Max order: Q > E > W, with R whenever possible.
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
N/Amục
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
50.76%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
51.15%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 550
35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.
51.09%- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
51.83%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
50.89%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 825
55 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
51.47%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
49.70%- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
53.73%- Tổng giá
- 3,050
- Giá
- 500
50 Sức Mạnh Công Kích 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Kiếm Phép Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý và tăng Năng Lượng Khi Đánh Trúng.
53.48%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 150
35 Sức Mạnh Công Kích 30% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Vết Thương Sâu Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
49.39%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
50.91%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 750
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 40 Kháng Phép Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.
52.04%N/A
- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
51.15%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
49.69%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
51.76%N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 625
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 625
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.
- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
46.21%- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
48.03%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
44.38%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 625
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.
44.64%- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
48.71%- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 363
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.
47.73%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
44.93%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 750
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 40 Kháng Phép Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.
49.49%- Tổng giá
- 2,500
- Giá
- 625
55 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực Phá Khiên Gây sát thương lên một tướng địch sẽ làm giảm lượng Lá Chắn chúng nhận được đi 0% trong 3 giây. Nếu chúng chưa bị tác động bởi Phá Khiên, giảm tất cả lá chắn hiện có của chúng đi 0%.
40.97%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực 250 Máu Hóa Giải Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
51.80%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Giá Lạnh Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.
41.73%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 675
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 4% Tốc Độ Di Chuyển Ma Ám Tăng 0 Tốc Độ Di Chuyển khi ở ngoài giao tranh. Bước Chân Bóng Ma Nhận Tốc Độ Di Chuyển và Bóng Mờ trong 0 giây.
55.77%N/A
- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
54.90%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
44.44%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
44.65%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
44.65%N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 750
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 40 Kháng Phép Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
50.62%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
51.65%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
46.35%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 750
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 40 Kháng Phép Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.
52.46%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
48.85%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
50.53%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 625
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.
53.60%- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
46.16%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 550
35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.
51.68%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 1,100
35 Sức Mạnh Công Kích 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Sức Mạnh Công Kích cộng thêm. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Thần Kiếm Muramana khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
53.18%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 625
40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .
48.77%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 150
65 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 12% Hút Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Bán Nguyệt Mãng Xà Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn. Áp dụng Hút Máu cho sát thương này.
52.78%N/A
- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
49.34%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
49.89%N/A
- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 625
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.
- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
N/Amục
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
49.65%- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
50.17%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 550
35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.
49.71%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
50.94%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
48.98%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 625
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.
48.50%- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
50.83%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
50.27%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 825
55 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
51.93%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
49.07%- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 363
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.
52.31%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 150
35 Sức Mạnh Công Kích 30% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Vết Thương Sâu Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
48.35%N/A
- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
51.31%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
47.86%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
46.14%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Rút Kiếm Ra khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 69.48% | 12.21% | 3,054 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 58.25% | 7.19% | 1,799 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 56.75% | 6.67% | 1,667 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 55.70% | 14.52% | 3,630 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 55.44% | 6.73% | 1,683 |
Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 55.41% | 15.94% | 3,987 |
Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 55.09% | 7.42% | 1,855 |
Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 54.60% | 4.92% | 1,229 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 54.42% | 5.88% | 1,470 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 54.31% | 10.29% | 2,574 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.63% | 6.38% | 1,596 |
Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 52.92% | 13.72% | 3,430 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 52.83% | 5.31% | 1,327 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 52.67% | 9.58% | 2,396 |
Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 52.49% | 12.31% | 3,077 |
Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 52.41% | 5.07% | 1,267 |
Chọn Bóng Đen Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 52.30% | 5.48% | 1,371 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 52.19% | 8.14% | 2,035 |
Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.84% | 5.85% | 1,464 |
Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.58% | 13.30% | 3,325 |
Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.93% | 6.89% | 1,724 |
Chọn Nhịp Điệu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.65% | 10.38% | 2,596 |
Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.59% | 4.75% | 1,188 |
Chọn Xả Đạn Hàng Loạt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 50.47% | 5.15% | 1,288 |
