Max priority: R > Q > E > W.
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 363
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.
- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 363
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
N/Amục
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 363
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.
48.38%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
47.65%- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
49.10%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
46.36%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 625
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.
47.55%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Giá Lạnh Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.
48.53%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực 250 Máu Hóa Giải Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
49.40%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 963
55 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Kích Điện Gây sát thương lên Tướng địch bằng một kỹ năng sẽ kích hoạt Tích Điện nếu hiệu ứng này đã sẵn sàng. Thiên Đường Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây sát thương vật lý cộng thêm tương đương % Máu hiện tại của mục tiêu và cho bạn thêm Sát Lực trong 4 giây.
50.11%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
48.20%- Tổng giá
- 2,500
- Giá
- 625
55 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực Phá Khiên Gây sát thương lên một tướng địch sẽ làm giảm lượng Lá Chắn chúng nhận được đi 0% trong 3 giây. Nếu chúng chưa bị tác động bởi Phá Khiên, giảm tất cả lá chắn hiện có của chúng đi 0%.
46.92%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 750
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 40 Kháng Phép Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.
50.70%- Tổng giá
- 2,850
- Giá
- 313
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Trảm Điên Loạn Gây sát thương vật lý lên những kẻ địch ở gần.
49.55%N/A
- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
47.23%- Tổng giá
- 1,050
- Giá
- 100
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
48.58%- Tổng giá
- 1,337
- Giá
- 212
25 Sức Mạnh Công Kích 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 5 Sát Lực
46.57%N/A
- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
41.09%- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
41.30%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
38.92%- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 363
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.
42.12%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 625
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.
41.86%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
45.80%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 500
45 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Giá Lạnh Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.
35.95%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 550
35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.
47.84%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 150
35 Sức Mạnh Công Kích 30% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Vết Thương Sâu Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
42.29%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực 250 Máu Hóa Giải Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
38.18%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
37.50%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 963
55 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Kích Điện Gây sát thương lên Tướng địch bằng một kỹ năng sẽ kích hoạt Tích Điện nếu hiệu ứng này đã sẵn sàng. Thiên Đường Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây sát thương vật lý cộng thêm tương đương % Máu hiện tại của mục tiêu và cho bạn thêm Sát Lực trong 4 giây.
43.38%N/A
- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
39.72%- Tổng giá
- 1,050
- Giá
- 100
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
46.75%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
43.20%N/A
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 625
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 225
40 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Nghiền Vụn Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của chúng đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần). Tinh Thần Gây sát thương vật lý sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 625
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 225
40 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Nghiền Vụn Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của chúng đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần). Tinh Thần Gây sát thương vật lý sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 625
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.
N/Amục
- Tổng giá
- 2,950
- Giá
- 900
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.
48.11%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 625
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.
48.03%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 225
40 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Nghiền Vụn Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của chúng đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần). Tinh Thần Gây sát thương vật lý sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
48.04%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 350
10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
44.99%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 750
60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 40 Kháng Phép Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.
48.87%- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 363
55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.
49.87%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
52.26%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 675
45 Sức Mạnh Công Kích 450 Máu Long Lực Nhận 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Cơ Bản. Tâm Lực Gây sát thương bằng Kỹ Năng sẽ tăng sát thương từ Kỹ Năng và Nội Tại từ Tướng của bạn thêm 3% trong 6 giây (cộng dồn 4 lần).
49.24%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
49.75%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 275
60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.
57.65%- Tổng giá
- 2,500
- Giá
- 625
55 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực Phá Khiên Gây sát thương lên một tướng địch sẽ làm giảm lượng Lá Chắn chúng nhận được đi 0% trong 3 giây. Nếu chúng chưa bị tác động bởi Phá Khiên, giảm tất cả lá chắn hiện có của chúng đi 0%.
