ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T5 Hạng #169

Zeri lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Zeri hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Zeri Tia Chớp Thành Zaun Zeri Pháp sư / Xạ thủ
BậcT5
Hạng#169
Tỷ lệ thắng44.75%
Tỷ lệ chọn0.42%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk
Tổng giá
3,000
Giá
625

40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .

Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan
Tổng giá
2,650
Giá
850

40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.

Tỷ lệ thắng37.38%
Tỷ lệ chọn15.37%
#2
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk
Tổng giá
3,000
Giá
625

40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .

Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan
Tổng giá
2,650
Giá
850

40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.

Tỷ lệ thắng38.59%
Tỷ lệ chọn8.76%
#3
Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk
Tổng giá
3,000
Giá
625

40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .

Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

Huyết Kiếm Huyết Kiếm Huyết Kiếm
Tổng giá
3,400
Giá
325

80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.

Tỷ lệ thắng42.77%
Tỷ lệ chọn4.31%

N/Amục

Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk
Tổng giá
3,000
Giá
625

40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .

42.97%
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

42.91%
Huyết Kiếm Huyết Kiếm Huyết Kiếm
Tổng giá
3,400
Giá
325

80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.

42.23%
Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan
Tổng giá
2,650
Giá
850

40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.

40.16%
Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

40.40%
Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm
Tổng giá
3,500
Giá
725

75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng

42.86%
Mũi Tên Yun Tal Mũi Tên Yun Tal Mũi Tên Yun Tal
Tổng giá
3,100
Giá
850

50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.

43.56%
Cung Tiễn Diệt Quỷ Cung Tiễn Diệt Quỷ Cung Tiễn Diệt Quỷ
Tổng giá
2,650
Giá
850

45% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gác Đêm Nhận 30 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Mưa Đạn Mở Màn Sau khi thi triển Chiêu Cuối, 3 đòn đánh thường tiếp theo của bạn được tăng 50% Tốc Độ Đánh và chắc chắn Chí Mạng gây 80% sát thương Chí Mạng thông thường của bạn trong 8 giây. Nếu một đòn đánh vốn dĩ sẽ gây Chí Mạng, thay vào đó gây thêm 15% sát thương chuẩn.

47.51%
Khiên Hextech Thử Nghiệm Khiên Hextech Thử Nghiệm Khiên Hextech Thử Nghiệm
Tổng giá
3,000
Giá
500

40 Sức Mạnh Công Kích 20% Tốc Độ Đánh 450 Máu Bùng Nổ Hextech Nhận 30 Điểm Hồi Kỹ Năng cho Chiêu Cuối. Quá Tải Sau khi sử dụng chiêu cuối, nhận 50% Tốc Độ Đánh và 20% Tốc Độ Di Chuyển trong 8 giây.

44.51%
Móc Diệt Thủy Quái Móc Diệt Thủy Quái Móc Diệt Thủy Quái
Tổng giá
3,000
Giá
325

45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.

44.36%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

38.89%
Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

44.56%

N/A

Ná Cao Su Trinh Sát Ná Cao Su Trinh Sát Ná Cao Su Trinh Sát
Tổng giá
600
Giá
100

20% Tốc Độ Đánh Hồng Tâm Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm. Đòn đánh sẽ giảm thời gian hồi của hiệu ứng này đi 1 giây.

43.91%
Lông Đuôi Lông Đuôi Lông Đuôi
Tổng giá
775
Giá
425

15 Sức Mạnh Công Kích 4% Tốc Độ Di Chuyển

43.91%
Dao Găm Dao Găm Dao Găm
Tổng giá
250
Giá
250

10% Tốc Độ Đánh

37.74%
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

37.74%
Kiếm B.F. Kiếm B.F. Kiếm B.F.
Tổng giá
1,300
Giá
1,300

40 Sức Mạnh Công Kích

36.39%

N/A

#1
Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk
Tổng giá
3,000
Giá
625

40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .

Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

Tỷ lệ thắng48.02%
Tỷ lệ chọn12.89%
#2
Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk
Tổng giá
3,000
Giá
625

40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .

Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan
Tổng giá
2,650
Giá
850

40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.

Tỷ lệ thắng50.28%
Tỷ lệ chọn9.24%
#3
Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk
Tổng giá
3,000
Giá
625

40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .

Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

Móc Diệt Thủy Quái Móc Diệt Thủy Quái Móc Diệt Thủy Quái
Tổng giá
3,000
Giá
325

45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.

Tỷ lệ thắng45.95%
Tỷ lệ chọn4.20%

N/Amục

Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

45.90%
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

47.41%
Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk
Tổng giá
3,000
Giá
625

40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .

48.19%
Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan
Tổng giá
2,650
Giá
850

40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.

50.42%
Móc Diệt Thủy Quái Móc Diệt Thủy Quái Móc Diệt Thủy Quái
Tổng giá
3,000
Giá
325

45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.

50.83%
Huyết Kiếm Huyết Kiếm Huyết Kiếm
Tổng giá
3,400
Giá
325

80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.

51.79%
Nỏ Thần Dominik Nỏ Thần Dominik Nỏ Thần Dominik
Tổng giá
3,300
Giá
550

35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.

48.13%
Đao Tím Đao Tím Đao Tím
Tổng giá
2,800
Giá
550

50% Tốc Độ Đánh 45 Kháng Phép 20% Kháng Hiệu Ứng Xé Toạc Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

42.73%
Cung Tiễn Diệt Quỷ Cung Tiễn Diệt Quỷ Cung Tiễn Diệt Quỷ
Tổng giá
2,650
Giá
850

45% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gác Đêm Nhận 30 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Mưa Đạn Mở Màn Sau khi thi triển Chiêu Cuối, 3 đòn đánh thường tiếp theo của bạn được tăng 50% Tốc Độ Đánh và chắc chắn Chí Mạng gây 80% sát thương Chí Mạng thông thường của bạn trong 8 giây. Nếu một đòn đánh vốn dĩ sẽ gây Chí Mạng, thay vào đó gây thêm 15% sát thương chuẩn.

55.73%
Lời Nhắc Tử Vong Lời Nhắc Tử Vong Lời Nhắc Tử Vong
Tổng giá
3,000
Giá
150

35 Sức Mạnh Công Kích 30% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Vết Thương Sâu Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.

41.21%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

48.21%
Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm
Tổng giá
3,500
Giá
725

75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng

45.17%

N/A

Ná Cao Su Trinh Sát Ná Cao Su Trinh Sát Ná Cao Su Trinh Sát
Tổng giá
600
Giá
100

20% Tốc Độ Đánh Hồng Tâm Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm. Đòn đánh sẽ giảm thời gian hồi của hiệu ứng này đi 1 giây.