Chọn Săn Đêm tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.97% | 5.75% | 1,437 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.61% | 8.82% | 2,205 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.38% | 4.57% | 1,143 |
Chọn Bão Tố khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 47.78% | 5.57% | 1,394 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 61.59% | 3.81% | 953 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 61.06% | 3.02% | 755 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 59.19% | 2.18% | 544 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 58.02% | 2.79% | 698 |
Chọn Nhanh & An Toàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 56.66% | 3.06% | 766 |
Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 56.53% | 3.74% | 934 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 56.28% | 3.89% | 972 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 55.47% | 2.12% | 530 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 53.16% | 2.78% | 696 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.34% | 2.48% | 619 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.14% | 2.80% | 700 |
Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 51.59% | 2.52% | 630 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.38% | 2.76% | 689 |
Chọn Gan Góc Vô Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.96% | 3.94% | 985 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.74% | 1.88% | 471 |
Chọn Vũ Khí Hạng Nhẹ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 49.59% | 3.45% | 863 |
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.37% | 4.10% | 1,025 |
Chọn Gió Dưới Lưỡi Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 49.12% | 2.94% | 735 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 49.04% | 4.38% | 1,095 |
Chọn Thân Thủ Lả Lướt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 48.98% | 3.33% | 833 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.76% | 3.23% | 808 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 48.36% | 3.28% | 821 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.13% | 3.10% | 775 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.79% | 2.18% | 544 |
Chọn Đòn Đánh Sấm Sét khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.34% | 2.62% | 656 |
Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.79% | 2.57% | 642 |
Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 44.68% | 1.92% | 479 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.49% | 2.18% | 545 |
Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 43.30% | 2.33% | 582 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 58.90% | 1.24% | 309 |
Chọn Đơn Giản Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 58.00% | 1.00% | 250 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 56.34% | 1.86% | 465 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 54.66% | 1.24% | 311 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 54.26% | 1.78% | 446 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 53.99% | 1.30% | 326 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 53.21% | 0.87% | 218 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 53.17% | 1.45% | 363 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 52.33% | 1.12% | 279 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 52.05% | 1.17% | 292 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 51.60% | 1.50% | 374 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.97% | 1.66% | 414 |
Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.89% | 1.80% | 450 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.81% | 1.23% | 307 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.43% | 1.86% | 466 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.15% | 0.94% | 236 |
Chọn Điệu Van Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 48.84% | 1.73% | 432 |
Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.81% | 1.52% | 379 |
Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 48.43% | 1.53% | 382 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.39% | 1.36% | 341 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 48.28% | 1.74% | 435 |
Chọn Kích Hoạt Hỏa Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 48.24% | 1.36% | 340 |
Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 48.21% | 1.00% | 251 |
Chọn Tái Nạp Năng Lượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 47.99% | 1.69% | 423 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.17% | 1.48% | 371 |
Chọn Nhân Hai Nhân Ba khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.06% | 1.84% | 459 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.63% | 1.48% | 371 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.58% | 0.94% | 234 |
Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.35% | 1.26% | 315 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 45.22% | 1.09% | 272 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 44.53% | 1.64% | 411 |
Chọn Địa Ngục Khuyển khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 44.01% | 1.54% | 384 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 43.43% | 1.00% | 251 |
Chọn Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 55.81% | 0.34% | 86 |
Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 55.32% | 0.38% | 94 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 54.33% | 0.51% | 127 |
Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 52.67% | 0.60% | 150 |
Chọn Ác Ma Ngự Trị khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 52.43% | 0.41% | 103 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 52.33% | 0.69% | 172 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 52.00% | 0.50% | 125 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 51.92% | 0.62% | 156 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 51.59% | 0.50% | 126 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 51.35% | 0.30% | 74 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 51.04% | 0.38% | 96 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.00% | 0.65% | 162 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 49.73% | 0.74% | 185 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 49.70% | 0.66% | 165 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 49.68% | 0.63% | 157 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 49.57% | 0.46% | 115 |
Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 49.53% | 0.43% | 107 |
Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 48.95% | 0.57% | 143 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 48.84% | 0.34% | 86 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 48.28% | 0.58% | 145 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 47.95% | 0.68% | 171 |
Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 47.95% | 0.29% | 73 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 47.52% | 0.40% | 101 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 47.26% | 0.58% | 146 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 47.25% | 0.36% | 91 |
Chọn Đừng Chớp Mắt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 46.58% | 0.29% | 73 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 46.36% | 0.44% | 110 |
Chọn Chấn Động khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 45.96% | 0.64% | 161 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 45.13% | 0.45% | 113 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 44.53% | 0.51% | 128 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 43.51% | 0.52% | 131 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 43.14% | 0.41% | 102 |
Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 43.02% | 0.34% | 86 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 42.03% | 0.83% | 207 |
Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 41.03% | 0.31% | 78 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 40.76% | 0.63% | 157 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 39.07% | 0.60% | 151 |
Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 35.44% | 0.32% | 79 |
Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 52.54% | 0.24% | 59 |
Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 51.92% | 0.21% | 52 |
Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T5 | 51.43% | 0.28% | 70 |
Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 44.64% | 0.22% | 56 |
Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T5 | 30.36% | 0.22% | 56 |
Graves Skill Combos
Extracted from the skill order guide
Consider Q > W > E only when your augment setup or team plan makes W a central part of your fights.
