ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T3 Hạng #117

Teemo lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Teemo hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Teemo Trinh Sát Nhanh Nhẹn Teemo Pháp sư / Xạ thủ
BậcT3
Hạng#117
Tỷ lệ thắng48.67%
Tỷ lệ chọn0.91%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Nanh Nashor Nanh Nashor Nanh Nashor
Tổng giá
2,900
Giá
500

80 Sức Mạnh Phép Thuật 50% Tốc Độ Đánh 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Cắn Icathia Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo
Tổng giá
3,000
Giá
1,025

30 Sức Mạnh Công Kích 30 Sức Mạnh Phép Thuật 25% Tốc Độ Đánh Thịnh Nộ Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng. Nhát Chém Cuồng Nộ Đánh thường sẽ cho 8% Tốc Độ Đánh trong 3 giây (cộng dồn tối đa 4 lần). Khi đạt cộng dồn tối đa, mỗi Đòn Đánh thứ ba áp dụng hiệu ứng Khi Đánh Trúng 2 lần.

Tỷ lệ thắng41.04%
Tỷ lệ chọn6.34%
#2
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Nanh Nashor Nanh Nashor Nanh Nashor
Tổng giá
2,900
Giá
500

80 Sức Mạnh Phép Thuật 50% Tốc Độ Đánh 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Cắn Icathia Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

Tỷ lệ thắng49.35%
Tỷ lệ chọn6.07%
#3
Nanh Nashor Nanh Nashor Nanh Nashor
Tổng giá
2,900
Giá
500

80 Sức Mạnh Phép Thuật 50% Tốc Độ Đánh 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Cắn Icathia Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

Tỷ lệ thắng43.22%
Tỷ lệ chọn3.80%

N/Amục

Nanh Nashor Nanh Nashor Nanh Nashor
Tổng giá
2,900
Giá
500

80 Sức Mạnh Phép Thuật 50% Tốc Độ Đánh 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Cắn Icathia Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

43.56%
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

45.61%
Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ Giày Cuồng Nộ
Tổng giá
1,100
Giá
300

25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển

40.79%
Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

44.87%
Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo
Tổng giá
3,000
Giá
1,025

30 Sức Mạnh Công Kích 30 Sức Mạnh Phép Thuật 25% Tốc Độ Đánh Thịnh Nộ Đòn đánh gây 30 sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng. Nhát Chém Cuồng Nộ Đánh thường sẽ cho 8% Tốc Độ Đánh trong 3 giây (cộng dồn tối đa 4 lần). Khi đạt cộng dồn tối đa, mỗi Đòn Đánh thứ ba áp dụng hiệu ứng Khi Đánh Trúng 2 lần.

41.63%
Bình Minh & Hoàng Hôn Bình Minh & Hoàng Hôn Bình Minh & Hoàng Hôn
Tổng giá
3,100
Giá
300

300 Máu 60 Sức Mạnh Phép Thuật 20 Điểm Hồi Kỹ Năng 20% Tốc Độ Đánh Kiếm Phép (0 giây) Sau khi dùng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây thêm 0 sát thương phép, đồng thời hồi lại 0 máu cho bạn, Khi Đánh Trúng và áp dụng các hiệu ứng Khi Đánh Trúng một lần nữa.

43.41%
Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn
Tổng giá
2,700
Giá
650

90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.

46.53%
Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon
Tổng giá
3,500
Giá
1,100

130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.

44.19%
Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan
Tổng giá
2,650
Giá
850

40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.

40.68%
Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
Tổng giá
3,200
Giá
900

110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.

35.25%
Đao Tím Đao Tím Đao Tím
Tổng giá
2,800
Giá
550

50% Tốc Độ Đánh 45 Kháng Phép 20% Kháng Hiệu Ứng Xé Toạc Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

40.91%
Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen
Tổng giá
2,800
Giá
700

80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.

46.34%

N/A

Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

46.90%
Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

46.90%
Mặt Nạ Ma Ám Mặt Nạ Ma Ám Mặt Nạ Ma Ám
Tổng giá
1,300
Giá
500

30 Sức Mạnh Phép Thuật 200 Máu Điên Cuồng Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương (tối đa 6%).

44.48%
Bình Máu Bình Máu Bình Máu
Tổng giá
50
Giá
50

Tiêu Thụ Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.

39.65%
Mặt Nạ Ma Ám Mặt Nạ Ma Ám Mặt Nạ Ma Ám
Tổng giá
1,300
Giá
500

30 Sức Mạnh Phép Thuật 200 Máu Điên Cuồng Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương (tối đa 6%).

39.65%

N/A

#1
Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn
Tổng giá
2,700
Giá
650

90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

Tỷ lệ thắng50.78%
Tỷ lệ chọn20.10%
#2
Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn
Tổng giá
2,700
Giá
650

90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.

Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Tỷ lệ thắng52.59%
Tỷ lệ chọn8.38%
#3
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn
Tổng giá
2,700
Giá
650

90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.

Tỷ lệ thắng53.14%
Tỷ lệ chọn6.41%

N/Amục

Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Tổng giá
3,000
Giá
800

60 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Máu Đọa Đày Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây. Thống Khổ Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.

50.87%
Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn Hỏa Khuẩn
Tổng giá
2,700
Giá
650

90 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ai Oán Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối. Màn Sương Căm Hận Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.

51.07%
Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư Giày Pháp Sư
Tổng giá
1,100
Giá
800

12 Xuyên Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển

50.89%
Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa Ngọn Lửa Hắc Hóa
Tổng giá
3,200
Giá
900

110 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép Lửa Hắc Ám Sát thương phép và sát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.

51.51%
Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen Đuốc Lửa Đen
Tổng giá
2,800
Giá
700

80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.

51.36%
Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello
Tổng giá
2,850
Giá
400

75 Sức Mạnh Phép Thuật 350 Máu 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Thương Sâu Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.

49.26%
Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon
Tổng giá
3,500
Giá
1,100

130 Sức Mạnh Phép Thuật Tinh Hoa Phép Thuật Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.

52.00%
Nanh Nashor Nanh Nashor Nanh Nashor
Tổng giá
2,900
Giá
500

80 Sức Mạnh Phép Thuật 50% Tốc Độ Đánh 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Vết Cắn Icathia Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.

48.69%
Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô
Tổng giá
3,000
Giá
1,050

95 Sức Mạnh Phép Thuật 40% Xuyên Kháng Phép

48.87%
Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

50.57%
Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố Quyền Trượng Bão Tố
Tổng giá
2,800
Giá
800

90 Sức Mạnh Phép Thuật 15 Xuyên Kháng Phép 6% Tốc Độ Di Chuyển Đột Kích Bão Tố Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng. Gió Giật Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần.

