saved.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Qiyana Empress of the Elements undergoes a dramatic identity shift in ARAM: Mayhem depending on whether she is ahead or behind, and recognizing which state she is in determines whether she carries the game or throws it away. When ahead, typically after securing a strong augment like Edging or Castication combined with her first completed item, Qiyana transitions from a poke mage into an executioner. The key trigger condition is having enough damage to delete a squishy target from 70% health using her full combo. At this point, wasting damage on frontline tanks with Q poke is a classic throw. Instead, she should hold her ultimate and look for angles. Her primary action when ahead is zone denial. Using Brush Q creates a wide stealth zone behind the enemy minion wave, forcing enemies to walk into danger if they want to farm. When they step up to clear, River Q slows them, followed by E-Q through them. If they fall below the kill threshold, R shoves them into her tower or team. The consequence is rapid tower damage and eventual tower loss for the enemy, opening the map for snowballing. Augments like Executioner or Grandmaster cover her weakness of falling off against tanky compositions, while utility augments like Transcendence shift her role to an engage tool for her team, allowing her to burn R to set up a teammate's AOE ultimate. When ahead, Qiyana should freeze the wave just outside her tower range to deny farm or hard shove and dive with Snowball. The enemy carries fall further behind in gold and become desperate to force bad fights. Critical mistakes to avoid include chasing kills into the enemy base without vision, diving the fountain just because she can one-shot someone, and failing to bait out revive mechanics or Zilean ultimate before committing full burst. After a successful pick, she should reset rather than lingering on low HP hoping for another outplay. When behind, typically after getting poked down early, missing key skill shots, or getting caught by CC before using R, Qiyana must recognize that she cannot win a straight 5v5 fight. The trigger condition is realizing her combo leaves enemies with 30% HP instead of dead. At this point, attempting to play as an assassin will only feed. She must switch to a utility and setup role focused on peel and counter-engage. River Q should be saved specifically for enemy divers trying to reach her actual carry. Wall Q becomes a disengage tool to stun enemies chasing teammates. Her ultimate becomes a defensive barrier to shove enemies away or pin them against walls to buy time. The consequence is keeping damage dealers alive longer, giving them a chance to win the fight. Augment choices matter significantly when behind. A player who is 0/3 should not take high-risk scaling augments but instead choose options that guarantee value, such as First Strike for gold generation or defensive augments providing shields or tenacity. These cover her weakness of being squishy and under-leveled. When the enemy has item advantage and controls the wave, Qiyana should give up the outer tower, farm safely with max-range Q, and avoid contesting Scryer's Bloom or Health Relics without her team. This stems the gold bleed and prevents the game from ending early. The biggest unrecoverable mistake when behind is forcing a desperate R-flash play, which often results in instant death and leaving her team in a 4v5. Patience and waiting for enemy mistakes, such as an overextended frontline, offers the only path back into the game.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Qiyana Empress of the Elements brings a unique element-swapping playstyle to ARAM: Mayhem, where her ability to adapt on the fly defines her effectiveness. Her passive, Royal Privilege, establishes a rhythm where weaving auto-attacks between spell rotations maximizes damage output. After grabbing an element with W, her next attack or ability deals bonus damage that scales throughout the game. Players must decide whether to consume this buff on an auto-attack for safe harass or on Q for burst, as wasting it on a minion or full-health tank eliminates kill pressure for several seconds. Her Q, Elemental Wrath, serves as her primary damage tool and changes behavior based on her current element. The River element grants a root, Brush provides invisibility, and Terrain executes low-health targets. This versatility requires constant element swapping to adapt Q to each situation. The ability functions as both a finisher and setup tool, with players needing to lead targets and be mindful of minions blocking key crowd control effects. W, Elements of the Empress, acts as her utility engine, granting a dash, shield, and element change. In Mayhem's confined space, terrain, brush, and river are always accessible, allowing rapid element cycling. The dash enables repositioning and dodging skillshots, while the shield mitigates poke damage. Using W without a plan leaves