46.90%
Lông Đuôi Lông Đuôi Lông Đuôi
Tổng giá
775
Giá
425

15 Sức Mạnh Công Kích 4% Tốc Độ Di Chuyển

46.90%
Dao Găm Dao Găm Dao Găm
Tổng giá
250
Giá
250

10% Tốc Độ Đánh

48.24%
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

48.24%
Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

48.43%
Rìu Nhanh Nhẹn Rìu Nhanh Nhẹn Rìu Nhanh Nhẹn
Tổng giá
1,200
Giá
250

20 Sức Mạnh Công Kích 20% Tốc Độ Đánh

48.43%

N/A

#1
Mũi Tên Yun Tal Mũi Tên Yun Tal Mũi Tên Yun Tal
Tổng giá
3,100
Giá
850

50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.

Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

Cung Tiễn Diệt Quỷ Cung Tiễn Diệt Quỷ Cung Tiễn Diệt Quỷ
Tổng giá
2,650
Giá
850

45% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gác Đêm Nhận 30 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Mưa Đạn Mở Màn Sau khi thi triển Chiêu Cuối, 3 đòn đánh thường tiếp theo của bạn được tăng 50% Tốc Độ Đánh và chắc chắn Chí Mạng gây 80% sát thương Chí Mạng thông thường của bạn trong 8 giây. Nếu một đòn đánh vốn dĩ sẽ gây Chí Mạng, thay vào đó gây thêm 15% sát thương chuẩn.

Tỷ lệ thắng51.23%
Tỷ lệ chọn14.21%
#2
Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk
Tổng giá
3,000
Giá
625

40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .

Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan
Tổng giá
2,650
Giá
850

40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.

Tỷ lệ thắng49.48%
Tỷ lệ chọn11.25%
#3
Mũi Tên Yun Tal Mũi Tên Yun Tal Mũi Tên Yun Tal
Tổng giá
3,100
Giá
850

50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.

Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan
Tổng giá
2,650
Giá
850

40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.

Tỷ lệ thắng49.68%
Tỷ lệ chọn6.03%

N/Amục

Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

50.15%
Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm
Tổng giá
3,500
Giá
725

75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng

51.80%
Mũi Tên Yun Tal Mũi Tên Yun Tal Mũi Tên Yun Tal
Tổng giá
3,100
Giá
850

50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.

50.07%
Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan
Tổng giá
2,650
Giá
850

40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.

50.71%
Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk
Tổng giá
3,000
Giá
625

40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .

49.35%
Cung Tiễn Diệt Quỷ Cung Tiễn Diệt Quỷ Cung Tiễn Diệt Quỷ
Tổng giá
2,650
Giá
850

45% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gác Đêm Nhận 30 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Mưa Đạn Mở Màn Sau khi thi triển Chiêu Cuối, 3 đòn đánh thường tiếp theo của bạn được tăng 50% Tốc Độ Đánh và chắc chắn Chí Mạng gây 80% sát thương Chí Mạng thông thường của bạn trong 8 giây. Nếu một đòn đánh vốn dĩ sẽ gây Chí Mạng, thay vào đó gây thêm 15% sát thương chuẩn.

51.53%
Nỏ Thần Dominik Nỏ Thần Dominik Nỏ Thần Dominik
Tổng giá
3,300
Giá
550

35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.

50.01%
Huyết Kiếm Huyết Kiếm Huyết Kiếm
Tổng giá
3,400
Giá
325

80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.

52.50%
Lời Nhắc Tử Vong Lời Nhắc Tử Vong Lời Nhắc Tử Vong
Tổng giá
3,000
Giá
150

35 Sức Mạnh Công Kích 30% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Vết Thương Sâu Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.

50.35%
Nỏ Tử Thủ Nỏ Tử Thủ Nỏ Tử Thủ
Tổng giá
3,000
Giá
825

55 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.

52.16%
Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

47.37%
Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

51.26%

N/A

Ná Cao Su Trinh Sát Ná Cao Su Trinh Sát Ná Cao Su Trinh Sát
Tổng giá
600
Giá
100

20% Tốc Độ Đánh Hồng Tâm Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm. Đòn đánh sẽ giảm thời gian hồi của hiệu ứng này đi 1 giây.

50.31%
Lông Đuôi Lông Đuôi Lông Đuôi
Tổng giá
775
Giá
425

15 Sức Mạnh Công Kích 4% Tốc Độ Di Chuyển

50.31%
Kiếm B.F. Kiếm B.F. Kiếm B.F.
Tổng giá
1,300
Giá
1,300

40 Sức Mạnh Công Kích

50.08%
Kiếm B.F. Kiếm B.F. Kiếm B.F.
Tổng giá
1,300
Giá
1,300

40 Sức Mạnh Công Kích

49.41%
Bình Máu Bình Máu Bình Máu
Tổng giá
50
Giá
50

Tiêu Thụ Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.

49.41%

N/A

#1
Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk
Tổng giá
3,000
Giá
625

40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .

Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan
Tổng giá
2,650
Giá
850

40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.

Tỷ lệ thắng47.16%
Tỷ lệ chọn14.81%
#2
Mũi Tên Yun Tal Mũi Tên Yun Tal Mũi Tên Yun Tal
Tổng giá
3,100
Giá
850

50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.

Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan
Tổng giá
2,650
Giá
850

40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.

Tỷ lệ thắng47.75%
Tỷ lệ chọn9.34%
#3
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk
Tổng giá
3,000
Giá
625

40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .

Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan
Tổng giá
2,650
Giá
850

40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.

Tỷ lệ thắng52.28%
Tỷ lệ chọn5.30%

N/Amục

Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan
Tổng giá
2,650
Giá
850

40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.

49.65%
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

48.76%
Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong
Tổng giá
3,200
Giá
725

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.

51.03%
Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm
Tổng giá
3,500
Giá
725

75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng

53.07%
Nỏ Thần Dominik Nỏ Thần Dominik Nỏ Thần Dominik
Tổng giá
3,300
Giá
550

35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.

51.86%
Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk
Tổng giá
3,000
Giá
625

40 Sức Mạnh Công Kích 45 Sức Mạnh Phép Thuật 30% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Phóng Điện Đòn Đánh Tích Điện của bạn bắn ra sét nảy, áp dụng hiệu ứng Trên Đòn Đánh và gây sát thương phép lên mục tiêu gần đó. Điện Giật Đòn Đánh Thường cho thêm cộng dồn Tích Điện .

47.56%
Mũi Tên Yun Tal Mũi Tên Yun Tal Mũi Tên Yun Tal
Tổng giá
3,100
Giá
850

50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.

49.04%
Móc Diệt Thủy Quái Móc Diệt Thủy Quái Móc Diệt Thủy Quái
Tổng giá
3,000
Giá
325

45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.

