Normal order: R whenever available, then Q > W > E.
N/A
mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
N/A
26.9N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
N/Amục
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
53.90%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
55.67%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
54.03%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.
53.68%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 550
35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.
55.60%- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
57.05%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
51.40%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 150
35 Sức Mạnh Công Kích 30% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Vết Thương Sâu Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
54.83%- Tổng giá
- 2,800
- Giá
- 275
55 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Phóng Đại Gây thêm tối đa 10% sát thương từ Đòn Đánh, dựa trên khoảng cách giữa bạn và kẻ địch (gây sát thương tối đa ở khoảng cách 500). Xạ Pháp Thuật Khi một tướng đã nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, bạn được tăng 100 tầm đánh trong 8 giây.
60.71%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 825
55 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
57.33%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 700
50 Sức Mạnh Công Kích 20% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Tích Điện Di chuyển và Tấn công sẽ tích tụ 1 Đòn Đánh Tích Điện. Điện Xẹt Đòn Đánh Tích Điện gây thêm 0 sát thương phép và cho 45% Tốc Độ Di Chuyển trong 1.5 giây.
56.38%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
55.80%N/A
- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
53.99%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
54.26%N/A
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.
- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.
- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.
- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
N/Amục
- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 850
40% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 4% Tốc Độ Di Chuyển Gió Cuồng Nộ Đòn Đánh bắn ra các tia đạn vào thêm 2 kẻ địch gần mục tiêu. Mỗi đường đạn gây sát thương vật lý và áp dụng Khi Đánh Trúng hiệu ứng.
53.39%- Tổng giá
- 3,200
- Giá
- 725
40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 10% Hút Máu Mũi Kiếm Sương Đen Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng. Bóng Vuốt Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
53.37%- Tổng giá
- 1,100
- Giá
- 300
25% Tốc Độ Đánh 45 Tốc Độ Di Chuyển
54.01%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 525
50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
54.05%- Tổng giá
- 3,300
- Giá
- 550
35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.
55.40%- Tổng giá
- 3,500
- Giá
- 725
75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng
56.02%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 325
45 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 4% Tốc Độ Di Chuyển Bắn Hạ Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
50.88%- Tổng giá
- 3,100
- Giá
- 850
50 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 0% Tỉ Lệ Chí Mạng Chí Mạng Tay Quen Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%. Chuyển Động Liên Hoàn Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu). Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
50.00%- Tổng giá
- 3,400
- Giá
- 325
80 Sức Mạnh Công Kích 15% Hút Máu Khiên Máu Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
52.33%- Tổng giá
- 1,250
- Giá
- 550
20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng
50.47%- Tổng giá
- 3,000
- Giá
- 150
35 Sức Mạnh Công Kích 30% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Vết Thương Sâu Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
50.99%- Tổng giá
- 2,650
- Giá
- 950
65% Tốc Độ Đánh 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 10% Tốc Độ Di Chuyển Vũ Điệu Ma Quái Có thể đi Xuyên Vật Thể.
