Main max: Q first.
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
56.21%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
56.43%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
55.10%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
55.68%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 950
40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thăng Tiến Sức Mạnh Đòn Đánh giảm thời gian hồi chiêu còn lại của Kỹ Năng Cơ Bản đi 15%.
55.12%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 550
35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.
59.82%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 500
40 Sức Mạnh Công Kích 20% Tốc Độ Đánh 450 Máu Bùng Nổ Hextech Nhận 30 Điểm Hồi Kỹ Năng cho Chiêu Cuối. Quá Tải Sau khi sử dụng chiêu cuối, nhận 50% Tốc Độ Đánh và 20% Tốc Độ Di Chuyển trong 8 giây.
60.39%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 275
60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.
58.72%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
55.04%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 550
50% Tốc Độ Đánh 45 Kháng Phép 20% Kháng Hiệu Ứng Xé Toạc Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
51.09%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
57.78%N/A
- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
54.25%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
54.35%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
54.51%N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 550
50% Tốc Độ Đánh 45 Kháng Phép 20% Kháng Hiệu Ứng Xé Toạc Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
51.74%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
50.60%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
53.86%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 275
60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.
51.22%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 500
40 Sức Mạnh Công Kích 20% Tốc Độ Đánh 450 Máu Bùng Nổ Hextech Nhận 30 Điểm Hồi Kỹ Năng cho Chiêu Cuối. Quá Tải Sau khi sử dụng chiêu cuối, nhận 50% Tốc Độ Đánh và 20% Tốc Độ Di Chuyển trong 8 giây.
56.28%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 550
50% Tốc Độ Đánh 45 Kháng Phép 20% Kháng Hiệu Ứng Xé Toạc Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
47.36%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
53.61%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
55.69%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
48.66%- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
57.37%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
47.95%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 125
50 Sức Mạnh Công Kích 35 Kháng Phép 10% Hút Máu KÍCH HOẠT Áo Choàng Thủy Ngân Loại bỏ tất cả hiệu ứng khống chế (trừ Hất Tung), đồng thời nhận thêm Tốc Độ Di Chuyển.
56.20%N/A
- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
48.61%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
50.00%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
48.68%N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
56.38%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
55.53%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
56.06%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
56.59%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 550
50% Tốc Độ Đánh 45 Kháng Phép 20% Kháng Hiệu Ứng Xé Toạc Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
56.25%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
56.74%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 275
60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.
62.40%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 950
40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Thăng Tiến Sức Mạnh Đòn Đánh giảm thời gian hồi chiêu còn lại của Kỹ Năng Cơ Bản đi 15%.
55.37%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 550
35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.
54.35%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 1,025
30 Sức Mạnh Công Kích 30 Sức Mạnh Phép Thuật 25% Tốc Độ Đánh Thịnh Nộ Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng. Nhát Chém Cuồng Nộ Đánh thường sẽ cho 8% Tốc Độ Đánh trong 3 giây (cộng dồn tối đa 4 lần). Khi đạt cộng dồn tối đa, mỗi Đòn Đánh thứ ba áp dụng hiệu ứng Khi Đánh Trúng 2 lần.
59.01%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 950
65% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 10% Tốc Độ Di Chuyển Vũ Điệu Ma Quái Có thể đi Xuyên Vật Thể.
55.07%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
57.99%N/A
- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
57.60%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
61.52%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
55.11%N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 550
50% Tốc Độ Đánh 45 Kháng Phép 20% Kháng Hiệu Ứng Xé Toạc Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
53.94%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
53.36%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 550
50% Tốc Độ Đánh 45 Kháng Phép 20% Kháng Hiệu Ứng Xé Toạc Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
53.98%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
54.52%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
53.77%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 1,025
30 Sức Mạnh Công Kích 30 Sức Mạnh Phép Thuật 25% Tốc Độ Đánh Thịnh Nộ Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng. Nhát Chém Cuồng Nộ Đánh thường sẽ cho 8% Tốc Độ Đánh trong 3 giây (cộng dồn tối đa 4 lần). Khi đạt cộng dồn tối đa, mỗi Đòn Đánh thứ ba áp dụng hiệu ứng Khi Đánh Trúng 2 lần.
54.48%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 275
60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.