46.91%
Cung Tiễn Diệt Quỷ Cung Tiễn Diệt Quỷ Cung Tiễn Diệt Quỷ
Tổng giá
2,650
Giá
850

45% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gác Đêm Nhận 30 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Mưa Đạn Mở Màn Sau khi thi triển Chiêu Cuối, 3 đòn đánh thường tiếp theo của bạn được tăng 50% Tốc Độ Đánh và chắc chắn Chí Mạng gây 80% sát thương Chí Mạng thông thường của bạn trong 8 giây. Nếu một đòn đánh vốn dĩ sẽ gây Chí Mạng, thay vào đó gây thêm 15% sát thương chuẩn.

51.41%
Lời Nhắc Tử Vong Lời Nhắc Tử Vong Lời Nhắc Tử Vong
Tổng giá
3,000
Giá
150

35 Sức Mạnh Công Kích 30% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Vết Thương Sâu Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.

47.52%
Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

51.45%
Huyết Kiếm Huyết Kiếm Huyết Kiếm
Tổng giá
3,400
Giá
325

80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.

51.94%

N/A

Ná Cao Su Trinh Sát Ná Cao Su Trinh Sát Ná Cao Su Trinh Sát
Tổng giá
600
Giá
100

20% Tốc Độ Đánh Hồng Tâm Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm. Đòn đánh sẽ giảm thời gian hồi của hiệu ứng này đi 1 giây.

45.96%
Lông Đuôi Lông Đuôi Lông Đuôi
Tổng giá
775
Giá
425

15 Sức Mạnh Công Kích 4% Tốc Độ Di Chuyển

45.96%
Kiếm B.F. Kiếm B.F. Kiếm B.F.
Tổng giá
1,300
Giá
1,300

40 Sức Mạnh Công Kích

52.07%
Dao Găm Dao Găm Dao Găm
Tổng giá
250
Giá
250

10% Tốc Độ Đánh

45.87%
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

45.87%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.23%
Tỷ lệ chọn
6.81%
Trận
851

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.23%6.81%851
Hút Hồn Hút Hồn Hút Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.87%
Tỷ lệ chọn
5.66%
Trận
708

Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.87%5.66%708
Huyết Thực Huyết Thực Huyết Thực Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.14%
Tỷ lệ chọn
17.89%
Trận
2,237

Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.14%17.89%2,237
Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.37%
Tỷ lệ chọn
9.13%
Trận
1,142

Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT147.37%9.13%1,142
Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.82%
Tỷ lệ chọn
5.28%
Trận
660

Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT146.82%5.28%660
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.56%
Tỷ lệ chọn
15.46%
Trận
1,933

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT146.56%15.46%1,933
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.70%
Tỷ lệ chọn
10.04%
Trận
1,256

Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT145.70%10.04%1,256
Hưng Phấn! Hưng Phấn! Hưng Phấn! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.47%
Tỷ lệ chọn
15.44%
Trận
1,931

Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT145.47%15.44%1,931
Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.36%
Tỷ lệ chọn
6.89%
Trận
862

Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT145.36%6.89%862
Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.06%
Tỷ lệ chọn
9.55%
Trận
1,194

Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT145.06%9.55%1,194
Cuồng Tín Cuồng Tín Cuồng Tín Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.39%
Tỷ lệ chọn
9.05%
Trận
1,131

Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT144.39%9.05%1,131
Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.20%
Tỷ lệ chọn
5.17%
Trận
647

Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT144.20%5.17%647
Chiến Hùng Ca Chiến Hùng Ca Chiến Hùng Ca Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.07%
Tỷ lệ chọn
7.28%
Trận
910

Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT144.07%7.28%910
Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
43.79%
Tỷ lệ chọn
21.46%
Trận
2,683

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT143.79%21.46%2,683
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
43.75%
Tỷ lệ chọn
6.27%
Trận
784

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT143.75%6.27%784
Chúa Tể Tay Đôi Chúa Tể Tay Đôi Chúa Tể Tay Đôi Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.72%
Tỷ lệ chọn
6.62%
Trận
828

Chọn Chúa Tể Tay Đôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT143.72%6.62%828
Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
43.66%
Tỷ lệ chọn
8.83%
Trận
1,104

Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT143.66%8.83%1,104
Lắp Kính Nhắm Lắp Kính Nhắm Lắp Kính Nhắm Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.65%
Tỷ lệ chọn
7.37%
Trận
921

Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT143.65%7.37%921
Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.62%
Tỷ lệ chọn
5.08%
Trận
635

Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT143.62%5.08%635
Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.16%
Tỷ lệ chọn
9.12%
Trận
1,140

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT143.16%9.12%1,140
Bão Tố Bão Tố Bão Tố Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
42.87%
Tỷ lệ chọn
14.92%
Trận
1,866

Chọn Bão Tố khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT142.87%14.92%1,866
Khéo Léo Khéo Léo Khéo Léo Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
42.38%
Tỷ lệ chọn
13.06%
Trận
1,633

Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT142.38%13.06%1,633
Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
42.05%
Tỷ lệ chọn
10.16%
Trận
1,270

Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT142.05%10.16%1,270
Nhân Hai Nhân Ba Nhân Hai Nhân Ba Nhân Hai Nhân Ba Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
41.76%
Tỷ lệ chọn
14.12%
Trận
1,765

Chọn Nhân Hai Nhân Ba khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT141.76%14.12%1,765
Hỏa Tinh Hỏa Tinh Hỏa Tinh Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
41.23%
Tỷ lệ chọn
12.45%
Trận
1,557

Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT141.23%12.45%1,557
Tia Thu Nhỏ Tia Thu Nhỏ Tia Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
40.76%
Tỷ lệ chọn
8.18%
Trận
1,023

Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT140.76%8.18%1,023
Xả Đạn Hàng Loạt Xả Đạn Hàng Loạt Xả Đạn Hàng Loạt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
40.11%
Tỷ lệ chọn
9.91%
Trận
1,239

Chọn Xả Đạn Hàng Loạt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT140.11%9.91%1,239
Chậm Và Chắc Chậm Và Chắc Chậm Và Chắc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
34.29%
Tỷ lệ chọn
5.32%
Trận
665

Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT134.29%5.32%665
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.54%
Tỷ lệ chọn
1.04%
Trận
130

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.54%1.04%130
Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.32%
Tỷ lệ chọn
3.94%
Trận
493

Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT251.32%3.94%493
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.53%
Tỷ lệ chọn
2.26%
Trận
283

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.53%2.26%283
Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.10%
Tỷ lệ chọn
2.67%
Trận
334

Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.10%2.67%334
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.01%
Tỷ lệ chọn
2.02%
Trận
253

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.01%2.02%253
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.99%
Tỷ lệ chọn
1.19%
Trận
149

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.99%1.19%149
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.94%
Tỷ lệ chọn
1.50%
Trận
188

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.94%1.50%188
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.89%
Tỷ lệ chọn
1.08%
Trận
135

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.89%1.08%135
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.75%
Tỷ lệ chọn
2.23%
Trận
279