54.37%N/A
- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
52.88%- Tổng giá
- 1,000
- Giá
- 300
20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực
53.43%Nâng cấp
Nâng cấp / Tỷ lệ thắng
| Tên | Độ hiếm | Bậc | Tỷ lệ chọn | Trận | |
|---|---|---|---|---|---|
Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 59.11% | 26.32% | 4,211 |
Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 57.72% | 6.08% | 972 |
Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 56.93% | 5.82% | 931 |
Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 55.57% | 15.31% | 2,449 |
Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 55.56% | 8.82% | 1,411 |
Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 54.88% | 8.38% | 1,341 |
Chọn Đòn Đánh Sấm Sét khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 54.02% | 13.31% | 2,129 |
Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 53.98% | 10.61% | 1,697 |
Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 53.42% | 9.97% | 1,595 |
Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 53.36% | 10.90% | 1,743 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 53.01% | 20.02% | 3,203 |
Chọn Vũ Khí Hạng Nhẹ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 52.87% | 11.67% | 1,867 |
Chọn Xả Đạn Hàng Loạt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 52.71% | 12.93% | 2,068 |
Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 52.27% | 11.68% | 1,869 |
Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 52.14% | 8.32% | 1,331 |
Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.91% | 14.69% | 2,350 |
Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.62% | 7.31% | 1,170 |
Chọn Nhịp Điệu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.61% | 18.82% | 3,011 |
Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 51.08% | 15.04% | 2,406 |
Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 51.02% | 5.84% | 935 |
Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 49.93% | 8.83% | 1,412 |
Chọn Bão Tố khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 49.34% | 16.01% | 2,562 |
Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T1 | 48.67% | 9.14% | 1,463 |
Chọn Nhân Hai Nhân Ba khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T1 | 46.10% | 7.69% | 1,230 |
Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T1 | 45.33% | 6.83% | 1,092 |
Chọn Rút Kiếm Ra khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 63.29% | 2.47% | 395 |
Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 62.90% | 1.16% | 186 |
Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 60.77% | 2.61% | 418 |
Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 57.43% | 2.53% | 404 |
Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 57.36% | 1.23% | 197 |
Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 57.00% | 1.25% | 200 |
Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 55.49% | 2.96% | 474 |
Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 55.26% | 1.19% | 190 |
Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 55.16% | 2.66% | 426 |
Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 54.55% | 1.03% | 165 |
Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 54.49% | 2.16% | 345 |
Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.51% | 2.41% | 385 |
Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 53.24% | 0.87% | 139 |
Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.68% | 2.80% | 448 |
Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 52.55% | 2.33% | 373 |
Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 51.47% | 0.85% | 136 |
Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.50% | 2.53% | 404 |
Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.31% | 1.01% | 161 |
Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 50.00% | 2.15% | 344 |
Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 49.79% | 1.47% | 235 |
Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 48.22% | 4.03% | 645 |
Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 47.11% | 1.51% | 242 |
Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.81% | 1.47% | 235 |
Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 46.37% | 4.14% | 662 |
Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.89% | 1.44% | 231 |
Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 45.63% | 1.64% | 263 |
Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 45.14% | 0.90% | 144 |
Chọn Tái Nạp Năng Lượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T2 | 44.98% | 1.93% | 309 |
Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 44.95% | 1.79% | 287 |
Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 44.51% | 1.03% | 164 |
Chọn Địa Ngục Khuyển khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T2 | 43.82% | 3.14% | 502 |
Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T2 | 40.65% | 0.97% | 155 |
Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 61.40% | 0.36% | 57 |
Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 58.33% | 0.53% | 84 |
Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 57.14% | 0.79% | 126 |
Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 56.73% | 0.65% | 104 |
Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 56.07% | 0.67% | 107 |
Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 55.93% | 0.37% | 59 |
Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 55.56% | 0.34% | 54 |
Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 53.97% | 0.39% | 63 |
Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 52.81% | 0.56% | 89 |
Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 52.34% | 0.80% | 128 |
Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 52.31% | 0.41% | 65 |
Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 51.97% | 0.79% | 127 |
Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 50.82% | 0.38% | 61 |
Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.77% | 0.41% | 65 |
Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 50.53% | 0.59% | 95 |
Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 49.21% | 0.39% | 63 |
Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 49.09% | 0.34% | 55 |
Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 49.07% | 0.68% | 108 |
Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.89% | 0.56% | 90 |
Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.39% | 0.39% | 62 |
Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 48.28% | 0.73% | 116 |
Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.27% | 0.69% | 110 |
Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 47.06% | 0.32% | 51 |
Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 47.06% | 0.32% | 51 |
Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 46.03% | 0.39% | 63 |
Chọn Xạ Thủ Kỳ Cựu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 45.33% | 0.47% | 75 |
Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 44.94% | 0.56% | 89 |
Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 44.79% | 0.60% | 96 |
Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 43.64% | 0.69% | 110 |
Chọn Yêu Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Bạc | T3 | 42.86% | 0.35% | 56 |
Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 41.90% | 0.66% | 105 |
Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 41.03% | 0.49% | 78 |
Chọn Xạ Thủ Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 38.98% | 0.37% | 59 |
Chọn Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Pha lê | T3 | 38.46% | 0.73% | 117 |
Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 37.25% | 0.64% | 102 |
Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh. Xem chi tiết nâng cấp | Vàng | T3 | 33.33% | 0.32% | 51 |
Aphelios Skill Combos
Extracted from the skill order guide
Standard damage curve: R > Q > W > E.
Squishy enemy team with poor engage: R > Q > E > W can work, but only if your team can start fights cleanly or force enemies to stand in range.
Attack Speed, on-hit, repeated-hit, or extended-combat augments: R > W > Q > E, or R > Q with early W points before finishing Q.
Aphelios Counters
Counters and threats extracted from the matchup guide
Counters
10Aphelios counters these champions in ARAM: Mayhem.
Read counter detailsAphelios Team Comp Highlights
Partner patterns extracted from the team comp guide
Highest Value Peel And Uptime Support
Lulu lets Aphelios play closer to the fight without instantly dying to the first diver. Her shield, speed, polymorph threat, and defensive ultimate all make his short punish windows much safer, especially when he has a strong close-range weapon setup and wants to keep hitting instead of backing away.
Frontline, Brush Control, And Low-risk Engage
Maokai gives Aphelios the stable front line he loves. He checks brush, starts fights through narrow lanes, and keeps enemies in predictable zones. Aphelios does not need flashy engage every time; he needs enemies slowed, rooted, or forced to walk through a bad corridor while he free-hits.
Shielded Spacing And Controlled Wombo Fights
Orianna adds a shield, speed control, and a powerful threat zone that makes enemies hesitate before diving Aphelios. She also turns friendly engage into a clear kill signal. Aphelios benefits because he can focus on positioning and target selection while Orianna shapes where the enemy team is allowed to stand.
Anti-dive Insurance And Fight Extension
Renata is valuable when Aphelios expects to be the first serious target. Her bailout pressure makes enemies think twice before committing everything into him, and her hostile takeover threat can break up clustered melee dives. Aphelios loves fights that extend just long enough for him to keep attacking through the first burst.
Aphelios ARAM Mayhem vs ARAM
Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide
| Focus | Normal ARAM | ARAM: Mayhem | Takeaway |
|---|---|---|---|
| Pre-Fight Positioning | You can often stand behind your tank and trust the fight to unfold, positioning behind your frontline and kiting backward through the lane. | Start farther back, especially against Snowball or augment-driven engage, and step forward only after the enemy commits onto someone else. | Wait to see main engage spells before moving forward; never trust that frontline will fully protect you. |
| Weapon Discipline | Rewards planned weapon cycling where you hold strong combinations for the next wave, turret siege, or full fight at a controlled pace. | Weapon discipline is more urgent; a perfect damage setup is less valuable than a weapon pair that lets you contribute without stepping into death. | Prioritize safety over ideal weapon pairs; use range and control early, close-range damage only after commitment. |
| Snowball Usage | Some marksmen can use Snowball as a rare chase or reposition tool when the fight is already won and secured. | Taking Snowball into the enemy team removes controlled spacing; only dash if it places you safely after enemy crowd control is spent. | Use Snowball to threaten follow-up without committing; never take bait executes into augment-enhanced burst. |
| Build Priorities | Item logic often focuses on reaching reliable DPS spikes with crit or on-hit scaling depending on the game. | Ask if you can actually stand and attack; prioritize uptime and survival choices when threatened by divers or burst. | Adapt builds to lobby tempo; Aphelios does no damage while dead no matter how efficient the build looks. |
| Augment Influence | Your build and champion identity are fairly predictable: physical DPS with positioning around enemy engage tools. | Augments change how greedy you are allowed to be; defensive choices let you hold aggressive angles, damage choices require more patience. | Use survival augments for DPS uptime, not to frontline; high damage augments make you a priority target. |
Champion Analysis
Vai trò / Tỷ lệ thắng
Aphelios the Weapon of the Faithful is a ranged ADC in Hextech Mayhem (ARAM) who brings unmatched versatility through his five-weapon system and excellent mixed damage output. Rather than relying on a single set of abilities, Aphelios rotates between five distinct weapons—Calibrum for ranged poke, Severum for healing on attacks, Gravitum for slow control, Crescendum for a close-range turret effect, and Infernum for area-of-effect cone damage. Each weapon modifies his Q ability depending on which is currently active as the main hand, while his W switches between the main and off-hand weapons, allowing him to adapt his combat pattern on the fly. This weapon-switching mechanic is the core of his identity: Aphelios must constantly evaluate the fight situation and choose the right combination of weapons to maximize pressure, sustain, crowd control, or burst. His ultimate, Moonlight Vigil, fires a blast that marks all enemies hit, and subsequent attacks against those targets deal bonus damage based on the off-hand weapon, rewarding smart sequencing and weapon management. His E also marks enemies for bonus damage from allies, adding a small team coordination element. In Hextech Mayhem, where fights are frequent and chaotic, Aphelios’s ability to shift between poke, sustained healing, slows, close-range area denial, and wide AoE makes him one of the most adaptable carries in the mode. His high skill ceiling comes from the need to track ammunition, time weapon swaps, and choose the optimal weapon pair for each skirmish—a single misstep in weapon choice can reduce his effectiveness, but a well-played Aphelios can handle nearly any threat the enemy team throws at him. He is not a static backline turret; his positioning must change with his weapon set, sometimes requiring him to step forward to use Crescendum’s turret or stay at range to leverage Calibrum’s poke. The practical strategic value of this champion lies in his ability to never be completely countered by a single enemy composition—if enemies dive hard, he can leverage Severum’s sustain and Gravitum’s slow; if they kite, he can answer with Calibrum and Infernum. This flexibility, paired with the need for constant adaptation, defines Aphelios as a rewarding but demanding pick in Hextech Mayhem.
Mẹo chính
Blog hướng dẫn / N/A
Aphelios wins Mayhem fights by setting the fight before it starts, checking his weapon pair before every wave and spending ammo safely on minions or turrets if the pair is weak for the next fight. He is strongest as the second hit in an engage, stepping forward just enough to hit a crowd-controlled target then immediately kiting back toward his team. Snowball should be used as a reposition tool, not a default engage button; taking the dash is correct only when the target is isolated, teammates are moving with you, and your current weapons can kill quickly or self-protect. When you have a root or long-range follow-up, hold lane center and punish enemies stepping for relics or cannon minions rather than farming harmlessly. Counter-engage starts before the diver reaches you: stand slightly off-center, and if an enemy dashes toward your team, move sideways first to break straight-line follow-up and avoid secondary crowd control. Do not panic-fire everything into the tank if the real threat is still hidden; save decisive burst or crowd-control follow-up for the champion who can actually kill you. When engaged on, kite toward allies with control rather than toward the empty back corner, so retreating along a path that offers peel can flip the fight. Never stand in the exact center line for long; hold a diagonal pocket behind your frontline and near a wall, shifting sides when enemy poke aims at that pocket. Respect brush as an engage zone and use minion waves, allied skillshots, and cautious autos to reclaim vision before walking up for turret damage. After burning a defensive tool, give ground and let the wave come, as enemies will often overchase and can be punished by your team. Target the closest killable target but keep tracking the highest threat; do not walk through a bruiser to auto a mage unless the mage is already caught. Low health is not always the right target—a low-health tank with damage reduction can waste your window, while a half-health assassin with no escape may be the better kill. Push turrets only when enemies are dead or zoned, not when they are waiting to engage. Snowball should be thrown during chaos, not a calm standoff; the mark itself can pressure movement and discourage dives even without recasting. Play around augments with a plan to trigger the first reliable proc on a safe target before committing deeper. Fast wave control lets you hit turret and threaten relics; pull the wave when the enemy comp wants to dive, especially when behind. Dive only after the enemy has spent the tools that stop you from auto attacking. When behind, damage control means not dying for one extra wave; give up space before giving up your life and switch from carry mode to cleanup mode, staying alive through the first engage and punishing overextensions once cooldowns are spent. Aphelios should rarely be the first champion in and never be the easiest champion to reach.
Read full guideBlog hướng dẫn
N/A / Nâng cấp
Aphelios wins Mayhem by staying useful through every weapon cycle without giving the enemy a clean dive angle. He is not the champion who starts every fight; he turns a small opening into a lost turret and then a lost teamfight. His plan changes by level bracket: early he protects health and farm space, mid he punishes oversteps with his strongest gun pair, and late he plays as if the whole fight is decided by his first two seconds of positioning. From levels 1 through 6, position slightly behind the front line and off the lane center to avoid giving poke and Snowball an easy line. Hug the side with a safer escape path but do not pin yourself against the wall unless a tank covers that angle. Take short trades only when weapons allow hitting first or through the wave, and never chase an extra auto into hook range. Treat Snowball as a defensive and follow-up tool, not an engage button; throw it through minions to tag a diver or mark a low target only when your team is already moving forward. The first augment choice should fix the lane you are actually in—safety, range, sustain, or anti-dive if your team lacks peel, or damage and attack pattern augments if your front line is winning space. Push only when your team has poke advantage or the enemy’s engage tools are down; stall when hard engage is ready. If ahead, keep the wave moving and take free structure damage while resetting behind the front line. If behind, give ground, farm safely, and save burst windows for overchases under turret. By level 6, check your weapon pair and decide whether the next fight is a poke fight, burst follow-up, or front-to-back cleanup, and stand where that pair is strongest before the fight begins. Between levels 7 and 11, start carrying fights by keeping a second layer between you and the enemy engage. Fight in waves: step up when your team has minions, poke is ready, or the enemy used their engage on someone else; step back after your main damage window instead of autoing until caught. Snowball extends winning fights—use it when a marked carry is already crowd controlled, but leave the mark alone if the target is beside tanks or still has peel, or hold it to tag an incoming diver. Mid-game augment decisions should match your role: main damage source wants uptime and survivability, while a team lacking control values kite and repositioning augments. Push hard after a won skirmish because Aphelios converts dead enemies into structure damage well when allowed to stand still; stall if the fight is even or you are waiting on health. When ahead, play around the strongest teammate who can stand in front of you and punish enemy carries who step forward, then return to front-to-back damage. When behind, look for enemy overextension after they hit the turret or chase a low ally, focus the first target your team can actually kill, and avoid split focus. Before level 12, identify who can reach you without Flash-like movement, Snowball, or a teammate’s setup, and position around that threat. Late game from level 12 onward is strict. Stand behind durable champions, keep enough room to kite sideways, and avoid being the first body the enemy sees. If your team has no real front line, position near terrain and allied crowd control so enemies must walk through damage to reach you.
Read full guideTỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn
When ahead, Aphelios must use his lead to lock space and control the lane rather than sprinting into melee. A gold or augment lead does not grant permission to stand first in line. He should step forward only behind a frontliner, minion wave, or threatening ally engage, forcing the enemy to spend engage tools just to reach him. Once those tools miss or are blocked, his follow-up damage becomes safe. Key triggers to step up include when the enemy frontline has already used its engage or displacement, when Aphelios has a strong weapon pair and can call for team slowdown to prepare it, when allies land poke or crowd control, when an enemy carry is low but protected (hit the front target instead of diving), and when his ultimate can hit multiple champions or finish a controlled target—never use it as a blind fishing tool. To press without throwing, hold the center brush and health relic area, stand just behind the champion who can face-check, and never die alone in fog. Convert won fights into structure damage only while enemy engage is down; if two or more enemies are about to re-enter and your frontline is low, back off. Do not burn Snowball aggressively—use it to dodge, reposition, or secure low-risk cleanup. Always play around enemy desperation engages; keep one defensive action available. Augments that protect an advantage include range and attack uptime for safer spacing, shield/healing/damage-reduction for surviving the first dive, mobility or cleanse-style options for specific enemy engage tools, and on-hit/crit/repeated-attack augments when your team already has peel. When behind, stop trying to win the whole fight at once. Aphelios can still recover if he survives the first engage, farms safely, and punishes overchase with the right weapon setup. Key triggers: if the enemy controls the lane, last-hit only what is safe; if your team is missing health before a fight, back up and wait for sustain; if the frontline walks too far ahead, focus it with your team; if a diver is saving gap-close, stand closer to peel than to damage and kite backward; if you have an awkward weapon pair, stall and clear wave. Find comeback fights by stepping up after the enemy wastes key engage, using narrow-space punishment when enemies stack, turning dives with defensive weapons and peel, and taking small wins without chasing across the lane. Defensive augments (shield, damage reduction, emergency movement, cleanse) are often better than greed damage when the enemy can reach you easily. Mobility augments cover Aphelios’ lack of repositioning; use them to dodge the spell that starts the fight, not to greed. Sustain helps recover between waves but does not excuse bad spacing. Damage augments become valuable only when your team already has enough peel or the enemy comp is front-to-back. Avoid unrecoverable fights by never being the first champion seen in fog, not splitting your team’s response to a caught ally, not chasing past your peel after a comeback kill, and repositioning before attacking if you cannot hit safely. A disciplined Aphelios comeback is built through repeated safe damage windows.
Read full guideXếp hạng tướng
Tướng / Vai trò
Aphelios does not choose abilities from a menu. Instead, he cycles through five guns, each with its own attack modifier and ammo pool. He always carries two guns: one main and one off-hand. His passive grants bonus attack damage, lethality, and attack speed as he levels, scaling hard into the late game without needing to rush damage items. In Mayhem’s faster pace, he burns through ammo quicker than on Summoner’s Rift. He cannot sit on a perfect gun forever; when a gun runs dry, it swaps to the next in queue and goes on a short cooldown before returning. Managing this queue is the core skill—forcing weapon swaps for specific utility rather than waiting until ammo depletes. Each gun shapes his combat identity. Calibrum marks enemies for long-range follow-up pokes. Severum provides a dash and lifesteal, making it the primary sustain and escape tool. Gravitum offers his only hard crowd control—a root against already slowed targets. Infernum fires a wave that crits and applies on-hit effects, serving as wave clear and teamfight burst. Crescendum throws a chakram that, when caught, empowers his next attacks with attack speed. In Mayhem, reduced cooldowns make frequent Q usage viable, but ammo remains the real limiter. Whiffing a key ability like Gravitum Q or Severum Q leaves him without peel or mobility, so each cast must be deliberate. Weapon switching with W is his instant reaction tool. He should swap constantly, treating his off-hand as a second ability ready to fire rather than a backup magazine. For example, fire Infernum Q and instantly swap to Crescendum for empowered auto-attacks. Swapping to an empty gun is fatal, as it forces a reload delay. He also has no E ability key; the slot is a passive display of current guns, ammo, and the next weapon in the queue. Understanding the reload mechanic is essential. When a gun hits zero ammo, it goes to the back of the queue and takes time to reload. He cannot manually reload early, so he must track his next gun. If the next weapon is Gravitum and a siege is coming, he burns his current gun faster to access crowd control. If Infernum is next and a teamfight is brewing, he conserves ammo to avoid cycling past it too early. His ultimate, Moonlight Vigil, fires a lunar bolt that detonates on the first enemy hit, dealing area damage and granting Moonlight stacks on his main gun. It also fires a shot from every gun he holds, applying their effects. This ultimate is a fight-starter, not a finisher. Used with Gravitum, it can apply a slow to the entire enemy team, then Gravitum Q roots everyone slowed—a massive AoE crowd control setup. With Crescendum, it grants extra chakrams for a blender of damage. Firing the ultimate into a minion wave is a waste, and using it with Calibrum equipped often lacks impact unless the long-range mark execute is needed. Overall, Aphelios in Mayhem is a weapon-cycling marksman whose power depends entirely on forward planning of his gun rotation. His passive scaling makes him a formidable late-game threat, but poor ammo management or panic swaps with empty guns can quickly leave him useless. The most common mistake is finishing a fight with two weak guns while strongest weapons sit in the reload queue. Success requires constant attention to the gun icon above his health bar, adapting playstyle to the gun currently held, and forcing weapon swaps to align with upcoming skirmishes.
Read full guideXem hướng dẫn tướng
Blog hướng dẫn / Bậc
Aphelios in ARAM: Mayhem rewards planning more than panic clicking. Most bad games come from wasting the wrong gun at the wrong time, walking up without a defensive plan, or fighting while your next weapon pair does not match the fight. The mechanical mistakes start with spamming every weapon ability as soon as it appears, which burns ammo unevenly and leaves an awkward pair for the real fight; instead, spend ammo with a purpose, keeping the pair that matches the next engage if your team is waiting to fight. Treating Calibrum like a license to stand still and free‑hit from max range gets you tagged by poke or crowd control; use it to punish targets already slowed or controlled, fire, move, then decide if the mark is safe to consume. Walking into melee range with Crescendum before the enemy has spent their engage tools will kill you before your close‑range damage matters; use it aggressively only after key crowd control, hooks, dashes, or burst spells are down. Using Gravitum root on the first target touched, even if that target is a tank or already disengaging, wastes your catch tool—hold it for a carry stepping forward, an assassin entering, or a diver trying to leave after committing. Firing Infernum into the wrong angle just to hit the frontliner misses the splash value; aim through crowded choke points, minion waves, or clumped champions. Relying on Severum sustain while ignoring incoming burst leads to death before you can heal; use it to stabilize after smaller trades or while kiting, not as permission to face‑tank hard engage. Casting Moonlight Vigil into an isolated, shielded, or fleeing target makes your biggest fight button a low‑impact poke spell; use it when it will hit multiple champions, finish a key target, or apply the right weapon effect exactly when your team is ready to follow. Forgetting the off‑hand weapon during combos misses the real value of Aphelios—check both weapons and ask what the pair does: poke, peel, burst, wave clear, sustain, or close‑range shred. Decision mistakes are just as costly. Frontlining because you have strong damage weapons out lets the enemy reach you first—let tanks, bruisers, or minions take initial contact. Chasing a low‑health target through the center of the lane after your team has stopped moving forward separates you from peel and turns a won trade into a shutdown; chase only when your front line is still advancing or you can finish safely. Taking Snowball or aggressive entry tools as if Aphelios is a diver delivers you into enemy burst and crowd control range; use forward movement only to finish a fight already won or to reposition with a clear escape path. Ignoring enemy engage cooldowns and only watching health bars steps you into waiting hooks, stuns, or flanks—track the spells that actually kill you and stand where a teammate or terrain can block them. Building or augmenting only for damage when the enemy has easy access to you leaves you unable to apply that damage; value survivability, movement, shields, lifesteal, or defensive utility when assassins, divers, or long‑range pick tools are controlling the lane. Forcing fights while your team has no wave makes skillshots and follow‑up harder while the enemy gets cleaner angles—clear enough space first, especially with weapons that punish clumps. Saving every good weapon pair for a perfect fight that never comes contributes too little during poke windows; use strong pairs for realistic wins like chunking a carry or securing a numbers advantage.
Read full guideFAQ
Aphelios
Hextech Augments tốt nhất cho Aphelios trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Aphelios: Tên Lửa Chí Mạng, Nâng Cấp Vô Cực Kiếm, Chuyển Đổi: Kim Cương. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Aphelios trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Aphelios trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Aphelios đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Aphelios trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.
Read full guideBlog hướng dẫn
Blog hướng dẫn / Đã cập nhật