57.19%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 500
40 Sức Mạnh Công Kích 20% Tốc Độ Đánh 450 Máu Bùng Nổ Hextech Nhận 30 Điểm Hồi Kỹ Năng cho Chiêu Cuối. Quá Tải Sau khi sử dụng chiêu cuối, nhận 50% Tốc Độ Đánh và 20% Tốc Độ Di Chuyển trong 8 giây.
54.82%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
55.46%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 1,100
30 Sức Mạnh Công Kích 35% Tốc Độ Đánh Bóng Tối Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng. Đối Nghịch Chuyển đổi qua lại giữa Ánh Sáng và Bóng Tối trên đòn đánh khi tấn công tướng địch: Đòn đánh Ánh Sáng cho Giáp và Kháng Phép trong 5 giây.Đòn đánh Bóng Tối cho 10% Xuyên Giáp và Xuyên Kháng Phép trong 5 giây.
54.32%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
51.90%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 50
40 Sức Mạnh Công Kích 600 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý trên đòn đánh và lên những kẻ địch phía sau mục tiêu. Bán Nguyệt Đại Mãng Xà Cường hóa đòn đánh Sát Thương Lan kế tiếp, gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng và gây thêm sát thương vật lý lên những kẻ địch phía sau mục tiêu.
59.83%N/A
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
52.15%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
55.24%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
52.84%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 65.27% | 6.06% | 1,261 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 61.13% | 6.19% | 1,289 |
Chọn Vũ Khí Hạng Nhẹ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 60.53% | 7.10% | 1,477 |
Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 57.23% | 4.95% | 1,031 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 56.54% | 7.05% | 1,468 |
Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 56.54% | 5.22% | 1,086 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 56.35% | 4.24% | 882 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 56.34% | 11.63% | 2,421 |
Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 55.96% | 6.81% | 1,417 |
Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 55.62% | 9.49% | 1,976 |
Chọn Đòn Đánh Sấm Sét khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 55.60% | 15.66% | 3,259 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 55.56% | 11.58% | 2,410 |
Chọn Bão Tố khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 54.73% | 6.56% | 1,365 |
Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 54.58% | 11.74% | 2,444 |
Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 54.41% | 7.02% | 1,461 |
Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 54.08% | 5.78% | 1,202 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 54.02% | 4.31% | 896 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.63% | 5.04% | 1,048 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.54% | 5.71% | 1,188 |
Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 53.43% | 4.34% | 904 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 52.90% | 13.18% | 2,743 |
Chọn Bóng Đen Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 52.28% | 4.74% | 987 |
Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 52.25% | 11.23% | 2,337 |
Chọn Nhân Hai Nhân Ba khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 52.15% | 13.86% | 2,884 |
Chọn Săn Đêm tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.62% | 8.13% | 1,693 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.26% | 5.15% | 1,071 |
Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 50.47% | 4.63% | 963 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.18% | 5.43% | 1,130 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 49.68% | 6.01% | 1,250 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.66% | 4.97% | 1,035 |
Chọn Thân Thủ Lả Lướt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 48.94% | 6.14% | 1,277 |
Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.43% | 7.98% | 1,660 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 63.33% | 2.11% | 439 |
Chọn Xả Đạn Hàng Loạt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 63.11% | 2.25% | 469 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 63.07% | 3.66% | 761 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 61.13% | 1.79% | 373 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 59.73% | 2.10% | 437 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 57.10% | 1.62% | 338 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 56.93% | 2.95% | 613 |
Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 56.54% | 2.28% | 474 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 56.45% | 3.28% | 682 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 55.61% | 1.93% | 401 |
Chọn Sắc Lẹm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 55.01% | 3.55% | 738 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.31% | 3.85% | 801 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 54.06% | 1.89% | 394 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.77% | 2.04% | 424 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.76% | 2.49% | 519 |
Chọn Điệu Van Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 53.65% | 2.96% | 617 |
Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 52.86% | 3.62% | 753 |
Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.61% | 2.76% | 574 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.33% | 2.27% | 472 |
Chọn Gan Góc Vô Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.31% | 2.19% | 455 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.84% | 2.09% | 434 |
Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 51.42% | 2.54% | 529 |
Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.48% | 3.52% | 733 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.43% | 2.24% | 466 |
Chọn Địa Ngục Khuyển khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 50.37% | 3.23% | 673 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 50.26% | 2.81% | 585 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 49.91% | 2.53% | 527 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 49.90% | 2.46% | 513 |
Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 49.64% | 2.66% | 554 |
Chọn Nâng Cấp Thủy Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 49.54% | 2.09% | 436 |
Chọn Nhanh & An Toàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 47.74% | 2.23% | 465 |
Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 46.97% | 1.98% | 413 |
Chọn Chúa Tể Tay Đôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 45.45% | 1.80% | 374 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 62.93% | 1.24% | 259 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 61.88% | 0.97% | 202 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 61.71% | 1.29% | 269 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 61.26% | 1.07% | 222 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 61.09% | 1.49% | 311 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 59.48% | 1.47% | 306 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 58.68% | 1.52% | 317 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 57.51% | 0.93% | 193 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 56.92% | 0.94% | 195 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 54.71% | 0.82% | 170 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 54.50% | 0.91% | 189 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 54.49% | 0.86% | 178 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 54.26% | 1.07% | 223 |
Chọn Đừng Chớp Mắt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 53.97% | 0.91% | 189 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 53.91% | 1.23% | 256 |
Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 53.50% | 1.58% | 329 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 53.44% | 1.47% | 305 |
Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 52.61% | 1.11% | 230 |
Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 51.95% | 0.74% | 154 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 51.19% | 1.21% | 252 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.67% | 1.44% | 300 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.00% | 1.21% | 252 |
Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 49.74% | 0.93% | 193 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 49.63% | 1.31% | 272 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.57% | 1.12% | 234 |
Chọn Gió Dưới Lưỡi Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 49.19% | 1.19% | 248 |
Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.70% | 1.11% | 230 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 48.66% | 0.90% | 187 |
Chọn Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 48.57% | 0.84% | 175 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 48.45% | 0.93% | 194 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.97% | 1.42% | 296 |
Chọn Chấn Động khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 47.83% | 0.88% | 184 |
Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.68% | 0.73% | 151 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.24% | 1.21% | 252 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 45.14% | 0.84% | 175 |
Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 41.48% | 1.10% | 229 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 67.31% | 0.25% | 52 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 65.45% | 0.26% | 55 |
Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 62.96% | 0.26% | 54 |
Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 58.21% | 0.32% | 67 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 58.02% | 0.39% | 81 |
Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 57.69% | 0.62% | 130 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 57.14% | 0.40% | 84 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 56.20% | 0.58% | 121 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 55.75% | 0.54% | 113 |
Chọn Hỏa Thiêng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 53.85% | 0.25% | 52 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 52.81% | 0.43% | 89 |
Chọn Túi Cứu Thương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 51.72% | 0.56% | 116 |
Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 51.67% | 0.29% | 60 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 50.56% | 0.43% | 89 |
Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 50.00% | 0.40% | 84 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 50.00% | 0.32% | 66 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 49.41% | 0.41% | 85 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 49.37% | 0.38% | 79 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 49.11% | 0.54% | 112 |
Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 48.67% | 0.54% | 113 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 48.55% | 0.66% | 138 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 47.50% | 0.38% | 80 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 47.22% | 0.35% | 72 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 46.77% | 0.30% | 62 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 46.67% | 0.43% | 90 |
Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 46.15% | 0.37% | 78 |
Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 45.88% | 0.41% | 85 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 45.79% | 0.51% | 107 |
Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 45.61% | 0.27% | 57 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 43.48% | 0.33% | 69 |
Chọn Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 41.67% | 0.29% | 60 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 41.54% | 0.62% | 130 |
Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 40.96% | 0.40% | 83 |
Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 40.28% | 0.35% | 72 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 40.00% | 0.65% | 135 |
Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 38.24% | 0.49% | 102 |
Chọn Ác Ma Ngự Trị khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T5 | 49.02% | 0.25% | 51 |
Yi Skill Combos
Extracted from the skill order guide
Yi Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
5Yi counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
5Yi is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsYi Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Highest Value Enchanter For Turning Yi Into The Reset Threat
Lulu gives Yi the two things he usually lacks: safe entry and protection after he becomes visible again. Her shields, speed, and emergency peel let him commit deeper without instantly losing to burst or a single hard crowd control chain.