Qiyana stranded with no escape, making thoughtful positioning essential. E, Audacity, functions as her targeted gap-closer and primary engage tool. It cannot be dodged once cast but puts her in danger, as dashing into a crowd-controlled heavy team or a fed bruiser often results in death. The ability works best when punishing overextended enemies or reaching squishy backliners after the frontline turns away. Her ultimate, R, becomes particularly devastating on the narrow ARAM bridge. The shockwave knocks enemies back, and those who hit terrain suffer a stun and massive damage. The bridge's walls make landing multi-enemy stuns easier than on Summoner's Rift, often winning teamfights outright. However, enemies can flash over the shockwave or dash sideways, and using R without securing a stun wastes her biggest threat. Proper angle selection matters significantly, as pushing enemies into walls rather than down the lane determines success. Qiyana's identity centers on cycling elements rapidly, making smart decisions about which element suits each moment, and timing engages around her ultimate's game-changing potential.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Qiyana Empress of the Elements lives and dies by her element management in ARAM Mayhem, where the accelerated pacing means one whiffed combo turns her from an assassin into a vulnerable target. Most losses stem from either botching the element chain or forcing engages without resources to close the distance. Mechanical mistakes often begin with using Royal Deception to dash forward without picking up an element or grabbing the wrong element in panic. This costs empowered Q damage, puts Qiyana in danger range, and prevents passive bonus damage from applying. Players should always verify their element before committing: River for burst and root, Brush for disengage through stealth, or Terrain for execute damage when chasing low-HP targets. If caught without an element after dashing, the recovery is to use the current element Q to slow or root, then back off until W returns. Another common error is casting Terrashape immediately after dashing with W, causing Q to fire backward or miss completely because it was buffered too early. This wastes the main damage tool and element empowerment. The correct action requires waiting for the W dash to end before inputting Q. If Q misses, players should use basic auto-attacks and wait for the short cooldown, using Brush stealth to reposition if available. Holding Audacious Charge to use as damage rather than a gap closer or escape strands Qiyana in the enemy team with no exit. E should be treated as movement first, used to dodge skillshots or close the final gap after W-Q setup. Only use it for damage if the target is guaranteed to die or Flash is available. Whiffing the Ultimate by firing when no walls are nearby or at targets who dash behind instantly loses the biggest playmaking tool. In the Howling Abyss, the side pillars near health relics and base gates serve as kill zones. After a missed R, Qiyana should switch to poke and peel playstyle, using River Q to root divers. Decision mistakes include engaging with Snowball immediately without checking element or cooldowns, landing in five enemies unprepared. Snowball should confirm plays, not open them. Players should set up elements first, ideally River or Brush, and poke with Q until seeing a kill threshold. Chasing low-HP tanks or bruisers into enemy tower instead of resetting wastes high-damage cooldowns on resistant targets. Qiyana's job is eliminating squishy carries, not finishing tanks. Ignoring passive bonus damage on the first basic attack after picking up an element misses significant free damage. Players should habitually weave an auto-attack after grabbing an element with W. Using Brush element to engage when enemies have sweeping vision or revealing AoE abilities destroys the surprise factor. Brush works better for repositioning in chaos or breaking tower aggro, while River serves direct engages better. Saving Ultimate for perfect multi-target stuns instead of guaranteeing picks on key targets often means holding R too long while teammates die. In Mayhem, using R to catch the main carry off a side wall creates advantageous snowballs. Qiyana thrives on adaptability, checking elements and cooldowns before picking angles that allow burst and escape. When mistakes happen, accepting the death and resetting with River or Brush ready for the next fight is the proper recovery.
Read full guideFAQ
Qiyana
Hextech Augments tốt nhất cho Qiyana trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Qiyana: Chuyển Đổi: Kim Cương, Nhanh & An Toàn, Học Thuật Làm Hề. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Qiyana trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Qiyana trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Qiyana đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Qiyana trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