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.75%2.23%279
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.84%
Tỷ lệ chọn
2.78%
Trận
347

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT247.84%2.78%347
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.73%
Tỷ lệ chọn
1.41%
Trận
176

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.73%1.41%176
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.00%
Tỷ lệ chọn
3.06%
Trận
383

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.00%3.06%383
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.15%
Tỷ lệ chọn
1.14%
Trận
143

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT246.15%1.14%143
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.64%
Tỷ lệ chọn
1.56%
Trận
195

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT245.64%1.56%195
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.10%
Tỷ lệ chọn
2.70%
Trận
337

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.10%2.70%337
Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.58%
Tỷ lệ chọn
3.32%
Trận
415

Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT244.58%3.32%415
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.17%
Tỷ lệ chọn
1.30%
Trận
163

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT244.17%1.30%163
Đừng Chớp Mắt Đừng Chớp Mắt Đừng Chớp Mắt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
43.85%
Tỷ lệ chọn
1.04%
Trận
130

Chọn Đừng Chớp Mắt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT243.85%1.04%130
Địa Ngục Khuyển Địa Ngục Khuyển Địa Ngục Khuyển Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.65%
Tỷ lệ chọn
2.02%
Trận
252

Chọn Địa Ngục Khuyển khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT243.65%2.02%252
Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
42.89%
Tỷ lệ chọn
3.32%
Trận
415

Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT242.89%3.32%415
Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
42.23%
Tỷ lệ chọn
4.01%
Trận
502

Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT242.23%4.01%502
Nâng Cấp Thủy Kiếm Nâng Cấp Thủy Kiếm Nâng Cấp Thủy Kiếm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.20%
Tỷ lệ chọn
3.28%
Trận
410

Chọn Nâng Cấp Thủy Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT242.20%3.28%410
Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
41.28%
Tỷ lệ chọn
1.88%
Trận
235

Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT241.28%1.88%235
Vũ Lực tăng cường Vũ Lực tăng cường Vũ Lực tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
41.18%
Tỷ lệ chọn
1.63%
Trận
204

Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT241.18%1.63%204
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
41.18%
Tỷ lệ chọn
1.36%
Trận
170

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT241.18%1.36%170
Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
40.99%
Tỷ lệ chọn
1.29%
Trận
161

Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT240.99%1.29%161
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
40.96%
Tỷ lệ chọn
2.34%
Trận
293

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT240.96%2.34%293
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
39.13%
Tỷ lệ chọn
1.10%
Trận
138

Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT239.13%1.10%138
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
39.01%
Tỷ lệ chọn
1.13%
Trận
141

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT239.01%1.13%141
Đao Phủ Đao Phủ Đao Phủ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
36.36%
Tỷ lệ chọn
1.23%
Trận
154

Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT236.36%1.23%154
Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
36.20%
Tỷ lệ chọn
1.30%
Trận
163

Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT236.20%1.30%163
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.00%
Tỷ lệ chọn
0.80%
Trận
100

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT354.00%0.80%100
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.77%
Tỷ lệ chọn
0.85%
Trận
106

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT353.77%0.85%106
Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.73%
Tỷ lệ chọn
0.54%
Trận
67

Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT353.73%0.54%67
Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.28%
Tỷ lệ chọn
0.62%
Trận
78

Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT351.28%0.62%78
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.67%
Tỷ lệ chọn
0.60%
Trận
75

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.67%0.60%75
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.50%
Trận
62

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.00%0.50%62
Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.65%
Tỷ lệ chọn
0.89%
Trận
111

Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT348.65%0.89%111
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.51%
Tỷ lệ chọn
0.81%
Trận
101

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT348.51%0.81%101
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.44%
Tỷ lệ chọn
0.51%
Trận
64

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT348.44%0.51%64
Bào Vàng Bào Vàng Bào Vàng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.44%
Tỷ lệ chọn
0.51%
Trận
64

Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.44%0.51%64
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.21%
Tỷ lệ chọn
0.90%
Trận
112

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.21%0.90%112
Gậy Tàn Bạo Gậy Tàn Bạo Gậy Tàn Bạo Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.05%
Tỷ lệ chọn
0.62%
Trận
77

Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT348.05%0.62%77
Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.96%
Tỷ lệ chọn
0.78%
Trận
98

Chọn Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT347.96%0.78%98
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.30%
Tỷ lệ chọn
0.59%
Trận
74

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT347.30%0.59%74
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.91%
Tỷ lệ chọn
0.65%
Trận
81

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT346.91%0.65%81
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.38%
Tỷ lệ chọn
0.95%
Trận
119

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT345.38%0.95%119
Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.36%
Tỷ lệ chọn
0.78%
Trận
97

Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT345.36%0.78%97
Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
44.68%
Tỷ lệ chọn
0.75%
Trận
94

Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT344.68%0.75%94
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.44%
Tỷ lệ chọn
0.65%
Trận
81

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT344.44%0.65%81
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.35%
Tỷ lệ chọn
0.92%
Trận
115

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT344.35%0.92%115
Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.68%
Tỷ lệ chọn
0.70%
Trận
87

Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT343.68%0.70%87
Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
42.31%
Tỷ lệ chọn
0.83%
Trận
104

Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT342.31%0.83%104
Vệ Quân Vệ Quân Vệ Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.98%
Tỷ lệ chọn
0.65%
Trận
81

Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT341.98%0.65%81
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
41.03%
Tỷ lệ chọn
0.62%
Trận
78

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT341.03%0.62%78
Bóng Đen Tốc Độ Bóng Đen Tốc Độ Bóng Đen Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
40.91%
Tỷ lệ chọn
0.70%
Trận
88

Chọn Bóng Đen Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT340.91%0.70%88
Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
40.79%
Tỷ lệ chọn
0.61%
Trận
76

Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT340.79%0.61%76
Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
40.23%
Tỷ lệ chọn
0.70%
Trận
87

Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT340.23%0.70%87
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
39.78%
Tỷ lệ chọn
0.74%
Trận
93

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT339.78%0.74%93
Săn Đêm tăng cường Săn Đêm tăng cường Săn Đêm tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
39.53%
Tỷ lệ chọn
0.69%
Trận
86

Chọn Săn Đêm tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT339.53%0.69%86
Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
39.39%
Tỷ lệ chọn
0.79%
Trận
99

Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT339.39%0.79%99
Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
39.25%
Tỷ lệ chọn
0.86%
Trận
107

Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT339.25%0.86%107
Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
39.22%
Tỷ lệ chọn
0.82%
Trận
102

Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT339.22%0.82%102
Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
37.70%
Tỷ lệ chọn
0.49%
Trận
61

Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT337.70%0.49%61
Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
37.66%
Tỷ lệ chọn
0.62%
Trận
77

Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT337.66%0.62%77
Bứt Tốc Bứt Tốc Bứt Tốc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
36.00%
Tỷ lệ chọn
0.60%
Trận
75

Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT336.00%0.60%75
Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
35.35%
Tỷ lệ chọn
0.79%
Trận
99

Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT335.35%0.79%99
Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
35.00%
Tỷ lệ chọn
0.80%
Trận
100

Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT335.00%0.80%100
Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
34.91%
Tỷ lệ chọn
0.85%
Trận
106

Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT334.91%0.85%106
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
34.18%
Tỷ lệ chọn
0.63%
Trận
79

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT334.18%0.63%79
Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
23.73%
Tỷ lệ chọn
0.47%
Trận
59

Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT323.73%0.47%59
Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.98%
Tỷ lệ chọn
0.41%
Trận
51

Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT450.98%0.41%51
Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.98%
Tỷ lệ chọn
0.41%
Trận
51

Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT450.98%0.41%51

Zeri Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
RQEW

Priority: R > Q > E > W

RWQE

W Augments (Rare): R > W > Q > E or R > Q > W > E

RQWE

W Augments (Rare): R > W > Q > E or R > Q > W > E

RQEW

Max Q first.