52.29%
Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden Vọng Âm Luden
Tổng giá
2,750
Giá
450

100 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Vọng Âm Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ phóng ra 6 Vọng Âm, gây thêm sát thương phép lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Vọng Âm còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.

49.13%

N/A

Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

51.71%
Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

51.71%
Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền Bí Chương Thất Truyền
Tổng giá
1,200
Giá
250

40 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Khai Sáng Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.

50.05%
Mặt Nạ Ma Ám Mặt Nạ Ma Ám Mặt Nạ Ma Ám
Tổng giá
1,300
Giá
500

30 Sức Mạnh Phép Thuật 200 Máu Điên Cuồng Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương (tối đa 6%).

51.38%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.31%
Tỷ lệ chọn
6.87%
Trận
1,767

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT153.31%6.87%1,767
Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Dầu Ớt Của Ngoại Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.52%
Tỷ lệ chọn
12.56%
Trận
3,231

Chọn Dầu Ớt Của Ngoại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT152.52%12.56%3,231
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.27%
Tỷ lệ chọn
4.59%
Trận
1,182

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.27%4.59%1,182
Eureka Eureka Eureka Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.08%
Tỷ lệ chọn
8.49%
Trận
2,183

Chọn Eureka khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT151.08%8.49%2,183
Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Vết Rách Hư Không Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.05%
Tỷ lệ chọn
4.46%
Trận
1,148

Chọn Vết Rách Hư Không khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT151.05%4.46%1,148
Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.71%
Tỷ lệ chọn
5.76%
Trận
1,483

Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.71%5.76%1,483
Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Tư Duy Ma Thuật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.28%
Tỷ lệ chọn
8.30%
Trận
2,134

Chọn Tư Duy Ma Thuật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.28%8.30%2,134
Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.63%
Tỷ lệ chọn
8.82%
Trận
2,269

Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT149.63%8.82%2,269
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.39%
Tỷ lệ chọn
6.64%
Trận
1,709

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.39%6.64%1,709
Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Mũ Chồng Mũ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.35%
Tỷ lệ chọn
4.48%
Trận
1,153

Chọn Mũ Chồng Mũ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT149.35%4.48%1,153
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.25%
Tỷ lệ chọn
5.18%
Trận
1,332

Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT149.25%5.18%1,332
Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Thầy Pháp Ngọc Bội Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.10%
Tỷ lệ chọn
4.56%
Trận
1,173

Chọn Thầy Pháp Ngọc Bội khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.10%4.56%1,173
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.10%
Tỷ lệ chọn
5.60%
Trận
1,440

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.10%5.60%1,440
Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Xạ Thủ Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.08%
Tỷ lệ chọn
10.19%
Trận
2,622

Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.08%10.19%2,622
Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.19%
Tỷ lệ chọn
7.86%
Trận
2,021

Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.19%7.86%2,021
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.72%
Tỷ lệ chọn
7.93%
Trận
2,041

Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT147.72%7.93%2,041
Đao Phủ Đao Phủ Đao Phủ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.70%
Tỷ lệ chọn
5.31%
Trận
1,367

Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.70%5.31%1,367
Cuồng Tín Cuồng Tín Cuồng Tín Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.61%
Tỷ lệ chọn
9.94%
Trận
2,556

Chọn Cuồng Tín khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT147.61%9.94%2,556
Hỏa Tinh Hỏa Tinh Hỏa Tinh Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.41%
Tỷ lệ chọn
7.97%
Trận
2,050

Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.41%7.97%2,050
Khéo Léo Khéo Léo Khéo Léo Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.38%
Tỷ lệ chọn
5.70%
Trận
1,467

Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT147.38%5.70%1,467
Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Quỷ Quyệt Vô Thường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.35%
Tỷ lệ chọn
9.97%
Trận
2,564

Chọn Quỷ Quyệt Vô Thường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.35%9.97%2,564
Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Băng Lạnh tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.33%
Tỷ lệ chọn
4.59%
Trận
1,181

Chọn Băng Lạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT147.33%4.59%1,181
Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.12%
Tỷ lệ chọn
15.38%
Trận
3,956

Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.12%15.38%3,956
Bão Tố Bão Tố Bão Tố Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.79%
Tỷ lệ chọn
6.11%
Trận
1,573

Chọn Bão Tố khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT146.79%6.11%1,573
Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.62%
Tỷ lệ chọn
9.54%
Trận
2,454

Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT146.62%9.54%2,454
Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.43%
Tỷ lệ chọn
7.40%
Trận
1,904

Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT146.43%7.40%1,904
Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.78%
Tỷ lệ chọn
5.26%
Trận
1,352

Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT145.78%5.26%1,352
THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG THÍCH ỨNG Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.47%
Tỷ lệ chọn
6.05%
Trận
1,557

Chọn THÍCH ỨNG khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT145.47%6.05%1,557
Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.14%
Tỷ lệ chọn
4.52%
Trận
1,163

Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT145.14%4.52%1,163
Xả Đạn Hàng Loạt Xả Đạn Hàng Loạt Xả Đạn Hàng Loạt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.76%
Tỷ lệ chọn
4.45%
Trận
1,144

Chọn Xả Đạn Hàng Loạt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT144.76%4.45%1,144
Đòn Đánh Sấm Sét Đòn Đánh Sấm Sét Đòn Đánh Sấm Sét Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.40%
Tỷ lệ chọn
5.94%
Trận
1,527

Chọn Đòn Đánh Sấm Sét khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT144.40%5.94%1,527
Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.33%
Tỷ lệ chọn
6.79%
Trận
1,746

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT144.33%6.79%1,746
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.00%
Tỷ lệ chọn
3.45%
Trận
887

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT254.00%3.45%887
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.39%
Tỷ lệ chọn
2.12%
Trận
545

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT253.39%2.12%545
Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.03%
Tỷ lệ chọn
2.40%
Trận
617

Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT252.03%2.40%617
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.88%
Tỷ lệ chọn
2.79%
Trận
717

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.88%2.79%717
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.45%
Tỷ lệ chọn
3.63%
Trận
933

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT251.45%3.63%933
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.03%
Tỷ lệ chọn
2.25%
Trận
580

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT251.03%2.25%580
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.90%
Tỷ lệ chọn
3.45%
Trận
888

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.90%3.45%888
Huyết Thực Huyết Thực Huyết Thực Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.85%
Tỷ lệ chọn
2.73%
Trận
702

Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.85%2.73%702
Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.65%
Tỷ lệ chọn
2.97%
Trận
764

Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT250.65%2.97%764
Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.65%
Tỷ lệ chọn
3.87%
Trận
995

Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.65%3.87%995
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.07%
Tỷ lệ chọn
2.76%
Trận
709

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT250.07%2.76%709
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.94%
Tỷ lệ chọn
3.11%
Trận
801

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.94%3.11%801
Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Lửa Hồ Ly Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.58%
Tỷ lệ chọn
2.32%
Trận
597

Chọn Lửa Hồ Ly khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT249.58%2.32%597
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.48%
Tỷ lệ chọn
3.01%
Trận
774

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.48%3.01%774
Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.21%
Tỷ lệ chọn
2.46%
Trận
632

Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT249.21%2.46%632
Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.87%
Tỷ lệ chọn
3.27%
Trận
841

Chọn Nhiệm Vụ: Mũ Phù Thủy Wooglet khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.87%3.27%841
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.29%
Tỷ lệ chọn
2.83%
Trận
729

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.29%2.83%729
Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.06%
Tỷ lệ chọn
2.05%
Trận
527

Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT247.06%2.05%527
Chúa Tể Tay Đôi Chúa Tể Tay Đôi Chúa Tể Tay Đôi Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.30%
Tỷ lệ chọn
3.63%
Trận
933

Chọn Chúa Tể Tay Đôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT246.30%3.63%933
Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.01%
Tỷ lệ chọn
2.04%
Trận
526

Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT246.01%2.04%526
Nhân Hai Nhân Ba Nhân Hai Nhân Ba Nhân Hai Nhân Ba Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.99%
Tỷ lệ chọn
3.05%
Trận
785

Chọn Nhân Hai Nhân Ba khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.99%3.05%785
Tràn Trề Tràn Trề Tràn Trề Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.72%
Tỷ lệ chọn
3.09%
Trận
794

Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.72%3.09%794
Nhịp Điệu Chí Mạng Nhịp Điệu Chí Mạng Nhịp Điệu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.44%
Tỷ lệ chọn
2.69%
Trận
691

Chọn Nhịp Điệu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.44%2.69%691
Lắp Kính Nhắm Lắp Kính Nhắm Lắp Kính Nhắm Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.40%
Tỷ lệ chọn
3.30%
Trận
848

Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT245.40%3.30%848
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.39%
Tỷ lệ chọn
2.74%
Trận
705

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT245.39%2.74%705
Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.36%
Tỷ lệ chọn
3.02%
Trận
776

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT245.36%3.02%776
Tia Thu Nhỏ Tia Thu Nhỏ Tia Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.92%
Tỷ lệ chọn
2.75%
Trận
708

Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT244.92%2.75%708
Vũ Khí Hạng Nhẹ Vũ Khí Hạng Nhẹ Vũ Khí Hạng Nhẹ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.02%
Tỷ lệ chọn
2.44%
Trận
627

Chọn Vũ Khí Hạng Nhẹ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT244.02%2.44%627
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
60.28%
Tỷ lệ chọn
1.95%
Trận
501

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT360.28%1.95%501
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.22%
Tỷ lệ chọn
1.29%
Trận
332

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT354.22%1.29%332
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.04%
Tỷ lệ chọn
1.34%
Trận
345

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT353.04%1.34%345
Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.86%
Tỷ lệ chọn
1.43%
Trận
367

Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT352.86%1.43%367
Tái Nạp Năng Lượng Tái Nạp Năng Lượng Tái Nạp Năng Lượng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.74%
Tỷ lệ chọn
1.14%
Trận
292

Chọn Tái Nạp Năng Lượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT352.74%1.14%292
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.41%
Tỷ lệ chọn
1.13%
Trận
290

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT352.41%1.13%290
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.88%
Tỷ lệ chọn
0.93%
Trận
239

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT351.88%0.93%239
Xói Mòn Xói Mòn Xói Mòn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.20%
Tỷ lệ chọn
1.29%
Trận
332

Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT351.20%1.29%332
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.15%
Tỷ lệ chọn
1.02%
Trận
262

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT351.15%1.02%262
Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.83%
Tỷ lệ chọn
1.87%
Trận
482

Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.83%1.87%482
Bứt Tốc Bứt Tốc Bứt Tốc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.72%
Tỷ lệ chọn
1.08%
Trận
278

Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.72%1.08%278
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.62%
Tỷ lệ chọn
1.57%
Trận
405

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.62%1.57%405
Xạ Thủ Thiên Bẩm Xạ Thủ Thiên Bẩm Xạ Thủ Thiên Bẩm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.46%
Tỷ lệ chọn
1.69%
Trận
434

Chọn Xạ Thủ Thiên Bẩm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT350.46%1.69%434
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.31%
Tỷ lệ chọn
1.87%
Trận
481

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT350.31%1.87%481
Vệ Quân Vệ Quân Vệ Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.15%
Tỷ lệ chọn
1.27%
Trận
327

Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.15%1.27%327
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.89%
Tỷ lệ chọn
1.74%
Trận
447

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT349.89%1.74%447
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.80%
Tỷ lệ chọn
0.98%
Trận
251

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT349.80%0.98%251
Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Khế Ước Quỷ Quyệt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.61%
Tỷ lệ chọn
0.99%
Trận
254

Chọn Khế Ước Quỷ Quyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT349.61%0.99%254
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.04%
Tỷ lệ chọn
1.41%
Trận
363

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT349.04%1.41%363
Hưng Phấn! Hưng Phấn! Hưng Phấn! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.64%
Tỷ lệ chọn
1.72%
Trận
442

Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT348.64%1.72%442
Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Ý Thức Thắng Vật Chất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.50%
Tỷ lệ chọn
1.30%
Trận
334

Chọn Ý Thức Thắng Vật Chất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT348.50%1.30%334
Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.42%
Tỷ lệ chọn
1.36%
Trận
349

Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT348.42%1.36%349
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.94%
Tỷ lệ chọn
1.04%
Trận
267

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT347.94%1.04%267
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.66%
Tỷ lệ chọn
1.00%
Trận
256

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.66%1.00%256
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.63%
Tỷ lệ chọn
1.64%
Trận
422

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT347.63%1.64%422
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.46%
Tỷ lệ chọn
1.83%
Trận
472

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.46%1.83%472
Bào Vàng Bào Vàng Bào Vàng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.39%
Tỷ lệ chọn
0.97%
Trận
249

Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT347.39%0.97%249
Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.24%
Tỷ lệ chọn
1.27%
Trận
326

Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT347.24%1.27%326
Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.06%
Tỷ lệ chọn
1.78%
Trận
459

Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT347.06%1.78%459
Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Tăng Lực tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.47%
Tỷ lệ chọn
0.94%
Trận
241