42.75%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực 250 Máu Hóa Giải Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
54.55%N/A
- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
49.34%- Tổng giá
- 1,050
- Giá
- 100
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
46.29%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
50.93%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 56.40% | 7.98% | 1,805 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 55.90% | 9.36% | 2,118 |
Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 54.99% | 6.81% | 1,542 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 54.59% | 6.84% | 1,548 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 54.27% | 7.35% | 1,664 |
Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 54.24% | 5.68% | 1,285 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.51% | 13.36% | 3,024 |
Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.42% | 23.58% | 5,337 |
Chọn Gió Dưới Lưỡi Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 53.19% | 6.24% | 1,412 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 53.09% | 7.87% | 1,780 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 52.00% | 11.18% | 2,531 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.47% | 13.69% | 3,099 |
Chọn Bóng Đen Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.88% | 5.52% | 1,248 |
Chọn Săn Đêm tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.60% | 13.54% | 3,065 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.58% | 7.23% | 1,637 |
Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.49% | 10.34% | 2,339 |
Chọn Thân Thủ Lả Lướt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 50.41% | 7.04% | 1,593 |
Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.20% | 12.99% | 2,940 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.96% | 16.43% | 3,717 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.61% | 23.33% | 5,279 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 48.81% | 5.57% | 1,260 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.82% | 5.28% | 1,194 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 59.97% | 3.30% | 747 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 58.91% | 3.97% | 898 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 58.90% | 3.20% | 725 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 58.35% | 2.83% | 641 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 57.72% | 3.18% | 719 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 57.36% | 4.38% | 992 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 56.55% | 2.33% | 527 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 55.81% | 2.66% | 602 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 55.61% | 1.89% | 428 |
Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 55.52% | 2.84% | 643 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 55.45% | 1.94% | 440 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 54.60% | 2.11% | 478 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 54.48% | 2.61% | 591 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.88% | 2.28% | 516 |
Chọn Chấn Động khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 53.77% | 2.34% | 530 |
Chọn Nhanh & An Toàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.73% | 2.90% | 657 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.29% | 2.15% | 486 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.10% | 2.28% | 516 |
Chọn Gan Góc Vô Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.47% | 1.97% | 446 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.35% | 1.88% | 426 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.01% | 2.42% | 548 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.99% | 2.45% | 554 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.75% | 2.02% | 458 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 51.52% | 1.90% | 429 |
Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 51.04% | 4.03% | 913 |
Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.98% | 1.80% | 408 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.98% | 3.40% | 769 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.66% | 3.71% | 839 |
Chọn Điệu Van Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 50.51% | 3.46% | 782 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.42% | 3.05% | 690 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.21% | 2.52% | 571 |
Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.18% | 2.43% | 551 |
Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 48.97% | 2.78% | 629 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.82% | 2.44% | 553 |
Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.04% | 2.59% | 587 |
Chọn Xoay Là Thắng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 48.04% | 2.47% | 560 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 47.72% | 2.43% | 549 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 47.09% | 2.21% | 499 |
Chọn Kích Hoạt Hỏa Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.85% | 2.31% | 523 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.36% | 2.13% | 481 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.87% | 2.68% | 606 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.40% | 2.25% | 509 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 54.76% | 1.48% | 336 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 53.40% | 0.91% | 206 |
Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 52.85% | 1.47% | 333 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 51.83% | 0.84% | 191 |
Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 51.17% | 1.70% | 385 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 51.15% | 0.77% | 174 |
Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.86% | 1.29% | 291 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.56% | 0.79% | 178 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.38% | 1.15% | 260 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.18% | 1.24% | 281 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 49.74% | 0.84% | 191 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.59% | 1.09% | 246 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.94% | 1.45% | 329 |
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.66% | 1.15% | 261 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.60% | 0.79% | 179 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.47% | 1.30% | 295 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.45% | 1.29% | 291 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 47.98% | 0.76% | 173 |
Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 47.81% | 1.21% | 274 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 46.70% | 0.87% | 197 |
Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 46.07% | 1.24% | 280 |
Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 45.51% | 1.43% | 323 |
Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 44.94% | 0.79% | 178 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 44.84% | 1.37% | 310 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 42.86% | 1.39% | 315 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 42.05% | 0.86% | 195 |
Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 41.23% | 0.93% | 211 |
Chọn Đừng Chớp Mắt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 63.53% | 0.38% | 85 |
Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 62.00% | 0.44% | 100 |
Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 58.40% | 0.55% | 125 |
Chọn Ác Ma Ngự Trị khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 55.95% | 0.37% | 84 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 55.63% | 0.63% | 142 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 54.55% | 0.53% | 121 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 54.19% | 0.68% | 155 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 52.25% | 0.49% | 111 |
Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 51.33% | 0.66% | 150 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 51.23% | 0.72% | 162 |
Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.67% | 0.33% | 75 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 50.43% | 0.52% | 117 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 50.00% | 0.50% | 114 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 50.00% | 0.44% | 100 |
Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 50.00% | 0.37% | 84 |
Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.00% | 0.27% | 60 |
Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 49.32% | 0.32% | 73 |
Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 49.30% | 0.31% | 71 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 47.56% | 0.36% | 82 |
Chọn Bơi Hết Vào Đây khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 47.30% | 0.33% | 74 |
Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 46.59% | 0.39% | 88 |
Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 46.32% | 0.42% | 95 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 45.57% | 0.70% | 158 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 45.12% | 0.36% | 82 |
Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 44.07% | 0.26% | 59 |
Chọn Bão Tố khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 44.05% | 0.37% | 84 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 43.82% | 0.39% | 89 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 42.86% | 0.74% | 168 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 42.42% | 0.44% | 99 |
Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 40.98% | 0.27% | 61 |
Chọn Xả Đạn Hàng Loạt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 36.76% | 0.30% | 68 |
Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 36.51% | 0.28% | 63 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 34.57% | 0.36% | 81 |
Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 47.27% | 0.24% | 55 |
Zed Skill Combos
Extracted from the skill order guide
Take Q first, add E early for close-range trades and wave contact, then take W so your poke pattern actually has a shadow angle.