Best Dive Partner When Yi Needs To Survive The All-in
Taric gives Yi a way to fight through the enemy’s burst window instead of trying to dodge every answer perfectly. His linked protection and delayed teamfight safety are especially valuable when Yi must enter into multiple champions rather than clean up one isolated target.
Strongest Anti-pick Support When One Crowd Control Spell Would Ruin Yi
Morgana protects Yi from the exact kind of single hard catch that often deletes him before he can reset. Her binding also creates simple target selection: if someone is caught, Yi has a clear first victim instead of guessing which carry he can reach.
Best Low-effort Fight Starter For Yi Cleanup
Amumu gives Yi what he cannot create alone: a reliable moment where multiple enemies are stuck in place and forced to take a fight. Yi loves enemies who have already used dashes, flashes, shields, or panic buttons before he arrives.
Best Hybrid Utility Mage When Yi Needs Speed, Shielding, And A Delivery Threat
Orianna makes Yi’s approach harder to read and adds a second punishment layer to his dive. Her shield and speed help him enter, while the ball turns his movement into a threat that enemies must respect even before he commits.
Yi ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Role Identity | Yi plays as a patient clean-up champion, waiting for enemy mistakes, dropped peel, and low health bars before entering to chain takedowns. | He becomes a conditional carry threat who must evaluate enemy augments and burst patterns, entering only when key enemy control tools are down. | Patience still wins, but you must track enemy augments before committing. |
| Alpha Strike Usage | Used casually for light wave control, last-hitting, or dodging one obvious spell without major punishment risk. | Treat as a critical entry, dodge, and reset connector. Casual use on minions invites severe punishment while the tool is down. | Never waste Alpha Strike on waves when enemy engage or burst is ready. |
| Snowball Discipline | A major tool for bypassing poke and terrain, with recasts often taken freely to start engage pressure. | Use the mark as pressure first, recasting only when frontline enters, targets are damaged, or key crowd control is spent. | A landed mark is a threat, not a contract to engage immediately. |
| Build Flexibility | Builds often lean into damage, attack speed, and reset snowballing, with greedier damage curves often succeeding. | Requires stricter survivability discipline; glass-cannon builds fail against layered crowd control and augmented burst punish windows. | Build for the actual lobby problems, not the dream damage fight. |
| Teamfight Spacing | Positions behind or beside frontline, close enough to follow engage but avoiding free poke damage. | Must stand outside easy contact range due to stronger engage tools, then collapse instantly when enemies spend key cooldowns. | Hover wider, then commit the moment enemy answers are gone. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
In Hextech Mayhem, Master Yi the Wuju Bladesman is a melee fighter-assassin defined by extraordinary attack speed and devastating cleanup potential. His passive ability, Double Strike, makes every few basic attacks trigger a double strike that deals bonus damage, providing excellent sustained output. Master Yi’s core ability is Alpha Strike, which performs rapid strikes against up to four targets and renders him untargetable during the animation. This dual-purpose tool both damages enemies and allows him to dodge critical enemy abilities, making his engage and escape highly situational. Meditate serves as his primary survival mechanism; while channeling for several seconds, he becomes untargetable and restores massive amounts of health, enabling him to survive extended fights. Wuju Style passively grants bonus attack damage, and when activated, his basic attacks deal additional true damage—a key answer to tanky champions who rely on armor. His ultimate, Highlander, grants massive bonuses to attack speed and movement speed, with each kill extending the duration. Once Highlander is active and Master Yi begins cleaning up, he becomes a whirlwind of death, cutting through enemies one after another. Master Yi’s positioning in team fights is that of a late-game cleanup king. He excels at entering after initial enemy cooldowns are used, using Alpha Strike to evade dangerous abilities while dealing damage. Meditate allows him to survive burst or buy time for his team, while Highlander ensures he can chase down and eliminate multiple enemies in quick succession. His damage pattern mixes rapid physical attacks, periodic double strikes, and true damage from Wuju Style, giving him effectiveness against both squishy and tanky targets. The practical strategic value lies in his ability to single-handedly win team fights once he gets a kill with Highlander active, as the duration extension snowballs into a rampage. However, Master Yi is vulnerable to crowd control and burst before he can start his streak, so careful timing of his untargetability tools is essential. He is the undisputed cleanup king of late-game Hextech Mayhem team fights, rewarding players who master the flow of entering, dodging, and eliminating enemies in rapid succession.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Master Yi wins Mayhem fights by entering late, not by starting fair fights. Treat the first few seconds of every brawl as scouting time. Let your frontline, poke, or Snowball user force enemy crowd control first, then move in when a target has already spent their stun, knockup, silence, fear, or exhaust-style answer. If you run in while every enemy is staring at you, Alpha Strike only delays the punishment; it does not make the follow-up safe. Start fights from a side angle when possible. Stand near the brush edge, behind your minion wave, or slightly off the main line, then enter when a low-health target steps forward to clear or poke. Use Alpha Strike to dodge something, not just to arrive. If the enemy has a key projectile, snare, hook, or burst spell ready, wait until it is aimed at you or your engage partner, then Alpha Strike through the danger. Do not be the first visible melee champion unless your team can immediately follow. If your team is still clearing minions or walking back from fountain, hold your engage. In counter-engage situations, Yi is often better as the second wave. When the enemy bruiser or assassin dives your carries, hit that diver first if they are isolated. Killing the diver opens a clean path into the backline. Save Alpha Strike for the enemy’s committed burst window. If a mage or marksman is about to unload damage into your team, entering with Alpha can break their targeting and force them to waste part of their combo. Meditate is your emergency brake, not your main defense plan. Use it when you are being focused and your next action matters: waiting for an ally shield, buying time for Alpha Strike to become available, or absorbing damage while the enemy oversteps. Keep one exit in mind before you enter. That exit can be a minion wave for Alpha Strike, a low-health target for a reset chain, Snowball back onto a safer enemy, or your team’s control zone. When a fight fails, stop chasing immediately after the first missed reset. Turn back through your minions, use Meditate to reduce incoming punishment if you must, and let your team re-form. Do not escape through the enemy backline unless they are already broken. Cut sideways or back toward your team once the first kill attempt fails. Respect the center choke. Stay just behind the front line until the enemy spends waveclear or crowd control, then step into threat range. Use minions as both cover and targets. A live wave gives you more Alpha Strike options and makes skillshots harder to aim. Avoid stacking directly with your carry. First target should be killable, not prestigious. Do not tunnel the fed backliner if a low-health bruiser is standing closer with no escape. Hit tanks only when they are isolated or your team is already burning them. After one kill, reassess instead of auto-chasing the nearest champion. Snowball is best as a threat before it is a dash. Do not always take the second cast. Take Snowball when it follows enemy cooldowns, not when it starts them. Snowball into Alpha Strike when you need to dodge the landing punish. If your augment rewards takedowns, play for the first clean kill above all else. If your augment rewards repeated attacks, choose longer fights around one trapped target. When ahead, push waves but do not stand under enemy tower first. When even, pull the fight back toward your side after failed poke trades. When behind, clear safely and farm takedown chances.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Master Yi the Wuju Bladesman approaches ARAM: Mayhem fights with a patient, opportunistic playstyle that evolves through the early, mid, and late stages. In the early game, he stays a step behind his front line and takes short trades only when an enemy oversteps or wastes crowd control. Snowball is used as a commit button on vulnerable targets, not as a random engage. If it misses, he resets and waits for a better wave. Augments should help him survive lane and reach his first real fight pattern. He prefers to stall when the enemy is stronger at range, letting them push into his team to create messy fights. When ahead, he keeps pressure controlled without sprinting into the backline, waiting for the first enemy spell commit. When behind, he stops forcing first contact, clears waves, and only enters after his team absorbs the first round of damage, acting as a finisher rather than a starter. After each skirmish, he looks for the healthiest enemy without an escape path and turns the lane into a cleanup fight. In the mid game, his positioning shifts to the side lane, outside the main projectile path, ready to cut in once the enemy turns attention elsewhere. He lets his team trade first and answers with a fast entry when key crowd control is down or health bars drop. Snowball is held for low-health backliners, isolated mages, or targets that have used defensive tools. Augments now reward repeated attacks, reset-style cleanup, or damage that ramps once he is inside. He pushes when ahead or the enemy has weak engage, forcing them to answer his threat in cramped space. When behind, he waits for the enemy to commit to someone else before entering from the edge, punishing overchase and finishing wounded targets. After each mid-game fight, he decides whether to keep pushing or reset for