Chọn Tăng Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT346.47%0.94%241
Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Siêu Trí Tuệ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.30%
Tỷ lệ chọn
2.00%
Trận
514

Chọn Siêu Trí Tuệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT346.30%2.00%514
Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.25%
Tỷ lệ chọn
0.98%
Trận
253

Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT346.25%0.98%253
Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.01%
Tỷ lệ chọn
1.22%
Trận
313

Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT346.01%1.22%313
Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.89%
Tỷ lệ chọn
1.47%
Trận
377

Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT345.89%1.47%377
Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Nâng Cấp Zhonya Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.50%
Tỷ lệ chọn
1.47%
Trận
378

Chọn Nâng Cấp Zhonya khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT345.50%1.47%378
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.27%
Tỷ lệ chọn
1.56%
Trận
402

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT345.27%1.56%402
Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
44.11%
Tỷ lệ chọn
1.02%
Trận
263

Chọn Ban Mai Bỏng Cháy tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT344.11%1.02%263
Nâng Cấp Thủy Kiếm Nâng Cấp Thủy Kiếm Nâng Cấp Thủy Kiếm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.43%
Tỷ lệ chọn
1.45%
Trận
373

Chọn Nâng Cấp Thủy Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT343.43%1.45%373
Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
42.44%
Tỷ lệ chọn
0.93%
Trận
238

Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT342.44%0.93%238
Bền Bỉ Bền Bỉ Bền Bỉ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.52%
Tỷ lệ chọn
0.45%
Trận
115

Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT456.52%0.45%115
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.78%
Tỷ lệ chọn
0.61%
Trận
157

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT454.78%0.61%157
Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.13%
Tỷ lệ chọn
0.62%
Trận
160

Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT453.13%0.62%160
Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.14%
Tỷ lệ chọn
0.45%
Trận
117

Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT452.14%0.45%117
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.98%
Tỷ lệ chọn
0.79%
Trận
202

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT451.98%0.79%202
??? ??? ??? Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.49%
Tỷ lệ chọn
0.39%
Trận
101

Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT451.49%0.39%101
Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.91%
Tỷ lệ chọn
0.43%
Trận
110

Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT450.91%0.43%110
Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.70%
Tỷ lệ chọn
0.55%
Trận
142

Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT450.70%0.55%142
Bác Học Điên Bác Học Điên Bác Học Điên Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.38%
Tỷ lệ chọn
0.51%
Trận
131

Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT450.38%0.51%131
Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.68%
Trận
176

Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT450.00%0.68%176
Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.75%
Tỷ lệ chọn
0.62%
Trận
160

Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT448.75%0.62%160
Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.60%
Tỷ lệ chọn
0.42%
Trận
107

Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT448.60%0.42%107
Rút Kiếm Ra Rút Kiếm Ra Rút Kiếm Ra Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.71%
Tỷ lệ chọn
0.42%
Trận
109

Chọn Rút Kiếm Ra khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT447.71%0.42%109
Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.66%
Tỷ lệ chọn
0.50%
Trận
128

Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT447.66%0.50%128
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.84%
Tỷ lệ chọn
0.74%
Trận
190

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT446.84%0.74%190
Đừng Chớp Mắt Đừng Chớp Mắt Đừng Chớp Mắt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.79%
Tỷ lệ chọn
0.61%
Trận
156

Chọn Đừng Chớp Mắt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT446.79%0.61%156
Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.53%
Tỷ lệ chọn
0.79%
Trận
202

Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT446.53%0.79%202
Hút Hồn Hút Hồn Hút Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.30%
Tỷ lệ chọn
0.84%
Trận
216

Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT446.30%0.84%216
Cự Tuyệt Cự Tuyệt Cự Tuyệt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.13%
Tỷ lệ chọn
0.44%
Trận
113

Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT445.13%0.44%113
Đốt Tí Lửa Đốt Tí Lửa Đốt Tí Lửa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
44.76%
Tỷ lệ chọn
0.41%
Trận
105

Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT444.76%0.41%105
Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.60%
Tỷ lệ chọn
0.54%
Trận
139

Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT444.60%0.54%139
Địa Ngục Khuyển Địa Ngục Khuyển Địa Ngục Khuyển Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.44%
Tỷ lệ chọn
0.84%
Trận
216

Chọn Địa Ngục Khuyển khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT444.44%0.84%216
Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.14%
Tỷ lệ chọn
0.56%
Trận
145

Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT444.14%0.56%145
Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.12%
Tỷ lệ chọn
0.53%
Trận
136

Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT444.12%0.53%136
Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
44.06%
Tỷ lệ chọn
0.56%
Trận
143

Chọn Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT444.06%0.56%143
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.88%
Tỷ lệ chọn
0.54%
Trận
139

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT443.88%0.54%139
Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
43.33%
Tỷ lệ chọn
0.47%
Trận
120

Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT443.33%0.47%120
Chiến Hùng Ca Chiến Hùng Ca Chiến Hùng Ca Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
42.25%
Tỷ lệ chọn
0.83%
Trận
213

Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT442.25%0.83%213
Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
41.58%
Tỷ lệ chọn
0.39%
Trận
101

Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT441.58%0.39%101
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
40.51%
Tỷ lệ chọn
0.61%
Trận
158

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT440.51%0.61%158
Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
39.23%
Tỷ lệ chọn
0.70%
Trận
181

Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT439.23%0.70%181
Chậm Và Chắc Chậm Và Chắc Chậm Và Chắc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
35.42%
Tỷ lệ chọn
0.37%
Trận
96

Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT435.42%0.37%96
Tự Hủy Tự Hủy Tự Hủy Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.41%
Tỷ lệ chọn
0.29%
Trận
74

Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT555.41%0.29%74
Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.85%
Tỷ lệ chọn
0.35%
Trận
91

Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT553.85%0.35%91
Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.85%
Tỷ lệ chọn
0.20%
Trận
52

Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT553.85%0.20%52
Lên Làm Vua Lên Làm Vua Lên Làm Vua Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.00%
Tỷ lệ chọn
0.29%
Trận
75

Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT552.00%0.29%75
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.14%
Tỷ lệ chọn
0.34%
Trận
88

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT551.14%0.34%88
Vũ Lực tăng cường Vũ Lực tăng cường Vũ Lực tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.98%
Tỷ lệ chọn
0.20%
Trận
51

Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT550.98%0.20%51
Tia Laser Hồi Máu Tia Laser Hồi Máu Tia Laser Hồi Máu Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.88%
Tỷ lệ chọn
0.22%
Trận
57

Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT550.88%0.22%57
Baron Chi Viện Baron Chi Viện Baron Chi Viện Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
49.06%
Tỷ lệ chọn
0.21%
Trận
53

Chọn Baron Chi Viện khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT549.06%0.21%53
Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.28%
Tỷ lệ chọn
0.23%
Trận
58

Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT548.28%0.23%58
Gậy Tàn Bạo Gậy Tàn Bạo Gậy Tàn Bạo Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.15%
Tỷ lệ chọn
0.21%
Trận
54

Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT548.15%0.21%54
Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.91%
Tỷ lệ chọn
0.31%
Trận
81

Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT546.91%0.31%81
Yêu Tinh Yêu Tinh Yêu Tinh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.88%
Tỷ lệ chọn
0.25%
Trận
64

Chọn Yêu Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT546.88%0.25%64
Hầm Nhừ Hầm Nhừ Hầm Nhừ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.35%
Tỷ lệ chọn
0.33%
Trận
86

Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT545.35%0.33%86
Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
44.32%
Tỷ lệ chọn
0.34%
Trận
88

Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT544.32%0.34%88
Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.84%
Tỷ lệ chọn
0.28%
Trận
73

Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT543.84%0.28%73
Ác Ma Ngự Trị Ác Ma Ngự Trị Ác Ma Ngự Trị Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
43.68%
Tỷ lệ chọn
0.34%
Trận
87

Chọn Ác Ma Ngự Trị khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT543.68%0.34%87
Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.25%
Tỷ lệ chọn
0.28%
Trận
71

Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT542.25%0.28%71
Ma Băng Ma Băng Ma Băng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
37.88%
Tỷ lệ chọn
0.26%
Trận
66

Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT537.88%0.26%66

Teemo Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
REQW

R > E > Q > W

RQEW

R > Q > E > W (Burst/Control Focus)

RWEQ

R > W > E > Q (Speed/Kiting Focus)

REQW

In a standard Mayhem game where you value consistent damage and lane control, you max E first.

Teemo Counters

Counters and threats extracted from the matchup guide

Counters

Counters

3

Teemo counters these champions in ARAM: Mayhem.

Ashe Ashe Ashe T2
Bậc
T2
Hạng
#24
Tỷ lệ thắng
51.83%
Tỷ lệ chọn
1.23%

Ashe hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Brand Brand Brand T1
Bậc
T1
Hạng
#5
Tỷ lệ thắng
54.19%
Tỷ lệ chọn
1.21%

Brand hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Veigar Veigar Veigar T3
Bậc
T3
Hạng
#81
Tỷ lệ thắng
50.14%
Tỷ lệ chọn
0.98%

Veigar hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Countered By

5

Teemo is countered by these champions in ARAM: Mayhem.

Syndra Syndra Syndra T2
Bậc
T2
Hạng
#47
Tỷ lệ thắng
51.39%
Tỷ lệ chọn
0.54%

Syndra hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Zed Zed Zed T3
Bậc
T3
Hạng
#52
Tỷ lệ thắng
50.26%
Tỷ lệ chọn
0.75%

Zed hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Nidalee Nidalee Nidalee T5
Bậc
T5
Hạng
#154
Tỷ lệ thắng
46.11%
Tỷ lệ chọn
0.67%

Nidalee hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

LeBlanc LeBlanc LeBlanc T5
Bậc
T5
Hạng
#171
Tỷ lệ thắng
42.78%
Tỷ lệ chọn
0.41%

LeBlanc hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Sin Sin Sin T5
Bậc
T5
Hạng
#166
Tỷ lệ thắng
43.91%
Tỷ lệ chọn
0.62%

Sin hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Teemo Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
Singed Singed Singed T1
Bậc
T1
Hạng
#28
Tỷ lệ thắng
52.96%
Tỷ lệ chọn
0.68%

Singed hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Yasuo Yasuo Yasuo T2
Bậc
T2
Hạng
#35
Tỷ lệ thắng
52.16%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Yasuo hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Leona Leona Leona T2
Bậc
T2
Hạng
#37
Tỷ lệ thắng
51.64%
Tỷ lệ chọn
0.65%

Leona hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Nautilus Nautilus Nautilus T3
Bậc
T3
Hạng
#73
Tỷ lệ thắng
50.39%
Tỷ lệ chọn
0.83%

Nautilus hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Orianna Orianna Orianna T3
Bậc
T3
Hạng
#80
Tỷ lệ thắng
50.28%
Tỷ lệ chọn
0.51%

Orianna hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Alistar Alistar Alistar T3
Bậc
T3
Hạng
#87
Tỷ lệ thắng
49.65%
Tỷ lệ chọn
0.65%