Max Q first, E second, W last.
Graves Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
5Graves counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
5Graves is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsGraves Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Amumu
Amumu gives Graves the thing he wants most: enemies held in a tight area while a durable champion takes first contact. Graves does not need a long chase when Amumu starts the fight. He needs one committed clump.
Orianna
Orianna adds controlled setup, shields, and strong magic damage. Graves brings physical burst and short-range pressure, so Orianna helps balance the damage profile while making his forward movement safer.
Rell
Rell gives Graves a brutal front-to-back fight pattern. She starts, absorbs the first punish, and keeps enemies close enough for Graves to land repeated close-range shots. Her threat also makes it hard for enemies to walk past the frontline and isolate him.
Lulu
Lulu turns Graves from a short-range burst marksman into a safer skirmisher. He still has to choose good entries, but shields, speed, and emergency peel let him spend dash aggressively more often without instantly getting punished.
Brand
Brand supplies heavy magic damage and punishes enemies who clump to avoid Graves angles. Graves pressures the front and side with physical burst, while Brand makes grouped enemies pay even before the hard engage begins.
Synergy mechanism: Amumu gives Graves the thing he wants most: enemies held in a tight area while a durable champion takes first contact. Graves does not need a long chase when Amumu starts the fight. He needs one committed clump. Combo: Amumu looks for a bandage engage or walks up with threat, then locks multiple enemies in place. Graves should already be near the side of the wave, not behind his backline. When Amumu connects, Graves dashes forward at an angle, drops Smoke Screen on the enemy carries or their escape path, then fires into the packed targets. If the first target survives, Graves should keep moving with the frontline instead of stopping to duel a tank. Best scenario: This is strongest when the enemy team has immobile carries, double marksman, or squishy poke champions hiding behind one bruiser. Amumu forces them to answer the engage, and Graves punishes the stack with close-range burst while they cannot freely kite. Enemy answer: Good opponents spread before Amumu can start, hold disengage for Graves instead of Amumu, or bait the engage onto a tank. They may also let Amumu go in, then collapse on Graves when he dashes after him. Failure risk and recovery: If Amumu misses or starts too deep, Graves must not burn dash to “save” the play. Hold Smoke Screen for the counter-engage, clear the wave, and wait for Amumu to threaten again. Graves recovers well when he keeps health high; he recovers poorly when he follows a doomed engage and loses the next fight before it starts. 2. Orianna Synergy mechanism: Orianna adds controlled setup, shields, and strong magic damage. Graves brings physical burst and short-range pressure, so Orianna helps balance the damage profile while making his forward movement safer. Combo: Orianna can place the ball on or near Graves when he is posturing at the edge of the fight. Graves steps forward like he is taking a normal trade, then dashes into shotgun range as Orianna threatens a pull or zone. Smoke Screen should go where enemies want to run after the ball pressure, not randomly on the frontline. If Orianna lands a multi-target setup, Graves commits his burst immediately before the enemy spacing resets. Best scenario: This pairing shines against teams that respect Graves too much and keep backing up. Orianna punishes that retreat line with zone control, while Graves punishes anyone who turns to fight. It is also strong when your team lacks magic damage and cannot afford to let enemies stack only armor. Enemy answer: Enemies can split around the ball, force Orianna to use shield defensively, or send a diver past Graves onto Orianna. If Orianna is busy surviving, Graves loses a lot of his safe entry timing. Failure risk and recovery: The biggest failure is desync. Graves dashes in before Orianna is in range, or Orianna uses her main threat before Graves can follow. Recover by playing slower around minion waves. Let Orianna hold the center, use Graves to threaten the side angle, and only commit when both champions can hit the same target cluster. 3. Rell Synergy mechanism: Rell gives Graves a brutal front-to-back fight pattern. She starts, absorbs the first punish, and keeps enemies close enough for Graves to land repeated close-range shots. Her threat also makes it hard for enemies to walk past the frontline and isolate him. Combo: Rell should lead from fog, brush, or after the enemy uses a key disengage. Graves follows one step behind, not side by side. Once Rell connects, Graves places Smoke Screen over the enemy backline’s vision line or on the carry who still has damage available. Then he focuses the nearest high-value target he can safely hit. He should not tunnel through Rell’s target if a carry mispositions next to the fight. Best scenario: Rell is best with Graves into short-range brawlers, dive comps, and teams that must walk into your side to win. She makes the fight messy, and Graves likes messy fights when his team owns the center. Enemy answer: The enemy can kite backward before Rell reaches them, poke her down before the engage, or hold displacement for Graves after he follows. They can also ignore Rell’s tankiness and punish Graves the moment he enters. Failure risk and recovery: If Rell engages without follow-up range, the fight becomes a slow loss. Graves should recover by using Smoke Screen to break the enemy’s chase and hitting the closest threat while retreating. On the next attempt, stand closer before Rell starts or ping off until the wave position lets both champions enter together. 4. Lulu Synergy mechanism: Lulu turns Graves from a short-range burst marksman into a safer skirmisher. He still has to choose good entries, but shields, speed, and emergency peel let him spend dash aggressively more often without instantly getting punished. Combo: Graves should take a forward angle when Lulu can see him and has defensive tools ready. He dashes in for a high-damage trade, Smoke Screens the enemy response, and keeps moving sideways so Lulu can continue supporting him. If a diver jumps Graves, Lulu’s job is not to start a new fight elsewhere; she buys him the second he needs to reload, reposition, and fire back. Best scenario: Lulu is excellent when the enemy has assassins, reset fighters, or hard engage that normally punishes Graves for walking up. She is also strong when Graves is the main physical damage source and must stay alive through multiple waves of pressure. Enemy answer: Opponents may bait Lulu’s defensive tools with fake engages, then re-engage when Graves has no protection. They can also switch targets to Lulu first, forcing Graves to choose between peeling and dealing damage. Failure risk and recovery: The risk is overconfidence. Graves with Lulu support can still die if he dashes into five champions with no exit. If the first trade fails, back out immediately, let Lulu reset the spacing, and play the next few seconds defensively. Graves should farm damage on whoever crosses the line instead of chasing into darkness after a shielded trade ends. 5. Brand Synergy mechanism: Brand supplies heavy magic damage and punishes enemies who clump to avoid Graves angles. Graves pressures the front and side with physical burst, while Brand makes grouped enemies pay even before the hard engage begins. Combo: Brand should soften grouped targets and force them to spread or retreat. Graves uses that movement to pick the closest exposed target, then drops Smoke Screen to interrupt the enemy carry’s ability to trade back cleanly. If Brand lands crowd control or a big area damage window, Graves commits into the same zone instead of starting a separate duel on the edge. Best scenario: This duo is strongest into armor-stacking frontlines, melee-heavy comps, and teams that need to stand together to protect their carries. Brand pressures health bars early, then Graves finishes fights once enemies are too low to hold the line. Enemy answer: Enemies can outrange both with disciplined poke, dive Brand before he gets damage out, or spread wide so Brand and Graves cannot hit the same targets. If they force Graves to be the only engage, the synergy drops fast. Failure risk and recovery: The failure point is a team with damage but no start button. Brand and Graves can win trades, but they may struggle to force a clean fight if enemies refuse to walk in. Recover by playing around wave control and health leads: let Brand chip first, let Graves guard the side angle, and wait for an enemy to step up for minions before committing.
Draft note: Graves prefers one true engager, one source of magic damage, and one champion who can protect him after he dashes in. If the team already has heavy engage, add Lulu-style peel or Orianna-style control. If the team is all physical damage, prioritize Brand or another reliable magic threat. If the team is all poke with no frontline, Graves has to play like a counter-engage carry, saving dash and Smoke Screen for enemies who enter first rather than trying to start fights himself.
Graves ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Role Identity | Graves is a short-range physical carry who pokes with Q, farms waves, and waits for enemy cooldowns before stepping forward safely. | He becomes a burst bruiser-carry who proactively looks for side angles and punishes isolated targets with explosive skirmish power. | Shift from reactive front-to-back damage to proactive burst entries that delete isolated targets. |
| Smoke Screen Usage | Smoke Screen is often saved for divers or enemy carries stepping into range, and a bad cast creates only a small inconvenience. | W is much more valuable because burst windows are shorter; drop it on champions who need vision to finish their combo. | Use W to deny key damage moments during chaotic all-ins, not as random poke. |
| E Dash Timing | E is used carefully because Graves has short range; dash sideways to dodge skillshots rather than only forward for damage. | E becomes your permission button to start trades if augments support brawling, or saved to react after enemy engage tools miss. | Treat E as a commitment tool when ahead, but save it to react against heavy burst. |
| Ultimate Priority | R is often used to finish low-health enemies or create distance after a risky trade has already concluded. | R should still finish kills, but also protects your tempo; use knockback to break contact if a dive turns bad. | Use R to protect your tempo and escape bad dives instead of greedily holding for executes. |
| Teamfight Spacing | Stay just behind your frontline, hit what is safe, and rarely be the first champion seen by the enemy engage. | Stand wider and look for diagonal entries, forcing enemies to choose between facing your team or turning toward your shotgun damage. | Use side space and diagonal angles to force enemies into losing choices. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
In Hextech Mayhem (ARAM) mode, Graves the Outlaw is a ranged-melee hybrid fighter with explosive burst damage and devastating close-range power. He functions as a melee fighter-ADC whose passive, New Destiny, converts his basic attacks into short-range shotgun blasts that fire multiple pellets, dealing full damage at close range with damage falling off at distance, making him ideally suited for close-quarters combat. His Q, End of the Line, is his core damage ability, firing a smoke canister that explodes upon hitting an enemy or reaching max range, dealing massive physical damage in a cone that is devastating in Hextech Mayhem’s confined spaces. His W, Smoke Screen, is his core crowd control tool, deploying a smoke grenade that denies vision to enemies inside, a blind effect extremely valuable for disrupting enemy abilities and protecting allies. His E, Quickdraw, provides a dash that resets his basic attack while granting bonus armor, giving him excellent mobility and survivability. His ultimate, Collateral Damage, fires a powerful explosive shell that deals massive physical damage and knocks back enemies in a cone. Graves’s combination of burst, crowd control, and mobility makes him a formidable fighter in Hextech Mayhem, allowing him to excel in the tight corridors of ARAM by leveraging his shotgun’s full damage up close, using Smoke Screen to blind opponents and block their vision, dashing in and out of fights with Quickdraw, and finishing off clusters of enemies with the wide cone of End of the Line or the knockback of Collateral Damage. Positioning is critical: Graves must remain at close range to maximize his pellet damage, but his dash and bonus armor give him the durability to survive extended skirmishes, while his vision denial provides unique utility that can turn teamfights by forcing enemies to reposition or miss skillshots. His playstyle rewards aggressive, frontline engagement rather than traditional ADC kiting, making him a versatile pick that can both burst squishy targets and pressure tankier foes, provided he manages his ammo cooldowns and dash resets effectively.