Zeri Counters

Counters and threats extracted from the matchup guide

Counters

Counters

4

Zeri counters these champions in ARAM: Mayhem.

Ezreal Ezreal Ezreal T5
Bậc
T5
Hạng
#158
Tỷ lệ thắng
45.67%
Tỷ lệ chọn
1.10%

Ezreal hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Vel'Koz Vel'Koz Vel'Koz T2
Bậc
T2
Hạng
#58
Tỷ lệ thắng
51.29%
Tỷ lệ chọn
0.83%

Vel'Koz hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Brand Brand Brand T1
Bậc
T1
Hạng
#5
Tỷ lệ thắng
54.19%
Tỷ lệ chọn
1.21%

Brand hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Xerath Xerath Xerath T2
Bậc
T2
Hạng
#61
Tỷ lệ thắng
50.90%
Tỷ lệ chọn
0.96%

Xerath hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Countered By

4

Zeri is countered by these champions in ARAM: Mayhem.

Malzahar Malzahar Malzahar T1
Bậc
T1
Hạng
#17
Tỷ lệ thắng
53.30%
Tỷ lệ chọn
0.91%

Malzahar hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Warwick Warwick Warwick T4
Bậc
T4
Hạng
#126
Tỷ lệ thắng
47.95%
Tỷ lệ chọn
0.31%

Warwick hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Leona Leona Leona T2
Bậc
T2
Hạng
#37
Tỷ lệ thắng
51.64%
Tỷ lệ chọn
0.65%

Leona hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Nautilus Nautilus Nautilus T3
Bậc
T3
Hạng
#73
Tỷ lệ thắng
50.39%
Tỷ lệ chọn
0.83%

Nautilus hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Zeri Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
Nami Nami Nami T3
Bậc
T3
Hạng
#63
Tỷ lệ thắng
50.13%
Tỷ lệ chọn
0.53%

Nami hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Zeri Zeri Zeri T5
Bậc
T5
Hạng
#169
Tỷ lệ thắng
44.75%
Tỷ lệ chọn
0.42%

Zeri hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy Mechanism: Nami's E (Tidecaller's Blessing) empowers Zeri's basic attacks and abilities with slow and burn effects. Since Zeri constantly fires projectiles during her ultimate, she consumes Nami's buff almost instantly, applying a perma-slow to anyone she touches. Nami's passive also gives Zeri bonus movement speed whenever she gets healed or bubbled, helping Zeri maintain her overflow state. Combo: Nami lands a Q (Aqua Prison) on a target. Zeri follows with a fully charged Q to burst them. Nami casts E on Zeri before Zeri activates her ultimate, turning Zeri's machine-gun fire into a slowing, damage-amping nightmare. Best Scenario: Zeri pops her ultimate while buffed by Nami's E. She becomes impossible to outrun, slowing the entire enemy team while healing off the damage. Enemy Answer: Enemies must dodge Nami's Q at all costs. If they avoid the bubble, they can trade back damage before Zeri gets the speed boost. Failure Risk: If Nami misses her bubble, Zeri has no setup and must kite backwards. Nami is also squishy; if she gets caught, Zeri loses her safety net. Recovery: Nami uses her R (Tidal Wave) as a disengage tool. Zeri uses her E (Sparkle Surge) to dash over terrain and wait for cooldowns.

Leona (High Value)

Leona Leona Leona T2
Bậc
T2
Hạng
#37
Tỷ lệ thắng
51.64%
Tỷ lệ chọn
0.65%

Leona hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Zeri Zeri Zeri T5
Bậc
T5
Hạng
#169
Tỷ lệ thắng
44.75%
Tỷ lệ chọn
0.42%

Zeri hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy Mechanism: Leona provides the point-and-click lockdown that Zeri desperately needs to land her fully charged Q and R burst. Leona's passive also marks targets, and while Zeri doesn't pop the mark herself, the extra damage window from Leona's abilities makes Zeri's burst lethal. Combo: Leona lands E (Zenith Blade) into Q (Shield of Daybreak). Zeri fires a fully charged Q into the stunned target, then presses R to chain the kill onto nearby enemies. Best Scenario: Leona engages on a squishy target in a choke point. Zeri follows with her ultimate, using the target as a spark to chain lightning to the rest of the team. Enemy Answer: The enemy team can focus Leona down instantly if she engages too deep without follow-up. They can also use QSS or Cleanse to break the stun and dash away. Failure Risk: If Leona engages and Zeri is too far back to follow up, Leona dies for nothing. Zeri then has no frontline. Recovery: Leona uses her R (Solar Flare) to stun the enemy backline if her initial engage fails. Zeri uses the chaos to reposition and look for a reset.

Lulu (Medium-High Value)

Lulu Lulu Lulu T4
Bậc
T4
Hạng
#121
Tỷ lệ thắng
47.27%
Tỷ lệ chọn
0.46%

Lulu hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Zeri Zeri Zeri T5
Bậc
T5
Hạng
#169
Tỷ lệ thắng
44.75%
Tỷ lệ chọn
0.42%

Zeri hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy Mechanism: Lulu is the ultimate bodyguard. Her W (Whimsy) stops divers in their tracks, and her R (Wild Growth) gives Zeri a massive health buffer and knockup. In Mayhem, where burst damage is high, Lulu's R is often the only thing keeping Zeri alive through the initial burst. Combo: An assassin dives Zeri. Lulu uses W on the assassin to neutralize them, then R on Zeri to knockup nearby threats. Zeri kites backward while firing, using the extra health to survive the burst. Best Scenario: Zeri is in her ultimate overflow state. Lulu shields her and speeds her up, making Zeri uncatchable and unkillable simultaneously. Enemy Answer: Enemies with heavy burst can try to kill Zeri through the shield before Lulu reacts. Anti-shield items like Serpent's Fang also reduce Lulu's effectiveness. Failure Risk: If Lulu uses her W offensively on an enemy instead of saving it for peel, Zeri has no escape from the next assassin jump. Recovery: Lulu uses Q to slow the enemy team. Zeri uses her E to dash to safety and reset her approach.