Alistar hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Hard Engage/Frontline: Teemo lacks a dash and needs a tank to start fights. Without a bodyguard, enemies will run him down the moment he steps forward to place shrooms. Displacement: Champions who can push or pull enemies into mushroom fields multiply his damage output significantly. Follow-up Crowd Control: Teemo’s blind creates a window where enemies cannot auto-attack. Allies who chain stuns during this window delete carries before the blind ends. Top Teammate Synergies Synergy Value: S-Tier – Orianna Mechanism: Ball delivery and zone amplification. Combo: Teemo places mushrooms in a cluster. Orianna positions her ball near the shroom field and uses Shockwave. Enemies are pulled into the mushrooms, triggering the poison and slow, which keeps them in the Shockwave damage zone longer. Best Scenario: Defending a narrow bridge or objective choke. The enemy team groups up to siege, and Orianna forces them onto the minefield. Enemy Answer: Hard engage flankers like Zac or Malphite who bypass the ball and shroom zone entirely to delete the backline. Failure Risk: Orianna misses the Shockwave. Teemo’s shrooms are then wasted in a useless pile, and the team lacks the ultimate to stop the enemy rush. Recovery: Teemo immediately uses his W to kite backward while dropping a defensive trail of shrooms. Orianna uses Dissonance to speed the team’s retreat. Synergy Value: S-Tier – Yasuo Mechanism: Airflow interaction and burst follow-up. Combo: Any ally with a knock-up starts the chain. Yasuo dashes through the frontline to the backline. Teemo blinds the enemy marksman or assassin trying to hit Yasuo, allowing Yasuo to freely weave damage and land his Last Breath. Best Scenario: A chaotic team fight where enemies are scattered. Teemo’s shrooms act as a "no-go" zone that funnels enemies into Yasuo’s dash range. Enemy Answer: Point-and-click crowd control like Lissandra or Vi that shuts down Yasuo’s mobility regardless of Teemo’s blind. Failure Risk: Yasuo gets burst down before Teemo can apply the blind. Teemo is then left without a dive threat to distract the enemy backline. Recovery: Teemo switches to a pure kiting role, using the shroom field to slow the enemy reset. He waits for the next cooldown cycle to re-engage with the remaining frontline. Synergy Value: A-Tier – Singed Mechanism: The "Poison Carpet" strategy. Combo: Singed uses his ultimate and Ghost to run directly at the enemy team. He flings a high-priority target backward. Teemo has pre-planted mushrooms directly behind Singed. The flung target lands on a shroom, taking the full poison damage from both champions simultaneously. Best Scenario: Chasing down a retreating enemy wave. The combined speed of Singed and Teemo’s W makes them impossible to escape. Enemy Answer: Ranged poke or disengage. If the enemy keeps their distance and clears waves safely, Singed cannot engage, and Teemo’s shrooms never get triggered. Failure Risk: Singed gets caught out too deep. Teemo overextends trying to save him with blind, and both die. Recovery: Teemo stops the chase immediately. He saturates the area around his own corpse and Singed’s with shrooms to deny the enemy a clean push. Synergy Value: A-Tier – Jhin Mechanism: Slow stacking and execution range. Combo: Teemo’s mushrooms provide a massive slow. Jhin fires his Deadly Flourish or Curtain Call through the slowed targets. The root or execute becomes incredibly easy to land because the enemies are crawling through the shroom field. Best Scenario: Sieging an enemy inhibitor. Teemo denies the flank routes with shrooms, forcing the enemy to walk straight into Jhin’s fourth shot. Enemy Answer: Hard engage supports like Leona or Alistar who ignore the slow and jump directly on Jhin. Failure Risk: Teemo focuses too much on shrooming the sides, leaving the frontline open. Jhin gets dove and has no peel. Recovery: Teemo uses his Q to blind the diver. Jhin uses his lotus trap to create a secondary zone. They reset their position behind the remaining shroom line. Synergy Value: B-Tier – Nautilus Mechanism: Point-and-click lockdown. Combo: Nautilus hooks a target and activates his ultimate. While the target is knocked up, Teemo places a mushroom directly underneath them. When the knock-up ends, the target steps on the shroom immediately, extending the crowd control chain with the slow. Best Scenario: Picking off a lone enemy who face-checks a bush. Enemy Answer: QSS or Cleanse. If the target removes the root, they can dash out of the shroom zone before the slow applies. Failure Risk: Nautilus hooks a tank with Thornmail. Teemo wastes his full combo on an unkillable target. Recovery: Nautilus backs off to peel. Teemo switches focus to the nearest squishy target, saving his blind for the enemy carry. Closing Strategy

Teemo needs a team that can start the fight without him. He is a follow-up damage dealer and zone controller, not an initiator. If the team lacks a tank or hard engage, Teemo must play passively and turn the match into a war of attrition, relying on shroom stacks to chip away at the enemy health bars before they ever reach the tower. Pick him alongside champions who force movement, and he will dictate the pace of the entire game.

Teemo ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Core Playstyle IdentityTeemo is a control mage who wins by attrition, poking with Blinding Dart and zoning chokepoints with mushrooms to slowly choke the enemy team.Teemo becomes an aggressive damage dealer or hybrid assassin who must act fast, using mushrooms as immediate fight tools rather than long-term zone denial.Abandon passive attrition; embrace burst and aggression before enemy augments outscale your zoning.
Mushroom Usage PriorityMushrooms are maxed last and used primarily to control limited health relic spots and brush for defensive zoning and vision.Mushrooms become your primary fight contribution as augments amplify their damage, radius, or throw range for immediate combat disruption.Throw shrooms into active fights immediately; do not hoard them for defensive zoning or brush control.
Tempo and PacingTeemo operates on a slow tempo, waiting for enemies to walk into shrooms, poking them down, and forcing recalls over twenty minutes.Gold flows fast and augments create power spikes at levels 3, 6, and 9, requiring you to contest space immediately or get run over.Contribute damage and crowd control now; the luxury of waiting for perfect zones does not exist.
Teamfight SpacingTeemo fights at maximum range, kiting backward and dropping shrooms behind him to let enemies chase into a defensive minefield.You need tighter spacing to land Q and autos during chaos, stepping forward to blind divers then backing off before retaliation hits.Weave aggressive moments into your defensive kite pattern instead of staying at maximum range.
Snowball Summoner SpellTeemo rarely takes Snowball, needing Flash to escape dives since his range lets him contribute without gap-closing.Snowball becomes viable for repositioning and quick escapes, though Flash remains strong since positioning errors are fatal.Snowball commits you to a high-risk aggressive style; Flash offers safety against burst damage.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

Teemo the Swift Scout operates in ARAM: Mayhem as a ranged marksman and controller whose primary strategic value comes from battlefield control through mushroom trap placement. His core advantage lies in his R, Noxious Trap, which places mushroom traps that deal AoE damage and slow enemies on detonation. In the single-lane format of ARAM, these mushroom traps can effectively control the entire battlefield, making Teemo particularly threatening in this mode. His basic abilities support a poke-and-control playstyle. Q, Blinding Dart, provides ranged damage and a blind effect that can shut down enemy ADCs by preventing their auto-attacks. W, Move Quick, grants movement speed for repositioning. E, Toxic Shot, applies poison damage on auto-attacks, allowing Teemo to poke enemies with sustained damage over time. The combination of blind, poison, and mushroom traps creates a layered threat pattern that rewards careful positioning and timing. Mushroom placement represents Teemo's core technique in ARAM. Strategic positioning of mushrooms at key locations such as bushes, choke points, and enemy paths allows Teemo to provide vision, damage, and slows for his team. This zone control capability defines his role and makes him valuable for controlling enemy movement and engaging on his terms. The mushrooms require time to set up effectively, meaning Teemo becomes more threatening as the game progresses and his trap network expands. Teemo's strengths include powerful mushroom trap control, a practical Q blind for neutralizing auto-attack threats, sustained E poison damage, and long range. However, he has significant weaknesses that players must respect. He is fragile and lacks mobility, making him vulnerable to burst damage and engages. His mushrooms need time to establish, leaving him weaker in the early stages. He also struggles in direct teamfights where enemies can close the distance and bypass his trap network. Teemo's practical strategic value centers on his ability to shape the battlefield before fights begin. Rather than engaging directly, he forces enemies to navigate through a minefield of damage and slows while dealing with his blind and poison damage. This makes him most effective when he can set up his mushroom network in advance and force enemies to fight on his terms. His identity as a trap-based controller means he excels at punishing poor enemy positioning and creating opportunities for his team to capitalize on weakened targets.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Teemo does not hard engage in Mayhem; he creates zones that the enemy cannot walk through. Your primary job is to blind the auto-attack threats and shred the frontline with your persistent damage. Start most fights by auto-attacking the closest target to apply your passive poison, then immediately back off to reset your attack timer and check for a Snowball follow-up from their team. Use your Q to check bushes or stop dashes before they connect. If you see a Nautilus hook or Leona E starting up, a quick Q on them forces them to eat the damage without the auto-attack follow-up. This breaks their engage chain instantly. Do not hold Q for a perfect kill on a low-health carry; using it to neutralize a diving bruiser often saves your life and wins the trade. The single lane in ARAM is a paradise for Teemo, but only if you respect the spacing. Never stand in the middle of the wave. Stand to the side, near the health relic packs or the side walls, so you have an immediate escape route if they dive. This forces the enemy to walk through your entire mushroom field if they want to reach you. When the enemy wave pushes to your tower, plant mushrooms directly behind your melee minions. If the enemy tries to harass you under tower, they step on the shroom, drawing tower aggro. If they dive, drop a mushroom on your own head and press W to kite around the tower pillar. You are a prime target for Snowball marks. Play just outside their Snowball range. If you get marked, immediately place a mushroom between you and them and start running. When they dash to you, they land on the mushroom, which slows them and gives you time to Q and walk away. You can also use the Snowball mark as a bait tool. Let them see you overextend for a split second, trigger the mark, and then flash or W away the moment they commit. Your team can then collapse on the overextended enemy. Do not plant mushrooms directly on top of each other. Spread them out in a staggered line across the choke points. Place them at the edges of bushes, in the center of the lane, and slightly behind your own team to catch flankers. If the enemy has Oracle's Lens, play further back and place mushrooms in side alcoves or behind your tower. Your priority shifts based on who is diving you. Ideally, hit their ADC or mage with your Q, but if a bruiser runs at you, switch focus immediately. Kiting the bruiser is more valuable than reaching their backline. Teemo is not a tower diver. If your team wants to dive, plant mushrooms behind the enemy tower before the dive starts to cut off the retreat. When the enemy hard engages, drop a mushroom at your feet the moment you see a Malphite R or similar AOE engage to ruin their follow-up positioning. Use your W actively for the speed boost when you get hit by crowd control. If caught out, run toward your team rather than side walls. If your team is losing and stuck under tower, switch to a defensive setup. Plant every mushroom in a semi-circle around your tower and focus on clearing the enemy minion wave. Your blind and slow utility remain relevant even when behind, so peel for your carry until you scale back into the game.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Teemo the Swift Scout controls ARAM: Mayhem through strategic shroom placement, careful positioning, and disciplined trading rather than aggressive all-ins. In the early game, start near your tower line and avoid overextending. Your first priority is establishing a shroom line across the center of the bridge, focusing on sides where opponents try to flank and just behind minion waves to catch aggressive Snowball engages. Your trading rhythm consists of auto-attack harass when enemies step up to last-hit, then immediately backing off. Save Blinding Dart for when melee champions commit or enemy ADCs try to all-in, rather than spamming it on cooldown. Move erratically between autos since Mayhem's increased damage means one bad trade can force you under tower. Use Snowball primarily as an escape tool early, repositioning to safer spots or toward pre-placed shrooms when enemies engage on you. Augments influence your approach: shroom or poison damage augments enable aggressive play to chunk enemies before level 6, while defensive or movement augments favor weaving in and out of combat and forcing enemies to chase through shrooms. Wave management depends on your team's waveclear strength. Push to force enemies to dodge shrooms under their turret if your team has strong early waveclear, or stall near your tower and punish overextensions if the enemy has better waveclear. When ahead, deepen your shroom line toward their tower and deny brush control. When behind, pull back and shroom your own tower approaches. In mid game, shroom coverage becomes your entire identity. Carpet the main chokepoints including the center bridge, both side brushes, and areas behind where skirmishes break out. Spread shrooms out rather than stacking them so enemies must dodge multiple zones. Position at the backline edge, close enough to land autos and Blinding Dart but far enough that a single dash or Snowball cannot reach you. Kite backward through your shroom field when enemies dive you. Trading shifts to burst windows, targeting enemies who step into shrooms or switching focus to squishies triggered by shroom damage. Snowball becomes more flexible for chasing low-health enemies who fled into shrooms, but always have an exit plan since Snowball commits you forward. In late game, survival and shroom fields determine outcomes. Cover every possible approach angle with shrooms placed at fight edges, behind you, and in enemy retreat paths rather than directly in the melee clump where they trigger instantly. Positioning is critical since one death can lose the game. Stay at maximum auto-attack range and use Blinding Dart on the most dangerous enemy auto-attacker. Trading becomes about burst and survival rather than poke, dumping damage onto compromised targets without chasing. Snowball serves as a panic button for dodging game-changing ultimates or escaping bad positions. When ahead, siege inhibitor towers and shroom base approaches to force fights on your terms. When behind, defend inhibitors with layered shrooms and wait for enemy mistakes to collapse.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

Teemo the Swift Scout excels when ahead by transforming from a damage dealer into a map control specialist who denies entire lanes of approach. A lead is recognized when Teemo completes a first major item spike before the enemy frontline finishes their boots and resistance components, or when the team takes the enemy inhibitor turret before fifteen minutes. When ahead, Teemo should abandon passive play and move to the enemy's side of the bridge, planting mushrooms in retreat paths to catch fleeing enemies or damage those who attempt to engage through the minefield. With a 1.5 item advantage or more, Teemo should purchase an Elixir of Sorcery or defensive elixir and siege the inhibitor turret by placing mushrooms directly on minion waves to clear them instantly. Against teams lacking reliable sweepers or Oracle's Elixir users, spreading mushrooms in a wide fan shape across high-traffic zones like brush and side alcoves denies health relics and forces enemies into choke points. Augments that increase mushroom duration, bounce count, or damage over time enable aggressive forward play, while utility augments should be used to peel for carries rather than fishing for kills. The most common way Teemo throws a lead is getting caught while setting up mushrooms, as death timers in Mayhem are punishing and can turn a siege into a defense instantly. Teemo should never face-check brush to place a single mushroom and should avoid chasing low-health enemies into unwarded side zones, as death resets the mushroom field and gives enemies a push window. When behind, Teemo's damage drops sharply against enemies who have built Magic Resistance components like Spectre's Cowl or Mercury's Treads on multiple members, or who maintain Oracle's Elixir activity. The role shifts from primary kill threat to utility and disengage specialist. Building pure damage into a tanky, sweeping enemy team makes Teemo ineffective, so itemizing for utility and survival with defensive components becomes essential. Against enemies with Oracle's Elixir or multiple sweepers, Teemo should place mushrooms directly on teammates' feet during fights for reactive peeling rather than attempting forward zone setup. When enemy frontline has stacked Magic Resistance, Teemo should shift focus to the backline or use the blind to neutralize auto-attack threats, saving Q for the moment enemies commit. If the team lacks wave clear, sacrificing zone control to clear incoming minion waves with mushrooms before they reach the turret is the correct play. Behind, Teemo should prioritize augments providing crowd control or survivability over pure damage, as slows or stuns on mushrooms set up kills for stronger teammates. A fight becomes unrecoverable when Teemo dies before placing meaningful mushrooms, particularly against hard engage from champions like Malphite or Ornn. Staying at maximum range is essential, as range is Teemo's only defense. When the inhibitor is down and Teemo is behind, forcing desperate all-ins is a mistake; instead, using mushrooms to slow enemy approach and waiting for overextended enemies to create pick opportunities offers the only recovery path.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Teemo the Swift Scout operates in Mayhem as a zone-control artillery piece rather than a sneaky assassin. The accelerated gold, reduced cooldowns, and constant fighting transform him into a mushroom carpet-bomber who blinds key targets and kites until the enemy collapses. His purpose is making the enemy team's engage miserable through consistent, annoying pressure that forces bad fights. Standing still means death, while spamming mushrooms without thought drains mana and loses wave control. Guerrilla Warfare, Teemo's passive, functions as an emergency brake and setup tool in a mode where fights rarely stop. It resets aggro or preps burst openers, with the attack speed boost winning short trades when combined with a blind. This is a positioning tool, not a survival button, as area-of-effect spells and skillshots can still hit. Smart enemies with Oracle's Extract will reveal and shut down stealth attempts, so relying on it against opponents who habitually sweep the lane is dangerous. Blinding Dart serves as the primary defensive tool against auto-attackers and harass against squishies. In Mayhem where attack speed builds are common, a well-timed blind neutralizes a carry for a huge portion of a fight. This point-and-click ability cannot miss unless the target becomes untargetable, but throwing it on a tank or mage who does not rely on autos leaves no defense against divers. Against heavy auto-attack compositions, maxing it first reduces cooldown and increases blind duration. Move Quick defines Teemo's kiting identity in Mayhem's constant damage environment. The passive movement speed doubles when not taking damage, while the active provides a burst of speed. Any damage instance, even minion hits or delayed DoT ticks, knocks out the passive speed boost, and slows counter the active speed. Saving the active for dives allows Teemo to escape, drop mushrooms in pursuers' paths, and turn to blind them. Toxic Shot functions as the damage engine, with every auto-attack and mushroom trigger applying pressure. The poison damage stacks significantly over fights, synergizing with burn items for percent-health damage. Standing back and only using Q loses half the damage potential, so committing to auto-attacks is essential. Noxious Trap defines Teemo's control in Mayhem's single choke point lane. Mushrooms become landmines that zone enemies, reveal brushes, and punish face-checks. The cooldown is low enough that one should always be ready. Oracle's Extract reveals and disables mushrooms, so spreading them out prevents a single sweep from clearing the entire defense. Throwing mushrooms into minion waves wastes them entirely, dealing zero damage to champions and clearing zone control. Running out of mushrooms during a siege because of spamming on cooldown loses map control. Proper placement in gaps between minions or behind the wave where players walk maintains pressure and forces enemies into bad positions.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

Teemo in Mayhem plays faster and hits harder than standard ARAM, but the mode also amplifies his fragility. Most losses happen when players treat him like a passive mushroom farmer instead of a kiting assassin. Understanding common mistakes separates effective Teemo players from those who feed and lose. Mechanical mistakes often begin with misusing Blinding Dart. Panicking and firing Q at a tank or bruiser who is already on top of Teemo wastes the blind duration, as they have already used their main burst combo or rely on abilities that ignore blind. This leaves Teemo vulnerable because his only disengage tool is on cooldown. The correct approach is holding Q for the enemy auto-attack carry or an assassin diving the backline. If a bruiser dives, Teemo should use Move Quick's speed to run, not his Q. If Q is wasted, Teemo must play far back immediately, using brush to break vision and waiting for cooldown before approaching. Standing still while planting mushrooms is fatal in Mayhem's fast pacing. Teemo becomes a stationary target easily caught by skillshots or engaged upon. Mushrooms should be placed while kiting backward or sideways, thrown ahead when retreating or into chokepoints before enemies arrive. If caught placing a shroom, Teemo should Flash immediately rather than finishing the placement animation. Wasting Move Quick's active speed boost while at max speed or running with no threat costs Teemo his escape tool. The active should be saved for dodging key skillshots or repositioning during fights, while passive speed handles general movement. If W is burned unnecessarily, Teemo must hug his tank or support and avoid face-checking bushes or extending past the halfway line until it returns. Auto-attacking during the blind duration is inefficient. After Q blinds an enemy, Teemo should auto-attack once to apply poison, then reposition or escape using the blind window. Overcommitting on autos risks taking crowd control once the blind fades. Decision mistakes include playing too far forward early. Walking up to harass at level 1 or 2 often results in getting hooked, stunned, or burst down. Teemo should play near his minion wave, using range to poke while staying behind melee minions. Early deaths require buying boots or defensive components rather than greeding for damage items. Ignoring enemy vision clear wastes ultimate charges and gives enemies gold. Mushrooms should be placed in brush, around corners, or outside obvious vision clear radius. If shrooms are constantly cleared, Teemo should place them directly in teamfights or under his own feet when chased. Focusing tanks in teamfights wastes damage against high magic resist targets while enemy carries remain free. Teemo should use speed to flank and hit enemy ADCs or mages, or peel for his own carries by blinding divers. Not adapting the build to heavy magic resist renders Teemo ineffective. If enemies stack magic resist, he must pivot to burn damage or magic penetration, or focus on vision control, zoning, and peeling for stronger teammates. Face-checking bushes is deadly for Teemo, who has no dash. Mushrooms should check bushes from a distance. If Teemo face-checks and survives with low health, he must recall immediately rather than staying to poke. Underestimating Snowball leads to quick deaths. Teemo must constantly move at odd angles, use W active to dodge the projectile, and be ready to Flash or use mushrooms to slow enemies who land the mark. Teemo's margin for error is small in Mayhem, where one mechanical slip or bad positioning call usually means death.

Read full guide

FAQ

Teemo

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Teemo trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Teemo: Dầu Ớt Của Ngoại, Chuyển Đổi: Kim Cương, Eureka. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Teemo trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Teemo trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Teemo đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Teemo trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn