R > E > Q > W is the default order.
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,400
- Giá
- 300
550 Máu 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Máu. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
- Tổng giá
- 2,400
- Giá
- 300
550 Máu 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Máu. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
N/Amục
- Tổng giá
- 2,400
- Giá
- 300
550 Máu 500 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tuyệt Nhận 0 Máu. Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng). Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
54.01%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
52.55%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
53.50%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
53.51%- Tổng giá
- 2,450
- Giá
- 450
150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
51.78%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
54.69%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
53.49%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).
52.21%- Tổng giá
- 2,500
- Giá
- 600
75 Giáp 400 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Chiến Binh Mùa Đông Giảm Tốc Độ Đánh của các tướng địch xung quanh đi 20%.
55.93%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
400 Máu 80 Kháng Phép 100% Hồi Máu Cơ Bản Chống Pháp Sư Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.
54.35%- Tổng giá
- 2,200
- Giá
- 700
200 Máu 25 Giáp 25 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Tận Hiến Ban cho các đồng minh gần bên 290 - 360 Lá Chắn, giảm dần trong 2.5 giây.
52.77%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 650
350 Máu 45 Giáp 45 Kháng Phép Vỏ Bọc Hư Không Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng Giáp và Kháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
51.32%N/A
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
350 Máu
54.19%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
54.19%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
350 Máu
53.58%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
53.58%- Tổng giá
- 950
- Giá
- 950
150 Máu Hồi Phục: Hồi lại 20 Máu mỗi 5 giây.Ngoan Cường: Chặn 15 sát thương từ đòn đánh và kỹ năng của tướng địch (25% hiệu lực với sát thương theo thời gian từ kỹ năng).
53.55%- Tổng giá
- 400
- Giá
- 400
240 Năng Lượng Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ) Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360. Ra Tay Tương Trợ Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
53.55%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 59.00% | 4.76% | 361 |
Chọn Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 58.53% | 4.48% | 340 |
Chọn Phong Ngôn Chúc Phúc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 55.56% | 4.99% | 378 |
Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 55.28% | 6.99% | 530 |
Chọn Tăng Cường Thể Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 55.17% | 7.15% | 542 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 55.11% | 5.29% | 401 |
Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 53.37% | 5.09% | 386 |
Chọn Bản Sonata khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.18% | 12.25% | 929 |
Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 53.14% | 4.62% | 350 |
Chọn Vụ Nổ Siêu Thanh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 52.87% | 8.03% | 609 |
Chọn Khoái Lạc Tội Lỗi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 52.39% | 5.79% | 439 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.97% | 10.05% | 762 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.95% | 17.29% | 1,311 |
Chọn Túi Cứu Thương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.89% | 14.82% | 1,124 |
Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.82% | 12.09% | 917 |
Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.72% | 6.42% | 487 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 50.51% | 6.42% | 487 |
Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.00% | 10.60% | 804 |
Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.56% | 14.88% | 1,128 |
Chọn Không Thể Vượt Qua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.09% | 5.80% | 440 |
Chọn Hỏa Thiêng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.06% | 12.66% | 960 |
Chọn Dành Hết Cho Bạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.86% | 13.87% | 1,052 |
Chọn Vòng Tròn Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 48.83% | 5.08% | 385 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.66% | 4.44% | 337 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.59% | 15.39% | 1,167 |
Chọn Khổng Nhân Can Đảm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 48.55% | 4.54% | 344 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.61% | 9.36% | 710 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.25% | 11.53% | 874 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 46.05% | 4.01% | 304 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 61.29% | 1.23% | 93 |
Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 60.14% | 1.82% | 138 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 58.70% | 1.21% | 92 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 57.14% | 1.20% | 91 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 56.82% | 1.16% | 88 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 56.70% | 1.28% | 97 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 56.52% | 2.43% | 184 |
Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 55.14% | 2.44% | 185 |
Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 54.55% | 1.45% | 110 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.46% | 1.33% | 101 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.20% | 1.73% | 131 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.66% | 1.62% | 123 |
Chọn Nâng Cấp Hiến Tế khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.49% | 2.84% | 215 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.41% | 2.32% | 176 |
Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 53.21% | 2.06% | 156 |
Chọn Nâng Cấp Giáp Gai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.07% | 3.65% | 277 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.78% | 1.42% | 108 |
Chọn Nhẫn Hỏa Ảnh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 52.14% | 3.09% | 234 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.00% | 1.98% | 150 |
Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 51.67% | 1.58% | 120 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.40% | 1.41% | 107 |
Chọn Đập Trứng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.99% | 2.66% | 202 |
Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.31% | 2.10% | 159 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.18% | 3.71% | 281 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.00% | 1.50% | 114 |
Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 49.69% | 2.15% | 163 |
Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.50% | 1.33% | 101 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 49.49% | 1.31% | 99 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 49.21% | 1.66% | 126 |
Chọn Tôi Là Mèo Con, Mẹ Tôi Đâu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 48.79% | 2.73% | 207 |
Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 48.00% | 2.97% | 225 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.22% | 1.42% | 108 |
Chọn Nâng Cấp Chuông Bảo Hộ Mikael khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.58% | 1.93% | 146 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.57% | 2.69% | 204 |
Chọn Sắc Lẹm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.51% | 2.27% | 172 |
Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.39% | 2.19% | 166 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.24% | 2.28% | 173 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.95% | 1.46% | 111 |
Chọn Đức Tin Tiếp Sức khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 45.83% | 3.48% | 264 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 45.16% | 1.23% | 93 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 45.00% | 1.58% | 120 |
Chọn Chúa Tể Tay Đôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 44.96% | 1.70% | 129 |
Chọn Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 42.86% | 1.75% | 133 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 42.86% | 1.57% | 119 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 59.30% | 1.13% | 86 |
Chọn Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 57.58% | 0.87% | 66 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 55.74% | 0.80% | 61 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 55.17% | 0.76% | 58 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 53.16% | 1.04% | 79 |
Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 52.63% | 0.75% | 57 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 51.19% | 1.11% | 84 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 49.41% | 1.12% | 85 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.12% | 0.75% | 57 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 47.14% | 0.92% | 70 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.90% | 0.80% | 61 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 45.83% | 0.95% | 72 |
Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 44.16% | 1.02% | 77 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 43.84% | 0.96% | 73 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 43.53% | 1.12% | 85 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 43.14% | 0.67% | 51 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 42.19% | 0.84% | 64 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 38.33% | 0.79% | 60 |
Taric Skill Combos
Extracted from the skill order guide
Normal skill order: E max first, Q max second, W max last; take R whenever available.
Taric Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
5Taric counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
5Taric is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsTaric Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Team functions Taric needs most
Reliable engage delivery: Taric’s strongest spells punish enemies who are already committed. Pair him with champions that can dash, dive, or force a clump so his stun and ultimate matter.
Master Yi
Master Yi loves any champion that lets him stay alive through the first burst while he keeps attacking. Taric gives him protection, healing support, and a linked stun angle from a champion who can enter the backline quickly.
Samira
Samira wants a chaotic close-range fight where enemies are already controlled and panicking. Taric supplies frontline presence, a stun threat from two positions, and a protection window that lets Samira finish her spin instead of instantly getting blown up.
Diana
Diana gives Taric what he often lacks: a clean way to force multiple enemies into one area. Taric gives Diana the durability to survive after she pulls attention onto herself.
Yasuo
Yasuo benefits from extended melee fights, protection while he commits, and enemies being forced to dodge predictable lines. Taric’s linked stun can come from Yasuo’s forward position, and Yasuo’s wind wall can buy Taric time to walk into range.
