R > Q > E > W
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
N/Amục
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 400
900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
48.60%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
49.69%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
49.61%- Tổng giá
- 2,450
- Giá
- 450
150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
46.79%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
400 Máu 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Đau Đớn Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
50.62%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 500
1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).
50.09%- Tổng giá
- 1,200
- Giá
- 600
25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
48.46%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 600
350 Máu 50 Giáp 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Hiến Tế Sau khi nhận hoặc gây sát thương, gây sát thương phép mỗi giây lên kẻ địch ở gần trong 3 giây.
48.53%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 650
350 Máu 45 Giáp 45 Kháng Phép Vỏ Bọc Hư Không Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng Giáp và Kháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
49.90%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 800
350 Máu 75 Giáp Kháng Chí Mạng Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng. Khiêm Nhường Làm Chậm những kẻ địch gần bên đi 70% trong 2 giây.
47.74%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 650
400 Máu 40 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Hiến Tế Sau khi nhận hoặc gây sát thương, gây sát thương phép mỗi giây lên kẻ địch ở gần trong 3 giây. Tàn Phá Tiêu diệt một kẻ địch sẽ gây sát thương phép ra xung quanh chúng.
53.07%- Tổng giá
- 2,900
- Giá
- 800
400 Máu 80 Kháng Phép 100% Hồi Máu Cơ Bản Chống Pháp Sư Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.
51.58%N/A
- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
350 Máu
49.93%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
350 Máu
49.82%- Tổng giá
- 950
- Giá
- 950
150 Máu Hồi Phục: Hồi lại 20 Máu mỗi 5 giây.Ngoan Cường: Chặn 15 sát thương từ đòn đánh và kỹ năng của tướng địch (25% hiệu lực với sát thương theo thời gian từ kỹ năng).
46.89%N/A
- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 300
70 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Lướt Siêu Thanh Lướt về hướng chỉ định, bắn ra loạt tia lửa gây sát thương phép.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.
- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
N/Amục
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 800
60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
38.22%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 800
12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển
44.97%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 900
110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
41.10%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 800
90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.
44.29%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 300
70 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Lướt Siêu Thanh Lướt về hướng chỉ định, bắn ra loạt tia lửa gây sát thương phép.
45.19%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 950
70 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Tha Hóa Hư Không Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 8%. Ở mức sức mạnh tối đa, nhận thêm Hút Máu Toàn Phần. Dung Hợp Hư Không Chuyển hóa 2% Máu cộng thêm thành Sức Mạnh Phép Thuật.