Zed Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
4Zed counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
5Zed is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsZed Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Hard engage tanks: Malphite, Amumu, Leona, Nautilus
These champions start fights in a way Zed loves: the enemy backline has to react before Zed shows his full hand. When a tank locks down multiple targets or forces a carry to stand still, Zed gets a safer window to place shadows, land his burst, and choose whether to finish or snap back.
Reset and cleanup divers: Pyke, Viego, Kha'Zix, Katarina
Zed is excellent at putting one enemy into lethal range. Reset champions turn that single pick into a full fight win. They also punish enemies who clump to protect the marked target, because the first death creates chaos and opens the next one.
Long-range poke and siege: Jayce, Varus, Xerath, Lux, Ziggs
Poke champions lower the health bar before Zed has to risk his body. That changes his job from “one-shot through every defensive layer” to “finish the target after they have already been softened.” They also force enemies to dodge in predictable lines, which gives Zed better shadow angles.
Protective enchanters and anti-dive supports: Lulu, Karma, Janna, Milio
Zed does not need a babysitter to start damage, but he benefits a lot from protection after the commit. Shields, speed, disengage, and anti-burst tools let him survive the punish window when he appears near his target or returns to a shadow with enemies waiting.
Zone control mages: Orianna, Viktor, Anivia, Azir, Veigar
Zone mages make the enemy choose between bad positions. If they spread out, Zed finds an isolated carry. If they clump, the mage controls the choke and punishes the group. This gives Zed cleaner target selection and reduces the chance that five players instantly collapse on him.
Synergy mechanism: These champions start fights in a way Zed loves: the enemy backline has to react before Zed shows his full hand. When a tank locks down multiple targets or forces a carry to stand still, Zed gets a safer window to place shadows, land his burst, and choose whether to finish or snap back. Combo: Let the tank walk up first and threaten the engage. Once the enemy carry uses movement, cleanse-style tools, or a major peel spell, Zed follows with his mark and shadow damage. If the tank hits more than one target, Zed should usually pick the squishiest target that cannot be protected immediately, not the closest target. Best scenario: This is strongest when your team can fight front-to-back for a few seconds before Zed commits. The tank absorbs the first wave of spells, the enemy support panics, and Zed enters after the key answer is already spent. In narrow ARAM fights, one good engage can also trap the enemy team near Zed’s shadow angles. Enemy answer: The enemy will try to hold peel for Zed instead of using it on the tank. Good supports will wait for his re-entry, shield the marked target, or turn on Zed when he appears. Failure risk and recovery: If Zed dives at the same time as a missed engage, he becomes the only real target and dies before his damage matters. Recover by playing one fight slower: throw safe poke, let the tank bait cooldowns again, and only commit when the enemy backline has already moved or split. 2. Reset and cleanup divers: Pyke, Viego, Kha'Zix, Katarina Synergy mechanism: Zed is excellent at putting one enemy into lethal range. Reset champions turn that single pick into a full fight win. They also punish enemies who clump to protect the marked target, because the first death creates chaos and opens the next one. Combo: Zed should usually mark the priority carry or the lowest-mobility damage dealer. The reset teammate hovers just outside the first burst window, then enters when the target is forced low or when the support uses their save. If the target survives with a defensive tool, the reset champion can swap to the exposed support or secondary carry while Zed exits. Best scenario: This pairing shines when the enemy has one clear carry and several fragile champions around them. Zed forces that carry to retreat, Pyke or Viego threatens the execute or possession angle, and the enemy team loses formation. Even if Zed does not get the kill, the reset champion often gets the first body. Enemy answer: The enemy should group tightly behind peel, deny low-health chase angles, and avoid giving staggered deaths. They can also bait Zed’s mark on a target with stasis, shield stacking, or heavy damage reduction, then punish both divers for overcommitting. Failure risk and recovery: Double assassin teams can run out of damage if the first target lives. If that happens, stop diving the protected carry every fight. Use Zed’s poke and shadows to chunk side targets, then let the reset champion start on whoever is actually killable. 3. Long-range poke and siege: Jayce, Varus, Xerath, Lux, Ziggs Synergy mechanism: Poke champions lower the health bar before Zed has to risk his body. That changes his job from “one-shot through every defensive layer” to “finish the target after they have already been softened.” They also force enemies to dodge in predictable lines, which gives Zed better shadow angles. Combo: Hold Zed’s full commit until a poke spell lands or forces a defensive response. If Varus or Lux roots a target, Zed can immediately layer burst before the enemy support has clean spacing. If Jayce, Xerath, or Ziggs chunks a carry, Zed should threaten from the side so the target cannot simply walk backward in a straight line. Best scenario: This is best when your team controls the middle of the lane and the enemy has to walk through skillshots to reach you. Zed can sit just outside hard engage range, throw shadow poke, and punish anyone who steps forward while low. The poke team also helps him avoid bad all-ins into full-health bruisers. Enemy answer: The enemy will look for one decisive engage before poke stacks up. They may also hide behind minions, use sustain, or send a tank forward to eat skillshots while saving crowd control for Zed. Failure risk and recovery: If the poke misses, Zed may feel forced to create the fight alone. That is usually a trap. Reset the wave, keep shadow poke short, and wait for the next landed spell. Zed is much better as the second hit after poke than as the only engage tool on a pure siege team. 4. Protective enchanters and anti-dive supports: Lulu, Karma, Janna, Milio Synergy mechanism: Zed does not need a babysitter to start damage, but he benefits a lot from protection after the commit. Shields, speed, disengage, and anti-burst tools let him survive the punish window when he appears near his target or returns to a shadow with enemies waiting. Combo: The support should not spend every shield before Zed enters. Save one key defensive spell for the moment he takes return damage or gets tagged by crowd control. Zed can then mark, burst, and either continue if the target is isolated or snap back while the support blocks the counter-engage. Best scenario: This is strongest against enemy teams with assassins, bruisers, or instant retaliation. Zed can play aggressively into the backline knowing his own backline will not collapse the moment he leaves. Enchanter speed also helps him reposition for shadow poke before the main fight starts. Enemy answer: Smart enemies will ignore the shielded Zed and hit the enchanter, or they will wait until the support spell is used on someone else before forcing the fight. They can also chain crowd control so Zed cannot use his exit cleanly. Failure risk and recovery: If the support follows Zed too far forward, both can die together. The recovery is simple: Zed dives alone, the enchanter stays with the carries, and protection is used only when Zed returns into friendly space or when the enemy counter-dives. 5. Zone control mages: Orianna, Viktor, Anivia, Azir, Veigar Synergy mechanism: Zone mages make the enemy choose between bad positions. If they spread out, Zed finds an isolated carry. If they clump, the mage controls the choke and punishes the group. This gives Zed cleaner target selection and reduces the chance that five players instantly collapse on him. Combo: Let the mage place their zone first around the wave, turret area, or choke. Zed then shadows from an angle that cuts off the carry’s escape route rather than diving straight through the front line. If the enemy steps around the zone, Zed punishes the side path. If they stand inside it, the mage deals the heavy area damage while Zed finishes the priority target. Best scenario: This setup is excellent when the enemy has immobile carries who need teammates nearby to feel safe. Veigar-style cages, Anivia walls, Viktor zones, Azir soldiers, or Orianna ball pressure can split the fight long enough for Zed to isolate one target. Enemy answer: The enemy should force before the zone is established or wait until Zed’s shadow threat is down. Mobile champions can also dodge the mage zone and bait Zed into chasing too deep. Failure risk and recovery: If Zed dives before the zone lands, he removes the whole point of the pairing. Recover by playing around space instead of kills: threaten flank angles, let the mage control the lane, and only commit when the enemy carry has already been pushed away from their peel.