Taric ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Fight Identity | Taric is mainly a defensive enchanter-tank who protects carries, punishes melee champions that walk too far forward, and wins extended fights through repeated healing. | Taric becomes a tempo stabilizer who makes chaotic engages playable by creating a safe pocket for his team to fight inside during high-mobility brawls. | Shift from reactive protection to proactively shaping where your team is allowed to stand. |
| Ultimate Timing | Taric can sometimes use Cosmic Radiance reactively into obvious all-ins, waiting to see the enemy commit before responding with his protection. | The best casts are usually earlier, pressed when the fight is becoming unavoidable rather than when allies are already at the edge of death. | Cast Cosmic Radiance before the enemy burst decides the fight, not after health bars vanish. |
| Bastion Linking | The default link is often your main carry, allowing Taric to attach Bastion and wait for the enemy to overcommit before engaging. | The correct link changes more often; link the ally about to force contact or receive the enemy engage, such as a Snowball assassin or hunted backline. | Constantly re-evaluate which ally is creating or receiving pressure right now. |
| Dazzle Usage | Dazzle is often saved for predictable melee approaches, allowing Taric to walk up and cycle spells with more setup time. | Use Dazzle to cut off movement paths, aiming where enemies must travel after Snowball or dash, because a missed stun creates a bigger punish window. | Predict enemy movement paths after engage tools rather than aiming where they stand. |
| Teamfight Spacing | Taric can sit between frontline and backline, linking a key ally and reacting to enemy engages from a comfortable position. | Stand close enough that your linked spell angle matters, acting as the center of a small fighting zone, since allies outside that zone may not benefit in time. | Compress the team around you; isolated allies cannot receive your protection in time. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
Taric the Shield of Valoran serves as a protective support and tank in ARAM: Mayhem, defined by his ability to shield, heal, and grant invulnerability to his team. His primary strategic value lies in his ultimate, Radiance, which grants invulnerability to all nearby allies including himself. This ability stands as the strongest save tool in ARAM, capable of negating enemy burst damage such as Xerath or Annie ultimates and potentially saving the entire team at critical moments. However, Radiance has a 2.5-second channel time, requiring players to predict incoming damage and cast early rather than reactively. Starlight's Touch functions as Taric's primary healing tool, keeping the team healthy during lulls in combat. The healing scales with armor, meaning Taric's healing output increases as he builds armor items. Bastion grants bonus armor to a tethered ally, reinforcing his protective identity. Dazzle stuns enemies in a line and serves as a peel tool, stopping diving assassins from reaching backline carries. Taric's strengths include his game-changing invulnerability ultimate, reliable healing, practical crowd control, and strong base tankiness. His weaknesses require careful consideration. The prediction requirement on Radiance means mistimed casts can waste the ability entirely. He lacks mobility, making him vulnerable to kiting and positioning mistakes. His damage output is low, meaning he relies heavily on teammates to provide kill pressure. Against sustained poke compositions, his healing may struggle to keep pace with incoming damage. Team coordination is essential, as Taric's protective abilities require allies to remain nearby and play around his cooldowns. In practical terms, Taric excels when teams group tightly and engage around his ultimate timing. He struggles when teammates spread too far for Bastion tethers or when enemies maintain sustained poke pressure rather than committing to burst windows. His protective kit makes him particularly valuable against teams relying on telegraphed burst damage, where a well-timed Radiance can completely negate enemy win conditions.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Taric wins messy fights when he is early, not when he is late. In ARAM: Mayhem, treat him as a front-line stabilizer who turns enemy engages into bad trades. Position where your linked ally can threaten a stun, where your heals and shields reach the people being hit, and where your ultimate can cover the part of the fight that actually decides the kill. Start fights from a linked ally, not from your own feet. If your carry, diver, or Snowball user can step up safely, link them before the fight and angle the stun through their position. This makes the enemy dodge two bodies instead of one, which is much harder in the narrow lane. Do not open with a slow, obvious walk-up unless the enemy has already used key poke or crowd control. Use minion waves as your approach timer. When your wave crashes, enemy skillshots get blocked and their backline has less