44.00%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 1,100
130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
39.81%- Tổng giá
- 2,750
- Giá
- 450
100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
36.75%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
39.19%- Tổng giá
- 3,250
- Giá
- 450
105 Sức Mạnh Phép Thuật 50 Giáp Ngưng Đọng Thời Gian Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
43.01%- Tổng giá
- 2,700
- Giá
- 650
400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
40.91%- Tổng giá
- 2,600
- Giá
- 450
65 Sức Mạnh Phép Thuật 400 Máu Sương Giá Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.
37.95%N/A
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
45 Sức Mạnh Phép Thuật Căng Ga Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm.
49.91%- Tổng giá
- 1,300
- Giá
- 500
30 Sức Mạnh Phép Thuật 200 Máu Điên Cuồng Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương (tối đa 6%).
41.86%- Tổng giá
- 900
- Giá
- 500
350 Máu
40.48%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Vòng Tròn Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 55.42% | 7.10% | 877 |
Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 53.85% | 6.84% | 845 |
Chọn Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 50.67% | 5.40% | 667 |
Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 50.19% | 13.11% | 1,618 |
Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.70% | 20.03% | 2,473 |
Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 48.94% | 14.88% | 1,837 |
Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 48.85% | 6.67% | 823 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 48.36% | 6.16% | 761 |
Chọn Nâng Cấp Hiến Tế khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 48.29% | 5.44% | 671 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.93% | 6.84% | 845 |
Chọn Khoái Lạc Tội Lỗi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 47.72% | 8.88% | 1,096 |
Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 47.69% | 7.20% | 889 |
Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 47.66% | 18.85% | 2,327 |
Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 47.40% | 4.67% | 576 |
Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 47.01% | 9.06% | 1,119 |
Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.60% | 14.55% | 1,796 |
Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.24% | 9.27% | 1,144 |
Chọn Khổng Nhân Can Đảm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 45.69% | 5.64% | 696 |
Chọn Túi Cứu Thương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 45.40% | 5.37% | 663 |
Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.79% | 12.52% | 1,545 |
Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 44.48% | 6.97% | 861 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 43.83% | 9.13% | 1,127 |
Chọn Không Thể Vượt Qua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 42.64% | 6.27% | 774 |
Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 42.59% | 5.57% | 688 |
Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 41.95% | 5.48% | 677 |
Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 41.20% | 4.19% | 517 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 53.53% | 1.95% | 241 |
Chọn Nâng Cấp Giáp Gai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.10% | 3.26% | 403 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 53.05% | 1.73% | 213 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.01% | 2.02% | 249 |
Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 51.88% | 1.94% | 239 |
Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 51.81% | 2.69% | 332 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.56% | 2.07% | 256 |
Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 51.03% | 1.97% | 243 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.98% | 2.07% | 255 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.51% | 3.21% | 396 |
Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.00% | 1.72% | 212 |
Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 47.48% | 2.25% | 278 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 47.30% | 3.00% | 370 |
Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 46.86% | 2.84% | 350 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.81% | 1.90% | 235 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.77% | 2.51% | 310 |
Chọn Tăng Cường Thể Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 46.73% | 3.22% | 398 |
Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.66% | 2.52% | 311 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.61% | 2.40% | 296 |
Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 45.43% | 2.57% | 317 |
Chọn Phong Ngôn Chúc Phúc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 45.32% | 2.16% | 267 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.08% | 1.98% | 244 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.08% | 3.13% | 386 |
Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 45.02% | 1.71% | 211 |
Chọn Chùy Tàn Độc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 45.00% | 3.40% | 420 |
Chọn Hỏa Thiêng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.99% | 3.15% | 389 |
Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 44.96% | 1.93% | 238 |
Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.85% | 2.67% | 330 |
Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 44.49% | 1.84% | 227 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 44.21% | 3.08% | 380 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 43.99% | 3.57% | 441 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 42.59% | 1.75% | 216 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 42.03% | 2.39% | 295 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 41.20% | 2.16% | 267 |
Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 41.18% | 1.79% | 221 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 40.87% | 1.68% | 208 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 39.41% | 2.49% | 307 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 38.26% | 2.79% | 345 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 37.98% | 2.32% | 287 |
Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 37.70% | 2.04% | 252 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 53.85% | 1.05% | 130 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 52.04% | 0.79% | 98 |
Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 50.32% | 1.27% | 157 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 49.56% | 0.92% | 113 |
Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 49.43% | 1.41% | 174 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 47.56% | 1.33% | 164 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.96% | 0.93% | 115 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 46.79% | 1.26% | 156 |
Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.77% | 1.00% | 124 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.99% | 1.51% | 187 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 45.14% | 1.42% | 175 |
Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 44.94% | 1.28% | 158 |
Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 44.85% | 1.10% | 136 |
Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 44.30% | 1.28% | 158 |
Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 44.20% | 1.12% | 138 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 43.59% | 0.95% | 117 |
Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 43.06% | 1.17% | 144 |
Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 42.95% | 1.21% | 149 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 42.86% | 1.02% | 126 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 41.88% | 0.95% | 117 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 40.94% | 1.21% | 149 |
Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 40.82% | 0.79% | 98 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 40.65% | 1.26% | 155 |
Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 39.00% | 0.81% | 100 |
Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 38.96% | 1.25% | 154 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 38.15% | 1.40% | 173 |
Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 38.10% | 0.85% | 105 |
Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 37.82% | 0.96% | 119 |
Chọn Nhanh & An Toàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 54.65% | 0.70% | 86 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 53.57% | 0.45% | 56 |
Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 52.86% | 0.57% | 70 |
Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 52.22% | 0.73% | 90 |
Chọn Bơi Hết Vào Đây khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 51.25% | 0.65% | 80 |
Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 51.11% | 0.73% | 90 |
Chọn Gan Góc Vô Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 49.43% | 0.70% | 87 |
Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 49.25% | 0.54% | 67 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 49.23% | 0.53% | 65 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 49.18% | 0.49% | 61 |
Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 48.78% | 0.66% | 82 |
Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 46.55% | 0.47% | 58 |
Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 46.34% | 0.66% | 82 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 45.95% | 0.60% | 74 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 44.44% | 0.44% | 54 |
Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 44.07% | 0.48% | 59 |
Chọn Sắc Lẹm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 43.59% | 0.63% | 78 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 43.04% | 0.64% | 79 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 42.86% | 0.45% | 56 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 41.54% | 0.53% | 65 |
Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 40.98% | 0.49% | 61 |
Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 40.43% | 0.76% | 94 |
Chọn Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 40.28% | 0.58% | 72 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 39.47% | 0.62% | 76 |
Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 38.03% | 0.58% | 71 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 37.84% | 0.60% | 74 |
Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 37.65% | 0.69% | 85 |
Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T4 | 37.31% | 0.54% | 67 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 37.21% | 0.70% | 86 |
Chọn Thân Thủ Lả Lướt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T4 | 33.78% | 0.60% | 74 |
Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T4 | 32.69% | 0.42% | 52 |
Zac Skill Combos
Extracted from the skill order guide
R > E > Q > W or R > E > W > Q
R > E > Q > W or R > E > W > Q
Zac Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
3Zac counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsCountered By
4Zac is countered by these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsZac Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Follow-up Crowd Control: Zac’s slams scatter people. He needs allies with area stuns or roots to lock down targets after his initial knock-up ends. Reliable Burst Damage: Zac creates openings, but he often cannot finish high-health targets alone before they recover. He needs mages or assassins who can delete a target during the two-second window he provides. Long-Range Poke Pressure: While Zac wants to go in, having a poke mage forces enemies to hide behind minions. This makes landing the Elastic Slingshot easier, as enemies are too busy dodging skillshots to check the fog for his charge-up. Top Synergy Pairings
1. Orianna (High Value) This is the classic "Ball Delivery Service" combo, and it remains terrifying in Mayhem. Zac engages from fog of war with a charged Elastic Slingshot. Orianna places her ball on him before he launches. When Zac lands, he knocks everyone up; Orianna instantly activates Shockwave. The chain crowd control leaves the enemy team airborne for nearly three seconds.
Best Scenario: Zac lands a multi-man Slingshot onto a clumped backline. Orianna follows with Command: Shockwave to keep them locked in Zac’s ultimate bounce radius. Enemy Answer: Quick reaction crowd control like Soraka silence or Janna tornado can stop Zac mid-air, dislodging the ball and ruining the combo timing. Failure Risk: If Orianna is too slow, enemies may flash out before the Shockwave lands, leaving Zac isolated. Recovery: Zac uses his ultimate to push enemies back toward his tower or uses Cell Division passive to bait cooldowns while Orianna repositions.
2. Miss Fortune (High Value) Zac is the perfect setup for "Bullet Time." His Elastic Slingshot and Let’s Bounce both group enemies tightly in a small circle. Miss Fortune loves targets that cannot move. When Zac lands, Miss Fortune channels her ultimate, stacking massive damage on top of the crowd control. In Mayhem’s chaotic fights, this combination often wipes a team from full health.
Best Scenario: Zac hits a long-range Slingshot onto a priority target. Yasuo dashes through minions to reach the fight and instantly ults the knocked-up victims. Enemy Answer: Point-and-click crowd control. If Yasuo gets stunned or grounded before he can ult, the chain breaks. Failure Risk: Yasuo might ult too early, leaving enemies still alive and ready to fight back while Zac’s cooldowns are down. Recovery: Zac uses his ultimate to push enemies away from Yasuo, creating space for the swordsman to stack his flow and dash to safety.
4. Vel’Koz (Strong Value) Vel’Koz needs enemies to sit still for his true damage beams. Zac provides that stillness. When Zac engages, enemies often panic and burn their movement abilities. Vel’Koz can then land his knock-up or slow, setting up his ultimate. The sheer damage output of a full-channel Lifeform Disintegration Ray on a team stuck in Zac’s crowd control is overwhelming.
Best Scenario: Zac dives the backline. The enemy support tries to peel. Vel’Koz uses the chaos to land a full-duration ultimate on the enemy frontline and backline simultaneously. Enemy Answer: Long-range poke or disengage. If Vel’Koz gets poked down before the fight starts, he cannot follow up on Zac’s engage. Failure Risk: Vel’Koz misses his crowd control or gets flanked. Zac is left swinging alone while the enemy collapses on the squishy mage. Recovery: Zac switches to a defensive peeling role, using his body to block skillshots aimed at Vel’Koz, allowing the researcher to reset.