Ornn (Medium Value)

Ornn Ornn Ornn T3
Bậc
T3
Hạng
#85
Tỷ lệ thắng
49.54%
Tỷ lệ chọn
0.57%

Ornn hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Zeri Zeri Zeri T5
Bậc
T5
Hạng
#169
Tỷ lệ thắng
44.75%
Tỷ lệ chọn
0.42%

Zeri hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy Mechanism: Ornn creates "Brittle" targets. Zeri's high-frequency attacks can easily proc the Brittle status for bonus damage. Ornn also provides a massive knockup with his R, which sets up Zeri's ultimate perfectly. Combo: Ornn lands R (Call of the Forge God). As the enemy team gets knocked up, Zeri fires her R into the cluster, proccing Brittle on multiple targets for massive AoE damage. Best Scenario: A chaotic team fight in a narrow corridor. Ornn's R becomes inescapable, and Zeri's lightning chains to everyone caught in the knockup. Enemy Answer: Enemies can side-step Ornn's R if they have good mobility. If Ornn misses his setup, Zeri has to play passively. Failure Risk: Ornn is a tank without much damage. If he misses his CC, he offers little threat, and enemies can ignore him to dive Zeri. Recovery: Ornn uses his Q to create a terrain pillar, blocking the path. Zeri uses her E to dash over the pillar, creating distance while the enemy is stuck.

Senna (Medium Value)

Senna Senna Senna T3
Bậc
T3
Hạng
#82
Tỷ lệ thắng
49.52%
Tỷ lệ chọn
1.15%

Senna hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Zeri Zeri Zeri T5
Bậc
T5
Hạng
#169
Tỷ lệ thắng
44.75%
Tỷ lệ chọn
0.42%

Zeri hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Synergy Mechanism: Senna offers long-range poke and healing. She can play a supporting marksman role, poking enemies down so Zeri can safely execute them with R. Her R also provides a global shield, saving Zeri from across the map. Combo: Senna pokes the enemy down. Zeri looks for a low-health target to start her R chain. Senna uses W (Last Embrace) to root enemies trying to flank Zeri. Best Scenario: A poke war where Senna softens the enemy. Zeri uses her mobility to dodge return fire, then dives in to clean up with her ultimate. Enemy Answer: Hard engage teams can run down both Senna and Zeri before they get a chance to poke. They lack a true tank to block the path. Failure Risk: This duo is very squishy. If the enemy has a strong frontline, Senna and Zeri might get run over before they can stack their passives. Recovery: Senna uses her E to turn the duo into shadows, granting movement speed and camouflage to escape. Zeri uses the stealth to reposition for a counter-attack. Team Functions Zeri Needs

Zeri cannot be the one starting the fight. She needs a primary engager like Leona, Ornn, or Malphite to absorb the initial burst and cluster the enemy team. Without this, she spends the whole game kiting backward and never gets to use her full damage potential.

Nami Nami Nami T3
Bậc
T3
Hạng
#63
Tỷ lệ thắng
50.13%
Tỷ lệ chọn
0.53%

Nami hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Nami (High Value)

Nami's E (Tidecaller's Blessing) empowers Zeri's basic attacks and abilities with slow and burn effects. Since Zeri constantly fires projectiles during her ultimate, she consumes Nami's buff almost instantly, applying a perma-slow to anyone she touches. Nami's passive also gives Zeri bonus movement speed whenever she gets healed or bubbled, helping Zeri maintain her overflow state.

Zeri ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Early Game TempoZeri is a scaling marksman who struggles early, demanding careful spacing and patience while waiting for items to come online.Accelerated gold generation eliminates her weak early game, allowing her to hit power spikes minutes faster and hunt for resets immediately.Do not play passively early; fight for control from level three to utilize your accelerated power spike.
Ultimate UsagePlayers typically save the ultimate for all-in fights or to survive enemy dives, waiting for the perfect moment.Cooldown reduction and frequent fights encourage aggressive use; pop it to chain kills and stack move speed whenever an opportunity arises.Use your ultimate aggressively to win small skirmishes rather than hoarding it for the perfect moment.
Snowball UsageSnowball is primarily a tool for repositioning or escaping bad spots, as dying means losing stacks and tempo.Shorter respawn timers and high gold income allow you to use Snowball aggressively to engage squishy targets and force trades.Use Snowball as a starter to create chaos rather than just keeping it as a safety net.
Teamfight SpacingZeri kites in wide circles around the frontline, maintaining maximum range to stay safe from enemy engage tools.Wide kiting puts you in the path of frequent abilities; fight in tighter bursts and use E to break line of sight completely.Break line of sight with your dash instead of kiting in wide circles at maximum range.
Build PrioritiesBuilds often include defensive options like Guardian Angel or Sterak's Gage as third or fourth items to survive burst.Damage scaling outpaces resistances, making it better to skip early defense and double down on damage and lifesteal instead.Skip defensive items; survive by killing enemies faster and lifestealing through the incoming damage.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