room to kite. Follow your best initiator, not your loudest teammate. If a bruiser or assassin lands Snowball and has enough health to survive the first burst, link them and prepare your protection. Your best fights often start after the enemy commits. When a diver lands on your carry, step toward the carry, not toward the enemy backline. Link, stun through the diver's path, and force them to either retreat through your control or keep hitting into your sustain. Hold the delayed team protection for the real burst window. Casting it too early lets the enemy back away and re-enter after it ends. Casting it too late means your carry dies before it matters. Use it when the enemy has already committed bodies, dashes, or ultimates and cannot freely disengage. Do not chase the first target if your backline is still exposed. When a fight is lost, peel backward in layers. Stun the closest chaser, shield the ally most likely to be hit next, and walk toward your side of the lane instead of turning for a low-chance kill. Taric saves games by getting two people out, not by dying for one more auto. Do not retreat in a straight clump. Back up in a shallow spread: carry behind you, second frontliner near the side, low-health allies outside obvious splash zones. Stand slightly off-center when threatening a stun. From an angle, your linked stun path cuts across their retreat line and makes them walk into your team's damage or give up space. Against area-control teams, keep one step between allies. Group for the moment you need the shield, heal, stun, or ultimate coverage, then spread again once the burst passes. Snowball is best as a confirmation tool, not a panic button. Throw it when the enemy carry has limited sidestep space, when minions are cleared, or when your ally has already started a fight. If you land Snowball, wait before taking it unless the fight is ready. Check three things: your linked ally can follow, your team is in range to damage, and the enemy cannot instantly isolate you. When ahead, push with the wave and threaten angles, not blind dives. When neutral, let poke teams show their hand first. When behind, stop forcing long chases. Protect waveclear, punish divers, and take short fights where the enemy has to walk into your stun path to reach your carries. Taric is strongest when the enemy has to fight inside your team's formation. Keep your link useful, save your biggest protection for committed damage, and make every engage pass through a stun or a heal-backed frontline.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Taric wins Mayhem games by making one good fight impossible for the enemy to finish. He should not play like a pure engage tank that sprints in alone. Instead, Taric the Shield of Valoran stands close enough to his carry or bruiser so that his link, heal pattern, and stun threat matter, then punishes enemies who step too far forward. The best fights start when the enemy has already spent poke, dash tools, or crowd control into his frontline. Walking in first with no follow-up results in getting kited, while walking in second and keeping the team connected makes the fight very hard for the enemy to clean up. During the early game, Taric should start slightly behind his most reliable damage dealer rather than in the front brush every wave. He needs a nearby ally to turn short trades into winning trades, so keeping the carry inside protection range and stepping forward only when the minion wave is present is essential. Early trades should be short: walk up with the wave, threaten stun, take one small exchange, then reset behind minions and heal up with the team. Snowball should be used early as a punish tool, not a random engage button. If an enemy walks past their frontline, landing Snowball closes the gap for stun setup or forces them to burn mobility. In the mid game, Taric starts deciding fights by standing close enough to the ally most likely to enter the fight, usually a bruiser, diver, or short-range carry. Mid game trades are about baiting commitment: show at the edge of enemy range, let them throw poke or crowd control, then step in once something important misses. Snowball becomes a fight-starting or fight-following tool here. Defensive augments should be used before enemy burst lands, not after the carry is already dead. Late game Taric should be glued to the fight's win condition. If the hypercarry is dealing damage, stand beside or slightly in front of them and deny divers. If the team wins by diving, attach to the diver and enter as a pair. Casual poke should be avoided entirely, as late death timers and Mayhem damage spikes punish sloppy health loss. Late Snowball is high risk and should be used to follow a confirmed engage, punish an isolated carry, or re-enter a fight where the team is already collapsing. Before every fight, Taric must decide who he is protecting and who he is punishing. If the enemy dives the carry, peel first and make the diver waste their entry. If the team's diver finds a real angle, follow second and make that engage last longer than the enemy can handle. Taric is at his best when the enemy has already committed and cannot easily walk away.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Taric the Shield of Valoran excels when fights develop on his terms, using delayed crowd control and team protection to control engagement timing. His core strength lies in forcing enemies to commit into his linked frontline, where Bastion allows his stun and defensive abilities to originate from two positions simultaneously. This makes it difficult for assassins and bruisers to identify safe attack angles. Taric performs best in grouped, extended fights where he can layer defensive tools progressively rather than all at once. When ahead, Taric converts leads through patient pressure rather than aggressive pursuit. He creates safe pockets around the wave, allowing carries to hit structures and poke champions to operate from behind his positioning. The enemy must spend major tools just to initiate fights, which plays directly into Taric's comfort zone. His Dazzle threat forces enemies to dodge sideways and lose wave control, creating engage windows when they burn mobility to escape. Cosmic Radiance should be held until enemy counter-engage is committed, as early casting allows opponents to back away and wait out the protection. Taric's ahead weaknesses emerge when he overextends or misuses resources. Chasing beyond link range leaves fed carries exposed to shutdown opportunities. Using his ultimate for low-value poke trades allows enemies to reset and force the next wave advantage. Starting fights while teammates are staggered after shopping or collecting relics wastes his grouped-fight power. Layering every defensive tool into fake engages lets enemies reset and punish on the next entry. When behind, Taric shifts from playmaker to fight fixer. His priority becomes preventing the next death rather than winning the lane immediately. He links the teammate most likely to be engaged upon, plays behind the minion wave, and uses heals conservatively while avoiding free crowd control. When enemies dive his backline, he stuns the diver already inside his formation instead of chasing enemy carries. Cosmic Radiance becomes a turn tool for caught allies who have nearby teammates ready to follow up, not a desperate save for doomed targets. Behind-play weaknesses include resource exhaustion and poor target selection. If Taric runs dry after one skirmish, enemies can stall until he becomes useless. Following desperate engages into enemy backlines without team follow-up wastes tools needed for counter-dive. Casting his ultimate after teammates scatter wastes the protection window. Contesting relics or waves that require walking into fogged skillshots and layered crowd control creates unrecoverable losses. Risk management centers on patience and positioning. Taric should block routes to carries with his body rather than chasing low-health targets. He must stay linked to the true win condition, often a single scaling or high-damage champion, rather than spreading attention evenly. The comeback pattern requires denying first burst, stunning overstepping enemies, and spending Cosmic Radiance only when teammates can keep fighting during its protection window. One committed enemy dive can become a clean turn if Taric preserves his tools for the right moment.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Taric the Shield of Valoran defines his identity in ARAM: Mayhem through the synergy between his passive and his spell cycle. Bravado empowers his basic attacks after casting abilities, making those attacks essential for refreshing spells and sustaining frontline presence. Without weaving attacks between casts, Taric becomes a slow, predictable shield bot rather than a champion who controls space. The passive rewards hitting any available target, including minions and pets, rather than tunneling on enemy carries. Starlight's Touch provides healing that scales with fight duration and ally proximity. Positioning determines its value, as split teams reduce its effectiveness. The heal works best when paired with shielding or ultimate timing rather than cast reactively at the first sign of damage. Teams with multiple melee champions or durable skirmishers benefit most from prioritizing this ability. Bastion transforms Taric from a local support into a two-point threat by linking to an ally. This link projects his other abilities from both bodies, enabling double-angle stuns and safer ultimate placement. The pre-fight link decision often determines fight outcomes, as linking the wrong target shrinks Taric's threat range and leaves his ultimate arriving in useless positions. Re-linking when fight plans change keeps his projected spells relevant. Dazzle serves as Taric's primary engage, peel, and zone tool. The visible wind-up and directional firing require leading targets and using terrain to limit dodge options. When paired with Bastion, the stun threatens from two angles, catching enemies who dodge one body but forget the other. Holding E for peel protects carries better than chasing enemy backlines, and missing it entirely creates a clear window for enemies to engage or dive. Cosmic Radiance defines Taric's fight-warping presence with delayed invulnerability for affected allies. The delay creates the central skill test: casting too early lets enemies disengage, while casting too late leaves allies dead before protection arrives. The ultimate applies around both Taric and his Bastion-linked ally, making W setup critical for coverage. Proper timing punishes enemy overcommit by letting them spend resources into protected targets. Enemies counter by disengaging during the delay, splitting the team, or baiting the cast with fake engages. Taric's overall identity centers on cycling spells through attacks, positioning for multi-ally value, and timing his ultimate to answer enemy commitment. He wins by denying resets, sustaining through extended brawls, and creating double-angle threats that force enemies to respect both his position and his linked ally's position simultaneously.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Taric is forgiving when teammates play around him, but becomes unforgiving when players waste the linked stun, cast the ultimate too late, or attempt to tank without hitting anything. In ARAM: Mayhem, one bad cast can turn into a full lane wipe quickly, so recognizing and recovering from mistakes is essential. Mechanical mistakes often center on the linked stun. Casting while the linked ally is too far back, facing the wrong angle, or moving away from the target causes the stun line to miss from both positions, losing engage threat and giving enemies a clean window to punish. Players should check both angles before casting and aim through an ally already inside the enemy team rather than forcing the stun from Taric's position. After a miss, stepping back toward carries and waiting for the next linked stun is safer than pretending the engage still exists. Linking the safest teammate by habit parks the strongest playmaking tool behind the fight, leaving bruisers or assassins to dive without follow-up. The correct action is linking the teammate who will contest space: the engager before a fight, the carry when enemies dive, or the low-health ally during peel situations. Casting the ultimate after burst has already landed wastes the invulnerability on dead allies. The ultimate should be used when enemies are committed but before their full burst connects, such as after hard engage begins or when a diver reaches the carry. Healing without building passive rhythm by spamming spells while standing still results in weak healing and no pressure. Players should weave basic attacks when safe, hitting minions, frontline champions, or anything in reach to keep the spell cycle moving. Walking past minions and tanks to reach the backline leads to being kited, separated from the linked ally, and punished. Accepting the closest legal target and controlling the front edge of the battle is more effective than sprinting through enemies alone. Using Snowball as a solo engage button while the team is too far away or the link is on the wrong player results in arriving alone, eating crowd control, and dying before creating value. Snowball should be treated as a repositioning tool, taken only when the team can follow or the enemy target is already trapped. Aiming the stun where enemies are standing instead of where they must move allows dashes and sidesteps to dodge easily. Aiming through choke points, wall-side paths, or the direction enemies must travel to chase carries improves accuracy. Decision mistakes include picking every fight as if Taric is the main tank, which loses health before the actual engage and forces defensive tools early. Letting a true engager take first contact, then stepping up when enemies commit, is more effective. Saving the ultimate for the perfect five-man moment often means the best carry dies before it is cast. Using it for the players who will decide the fight, such as the fed damage dealer or committed diver, is better than waiting for perfection. Linking the diver and forgetting the backline is under threat allows assassins or fighters to kill carries while Taric tunnels on offensive projection. Deciding before each wave whether the team needs engage support or anti-dive support prevents this. Fighting in wide open space makes crowd control easy to dodge and the ultimate less effective. Looking for fights around minion waves, terrain edges, or brush entrances where enemies have fewer sidesteps improves outcomes. Ignoring minion waves because of the support role loses push and removes safe attack targets. Helping trim waves when no engage is happening maintains combat flow.
Read full guideFAQ
Taric
Hextech Augments tốt nhất cho Taric trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Taric: Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia, Phong Ngôn Chúc Phúc, Tăng Cường Thể Lực. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Taric trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Taric trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Taric đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Taric trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