5. Lulu (Situational Value) Lulu turns Zac into an unkillable monster. In Mayhem, Zac already heals constantly. Lulu’s Wild Growth adds massive health, a slow, and a knock-up on top of Zac’s kit. When Zac goes in, Lulu ults him. The resulting AoE knock-up combined with Zac’s own disruption creates a massive zone of denial. Whimsy also saves Zac from burst, letting him survive long enough to collect blobs.
Zac ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Role and Tempo | Zac plays a patient frontliner who wins by outlasting enemies through multiple engage cycles, using a rhythmic tempo of engage, disengage, sustain, and repeat. | He becomes a disruption engine who creates chaos every few seconds, shifting from a tank who survives to an initiator where constant pressure matters more than sustain. | Stop waiting for perfect engages; use your rapid cooldowns to maintain relentless pressure. |
| Skill Usage | Max Elastic Slingshot first for range, charge E to max for surprise, and save Q for peel or R for disengage and priority target CC stacking. | Short-charge E often to close gaps quickly, spam Q aggressively to reposition enemies, and use R as a chaos generator to force fights since cooldowns are short. | Use abilities on cooldown for disruption; a landed short-charge E beats a dodged full charge. |
| Snowball Priority | Mark/Dash serves as a crutch to close distance when Elastic Slingshot is down, acting as a primary engage tool. | Snowball becomes a secondary tool for repositioning mid-fight or chasing runners, since E is available so often for primary engages. | Open with E for control, then use Snowball to follow flashes or chase runners. |
| Build and Rune Logic | Build for sustain with Spirit Visage and Warmog's Armor, taking Grasp or Aftershock to heal through poke and survive burst. | Lean into ability haste and durability for repeated engages; Heartsteel works well. Aftershock remains strong, but Phase Rush helps disengage and reset. | Prioritize haste and durability over pure sustain; avoid Conqueror as fights end too fast. |
| Teamfight Spacing | Zac thrives on the front line absorbing poke and looking for picks, trusting his passive and regeneration to heal back damage. | Standing still gets you killed due to high damage; play in motion, jump in to disrupt, and reposition immediately. Engage with your team in range. | Never stand still auto-attacking; your value is in the CC chain, not damage. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
Zac the Secret Weapon is a bio-engineered tank from Zaun who excels in Hextech Mayhem through his unique bouncing mechanics and split-reform capabilities. The dramatically reduced cooldowns in this mode allow Zac to bounce and split with unprecedented frequency, establishing him as one of the most mobile tanks available. His core role combines tank durability, bounce engage, and split revive, making him a persistent threat who can initiate fights and return even after being killed. Zac's passive, Cell Division, splits him into four blobs upon death. If not all blobs are destroyed, Zac revives, giving him a chance to return to the fight even when killed. This passive creates a unique strategic dynamic where enemies must focus down his blobs to permanently eliminate him, otherwise he reforms and continues applying pressure. His Q ability, Stretching Strike, extends his arms to attack enemies for sustained damage, benefiting from frequent use in the accelerated environment. His W ability, Unstable Matter, serves as his primary damage tool by dealing percent health damage to nearby enemies. This ability becomes particularly valuable against enemy tanks in Hextech Mayhem, as frequent use deals massive damage to high-health targets. His E ability, Elastic Slingshot, functions as his signature move and the perfect teamfight initiation tool. Zac charges and launches to a target area, almost always hitting multiple enemies with a knock-up due to the mode's mechanics, making it reliable engagement for starting fights. His ultimate, Let's Bounce!, amplifies his crowd control presence by bouncing multiple times and knocking up enemies for massive AoE crowd control. Combined with his Elastic Slingshot, Zac can chain knock-ups to disrupt entire enemy teams. His gameplay pattern revolves around using Elastic Slingshot to initiate teamfights, applying crowd control with his ultimate, dealing sustained and percent health damage through his basic abilities, and relying on Cell Division to revive if killed. Recommended builds focus on health and ability power to maximize both survivability and engage potential, supporting his role as a tank who can repeatedly bounce into fights and survive sustained combat.