What Zed needs most from a team: one reliable way to start or stop a fight, enough ranged damage to make enemies enter fights below full health, and at least one ally who can punish the enemy for overcommitting onto him. He struggles most when every teammate is also waiting for someone else to go first, or when the team has no sustained damage after his first burst. Give him setup, give him a second threat, and he becomes much harder to peel cleanly.
Zed ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Role and Fight Job | Zed is mostly a finisher and side-angle threat who waits for low-health targets or missed enemy peel before committing to a fight. | Zed becomes a tempo assassin who pressures enemy formation repeatedly, forcing backline attention rather than only deleting one carry. | Stop waiting for perfect one-shots; create pressure and force defensive reactions throughout the fight. |
| Shadow Discipline | Zed gets value by placing W forward for poke through minions, then backing off without needing to commit further. | Treat shadow as a fight resource first and poke tool second, saving W for spacing or dodge angles when enemy engage is ready. | Never waste W on low-value poke during posturing; you need it for real kill windows. |
| Tempo and Pacing | Zed spends long stretches farming energy-neutral poke, clearing waves, and waiting for enemies to misstep before engaging. | Fights restart quickly and compress quiet windows, so Zed must arrive with shadow available and targets already pressured. | Enter after major peel is used, not just when enemies are almost dead. |
| Augment Influence | Success mostly depends on whether Zed has enough damage and whether enemies have enough crowd control to stop him. | Augments determine whether Zed becomes a burst diver, repeat skirmisher, or cleanup threat, changing build and playstyle significantly. | Let augments decide your role; adapt items and runes to support what they enable. |
| Snowball Usage | Snowball gives an extra engage angle, but many Zed players prefer W and R to avoid getting dragged into instant death. | Snowball becomes more valuable for joining fast fights from unexpected angles or following targets after they escape. | Use Snowball as a bridge with an exit plan, not a suicide button into ready enemies. |
| Target Selection | Zed typically ults the lowest-health target to secure a clean kill and escape before counter-engage arrives. | Targets can have augments, shields, or teammates ready to punish, so kill the target that wins the fight instead. | Prioritize fight-winning targets, not just low-health ones; respect enemy defensive tools. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
In Hextech Mayhem (ARAM) mode, Zed the Master of Shadows functions as a melee assassin with extraordinary burst damage and exceptional mobility. His role centers on eliminating high-priority targets through precise shadow manipulation before escaping to safety. Zed's passive, Contempt for the Weak, deals bonus magic damage to low-health targets, giving him excellent cleanup potential when enemies are already weakened. This makes him particularly effective at finishing off targets that have been softened by teammate poke or burst. Zed's Q, Razor Shuriken, serves as his primary damage tool, throwing shuriken that deal physical damage for poke and supplementary damage during all-ins. His W, Living Shadow, is his most critical ability, creating a shadow clone at a target location that mimics all of Zed's abilities. Strategic shadow placement maximizes both damage output and mobility options, allowing Zed to extend his threat range significantly beyond what a typical melee assassin could achieve. His E, Shadow Slash, deals AoE physical damage around Zed for supplementary damage and wave clear potential. Zed's ultimate, Death Mark, defines his assassination pattern. He becomes untargetable and teleports behind a target while creating a shadow clone. After a delay, all ability damage dealt by Zed and his shadows during this window is duplicated as bonus damage. In Hextech Mayhem, Zed uses his ultimate to reach enemy carries, combo with Q and E for devastating burst, then return to safety using his shadow swap mechanic. This pattern allows him to dive into the enemy backline, secure kills, and escape without committing to extended fights where his squishy nature becomes a liability. Zed's shadow mechanics and burst damage make him one of the most lethal assassins in Hextech Mayhem. His strategic value lies in his ability to create pressure through poke with Razor Shuriken while always threatening a decisive engage onto vulnerable targets. The combination of untargetability on his ultimate and shadow swapping gives him tools to navigate the chaotic single-lane environment where escape routes are limited. Players must balance aggressive shadow usage for damage with maintaining escape options, as overcommitting without a swap available leaves Zed vulnerable to crowd control and counter-burst in the confined ARAM space.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Zed wins Mayhem fights by creating short, unfair windows on single targets and leaving before the enemy team can answer. He should not be played like a front-to-back bruiser. In the narrow ARAM lane, every shadow placed must serve a clear purpose: threatening a kill, forcing space, or preparing an exit. Using shadows only for poke leaves Zed easy to punish when the real fight starts. Engage should start from fog, side angles, or after key crowd control is gone. Zed should look for the second engage rather than always the first, letting tanks or crowd control users draw defensive spells before marking, bursting, and retreating. Opening on a full-health protected carry with peel untouched is a mistake; bait displacement, stuns, exhaust-style effects, and instant shielding with shadow poke first. Shadow placement should cut off retreat paths, taking advantage of how enemies in a single lane usually run backward in a straight line. Engaging when the enemy wave is thin is critical, as large minion waves block skillshots and give enemies cover to kite around. Zed excels at punishing overcommits. When enemy assassins, fighters, or Snowball divers land inside his team, he should mark and burst them while they are separated from support, then use shadows to exit before teammates collapse. Holding mobility when enemy engage is obvious allows Zed to dodge the first engage and punish the missed attempt. A whiffed hook, dash, knockup, or major defensive spell often presents a better opportunity than a low-health target. Before going in, Zed must decide his exit. If the only escape is killing the target fast, the play is usually bad unless the target is alone. Swapping forward should only happen when it secures a kill, dodges a dangerous spell, or places Zed behind cover. If burst fails, leaving immediately is better than auto-attacking in the middle of five champions. The health relic area serves as a reset zone when controlled, but diving past enemy-controlled relic territory risks being cut off from healing and safe shadow returns. Standing slightly off-center forces skillshots to choose between Zed, the wave, or teammates. Stacking with other backline threats invites one engage to catch both. Brush control should be used carefully to threaten sudden shadow angles without becoming predictable. Target priority means killing what can actually die, not always the enemy carry. Deleting the champion holding the fight together often enables the whole team to advance. Snowball works best when it lands after enemies have already moved, and taking the second cast instantly is not always correct. Augment trigger windows require playing around build spikes, committing only when damage layers cleanly. When ahead, pushing waves fast enough to threaten tower without standing alone is key. When behind, Zed's job becomes threat management through safe shadow chips and protecting shutdowns rather than forcing hero plays. The clean Zed pattern remains consistent: threaten from an angle, make one enemy panic, punish the wasted answer, then leave.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Zed approaches Mayhem fights with a game plan that evolves across three distinct phases. During levels 1 through 6, survival and building a kill window take priority. Start slightly behind the front line or beside ranged champions, using side brush and the outer edge of the minion wave to threaten without walking into early crowd control. The early trading pattern is short and repeatable: wait for enemies to last-hit, overstep, or clump near minions, then throw a shadow trade and pull back. Do not chase every shuriken hit. If enemies hold key crowd control, use shadows to poke from a safer line rather than swapping forward. Snowball serves as a threat tool first, not a button that must always be taken. Landing it on a tank standing in front of five players should not be reactivated unless the team is already engaging, because Zed dies quickly when arriving alone. Early augments should support one clear job: safer poke, faster burst access, or better escape after committing. Controlled pushing is preferred over reckless wave clearing, thinning the wave enough to avoid being trapped under tower while saving tools for enemies walking into poke range. When ahead, move with the wave and pressure beside the enemy tower without diving first unless Snowball, shadow, and team follow-up are ready. When behind, stop taking front-angle trades, farm with abilities, and save escapes for enemy engage. The goal before level 6 is entering ultimate fights with health, room to move, and knowledge of which targets have burned Flash-like movement, untargetability, shields, or peel. From levels 7 through 11, Zed transitions to picking targets and breaking fights open before collapsing. Position on the flank pocket rather than deep behind enemies or directly in the middle lane, creating an angle where shadows threaten carries while the body remains close enough to retreat. Light shadow poke chips carries, then a pause forces enemies to throw crowd control at shadow locations or step forward to punish cooldowns. If they waste answers, the next trade becomes an all-in. Snowball provides a second entry path, landing on carries to threaten without spending the main gap close, or on nearby minions to reposition for a cleaner ultimate angle. Augments should match the fight state: damage when carries are isolated or missing defensive tools, mobility after drawing spells for exit, and defensive options for the moment after committing when enemies turn. Push when the team has numbers, health advantage, or enemy wave clear is dead. Stall when lacking vision of engage angles or key tools are down. When ahead, stop coin-flipping into the tank line and instead hold side space, making carries choose between clearing waves and respecting burst. When behind, shift value to cleanup and cooldown punishment, entering after shields, exhaust effects, hard crowd control, or dashes are used. After every mid-game fight, decide quickly: push tower if enemies are dead or too low, reset the wave if the team is hurt, or retreat if escape tools are down. From levels 12 onward, Zed plays the assassination threat rather than being the first body in. Late game deaths decide the map, so position patiently near a side angle with a clear retreat path through the team. Do not waste full combos on targets that cannot die. Use poke to test reactions, trading in waves: poke, reset position, watch enemy response, then commit only when the target is killable or the fight has split. Late Snowball is a commitment check requiring three conditions: team can follow, the target can be killed or forced out, and exit is possible after the mark.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Zed the Master of Shadows excels at punishing enemy mispositioning, but his effectiveness depends heavily on recognizing whether he is ahead or behind and adjusting his approach accordingly. When ahead, Zed should focus on converting leads into forced deaths rather than attempting to prove he can win alone. His snowball potential peaks when enemy carries give up space before fights begin, particularly when they walk past their frontline, waste defensive abilities on minion waves, or move into narrow angles without vision support. The key to maintaining a lead is always having a clear exit strategy prepared before committing, as the kill is only valuable if Zed can escape before enemy crowd control arrives. Ahead Zed players must resist several common throw patterns. Spending every shadow and mobility tool to finish low-value targets often leads to shutdowns. Using his ultimate on the easiest target instead of the real carry can allow enemy damage dealers to free-cast. Taking Snowball as a panic button rather than a calculated threat can result in unrecoverable dives. After securing a kill, Zed should reset, reassess health bars, and re-enter only if conditions remain favorable, as greedy second dives frequently donate shutdown gold back to the enemy. When behind, Zed must abandon the fed assassin mindset and instead focus on making fights messy enough that enemy carries cannot advance freely. His priorities shift to poke, cooldown bait, wave control, and low-risk finishes. Dying first while behind costs his team both damage and threat presence, allowing enemies to push without fear. Behind Zed should use shadows from safer angles to chip at waves and champions simultaneously, bait defensive responses without committing, and punish enemies who overchase after winning trades. Behind Zed players must avoid several unrecoverable situations. Being the first body caught by enemy crowd control removes his threat presence entirely. Chasing low-health targets through multiple enemy control zones usually ends in death with no recovery option. Repeatedly diving protected carries who survive his burst pattern hands over free kills. The comeback pattern requires identifying enemy punish tools, softening the fight with safe poke, taking the shortest kill path from side angles, and stabilizing after a pick rather than chasing into the next spawn cycle. Whether ahead or behind, the fundamental rule remains consistent: commit only when the punish window is known, and always maintain a recovery plan before pressing forward.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Zed the Master of Shadows operates in ARAM: Mayhem as a precision assassin whose entire kit revolves around shadow manipulation, burst timing, and disciplined target selection. His passive, Contempt for the Weak, functions as an execute mechanic that rewards patience rather than aggression. It triggers bonus damage against low-health targets, making it a finisher rather than an opener. In the fast-paced Mayhem environment where health bars fluctuate rapidly, Zed must watch for enemies who have already expended shields, heals, dashes, or cleanse effects before stepping in for the passive proc. Forcing a basic attack on a target who is not sufficiently weakened or controlled creates a punish window that can leave Zed vulnerable in the middle of the lane. Razor Shuriken serves as Zed's primary ranged damage tool, with threat scaling dramatically when multiple shuriken lines from Zed and his shadows overlap on the same target. The ability demands setup and prediction, requiring Zed to aim at where enemies must move rather than where they currently stand. A single shuriken provides poke, while double or triple shuriken pressure forces enemies to retreat, spend sustain, or misposition into follow-up engage. Missing Q removes most immediate kill pressure, forcing Zed to back off and reposition rather than swapping forward into an enemy who knows his burst is unavailable. Living Shadow represents Zed's most critical ability in Mayhem, functioning simultaneously as his weapon and insurance. The shadow copies his basic damaging spells and enables repositioning through swapping. Proper shadow placement creates crossfire angles with Q, making sidestepping harder for opponents while keeping Zed outside engage range. A wasted shadow creates the clearest punish window Zed offers, as opponents can step forward, force retreats, or engage his team while he cannot threaten a fast counterkill. Shadow Slash provides close-range area damage around Zed and his shadows, rewarding shadow positioning over raw reaction speed. It sets up Q by pressuring movement and punishing enemies who stand near shadow zones. The ability also serves a defensive purpose, allowing Zed to peel for allies by dropping a shadow near them and slashing divers before looking for a reset angle. Death Mark is Zed's commitment tool, making him untargetable during cast and applying delayed burst based on damage dealt during the mark window. Target selection is paramount: Zed should prioritize carries whose defensive tools are depleted and whose teams cannot instantly peel, rather than simply ulting the first reachable champion. A failed ultimate places Zed in enemy formation without his biggest threat, making it worse than a missed poke spell. After a failed mark, Zed must swap out and reset rather than chasing, which typically turns one mistake into a death timer. Throughout all phases, Zed rewards disciplined timing and punishes impatience, making him dangerous when he chooses the moment and fragile when he begs for one more hit.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Zed in ARAM punishes sloppy hands and sloppy choices very quickly. You can look useless if you throw shadows for poke with no plan, and you can throw a winning fight by ulting the wrong target at the wrong time. Use this checklist when a fight feels messy: fix the mechanical error first, then clean up the decision that put you there. Mechanical mistakes often start with throwing shadow and shurikens at max range with no angle, just because the enemy team is grouped. Your damage gets body-blocked, reduced by bad spacing, or wasted into tanks, and your shadow is gone when someone walks at you. Cast from an angle where your shadow and Zed threaten the same target from different lines, especially when a carry has already used a dash or defensive spell. If you missed the poke, back up and wait for your shadow before stepping into threat range again. Swapping to a shadow instantly after casting it, without checking enemy crowd control or where the frontline is moving, means you arrive in the middle of the enemy team and get stunned, rooted, exhausted, or bursted before you can finish the kill. Treat the swap as a commit, not a reflex. Watch for the key disable first, then swap when the enemy carry is separated or when your team can follow the pressure. Using Death Mark as your opener every time allows the target to keep their defensive tools for your burst, the enemy team to save protection for the mark, and you may land in a predictable spot. Start with poke, shadow pressure, or ally crowd control when possible, then ult after the target has spent mobility or shielding. Missing shurikens because you aim where the target is standing instead of where they must move causes your combo to lose most of its threat. Aim after you see the dodge direction, or cast when the target is slowed, trapped against terrain, walking through minions, or forced by allied crowd control. Forgetting where your shadows are during a fight means you lose your escape route, recast to the wrong position, or fail to stack damage. Before committing, know which shadow is your damage angle and which one is your exit. Taking Snowball in and pressing every button immediately, regardless of enemy reaction, causes you to land into prepared peel, your burst hits shields or invulnerability, and you have no spacing tool left. Use Snowball as a threat extender or dodge tool, not only as a launch button. Spamming abilities into the wave and then fighting with no energy or no key spell ready shows yourself as harmless right when the enemy carry walks up. Clear only what you need and save enough resources for a punish combo. Overchasing after the mark pops or after a low-health enemy escapes moves you past your shadows, past your team, and into a respawn trade that gives away pressure. Decision mistakes include choosing the tank as your main target because they are closest. You spend your burst into high durability while the enemy carries freely hit your team. Pressure tanks with poke only when it is free, but save your real commit for the backline damage dealer, exposed enchanter, or low-health mage. Diving first when your team has no way to follow makes you the engage tool instead of the finisher, and Zed is much easier to punish when every enemy spell is still available. Let allied engage, poke, or crowd control start the fight unless the enemy carry is clearly isolated.
Read full guideFAQ
Zed
Hextech Augments tốt nhất cho Zed trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Zed: Chuyển Đổi: Kim Cương, Học Thuật Làm Hề, Diệt Khổng Lồ. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Zed trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Zed trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Zed đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Zed trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