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Graves wins Mayhem fights by controlling short space, not by standing still and front-lining forever. Treat every trade as a small reposition puzzle: step up when your shells are ready, fire into a target that cannot freely answer, then use Quickdraw or Smoke Screen to break their return damage. Start fights from the side of your minion wave to get clear angles for basic attacks and End of the Line, rather than sitting behind the wave and losing damage into minions while the enemy hits you for free. Engage after an enemy key spell like a hook, stun, or knockup misses; dash forward with Quickdraw and fire immediately while the tool that would stop your follow-up is down. Use Smoke Screen before the enemy can focus you, not after you are already low, denying clean targeting and creating confusion during your entry. Do not force the first engage into five ready champions; let a real initiator create the first crowd control, then dash in as the enemy clumps or retreats. When melee champions dive too deep, hold your ground and punish them by kiting backward, reloading safely, and firing into the closest diver instead of chasing a low-health backliner through danger. Smoke Screen the second enemy entering the fight, as the follow-up mage or marksman often carries the real damage, and blinding their angle turns a clean enemy engage into a staggered fight. Save Quickdraw for delayed crowd control; dashing too early into roots, knockups, or walls makes you an easy target, so let the first spell show, sidestep or dash after it, then punish while they are committed. Collateral Damage works as a finisher or spacing tool; if a diver is about to reach you and you cannot safely reload, the knockback creates breathing room while threatening a kill. Retreat diagonally, not straight back down the lane, to avoid line skillshots and force enemies to choose between chasing you or walking into return fire. Reload before re-entering after a disengage, as walking back in with empty shots loses a fight you almost stabilized. Fight around lane edges to open your shot angle, because minions and tanks can body-block damage in the center. Do not stack directly on your backline; stay half a step ahead or to the side so you can intercept divers without dragging area damage onto your team. Use walls as threat, but avoid dashing into a wall pocket with no exit. Respect long-range poke before the wave meets; if the enemy controls the lane with artillery, let minions absorb pressure and look for Snowball or flank timing. Shoot the closest high-value target you can actually reach, as tunneling past tanks into a protected backline loses damage. Swap targets when a carry loses vision or mobility, and do not overvalue low-health targets behind the entire enemy team. Against heavy tanks, prioritize damage windows over ego duels. Use Snowball as a follow-up, not a blind opener, and only recast when your exit is already planned. Play around augments by grouping damage into one clean entry or keeping movement in reserve, adapting your fight pattern to what the augment rewards. Push hard when the enemy is missing poke tools, pull back after clearing if your team has no cooldowns ready, and freeze the pace when behind. Do not waste all damage on minions before a fight breaks out. Dive only after the enemy has been displaced or crowd controlled, let the tank take initial pressure, and cancel if the wave dies or your team hesitates.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Graves wants short, controlled brawls, not endless front-to-back staring contests. His game plan revolves around burst windows, reload rhythm, and avoiding dashes forward without a reset plan. In Mayhem, augments can push him toward burst, sustained DPS, bruiser skirmishing, or ability spam, but the core remains: stand just behind the real engage, punish anyone who walks into range, and use Snowball or dash only when the fight is already messy enough that the enemy cannot instantly focus him. During levels 1 through 6, Graves should hold the line and trade in bursts. Position slightly behind the frontline or beside a sturdier bruiser, using minions, tanks, and brush edges to shorten angles before trading. Take quick trades when the enemy steps up for minions, relics, or poke angles, then back off before the enemy can answer. Wasting shots into a tank with full backup loses pressure, while saving burst for an overstepping squishy creates real kill threat. Early Snowball is mostly a threat tool; recast only when the team can follow immediately, the target has used a key escape, or the fight is happening in the middle of the lane so Graves can dash back toward safety after the burst. The first augment should decide how greedy he can play: damage or burst augments sharpen trades after allied crowd control, durability augments allow standing closer to the frontline, and mobility augments enable more frequent side angles while still respecting hard engage. Push when the team has lane control and the enemy has weak waveclear; stall when outranged or waiting for key ultimates, clearing just enough to protect the tower. If ahead, hold the middle of the lane and punish anyone trying to clear, saving Snowball for a champion who panics away from their team. If behind, stand farther back, clear waves safely, and trade only after the enemy spends crowd control on someone else. Before level 6, identify the enemy punish tools and force them out with movement and wave pressure, then fight after they miss or are used on the frontline. From levels 7 to 11, Graves plays around picks and messy skirmishes. Spacing still decides the fight; stand close enough to follow allied engage yet far enough not to be the first target. Trade harder once ultimates and stronger augments are online, softening the front line or punishing a mispositioned carry, then committing only after the enemy formation breaks. Mid game Snowball can start fights under clear conditions: use it on a low-mobility carry, an isolated mage, or a frontliner the team can instantly collapse on, and avoid recasting into targets beside heavy peel unless the team is already entering. Build fights around what augments actually reward—burst setups hide intent until an ally lands crowd control, repeated casting setups play longer fights around minion waves and the frontline’s body block, defensive tools allow baiting cooldowns if the escape path is clear. Push after winning a fight or forcing multiple enemies low; stall if the team is missing ultimates, a carry is dead, or the enemy has stronger long-range engage. When ahead, hold space near the wave, make squishies afraid to walk up, and collapse on anyone tagged, using the lead to take structures and deny healing pickups rather than chasing deep. When behind, play for counter-engage: let the enemy start into the tank or bruiser, then step forward after their first crowd control chain is used, killing the closest trapped target first and resetting the wave. Around level 11, track which enemy is carrying fights and adjust positioning and Snowball use accordingly.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Graves the Outlaw thrives on short-range burst and punishing enemies who step into his threat zone, but his reload cycle and lack of sustained range make him vulnerable when he overextends or fights without a clear exit plan. When ahead, he should move to the front edge of his team’s threat range, control the middle of the lane, and deny enemy healing pickups while forcing opponents to answer his quick spell rotations and close-range autos. The key is to convert won fights into space rather than ego dives—pushing the wave but advancing only as far as his dash or Snowball exit plan allows. Smoke Screen should be saved to break the enemy’s clean engage by blinding the carry, diver, or control mage, not thrown randomly for poke. Graves wins by taking short trades around his reload cycle: fire, step back, reload safely, then re-enter. If he spends both shots and dashes forward without cover, the enemy can punish the reload window with crowd control or burst. Terrain and minion waves make his burst more reliable because enemies have fewer dodge paths. Snowball is a finisher when ahead, used on low-health or immobile targets, not a permission slip to dive into a fight the enemy can still win. Augment choices should protect the way he is winning—damage and penetration if he is bursting safely, or mobility and durability if the enemy still has dangerous engage. The biggest throw while ahead is chasing past the next enemy respawn wave; Graves is strongest when enemies walk into him, not when he sprints alone into fresh cooldowns. When behind, Graves must stop forcing front-to-back DPS checks and instead play around waveclear, Smoke Screen disruption, and burst windows on overstepping enemies. Farm the wave first when he cannot fight, and hold dash as a defensive tool until the enemy commits a key ability. Smoke Screen should slow the enemy’s snowball rather than start hopeless fights. He should look for punishment windows after the enemy spends mobility—wait for assassins to jump or bruisers to overextend, then move in with close-range burst. Snowball is used defensively or selectively, only recasting when the target is isolated or controlled. Augments should cover his current weakness: durability if he dies before dealing damage, mobility if he cannot reach targets, or consistency if his team lacks waveclear. He should not contest health pickups alone if the enemy controls the lane, and he must play near teammates who can lock down targets so his burst has someone to follow. Identifying the enemy’s throw pattern—overly aggressive dives or chases—and capitalizing on one shutdown can bring Graves back into the game, but only if he takes the guaranteed target and resets after a won defense rather than chasing into the enemy side with low health.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Graves the Outlaw does not function like a standard marksman in ARAM: Mayhem. His shotgun fires a cone of pellets, must reload after two shells, and deals dramatically more damage at close range, making him a bruiser-style carry who thrives on space control rather than sustained long-range fire. Every part of his kit reinforces a high-risk, high-reward play pattern centered on punishing clumped enemies, managing cooldowns, and using terrain to amplify ability damage. His passive defines the entire game plan: short trades hit hard while long-range pokes are weak, and minions or frontline bodies block his pellets, so he must constantly reposition to find clean angles. His Q fires a shot that can return or detonate after hitting a wall, and the narrow ARAM corridor geometry makes wall Qs a devastating tool against stacked or retreating enemies. His W creates a smoke zone that denies vision, making it one of the most disruptive utility spells in the mode when dropped on enemy carries, dive paths, or retreat zones. His E is a dash that combines mobility with partial reload mechanics, allowing Graves to reposition for better shotgun angles, dodge key crowd control, or step into point-blank range after the enemy has already committed their spells. His R fires a long-range, penetrating shot that knocks him backward, serving as both a finisher and a spacing tool that can save him from divers or push him out of auto range if used carelessly. In Mayhem, fights erupt instantly and angles change constantly, so Graves must play proactively: trade around reloads, dash with a purpose, save W for critical moments, and never waste shells on minions before an engage. Every ability has clear counterplay—enemies can body-block, kite during reloads, dodge Q returns, leave smoke zones, or bait out E before punishing—and mismanaging any part of his kit can make Graves look useless. His leveling priority reflects this identity: Q is maxed first for reliable burst and wave control, E second for safer repositioning and uptime, and W last due to its utility scaling less with rank. When played correctly, Graves controls space through short-range burst, vision denial, and terrain play, turning every choke point and chaotic scramble into a potential kill zone.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Graves is easy to make look useless in Mayhem if treated as a normal backline marksman. He wants short, violent trades, clean spacing, and patience around his reload rhythm. Most mistakes come from dashing in because a target looks low, firing into bad angles, or wasting defensive tools before the enemy has committed. Mechanically, dashing forward without a clear shot path burns mobility and lands Graves beside the frontline where he is punished. The correct habit is to hold the dash until a target steps into range, a crowd control spell misses, or the team fight starts, using it to create a firing angle. Fighting while ignoring the reload rhythm leaves Graves empty when the enemy turns; trades should be delivered in bursts—fire, reposition, wait for the next loaded shot, then step back in. If caught empty, move toward cover rather than panicking into the enemy. Smoke Screen is frequently used after the enemy has already engaged, turning it into late decoration. It should be dropped before the fight starts, between the engager and their follow-up or on a carry who needs vision. The ultimate, Collateral Damage, should not be held solely as a long-range execute. It is better used when the burst, finishing damage, or recoil will change the fight—to secure a kill, create distance from a diver, or punish clumped enemies. If whiffed, play immediately more conservatively. Standing directly behind the tank leads to blocked shots and predictable poke lines; offsetting slightly to the side provides protection while allowing better angles onto priority targets. Chaining every ability instantly at the start of a trade leaves no answer if the enemy survives. Staggering tools—using one spell to start or deny space, keeping dash or ultimate for the enemy response, and reloading while repositioning—controls the second half of a skirmish. Using Snowball or portal-style entry into five enemies without checking follow-up usually results in immediate death. Forced entry should only be used when the team is close enough to hit the same target or the enemy has spent key disengage. If a bad entry happens, the nearest escape route is the priority. Finally, aiming burst into shields, invulnerability, or defensive windows wastes high-impact damage. Waiting half a beat for the defensive spell to pass, or hitting the frontline during the immunity window and switching back when the carry is vulnerable, preserves the burst. Decision mistakes stem from playing Graves as the main backline DPS. Standing too far away loses short-range pressure and lets longer-range champions control every wave. Instead, the role should be decided from the enemy composition: play bruiser-style around carries against dive, or look for side angles and burst windows against immobile squishies. If the early approach feels useless, change role mid-game. Chasing low-health targets through the enemy team trades a life for a kill that may not matter; chase only when dash, ultimate, or team follow-up can finish cleanly. Ignoring wave control in favor of constant fighting leaves the team shoved under pressure; clearing the wave before the enemy engages resets the lane state and creates open space. Taking augments or items with no plan for entering fights results in damage that cannot be delivered or durability that is not used; the choice should match the actual game. Frontlining just because Graves feels tanky absorbs the first crowd control chain and loses shotgun pressure; he should be a second-line bruiser. Tunnel-visioning the enemy carry when a diver is the real threat collapses the own backline; in dive matchups, punish the champion entering Graves’ space first.
Read full guideFAQ
Graves
Hextech Augments tốt nhất cho Graves trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Graves: Rút Kiếm Ra, Chuyển Đổi: Kim Cương, Chuyển Hoá SMPT-SMCK. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Graves trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Graves trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Graves đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Graves trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