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Zac the Secret Weapon thrives on aggressive engagement in the single lane of ARAM: Mayhem, where reduced cooldowns allow him to initiate frequently without waiting for perfect opportunities. His primary engage pattern involves using Stretching Strike into a charged Elastic Slingshot, targeting enemy backline champions who step out of position. If the primary targets are well-protected, bouncing on the frontline with Let's Bounce! still creates valuable chaos by knocking up multiple enemies and setting up teammates for follow-up damage. Surprise is essential for successful slingshots, so Zac should always begin channeling from inside bushes or outside enemy vision range to minimize reaction time. The narrow lane format works heavily in Zac's favor. Stretching Strike reaches through minions with deceptively long range, enabling early poke across the lane width. When enemies cluster near their tower, a charged slingshot becomes extremely difficult to dodge due to limited sidestep options. Defensive positioning along side walls forces enemies to commit deeply or abandon their angle entirely, and slingshot angles over walls from side brush can bypass frontline defenders entirely. Mark/Dash serves as both a backup engage tool and an escape mechanism that should not be wasted on minor poke. The optimal sequence involves marking a target that has expended mobility or crowd control options, then dashing in and immediately casting Elastic Slingshot during the Snowball stun window to guarantee a full charge knockup. Snowball also enables emergency escapes by allowing Zac to dash to distant targets, creating space for passive blob healing. Zac excels at counter-engage and peel. When divers threaten allied carries, saving Elastic Slingshot or using Let's Bounce! creates constant knockups that prevent assassins from sticking to targets. Intercepting enemy initiators mid-flight with a charged slingshot can neutralize their engagement entirely. Escape attempts require using Let's Bounce! to create distance, then looking for slingshot angles over walls, with Mayhem's reduced cooldowns often providing a second jump opportunity. Target priority requires realistic assessment. Diving a protected carry risks getting kited, so targeting mages or supports with limited mobility often yields better results. When ahead, Zac shifts to a catch mindset, sniping overextended stragglers. When behind, he becomes a dedicated peeler for allied damage dealers, which often provides more value than dying while attempting to reach the enemy backline. Zac synergizes exceptionally well with augments that trigger on ability hits or crowd control, since his kit delivers multiple hits per engagement. Let's Bounce! triggers on-hit effects on every bounce, and passive blobs can interact with certain augments. Layering abilities by hitting Stretching Strike, then slingshot, then ultimate maximizes trigger opportunities. Cooldown-reducing augments can transform Zac into a perpetual knockup machine capable of engaging, disengaging, and re-engaging within a single fight. Wave control flows naturally through blob collection, as Stretching Strike spawns blobs near enemies, and collecting them pushes the wave. This rhythm enables dive setups where shoving under tower forces enemies to choose between wave clearing and dodging engage. Diving requires Zac to go first, using his passive as insurance, and communicating with teammates to ensure follow-up. When behind, Zac shifts entirely to peeling and survival, using Stretching Strike to slow approaching threats and saving slingshot to interrupt key enemy abilities.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Zac the Secret Weapon approaches Mayhem with a game plan built around sustained trading, zone control, and constant disruption rather than burst damage or all-in survival. In the early game, positioning near the front line without face-checking brush is essential since poke damage comes out faster and hurts more in this mode. Using brush to break line of sight creates a zone where enemies cannot freely walk up to poke ranged teammates. Collecting passive blobs immediately after using abilities provides significant sustain, and stepping back to let health regeneration work after a bad trade is smarter than forcing fights at half health. Snowball serves as the primary gap-closer for Elastic Slingshot setups, and the ideal rhythm involves landing the Snowball mark, waiting for the enemy to burn their dash or flash, then channeling E from max range. Pushing the first wave hard to secure an early level 2 opens flank angles on the second wave, and hitting level 3 unlocks the full combo with the displacement needed to set up kills. During the mid game, Zac shifts from a passive brush camper to an active playmaker. With points in Elastic Slingshot and likely a first major augment, the cooldowns become low enough to look for engage opportunities every few seconds. The trading rhythm changes to constant disruption, landing Unstable Matter center on champions to shred magic resistance and following with Q to pull enemies out of position. Snapping a Q-hit squishy target back into the team creates immediate kill pressure. Using the ultimate to guarantee a single pick is often better than waiting for a perfect five-man knockup that might never happen. Snowball becomes both a fight starter and a safety net for escaping, allowing engagement followed by popping ultimate, then Snowballing to a nearby enemy minion if the fight turns sour. Pushing with the team when E is available and stalling or sieging when it is on cooldown maintains pressure. Cell Division makes tower diving safer since revival after tower aggro switches is common, and falling behind means using the ultimate to push enemies away from carries rather than pulling them in. In the late game, death timers are long and one mistake ends the game. Positioning on the flanks rather than next to the ADC lets Zac act as a distraction, forcing the enemy backline to either deal with him or ignore him and risk a game-winning E engage. The poke rhythm disappears entirely, replaced by pure all-in initiation targeting enemy carries stepping up to clear waves. Augments adding crowd control, size, or survivability should be fully online, turning Zac into an unkillable disruption engine. Pushing when the team has numbers or when enemy key cooldowns are burned, and stalling when enemies have a waveclear advantage, prevents unnecessary losses. When behind, walking at the enemy and letting them "kill" Zac allows the team to collapse on revive blobs as a bait mechanism. Ending the game before enemy carries reach full build is critical since tankiness falls off against true damage or percent health shred.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
Zac the Secret Weapon excels when leveraging his unique sustain mechanics to create snowball effects that become nearly unstoppable without heavy Grievous Wounds. When ahead, identified by surviving the first all-in with over half health while the enemy front line is chunked or dead, Zac shifts from engaging to zone denial and isolation. A lead enables control over health relics and center brush, allowing Zac to sit on the enemy side of the wave and threaten Stretching Strike into Elastic Slingshot charges. This forces enemy squishies to either surrender wave experience or take unfavorable fights under their tower. With a 2-3 level lead and lacking consistent hard crowd control from enemies, walking past the minion wave to charge Elastic Slingshot in plain view zones opponents off the wave entirely, costing them gold and experience without requiring risky dives. Augments granting bonus health or ability haste transform Zac into an exceptionally durable threat. When damage augments scale with bonus health, incorporating damage components rather than building pure tank enables one-shot potential on enemy carries. Cell Division becomes a strategic trap when ahead, as enemies waste time attempting to kill Zac while respawning blobs provide healing. Overcommittal from enemies creates counter-engage windows for teammates. Avoiding throws requires respecting Mayhem map mechanics. Chasing low-health enemies deep into their base while teammates are dead or resetting is the biggest throw pattern. Tower damage combined with enemy respawn timers will kill Zac past inhibitor turrets without team support. When enemies possess global ultimates or teleport augments, turning around immediately after securing kills prevents losing shutdown gold to greed. When behind, identified by getting poked down before engaging or having Cell Division popped instantly every fight, Zac cannot serve as primary engage without feeding. Switching to peel and disruption becomes essential, abandoning searches for perfect five-man knock-ups that rarely exist when under-leveled. Augments offering crowd control extension, damage reduction, or healing cover the weakness of being burst down before blobs can heal. Elastic Slingshot shifts to defensive use, waiting for enemy divers to jump in before knocking them up to protect carries. Snowball becomes a recovery tool rather than an engage mechanism when behind. Checking bushes or escaping after soaking cooldowns takes priority over blind engagement. When enemies burn major ultimates, pinging teammates to fight immediately capitalizes on the opportunity. Dying becomes a valid strategy when the death buys carries five seconds of free damage, provided passive blobs land in safe spots for revival and continued disruption. Recognizing unrecoverable fights prevents compounding losses. When the team is aced and enemies push core, engaging 1v5 simply resets death timers. Instead, clearing waves with Stretching Strike and Unstable Matter forces proper sieges rather than dives. Stalling allows teammates to scale back into relevance through augments, while forcing bad fights while behind ends games instantly.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Zac the Secret Weapon is a disruption tank who wins Mayhem games by forcing messy, extended fights where his sustain and crowd control outlast enemy burst. He does not burst people down. He forces bad positioning, absorbs cooldowns, and enables teammates to clean up. In Mayhem, where damage is high and Snowball is everywhere, Zac thrives if you play around your E cooldown and do not engage without a plan. His passive, Cell Division, functions as both a second life and a sustain engine. When Zac dies, he splits into four bloblets that move toward a central point, and if enough survive and reunite, he revives with a portion of his health. In Mayhem, revive passives are powerful because fights are constant. Even if you die, you force enemies to waste time and abilities finishing your bloblets instead of hitting your carries. Bloblets are targetable by attacks, point-and-click abilities, and some skillshots, but they take reduced damage from area abilities. Smart enemies will save area abilities or ignites for your bloblets, so watch for those threats before assuming you will revive. Zac's Q, Stretching Strike, serves as his primary trading tool and a way to set up E engages when E is down. The slow helps you land follow-up, and the pull