Zeri The Spark of Zaun functions as a highly mobile ranged marksman in ARAM: Mayhem, combining electrical charging mechanics with agile repositioning to create a distinctive playstyle centered on sustained damage and battlefield mobility. Her core identity revolves around three interconnected elements: ranged marksmanship, electrical charging, and agile mobility. The mode's dramatically reduced cooldowns transform her into one of the most mobile ranged marksmen available, allowing her to unleash electrical attacks and vault over obstacles with unprecedented frequency. Her passive ability, Living Battery, forms the foundation of her gameplay pattern. Zeri generates electrical charges through movement, and when fully charged, her next ability becomes enhanced. The frequent movement enabled by Hextech Mayhem's mechanics allows for rapid charging, creating a cycle where mobility directly fuels her combat effectiveness. This creates a strategic incentive for players to maintain constant motion rather than stationary positioning. Burst Fire serves as her primary damage tool, firing continuous electrical barrages that deliver sustained damage output. The ability's frequent use in this mode transforms it into a reliable source of ongoing pressure. Spark Surge functions as her core mobility tool, allowing her to vault over obstacles while gaining charges. The frequent availability of this ability enables flexible repositioning, giving her significant advantages in positioning during extended fights. Laser Fire provides additional utility as a laser beam used for poking and chasing enemies. Lightning Crash represents Zeri's signature move and a significant power spike. The ultimate grants her a shield and movement speed while transforming Burst Fire into a super long-range chain lightning attack. In Hextech Mayhem, this transformation causes her damage output to surge dramatically, enabling safe poke against the enemy team from positions that would otherwise be unsafe for a marksman. Her strategic value lies in combining sustained electrical damage with exceptional repositioning tools. The interplay between Living Battery's charge mechanic and her movement-dependent playstyle creates a champion who rewards active, mobile gameplay rather than passive positioning. Players can leverage her obstacle-vaulting mobility to access angles and positions unavailable to most ranged champions, while her ultimate's combination of defensive utility through shielding and offensive pressure through chain lightning allows her to contribute meaningfully in extended team fights. Her recommended builds focus on attack speed and critical strike to maximize both damage output and mobility, reinforcing her identity as a high-mobility electrical marksman who thrives on constant motion and sustained pressure.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Zeri thrives in Mayhem ARAM because the constant fighting lets her stack passive movement speed quickly. The early game goal is to survive until she has her ultimate and a few components. Do not force trades early against heavy poke champions like Lux or Xerath, as losing the health war and dying early ruins gold efficiency. Use the side bushes to break line of sight and farm with Q from the brush edge to minimize visibility. The two side terrain pieces near the towers are essential for dashing through, providing a brief window of untargetability and instant repositioning. Mark/Dash is the primary engage tool, but Zeri is not the initiator. Wait for the frontline to engage or for enemies to overstep. Landing a Snowball on a squishy target does not always require an immediate dash; sometimes the threat alone forces retreat. Only commit the Snowball dash if the enemy has used key crowd control. Ideally, engage right after hitting R, as the overflow electric damage and chain lightning make follow-up deadlier. When the enemy team is sieging, launch Snowball from the side brush to force the enemy ADC to split focus. When enemies dive, kite backward rather than standing to fight. Save E for the moment the diver commits, dashing sideways or through a wall. If dived while R is active, just run, as chain lightning still damages chasing enemies. Do not turn to auto-attack when low, since movement speed decay is punishing when stopping. Staying alive for extra seconds usually deals more total damage than dying while trying to burst. The narrow ARAM lane makes Q hard to dodge but also makes skill-shot crowd control difficult to avoid. Play the zig-zag movement pattern to confuse skill-shot predictions. Q pierces through the first target, often hitting frontline and backline simultaneously. Focus on whoever is closest rather than diving past the tank for the ADC. Prioritize shield users to trigger bonus magic damage. Zeri excels with augments granting ability haste or movement speed due to constant Q casting and auto-attacking. R resets on takedowns, so trigger it when enemies clump for maximum chain lightning bounces. Save R for the damage phase rather than just for movement speed. Understand the wave state. When your team kills the enemy wave, push the tower using Q's range. When the enemy clears your wave, pull back to tower range. When diving, go in last and let the tank take aggro. Dash through tower side walls to reposition if the dive goes wrong. If losing and stuck under tower, switch to a peel and poke mindset, using Q to chip the frontline and E strictly to dodge engage attempts. Look for reset opportunities to clean up low-health enemies, but if unavailable, survive to force the enemy into a potentially mistake-prone dive.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Zeri starts Mayhem ARAM fragile but mobile, with the primary early game goal of reaching level 6 without falling behind in gold or health. Use high move speed to dodge skill shots while weaving in auto-attacks, as amplified damage in Mayhem means one bad position can cost half your health bar. Stay at max attack range and kite forward and backward in a semi-circle near tower protection, never standing still. Constant motion makes Zeri harder to hit and charges passive energy for stronger burst when an opening appears. Poke enemies who step up to clear the wave, using charged auto-attacks on minions to splash damage onto enemy champions behind them. If an enemy misses a key crowd-control ability, dash in with E for a quick trade, then dash out immediately. Save Snowball as a panic button for escaping divers rather than using it to engage early. Push the wave gently to keep it near the center for running space, avoiding hard shoves under enemy tower unless your team has a massive poke advantage. Once Zeri hits level 6 and unlocks Lightning Crash, teamfight potential spikes significantly. The mid-game window from levels 7 to 11 is Zeri's power spike, where the ultimate turns Zeri into a high-speed machine gun capable of contesting center bridge control and health relics aggressively. Stay behind the frontline but close enough to hit the nearest enemy, stacking ultimate movement speed by hitting champions. Once speed builds up, orbit around the fight and flank from the sides if the enemy backline is exposed. Open with the ultimate when a teamfight breaks out, firing Q in wide arcs to hit multiple targets. Every hit builds speed and chain lightning, so weave auto-attacks between Q casts to maximize damage output. Snowball can now reposition during fights, chase low-HP targets, or dodge critical abilities mid-flight. Push hard to siege the enemy inhibitor tower, forcing fights in choke points where chain lightning cannot miss. In the late game at levels 12 and beyond, everyone has full items and high damage, making patience and precision essential. One crowd-control effect can shut Zeri down, so play like a traditional marksman until finding an opening. Stay at max range hitting the nearest target, usually the tank, and never dive the backline until enemies have used major crowd-control abilities. Once cooldowns are blown, use speed to run down enemy carries. Focus on sustained damage to keep ultimate stacks high, as stopping attacks loses speed and shield generation. Hit whatever is closest, as tanks melt fast with armor penetration. Snowball becomes the primary engage or disengage tool for executing low-health enemies or escaping assassins. Push with the team and never split push alone, as long death timers mean a 4v5 can lose the game instantly. If ahead, end the game by sieging Nexus towers rather than farming kills. If behind, defend at all costs, clear waves before they hit Nexus towers, and look for a miracle engage catching an enemy carry out of position, as one good ultimate can turn a lost game into a win.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