another pick. In the late game, Master Yi plays like a closer, staying hidden on the edge of vision and entering only when the enemy has already committed spells into someone else. He stops looking for fair trades, waiting for a clean opening to convert instantly. Snowball becomes his real entry tool, used on the easiest target to isolate, not always the highest damage. Augments help him survive the first collapse or snowball the first takedown. With a lead, he pushes hard and forces the enemy to walk into a bad angle, holding his entry until peel is used. When behind, his only win condition is a clean cleanup: he lets the enemy burn spells and enters after health bars are reduced, knowing that one patient fight is worth more than desperate dives. After each late fight, he quickly decides whether to end the game, take position for the next wave, or back off and defend, converting small advantages into the next objective while making the enemy guess where he will appear next.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
When ahead, Master Yi should never be the first to engage. He plays as a finisher, entering only after the enemy has committed their main crowd control, stun, or peel on the front line. His trigger to go in is when that first layer of danger is gone. Using Snowball or a side angle to reach the back line, not the center, avoids pre-aimed crowd control that would waste his lead. The strength of an ahead Master Yi is chaining kills: once he gets one takedown, the enemy cannot stabilize. He should finish each kill and immediately look for the next safe angle instead of tunneling on one target. His lead should deny enemy counterplay, not dive blind. If the enemy carry is isolated or forced to step forward, punish that space immediately. If they stay grouped with layered peel, wait for them to break formation or for the team to create crossfire. The punish window appears when the enemy turns to save one target and exposes another. Augments that add durability, sticking power, or help survive burst are more valuable than pure damage when already winning; they cover the biggest weakness of being ahead: overconfidence that leads to dying before cleanup. Hidden approach via Snowball from behind the enemy line or fog of war is a key reward for being ahead. Master Yi should not trade his life for the first carry unless it ends the fight. A small pause before re-entering is better than handing over shutdown value. If the team has reliable engage, let them start the brawl and hold entry until crowd control lands, forcing the enemy to spend escape tools on the first wave. When behind, Master Yi must stop treating every fight as a dive angle. His trigger becomes waiting until both teams are committed and health bars are thin, then entering only when he sees a near-dead target, a missed key spell, or a gap in peel. Playing for cleanup, not hero plays, is essential. His damage pattern is still dangerous, but his margin for error is gone. One bad entry can make the game unrecoverable, especially against multiple crowd control sources. Snowball should be used as a test, not a promise: if it connects but the target still has peel behind them, cancel the fantasy and wait. Augments should patch survival before chasing greed; defensive or utility augments that help live through the first burst, move cleanly, or stay relevant without a perfect opening are more impactful than damage-only augments when behind. Master Yi must not front-load his resources into a low-value target like a healthy tank. He must pick fights around enemy mistakes—an overstepped carry, a missed peel spell, or a team knock-up—not around his own cooldowns. Patience is part of his kit when behind. Keeping death timer value in mind, if the team is low and the enemy can end off one lost fight, it is sometimes correct to show presence and threaten a flank instead of diving fully. Never burn every escape and engage tool at once unless the fight will end there; holding one layer of entry allows disengage or re-entry after the first exchange. The bottom line is that Master Yi’s entire game is about timing his entry. When ahead, he forces the enemy to panic and then punishes the crack in their formation. When behind, he slows down, waits for chaos, and only cleans up after the enemy has spent the tools that kill him. Entering too early throws the fight; entering on the right pause can still flip it.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Master Yi in ARAM: Mayhem is a cleanup carry, not a front-line starter. He wins when someone else burns the first wave of crowd control, then he enters with Alpha Strike, true-damage autos, and Highlander to chain takedowns. If he spends Q or R before the enemy is committed, he gives the other team a clean punish window. Play him like a blade held back until the fight is already messy. His passive, Double Strike, periodically delivers two quick basic attacks after enough attacks. It is strongest after Q places him near a target or after R lets him stick, and he should activate Wuju Style before committing to an extended auto sequence so the extra strike contributes to a kill rather than being wasted into a tank. Early on, Yi should look for short trades into isolated melee champions, then back away before the enemy backline layers crowd control. Once a fight breaks open, passive autos help him convert one damaged champion into the next, but he must avoid overcommitting extra attacks into a corpse and instead move toward the next threat. Alpha Strike is his most valuable button, serving as his main engage, dodge tool, and reset enabler. In a crowded Mayhem lane, it can dodge key projectiles or area burst, but using it only for damage often gets him killed when he reappears in the middle of five champions with no escape left. The clean pattern is to let allies start, wait for crowd control to be used, then Q onto a damaged carry, activate E for the auto follow-up, and use Highlander if the chase will continue. Q can also be held after Highlander starts so he dodges the first peel spell. Early on, it secures safe damage and avoids retaliation; in full fights, it is both his entry and life insurance. Enemies punish Q by spreading out, holding crowd control for his reappearance, and baiting him onto durable targets. Meditate is a defensive channel that helps Yi survive burst and recover health while he stops attacking, but it does not replace good entry timing. It fits between failed access and re-entry, best used after the enemy has spent their first rotation to blunt retaliation while his team follows. Early, Meditate absorbs poke, but channeling too far forward gives the enemy a free engage angle. In teamfights, it is a recovery plan, not a main plan, and sitting in it too long loses momentum. Enemies beat Meditate by interrupting it or zoning him out. Wuju Style empowers his basic attacks with extra true damage for a short combat window, and in Mayhem fights, Yi must activate it only when he is actually about to attack a champion repeatedly. Pressing it while walking in, being kited, or waiting for Q wastes its strongest damage window. It should come after Q commits him or just before the first auto if already in range, and during Highlander it turns his chase into real threat. Early, he uses it for short all-ins on enemies already controlled by allies; in teamfights, it lines up with the kill attempt. Enemies counter it by denying autos with kiting, stasis, blinds, shields, or disengage. Highlander gives Yi the speed and attack pace he needs to chase and snowball through a fight, with takedowns extending the threat window. He must not use it as a permission slip to sprint in first; instead, he activates it when a fight has already started, a target is low enough to threaten, or the enemy’s main peel has been forced.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Master Yi wins Mayhem fights when he enters late, dodges the one spell that would stop him, and keeps moving through targets instead of standing in the middle asking to be focused. Most bad Yi games come from two problems: using Alpha Strike as damage instead of protection, and starting fights before the enemy has spent their answers. Mechanically, opening every fight with Alpha Strike the moment an enemy is in range appears directly in front of a team that still has crowd control, burst, shields, and displacement ready, leaving Yi without his primary dodge tool. The correct action is to walk, Snowball, or wait behind the frontline first, then use Alpha Strike after the enemy commits an important spell or when the target is already low enough to finish. Meditate should not be treated as a panic button used only when one hit from dying; it is best activated before the heaviest damage connects, especially when expecting a spell combo or focused fire. Canceling the damage rhythm by spamming movement commands too far from the target loses uptime, so staying close enough to keep attacking while making small sidesteps is key. Hitting a full-health tank with Alpha Strike because they are the nearest champion lands Yi beside the hardest target while enemy carries get a free window; hit the frontline only when it is already being burned down or when no backline angle exists. Following every Snowball without checking whether the team can follow delivers Yi into exhaust effects, knockups, roots, and layered burst; Snowball should be used as a threat and gap-closer only when the marked target is isolated, low, or after the enemy has used their peel. Holding Highlander until after the first kill misses the speed and chase pressure needed to reach the reset fight, so activate it when truly committing to a fight where at least one target is likely to fall soon. Alpha Striking into untargetable, invulnerable, or heavily protected targets wastes damage and lands Yi in danger; track shields, stasis effects, and peel cooldowns before committing. Standing still after Alpha Strike ends allows experienced players to punish the landing area, so buffer movement or an instant attack should follow. On the decision.
Read full guideFAQ
Yi
Hextech Augments tốt nhất cho Master Yi trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Master Yi: Bắn Một Được Hai, Nếm Mùi Đau Thương!, Vũ Khí Hạng Nhẹ. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Master Yi trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Master Yi trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Master Yi đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Master Yi trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