effect lets you reposition enemies into your team or under your tower. It is a linear skillshot that stops on the first target, so you cannot pull through minions. Missing Q leaves you with no ranged threat and makes you easier to kite. His W, Unstable Matter, provides sustain and consistent damage in close range. In Mayhem, where fights are constant, W keeps your health pool high if you consistently collect bloblets. The ability has a low cooldown and low cost, and it fits into every combo. The real mistake is not collecting bloblets afterward, as leaving them on the ground means losing sustain. E, Elastic Slingshot, is Zac's main engage tool and the reason he is scary in Mayhem. The long range at full charge lets you start fights from unexpected angles, and the knockup sets up your entire team. However, the charge time gives enemies a window to dodge or interrupt you. Displacements, stuns, and silences during the charge cancel E and put it on full cooldown, so do not charge in plain view against enemies with interrupt abilities. His ultimate, Let's Bounce, is his teamfight chaos button. Zac becomes immune to crowd control for the duration, and each bounce damages and knocks up nearby enemies. Use it to disrupt enemy positioning, absorb cooldowns, and set up your team. While you are immune to crowd control, you are not immune to damage, so focused fire can kill you mid-bounce if you dive too deep without backup. Overall, Zac in Mayhem is about timing and positioning. You are the engage, the disruption, and the sponge. Land your E, layer your crowd control, and sustain through W and bloblet collection. Use your passive to take calculated risks, but do not feed bloblet gold. Always have a plan for what your team does after you go in.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Zac is a sustain tank designed to stay in fights indefinitely through constant ability cycling and blob collection. In Mayhem mode, his shortened cooldowns create chaos, but most losses stem from players getting greedy with engages, ignoring passive recovery mechanics, or misusing his ultimate for displacement rather than sustained pressure. The most critical mechanical mistake involves ignoring blob pickup windows. Casting Elastic Slingshot or Stretching Strikes and immediately walking away from where blobs land destroys Zac's sustain. In Mayhem's high damage environment, failing to cycle health back through blob recovery results in getting chipped down and forced to back or die without impact. Players must treat every ability as a two-step process: cast the spell, then path to collect the blob. When trading, step forward to grab blobs. When disengaging, loop retreat paths slightly to scoop healing on the way out. Canceling Unstable Matter mid-cast by spamming movement commands loses Zac's primary consistent damage source and the blob spawn, killing his trading pattern. Players must let the W animation complete before moving. Whiffing Elastic Slingshot charges by holding too long against dodging enemies or releasing early at point-blank range against mobile targets leaves Zac walking forward with no gap closer, vulnerable to poke and counter-engagement. Players should predict movement, aim where enemies will be, and release early to cancel if angles are bad rather than committing to poor positions. Misusing Let's Bounce as pure damage by activating immediately upon landing scatters enemies out of teammate follow-up and away from blob collection zones. The ultimate should create sustained pressure and disruption, keeping enemies in team damage zones or knocking back divers when peeling. Decision mistakes include engaging without blob sustain ready. Launching full Elastic Slingshot engages while low on health with no blobs available results in landing knockups but getting instantly burst before cycling abilities. Players should poke with Q and W first, generate and collect blobs to raise health, then commit only with enough HP to survive initial burst. Overstaying after won fights by chasing fleeing survivors deep into enemy territory throws tempo advantages when enemies respawn and collapse on isolated targets. Dying in irrelevant spots wastes passive revive pressure. Players should die with purpose in the middle of enemy teams during major engagements, forcing opponents to choose between attacking teammates or stopping revives. Peeling for the wrong target by diving enemy backlines when allied carries are threatened by divers leaves the carry dead and Zac alone. Ignoring Snowball as an engage tool makes engages one-dimensional and predictable, missing opportunities for guaranteed knockups. Zac succeeds through rhythm: engage, create chaos, collect blobs, sustain, and stay fighting. Breaking this pattern through ignored mechanics or poor decisions turns him into a slow, squishy target that feeds the enemy team.
Read full guideFAQ
Zac
Hextech Augments tốt nhất cho Zac trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Zac: Vòng Tròn Tử Thần, Nhiệm Vụ: Sự Sụp Đổ Của Icathia, Chuyển Đổi: Kim Cương. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Zac trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Zac trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Zac đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Zac trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