Zeri The Spark of Zaun transforms dramatically based on game state in ARAM: Mayhem, shifting between an aggressive dive bomber when ahead and a patient wave-clearer when behind. Understanding when to press advantages versus when to play defensively determines whether she dominates or becomes irrelevant. When ahead, Zeri stops being a traditional kiting marksman and becomes an assassination threat. The trigger conditions for an ahead state include completing a first major item spike, acquiring a damage-focused augment like Electroshock or Repetition, holding a gold lead of 1,000 or more, or possessing a tier-3 damage augment. In this state, the primary action is forcing fights around objectives and health relics rather than waiting for perfect engages. Zeri should use augmented damage to shred the frontline, then seek flank angles to reach the backline. Aggressive Snowball positioning is essential, and landing a Snowball on a squishy target should be followed immediately with the ultimate and a full burst rotation for quick kills that reset cooldowns and enable siege transitions. Augments like Perseverance or Speed Demon cover natural fragility when ahead, allowing closer positioning to the enemy frontline and turning mistakes into survivable trades. Reset-based augments create snowball effects where enemies fall one by one. However, throwing a lead remains a significant risk. Enemy hard crowd control can kill even with a gold lead, so face-checking brushes and chasing low-health enemies into enemy territory without vision are critical mistakes. The most common throw occurs when Zeri players dive too deep without escape plans and get collapsed on by global ultimates or respawn timers. Dying without trading a tower or multiple kills wastes the lead. When behind, Zeri faces a painful but recoverable situation. Trigger conditions include losing the first tower, being down 2,000 gold, or dying twice before level 6. In this state, straight-up fights become unwinnable because damage output is lower and burst kills occur before ultimate stacks build. The action plan shifts to survival and wave management. Augments like Iron Skin, Goliath, or Warmth become high-value picks by providing health pools to survive burst combos. Wave clearing with Q from maximum range while saving the E dash exclusively for dodging key skillshots becomes the priority. Snowball transforms into a defensive tool or last-resort escape mechanism rather than an engage option. Recovery requires patience and capitalizing on enemy mistakes. Mayhem games create chaos where enemies overextend, dive fountains, or chase kills into dangerous positions. Punishing overextensions under towers while letting the tower absorb damage provides windows for counterplay. A single shutdown kill on a fed enemy marksman or mage can swing gold balance enough to re-enter the game. Avoiding unrecoverable losses means not tilting into bad fights, not running in one by one to save picked teammates, and staying grouped. Getting caught split-pushing while behind ends games immediately, so staying with the team, clearing waves, and waiting for enemy throws offers the best path to recovery.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Zeri The Spark of Zaun brings a unique identity to ARAM: Mayhem centered on converting defensive resources into offensive momentum. Her passive, Living Battery, transforms shields into mobility by granting speed bursts whenever she shields herself or collects shield drops left by expired enemy shields. In Mayhem's environment where shielding augments and supportive enchanters are prevalent, this passive activates constantly, turning enemy protection into fuel for engages and kiting. Players must physically walk over shield particles to collect them, requiring deliberate positioning decisions rather than automatic benefits. Weaving to collect a shield sometimes proves more valuable than chasing a low-health target, and early on this mobility helps dodge Snowballs and reposition during enemy cooldowns. Smart enemies can deny shield drops by timing their shields to expire within their own team or zoning Zeri away from the particles. Her Q, Burst Fire, functions as her primary damage tool, replacing basic attacks with a linear skillshot that applies on-hit effects and can critically strike. Mayhem's accelerated gold gain and increased mana regeneration allow Zeri to fire continuously, hitting attack speed spikes earlier than in standard ARAM. Every shot requires manual aiming, making precision essential since misclicks fire at the ground or minions instead of champions. The firing animation locks movement, creating vulnerability to mobile assassins who can exploit her stationary moments. Maxing Q first provides damage and wave clear, and players should focus on hitting the closest target rather than greedily clicking past the tank line to reach backline carries. Her W, Ultrashock Laser, offers a slow-moving skillshot that slows and reveals enemies, with wall geometry extending its range. This ability serves primarily as a scouting tool in Mayhem's chaotic environment, allowing Zeri to check bushes safely. The slow helps land subsequent Q shots, and the vision component proves valuable against stealth champions. Missing W at close range leaves her vulnerable since the cast animation briefly stops movement. E, Spark Surge, provides her dash and repositioning tool with terrain interaction that extends dash distance when vaulting walls. Mayhem's reduced cooldowns enable aggressive use for dodging key spells while having it available for subsequent skirmishes. Precision matters greatly, as failed wall-jumps leave Zeri stuck against terrain. Early game requires saving E for escapes rather than poking, as the cooldown remains punishable. Dashing forward into the enemy team without her ultimate ready typically results in getting focused down instantly. Her ultimate, Lightning Crash, serves as the teamfight win condition, granting massive attack speed and move speed that stack as she hits champions while chain lightning automatically damages nearby enemies. In Mayhem's constant teamfights, activating R when three or more enemies group maximizes the snowball effect of increasing speed and damage. Hard crowd control shuts down this power completely, making champions with point-and-click suppression like Malzahar or Warwick particularly threatening. Timing matters significantly, as activating too late means dying before speed ramps up, while activating too early without targets wastes the duration.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

Zeri in Mayhem lives and dies by her movement and charge management, with a small safety window that makes mechanical precision essential. The most critical mechanical mistake is holding down the attack move click or right-click while her Passive is fully charged, which fires the empowered slow projectile instantly on a random minion or tank with no follow-up. Players should stop clicking when the charge bar turns yellow, reposition manually, and click the target only when ready to land the slow and close the gap. If the charge is wasted, Zeri should play further back while recharging rather than forcing a fight without her slow. Dash mismanagement creates severe vulnerability. Using E to dash directly through an enemy champion or large minion wave leaves Zeri on top of the enemy team with no escape, often body-blocked by the units she dashed through. The correct approach is dashing sideways along terrain or through thin walls to reposition, only dashing through enemies when chasing a low-HP kill or when R is active and a reset is needed. If caught in the middle of the enemy team, popping R immediately for movement speed and shield while weaving auto-attacks to reset the dash cooldown offers the best survival chance. Panic responses to assassins create fatal errors. Spamming Q when an assassin jumps in roots Zeri in place while the enemy lands their full combo, as Q has a cast time that stops movement. The correct action is holding Q, using movement speed from W or the dash from E to create distance first, then firing Q only after creating space. W misuse also reduces effectiveness. Firing W without terminating it on a wall misses the extended range and slow, turning a potential snipe into a weak short-range zap. Decision mistakes often involve fighting before power spikes or misusing the ultimate. Engaging a full-HP enemy team just because the Passive charge is ready results in landing the slow but getting burst down instantly without follow-up damage or numbers advantage. The empowered auto should be used to poke or zone, with full commitment reserved for isolated or low-HP enemies or when the team has already initiated with CC. Activating R the moment a fight starts regardless of enemy positioning wastes the ultimate, as enemies disengage or use defensive cooldowns and the ability fades before overflow damage stacks. Players should wait for enemies to burn key CC or for the team to land a catch, activating R when auto-attacks can reliably chain to extend the duration. Building pure damage against multiple divers or hard CC leads to getting one-shot by Snowball engages or crowd control chains before R can stack. Defensive options become essential against dive-heavy compositions. Ignoring Snowball threat and standing still to farm minions results in getting hit, engaged on, and dying before the minion wave arrives. Dodging Snowballs is the primary job, requiring constant perpendicular movement to the enemy line and sacrificing minions to avoid engage. Chasing kills through the enemy jungle or past inhibitor towers in late game gets Zeri caught by respawned enemies, throwing the game when the team needs her to push the core. Zeri excels at sieging, using long-range Q and W to chip towers and force enemies to approach on her terms.

Read full guide

FAQ

Zeri

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Zeri trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Zeri: Huyết Thực, Chùy Hấp Huyết, Chuyển Đổi: Kim Cương. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Zeri trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Zeri trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Zeri đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Zeri trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn