ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
Chi tiết tướng T5 Hạng #152

Urgot lối lên đồ ARAM Mayhem và nâng cấp tốt nhất

Urgot hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

Urgot Pháo Đài Di Động Urgot Đấu sĩ / Đỡ đòn / Pháp sư
BậcT5
Hạng#152
Tỷ lệ thắng46.69%
Tỷ lệ chọn0.31%

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Rìu Đại Mãng Xà Rìu Đại Mãng Xà Rìu Đại Mãng Xà
Tổng giá
3,300
Giá
50

40 Sức Mạnh Công Kích 600 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý trên đòn đánh và lên những kẻ địch phía sau mục tiêu. Bán Nguyệt Đại Mãng Xà Cường hóa đòn đánh Sát Thương Lan kế tiếp, gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng và gây thêm sát thương vật lý lên những kẻ địch phía sau mục tiêu.

Tỷ lệ thắng49.73%
Tỷ lệ chọn14.07%
#2
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

Giáp Gai Giáp Gai Giáp Gai
Tổng giá
2,450
Giá
450

150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.

Tỷ lệ thắng48.23%
Tỷ lệ chọn7.79%
#3
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Rìu Đen Rìu Đen Rìu Đen
Tổng giá
3,000
Giá
225

40 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Nghiền Vụn Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của chúng đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần). Tinh Thần Gây sát thương vật lý sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.

Tỷ lệ thắng49.49%
Tỷ lệ chọn7.47%

N/Amục

N/A

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

51.44%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

51.44%
Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

51.71%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

51.71%
Bình Máu Bình Máu Bình Máu
Tổng giá
50
Giá
50

Tiêu Thụ Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.

51.71%
Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

49.61%
Rìu Tiamat Rìu Tiamat Rìu Tiamat
Tổng giá
1,200
Giá
500

20 Sức Mạnh Công Kích Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Bán Nguyệt Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn.

49.61%

N/A

#1
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Rìu Đen Rìu Đen Rìu Đen
Tổng giá
3,000
Giá
225

40 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Nghiền Vụn Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của chúng đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần). Tinh Thần Gây sát thương vật lý sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.

Tỷ lệ thắng55.16%
Tỷ lệ chọn7.29%
#2
Chùy Phản Kích Chùy Phản Kích Chùy Phản Kích
Tổng giá
3,300
Giá
750

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 450 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Sóng Đột Phá Gây sát thương vật lý và Làm Chậm những kẻ địch ở gần đi 35%. Nhận 35% Tốc Độ Di Chuyển giảm dần với mỗi tướng địch trúng chiêu trong 3 giây.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Rìu Đen Rìu Đen Rìu Đen
Tổng giá
3,000
Giá
225

40 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Nghiền Vụn Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của chúng đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần). Tinh Thần Gây sát thương vật lý sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.

Tỷ lệ thắng58.51%
Tỷ lệ chọn6.63%
#3
Rìu Đại Mãng Xà Rìu Đại Mãng Xà Rìu Đại Mãng Xà
Tổng giá
3,300
Giá
50

40 Sức Mạnh Công Kích 600 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý trên đòn đánh và lên những kẻ địch phía sau mục tiêu. Bán Nguyệt Đại Mãng Xà Cường hóa đòn đánh Sát Thương Lan kế tiếp, gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng và gây thêm sát thương vật lý lên những kẻ địch phía sau mục tiêu.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Rìu Đen Rìu Đen Rìu Đen
Tổng giá
3,000
Giá
225

40 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Nghiền Vụn Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của chúng đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần). Tinh Thần Gây sát thương vật lý sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.

Tỷ lệ thắng56.77%
Tỷ lệ chọn4.52%

N/Amục

Rìu Đen Rìu Đen Rìu Đen
Tổng giá
3,000
Giá
225

40 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Nghiền Vụn Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của chúng đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần). Tinh Thần Gây sát thương vật lý sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.

55.37%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

55.77%
Móng Vuốt Sterak Móng Vuốt Sterak Móng Vuốt Sterak
Tổng giá
3,200
Giá
775

400 Máu 20% Kháng Hiệu Ứng Vuốt Nhọn Nhận Sức Mạnh Công Kích cộng thêm. Bảo Hiểm Ma Pháp Nhận sát thương khiến Máu giảm xuống dưới 30% sẽ cho Lá Chắn giảm dần trong 4.5 giây.

55.17%
Chùy Phản Kích Chùy Phản Kích Chùy Phản Kích
Tổng giá
3,300
Giá
750

40 Sức Mạnh Công Kích 25% Tốc Độ Đánh 450 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Sóng Đột Phá Gây sát thương vật lý và Làm Chậm những kẻ địch ở gần đi 35%. Nhận 35% Tốc Độ Di Chuyển giảm dần với mỗi tướng địch trúng chiêu trong 3 giây.

53.94%
Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

53.04%
Rìu Đại Mãng Xà Rìu Đại Mãng Xà Rìu Đại Mãng Xà
Tổng giá
3,300
Giá
50

40 Sức Mạnh Công Kích 600 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý trên đòn đánh và lên những kẻ địch phía sau mục tiêu. Bán Nguyệt Đại Mãng Xà Cường hóa đòn đánh Sát Thương Lan kế tiếp, gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng và gây thêm sát thương vật lý lên những kẻ địch phía sau mục tiêu.

56.29%
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

54.05%
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi
Tổng giá
3,200
Giá
650

350 Máu 45 Giáp 45 Kháng Phép Vỏ Bọc Hư Không Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng Giáp và Kháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.

54.56%
Giáp Gai Giáp Gai Giáp Gai
Tổng giá
2,450
Giá
450

150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.

50.48%
Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần
Tổng giá
3,300
Giá
275

60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.

54.12%
Huyết Giáp Chúa Tể Huyết Giáp Chúa Tể Huyết Giáp Chúa Tể
Tổng giá
3,300
Giá
1,000

30 Sức Mạnh Công Kích 550 Máu Bạo Quyền Nhận Sức Mạnh Công Kích tương đương với 2.5% Máu cộng thêm. Báo Oán Nhận tối đa 12% Sức Mạnh Công Kích tăng thêm dựa trên phần trăm Máu đã mất.

58.17%
Vòng Sắt Cổ Tự Vòng Sắt Cổ Tự Vòng Sắt Cổ Tự
Tổng giá
2,900
Giá
800

400 Máu 80 Kháng Phép 100% Hồi Máu Cơ Bản Chống Pháp Sư Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.

54.57%

N/A

Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

55.54%
Rìu Tiamat Rìu Tiamat Rìu Tiamat
Tổng giá
1,200
Giá
500

20 Sức Mạnh Công Kích Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Bán Nguyệt Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn.

55.54%
Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

53.42%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

53.42%
Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

57.50%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

57.50%
Bình Máu Bình Máu Bình Máu
Tổng giá
50
Giá
50

Tiêu Thụ Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.

57.50%

N/A

#1
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Rìu Đại Mãng Xà Rìu Đại Mãng Xà Rìu Đại Mãng Xà
Tổng giá
3,300
Giá
50

40 Sức Mạnh Công Kích 600 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý trên đòn đánh và lên những kẻ địch phía sau mục tiêu. Bán Nguyệt Đại Mãng Xà Cường hóa đòn đánh Sát Thương Lan kế tiếp, gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng và gây thêm sát thương vật lý lên những kẻ địch phía sau mục tiêu.

Tỷ lệ thắng53.54%
Tỷ lệ chọn28.62%
#2
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

Rìu Đại Mãng Xà Rìu Đại Mãng Xà Rìu Đại Mãng Xà
Tổng giá
3,300
Giá
50

40 Sức Mạnh Công Kích 600 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý trên đòn đánh và lên những kẻ địch phía sau mục tiêu. Bán Nguyệt Đại Mãng Xà Cường hóa đòn đánh Sát Thương Lan kế tiếp, gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng và gây thêm sát thương vật lý lên những kẻ địch phía sau mục tiêu.

Tỷ lệ thắng51.25%
Tỷ lệ chọn7.35%
#3
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

Rìu Đại Mãng Xà Rìu Đại Mãng Xà Rìu Đại Mãng Xà
Tổng giá
3,300
Giá
50

40 Sức Mạnh Công Kích 600 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý trên đòn đánh và lên những kẻ địch phía sau mục tiêu. Bán Nguyệt Đại Mãng Xà Cường hóa đòn đánh Sát Thương Lan kế tiếp, gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng và gây thêm sát thương vật lý lên những kẻ địch phía sau mục tiêu.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Tỷ lệ thắng59.34%
Tỷ lệ chọn6.80%

N/Amục

Rìu Đại Mãng Xà Rìu Đại Mãng Xà Rìu Đại Mãng Xà
Tổng giá
3,300
Giá
50

40 Sức Mạnh Công Kích 600 Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý trên đòn đánh và lên những kẻ địch phía sau mục tiêu. Bán Nguyệt Đại Mãng Xà Cường hóa đòn đánh Sát Thương Lan kế tiếp, gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng và gây thêm sát thương vật lý lên những kẻ địch phía sau mục tiêu.

52.66%
Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần Trái Tim Khổng Thần
Tổng giá
3,000
Giá
400

900 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa. Khổng Lồ Hóa Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.

52.94%
Rìu Đen Rìu Đen Rìu Đen
Tổng giá
3,000
Giá
225

40 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Nghiền Vụn Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của chúng đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần). Tinh Thần Gây sát thương vật lý sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.

52.99%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

53.01%
Giáp Gai Giáp Gai Giáp Gai
Tổng giá
2,450
Giá
450

150 Máu 75 Giáp Gai Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.

45.85%
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi
Tổng giá
3,200
Giá
650

350 Máu 45 Giáp 45 Kháng Phép Vỏ Bọc Hư Không Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng Giáp và Kháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.

51.07%
Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

49.96%
Huyết Giáp Chúa Tể Huyết Giáp Chúa Tể Huyết Giáp Chúa Tể
Tổng giá
3,300
Giá
1,000

30 Sức Mạnh Công Kích 550 Máu Bạo Quyền Nhận Sức Mạnh Công Kích tương đương với 2.5% Máu cộng thêm. Báo Oán Nhận tối đa 12% Sức Mạnh Công Kích tăng thêm dựa trên phần trăm Máu đã mất.

54.90%
Móng Vuốt Sterak Móng Vuốt Sterak Móng Vuốt Sterak
Tổng giá
3,200
Giá
775

400 Máu 20% Kháng Hiệu Ứng Vuốt Nhọn Nhận Sức Mạnh Công Kích cộng thêm. Bảo Hiểm Ma Pháp Nhận sát thương khiến Máu giảm xuống dưới 30% sẽ cho Lá Chắn giảm dần trong 4.5 giây.

50.23%
Vòng Sắt Cổ Tự Vòng Sắt Cổ Tự Vòng Sắt Cổ Tự
Tổng giá
2,900
Giá
800

400 Máu 80 Kháng Phép 100% Hồi Máu Cơ Bản Chống Pháp Sư Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.

52.21%
Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Tổng giá
3,100
Giá
500

1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).

53.26%
Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần
Tổng giá
3,300
Giá
275

60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.

47.15%

N/A

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

54.36%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

54.36%
Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ
Tổng giá
900
Giá
500

350 Máu

49.00%
Hồng Ngọc Hồng Ngọc Hồng Ngọc
Tổng giá
400
Giá
400

150 Máu

49.00%
Bình Máu Bình Máu Bình Máu
Tổng giá
50
Giá
50

Tiêu Thụ Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.

49.00%
Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng Thuốc Tái Sử Dụng
Tổng giá
150
Giá
150

Kích Hoạt (2 lượt dùng) Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây. Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.

51.40%
Rìu Tiamat Rìu Tiamat Rìu Tiamat
Tổng giá
1,200
Giá
500

20 Sức Mạnh Công Kích Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Bán Nguyệt Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn.

51.40%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Rút Kiếm Ra Rút Kiếm Ra Rút Kiếm Ra Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
59.80%
Tỷ lệ chọn
7.28%
Trận
684

Chọn Rút Kiếm Ra khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT159.80%7.28%684
Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.19%
Tỷ lệ chọn
11.60%
Trận
1,090

Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT151.19%11.60%1,090
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.27%
Tỷ lệ chọn
7.92%
Trận
744

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.27%7.92%744
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.18%
Tỷ lệ chọn
5.77%
Trận
542

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.18%5.77%542
Chậm Và Chắc Chậm Và Chắc Chậm Và Chắc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.79%
Tỷ lệ chọn
10.24%
Trận
962

Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.79%10.24%962
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.73%
Tỷ lệ chọn
11.73%
Trận
1,102

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT149.73%11.73%1,102
Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.52%
Tỷ lệ chọn
7.17%
Trận
674

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.52%7.17%674
Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.11%
Tỷ lệ chọn
6.46%
Trận
607

Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT148.11%6.46%607
Huyết Thực Huyết Thực Huyết Thực Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.85%
Tỷ lệ chọn
8.92%
Trận
838

Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.85%8.92%838
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.78%
Tỷ lệ chọn
14.63%
Trận
1,375

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.78%14.63%1,375
Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.75%
Tỷ lệ chọn
12.75%
Trận
1,198

Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.75%12.75%1,198
Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Nếm Mùi Đau Thương! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.45%
Tỷ lệ chọn
6.48%
Trận
609

Chọn Nếm Mùi Đau Thương! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT147.45%6.48%609
Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.35%
Tỷ lệ chọn
5.82%
Trận
547

Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.35%5.82%547
Hỏa Tinh Hỏa Tinh Hỏa Tinh Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.07%
Tỷ lệ chọn
8.16%
Trận
767

Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.07%8.16%767
Bão Tố Bão Tố Bão Tố Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.54%
Tỷ lệ chọn
8.62%
Trận
810

Chọn Bão Tố khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT146.54%8.62%810
Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.49%
Tỷ lệ chọn
7.87%
Trận
740

Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT146.49%7.87%740
Bền Bỉ Bền Bỉ Bền Bỉ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.86%
Tỷ lệ chọn
7.08%
Trận
665

Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT145.86%7.08%665
Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.27%
Tỷ lệ chọn
7.31%
Trận
687

Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT145.27%7.31%687
Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.92%
Tỷ lệ chọn
9.64%
Trận
906

Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT144.92%9.64%906
Xả Đạn Hàng Loạt Xả Đạn Hàng Loạt Xả Đạn Hàng Loạt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.77%
Tỷ lệ chọn
5.09%
Trận
478

Chọn Xả Đạn Hàng Loạt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT144.77%5.09%478
Quăng Quật Quăng Quật Quăng Quật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
43.75%
Tỷ lệ chọn
10.22%
Trận
960

Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT143.75%10.22%960
Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Tên Lửa Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
43.12%
Tỷ lệ chọn
6.34%
Trận
596

Chọn Tên Lửa Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT143.12%6.34%596
Nhân Hai Nhân Ba Nhân Hai Nhân Ba Nhân Hai Nhân Ba Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
42.33%
Tỷ lệ chọn
5.48%
Trận
515

Chọn Nhân Hai Nhân Ba khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT142.33%5.48%515
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
42.11%
Tỷ lệ chọn
7.89%
Trận
741

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT142.11%7.89%741
Tia Thu Nhỏ Tia Thu Nhỏ Tia Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.65%
Tỷ lệ chọn
5.80%
Trận
545

Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT141.65%5.80%545
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
58.38%
Tỷ lệ chọn
1.97%
Trận
185

Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT258.38%1.97%185
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.81%
Tỷ lệ chọn
4.33%
Trận
407

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT253.81%4.33%407
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.47%
Tỷ lệ chọn
2.61%
Trận
245

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT253.47%2.61%245
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.63%
Tỷ lệ chọn
3.64%
Trận
342

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.63%3.64%342
Vũ Lực tăng cường Vũ Lực tăng cường Vũ Lực tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.42%
Tỷ lệ chọn
2.42%
Trận
227

Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT252.42%2.42%227
Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.35%
Tỷ lệ chọn
2.36%
Trận
222

Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT251.35%2.36%222
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.58%
Tỷ lệ chọn
2.51%
Trận
236

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.58%2.51%236
Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.30%
Tỷ lệ chọn
2.29%
Trận
215

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT249.30%2.29%215
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.11%
Tỷ lệ chọn
2.38%
Trận
224

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT249.11%2.38%224
Chiến Hùng Ca Chiến Hùng Ca Chiến Hùng Ca Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.53%
Tỷ lệ chọn
2.17%
Trận
204

Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.53%2.17%204
Gậy Tàn Bạo Gậy Tàn Bạo Gậy Tàn Bạo Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.39%
Tỷ lệ chọn
3.30%
Trận
310

Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.39%3.30%310
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.25%
Tỷ lệ chọn
2.43%
Trận
228

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.25%2.43%228
Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.85%
Tỷ lệ chọn
3.22%
Trận
303

Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.85%3.22%303
Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.60%
Tỷ lệ chọn
2.44%
Trận
229

Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT247.60%2.44%229
Tự Hủy Tự Hủy Tự Hủy Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.50%
Tỷ lệ chọn
2.55%
Trận
240

Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT247.50%2.55%240
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.50%
Tỷ lệ chọn
2.13%
Trận
200

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.50%2.13%200
Đao Phủ Đao Phủ Đao Phủ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.37%
Tỷ lệ chọn
3.64%
Trận
342

Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.37%3.64%342
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.31%
Tỷ lệ chọn
1.98%
Trận
186

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.31%1.98%186
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.22%
Tỷ lệ chọn
2.68%
Trận
252

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT247.22%2.68%252
Hầm Nhừ Hầm Nhừ Hầm Nhừ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.04%
Tỷ lệ chọn
3.60%
Trận
338

Chọn Hầm Nhừ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT247.04%3.60%338
Điệu Van Tử Thần Điệu Van Tử Thần Điệu Van Tử Thần Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.95%
Tỷ lệ chọn
2.97%
Trận
279

Chọn Điệu Van Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT246.95%2.97%279
Xói Mòn Xói Mòn Xói Mòn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.32%
Tỷ lệ chọn
4.04%
Trận
380

Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT246.32%4.04%380
Hưng Phấn! Hưng Phấn! Hưng Phấn! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.90%
Tỷ lệ chọn
3.50%
Trận
329

Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.90%3.50%329
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.81%
Tỷ lệ chọn
1.90%
Trận
179

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.81%1.90%179
Ma Băng Ma Băng Ma Băng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.81%
Tỷ lệ chọn
3.30%
Trận
310

Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT245.81%3.30%310
Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.65%
Tỷ lệ chọn
1.96%
Trận
184

Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT245.65%1.96%184
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.29%
Tỷ lệ chọn
2.94%
Trận
276

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.29%2.94%276
Lắp Kính Nhắm Lắp Kính Nhắm Lắp Kính Nhắm Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.11%
Tỷ lệ chọn
3.70%
Trận
348

Chọn Lắp Kính Nhắm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT245.11%3.70%348
Kích Hoạt Hỏa Lực Kích Hoạt Hỏa Lực Kích Hoạt Hỏa Lực Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
43.78%
Tỷ lệ chọn
2.14%
Trận
201

Chọn Kích Hoạt Hỏa Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT243.78%2.14%201
Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
43.65%
Tỷ lệ chọn
3.27%
Trận
307

Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT243.65%3.27%307
Không Thể Vượt Qua Không Thể Vượt Qua Không Thể Vượt Qua Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
43.44%
Tỷ lệ chọn
2.35%
Trận
221

Chọn Không Thể Vượt Qua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT243.44%2.35%221
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.28%
Tỷ lệ chọn
2.53%
Trận
238

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT243.28%2.53%238
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.24%
Tỷ lệ chọn
2.76%
Trận
259

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT243.24%2.76%259
Linh Hồn Rồng Đất Linh Hồn Rồng Đất Linh Hồn Rồng Đất Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.36%
Tỷ lệ chọn
2.44%
Trận
229

Chọn Linh Hồn Rồng Đất khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT242.36%2.44%229
Nhịp Điệu Chí Mạng Nhịp Điệu Chí Mạng Nhịp Điệu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
42.33%
Tỷ lệ chọn
3.19%
Trận
300

Chọn Nhịp Điệu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT242.33%3.19%300
Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
41.15%
Tỷ lệ chọn
2.59%
Trận
243

Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT241.15%2.59%243
Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
40.28%
Tỷ lệ chọn
2.30%
Trận
216

Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT240.28%2.30%216
Đòn Đánh Sấm Sét Đòn Đánh Sấm Sét Đòn Đánh Sấm Sét Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
40.09%
Tỷ lệ chọn
2.47%
Trận
232

Chọn Đòn Đánh Sấm Sét khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT240.09%2.47%232
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
39.17%
Tỷ lệ chọn
2.31%
Trận
217

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT239.17%2.31%217
Vũ Khí Hạng Nhẹ Vũ Khí Hạng Nhẹ Vũ Khí Hạng Nhẹ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
35.47%
Tỷ lệ chọn
2.49%
Trận
234

Chọn Vũ Khí Hạng Nhẹ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT235.47%2.49%234
Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Linh Hồn Rồng Nước Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.60%
Tỷ lệ chọn
1.33%
Trận
125

Chọn Linh Hồn Rồng Nước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT353.60%1.33%125
Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.33%
Tỷ lệ chọn
1.12%
Trận
105

Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT353.33%1.12%105
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.15%
Tỷ lệ chọn
1.85%
Trận
174

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT351.15%1.85%174
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.03%
Tỷ lệ chọn
1.54%
Trận
145

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT351.03%1.54%145
Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.48%
Tỷ lệ chọn
1.12%
Trận
105

Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.48%1.12%105
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.45%
Tỷ lệ chọn
1.18%
Trận
111

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.45%1.18%111
Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
1.43%
Trận
134

Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.00%1.43%134
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.63%
Tỷ lệ chọn
1.44%
Trận
135

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT349.63%1.44%135
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
49.23%
Tỷ lệ chọn
1.38%
Trận
130

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT349.23%1.38%130
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.80%
Tỷ lệ chọn
1.33%
Trận
125

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT348.80%1.33%125
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.35%
Tỷ lệ chọn
0.97%
Trận
91

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT348.35%0.97%91
Lên Làm Vua Lên Làm Vua Lên Làm Vua Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.35%
Tỷ lệ chọn
0.97%
Trận
91

Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.35%0.97%91
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.71%
Tỷ lệ chọn
1.62%
Trận
152

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT346.71%1.62%152
Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.27%
Tỷ lệ chọn
1.43%
Trận
134

Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT346.27%1.43%134
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.93%
Tỷ lệ chọn
1.83%
Trận
172

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT345.93%1.83%172
Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.59%
Tỷ lệ chọn
1.67%
Trận
157

Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT344.59%1.67%157
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
44.14%
Tỷ lệ chọn
1.54%
Trận
145

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT344.14%1.54%145
Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.82%
Tỷ lệ chọn
0.95%
Trận
89

Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT343.82%0.95%89
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
43.80%
Tỷ lệ chọn
1.46%
Trận
137

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT343.80%1.46%137
Khổng Nhân Can Đảm Khổng Nhân Can Đảm Khổng Nhân Can Đảm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.52%
Tỷ lệ chọn
1.15%
Trận
108

Chọn Khổng Nhân Can Đảm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT343.52%1.15%108
Khoái Lạc Tội Lỗi Khoái Lạc Tội Lỗi Khoái Lạc Tội Lỗi Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
42.86%
Tỷ lệ chọn
1.42%
Trận
133

Chọn Khoái Lạc Tội Lỗi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT342.86%1.42%133
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
42.58%
Tỷ lệ chọn
1.65%
Trận
155

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT342.58%1.65%155
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.18%
Tỷ lệ chọn
1.27%
Trận
119

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT341.18%1.27%119
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
41.11%
Tỷ lệ chọn
0.96%
Trận
90

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT341.11%0.96%90
Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
40.88%
Tỷ lệ chọn
1.69%
Trận
159

Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT340.88%1.69%159
Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
35.71%
Tỷ lệ chọn
1.04%
Trận
98

Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT335.71%1.04%98
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
35.56%
Tỷ lệ chọn
1.44%
Trận
135

Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT335.56%1.44%135
Gió Dưới Lưỡi Kiếm Gió Dưới Lưỡi Kiếm Gió Dưới Lưỡi Kiếm Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
35.16%
Tỷ lệ chọn
0.97%
Trận
91

Chọn Gió Dưới Lưỡi Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT335.16%0.97%91
Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Kiên Cường tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
31.46%
Tỷ lệ chọn
0.95%
Trận
89

Chọn Kiên Cường tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT331.46%0.95%89
Bác Học Điên Bác Học Điên Bác Học Điên Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
58.49%
Tỷ lệ chọn
0.56%
Trận
53

Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT458.49%0.56%53
Bứt Tốc Bứt Tốc Bứt Tốc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
56.36%
Tỷ lệ chọn
0.59%
Trận
55

Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT456.36%0.59%55
Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Đọa Đày tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
55.41%
Tỷ lệ chọn
0.79%
Trận
74

Chọn Đọa Đày tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT455.41%0.79%74
Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
52.24%
Tỷ lệ chọn
0.71%
Trận
67

Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT452.24%0.71%67
Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.56%
Tỷ lệ chọn
0.68%
Trận
64

Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT451.56%0.68%64
Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
49.06%
Tỷ lệ chọn
0.56%
Trận
53

Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT449.06%0.56%53
Tái Nạp Năng Lượng Tái Nạp Năng Lượng Tái Nạp Năng Lượng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.44%
Tỷ lệ chọn
0.83%
Trận
78

Chọn Tái Nạp Năng Lượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT447.44%0.83%78
Tăng Cường Thể Lực Tăng Cường Thể Lực Tăng Cường Thể Lực Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.06%
Tỷ lệ chọn
0.72%
Trận
68

Chọn Tăng Cường Thể Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT447.06%0.72%68
Bóng Đen Tốc Độ Bóng Đen Tốc Độ Bóng Đen Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.98%
Tỷ lệ chọn
0.93%
Trận
87

Chọn Bóng Đen Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT445.98%0.93%87
Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.98%
Tỷ lệ chọn
0.93%
Trận
87

Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT445.98%0.93%87
Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.45%
Tỷ lệ chọn
0.59%
Trận
55

Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT445.45%0.59%55
Tia Laser Hồi Máu Tia Laser Hồi Máu Tia Laser Hồi Máu Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
44.26%
Tỷ lệ chọn
0.65%
Trận
61

Chọn Tia Laser Hồi Máu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT444.26%0.65%61
Săn Đêm tăng cường Săn Đêm tăng cường Săn Đêm tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.23%
Tỷ lệ chọn
0.55%
Trận
52

Chọn Săn Đêm tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT444.23%0.55%52
Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
43.28%
Tỷ lệ chọn
0.71%
Trận
67

Chọn Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT443.28%0.71%67
Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
40.48%
Tỷ lệ chọn
0.89%
Trận
84

Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT440.48%0.89%84
Nhanh & An Toàn Nhanh & An Toàn Nhanh & An Toàn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
40.00%
Tỷ lệ chọn
0.80%
Trận
75

Chọn Nhanh & An Toàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT440.00%0.80%75
Địa Ngục Khuyển Địa Ngục Khuyển Địa Ngục Khuyển Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
39.68%
Tỷ lệ chọn
0.67%
Trận
63

Chọn Địa Ngục Khuyển khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT439.68%0.67%63
Tràn Trề Tràn Trề Tràn Trề Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
38.27%
Tỷ lệ chọn
0.86%
Trận
81

Chọn Tràn Trề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT438.27%0.86%81
Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
37.31%
Tỷ lệ chọn
0.71%
Trận
67

Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT437.31%0.71%67
Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
36.54%
Tỷ lệ chọn
0.55%
Trận
52

Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT436.54%0.55%52
Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
34.55%
Tỷ lệ chọn
0.59%
Trận
55

Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT434.55%0.59%55
Bào Vàng Bào Vàng Bào Vàng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
32.73%
Tỷ lệ chọn
0.59%
Trận
55

Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT432.73%0.59%55

Urgot Skill Combos

Extracted from the skill order guide

Skill Order
RQWE

Max order: R > Q > W > E.

RWQE

In that case, consider R > W > Q > E.

RQWE

After that, prioritize R whenever available, then max Q for damage and slow duration, followed by W, and leave E for last.

Urgot Counters

Counters and threats extracted from the matchup guide

Counters

Counters

5

Urgot counters these champions in ARAM: Mayhem.

Katarina Katarina Katarina T5
Bậc
T5
Hạng
#167
Tỷ lệ thắng
44.05%
Tỷ lệ chọn
0.62%

Katarina hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Fizz Fizz Fizz T1
Bậc
T1
Hạng
#30
Tỷ lệ thắng
53.38%
Tỷ lệ chọn
0.71%

Fizz hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Yi Yi Yi T1
Bậc
T1
Hạng
#18
Tỷ lệ thắng
52.96%
Tỷ lệ chọn
0.73%

Yi hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Kench Kench Kench T3
Bậc
T3
Hạng
#99
Tỷ lệ thắng
49.20%
Tỷ lệ chọn
0.73%

Kench hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Samira Samira Samira T5
Bậc
T5
Hạng
#150
Tỷ lệ thắng
46.68%
Tỷ lệ chọn
0.63%

Samira hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Countered By

5

Urgot is countered by these champions in ARAM: Mayhem.

Xerath Xerath Xerath T2
Bậc
T2
Hạng
#61
Tỷ lệ thắng
50.90%
Tỷ lệ chọn
0.96%

Xerath hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Janna Janna Janna T2
Bậc
T2
Hạng
#25
Tỷ lệ thắng
51.90%
Tỷ lệ chọn
0.45%

Janna hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Jhin Jhin Jhin T4
Bậc
T4
Hạng
#124
Tỷ lệ thắng
47.86%
Tỷ lệ chọn
1.21%

Jhin hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Vex Vex Vex T2
Bậc
T2
Hạng
#44
Tỷ lệ thắng
51.87%
Tỷ lệ chọn
0.41%

Vex hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Veigar Veigar Veigar T3
Bậc
T3
Hạng
#81
Tỷ lệ thắng
50.14%
Tỷ lệ chọn
0.98%

Veigar hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Read counter details

Urgot Team Comp Highlights

Partner patterns extracted from the team comp guide

Team Comp
Leona Leona Leona T2
Bậc
T2
Hạng
#37
Tỷ lệ thắng
51.64%
Tỷ lệ chọn
0.65%

Leona hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Ornn Ornn Ornn T3
Bậc
T3
Hạng
#85
Tỷ lệ thắng
49.54%
Tỷ lệ chọn
0.57%

Ornn hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Malphite Malphite Malphite T4
Bậc
T4
Hạng
#127
Tỷ lệ thắng
47.50%
Tỷ lệ chọn
0.92%

Malphite hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Urgot Urgot Urgot T5
Bậc
T5
Hạng
#152
Tỷ lệ thắng
46.69%
Tỷ lệ chọn
0.31%

Urgot hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Hard Engagement: Urgot has no way to force a fight. He needs a Leona, Malphite, or Ornn to start the chaos so he can walk in and fire. Reliable Crowd Control: His Fear Beyond Death (R) requires a target to drop below the execute threshold. Allies with long stuns or roots help him whittle targets down and keep them still for his leg procs. Peel for Dives: If Urgot uses Disdain (E) to flip a priority target, he often ends up deep in the enemy line. He needs a support or tank to peel bruisers off him while he resets. Top Synergy Pairings

1. Malphite

Malphite Malphite Malphite T4
Bậc
T4
Hạng
#127
Tỷ lệ thắng
47.50%
Tỷ lệ chọn
0.92%

Malphite hiện được xếp T4 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Urgot Urgot Urgot T5
Bậc
T5
Hạng
#152
Tỷ lệ thắng
46.69%
Tỷ lệ chọn
0.31%

Urgot hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Best Scenario: Malphite hits a multi-man knockup. Urgot lands a four-man fear with his ultimate, chaining the crowd control and wiping the squad. Enemy Answer: The enemy team buys Quicksilver or runs Cleanse to break the knockup chain. They may also spread out vertically to force Malphite into single-target engages. Failure Risk: If Malphite whiffs his ultimate, Urgot is left walking forward with no gap closer. He gets poked down before he ever gets in range to flip. Recovery: Urgot holds his Disdain and plays the backline bodyguard. He waits for the enemy to dive his carries and uses his flip to peel, turning the fight into a scrappy close-range brawl where he excels.

2. Orianna

Fizz Fizz Fizz T1
Bậc
T1
Hạng
#30
Tỷ lệ thắng
53.38%
Tỷ lệ chọn
0.71%

Fizz hiện được xếp T1 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Zed Zed Zed T3
Bậc
T3
Hạng
#52
Tỷ lệ thắng
50.26%
Tỷ lệ chọn
0.75%

Zed hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Orianna Orianna Orianna T3
Bậc
T3
Hạng
#80
Tỷ lệ thắng
50.28%
Tỷ lệ chọn
0.51%

Orianna hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Urgot Urgot Urgot T5
Bậc
T5
Hạng
#152
Tỷ lệ thắng
46.69%
Tỷ lệ chọn
0.31%

Urgot hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Best Scenario: Urgot uses Disdain to catch a squishy target. Orianna ults the moment they land, grouping the enemy team for Urgot’s leg spreads and potential multi-kill execute. Enemy Answer: High-mobility champions like Zed or Fizz can dodge the ball attachment. Enemies with instant disengage tools like Zhonya's Hourglass can stall out the combo damage. Failure Risk: Urgot dives too deep for the ball carrier and gets burst down before Orianna can react. The ball position becomes awkward, leaving her out of range to shield him. Recovery: Urgot pops Purge and kites backward. Orianna uses Command: Dissonance (W) to speed him up and slow pursuers, resetting the engage cooldown.

3. Swain

Swain Swain Swain T3
Bậc
T3
Hạng
#55
Tỷ lệ thắng
50.54%
Tỷ lệ chọn
0.91%

Swain hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Xerath Xerath Xerath T2
Bậc
T2
Hạng
#61
Tỷ lệ thắng
50.90%
Tỷ lệ chọn
0.96%

Xerath hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Ziggs Ziggs Ziggs T3
Bậc
T3
Hạng
#74
Tỷ lệ thắng
50.23%
Tỷ lệ chọn
0.78%

Ziggs hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Urgot Urgot Urgot T5
Bậc
T5
Hạng
#152
Tỷ lệ thắng
46.69%
Tỷ lệ chọn
0.31%

Urgot hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Best Scenario: A messy, prolonged team fight where both ultimates are active. Swain sustains through the damage while Urgot procs shotgun legs on pulled targets, creating a "zone of death" that melee enemies cannot enter. Enemy Answer: Anti-heal items like Morellonomicon or Bramble Vest cut their sustain in half. Long-range poke mages like Xerath or Ziggs can whittle them down before the pull range is ever relevant. Failure Risk: The duo gets kited indefinitely. Without a hard dash, they slowly lose health to poke and never get to use their drain mechanics. Recovery: They force a dive with Snowball. Even if the engage isn't perfect, the combined area damage forces enemies to retreat, allowing them to push the wave and reset.

4. Yasuo

Yasuo Yasuo Yasuo T2
Bậc
T2
Hạng
#35
Tỷ lệ thắng
52.16%
Tỷ lệ chọn
0.70%

Yasuo hiện được xếp T2 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Urgot Urgot Urgot T5
Bậc
T5
Hạng
#152
Tỷ lệ thắng
46.69%
Tỷ lệ chọn
0.31%

Urgot hiện được xếp T5 trong dữ liệu ARAM Mayhem. Xem hướng dẫn tướng

Best Scenario: Urgot lands a surprise flip on a frontliner. Yasuo instantly ults, bursting the target and setting up Urgot’s Fear Beyond Death on the rest of the team. Enemy Answer: Smart teams save knockup breaks for Yasuo. If Urgot flips a tank with high armor, Yasuo might waste his ult on a target he cannot kill. Failure Risk: Yasuo dives too early and dies before Urgot can follow up. Urgot is left alone and gets focused down by the enemy backline. Recovery: Urgot switches to peel mode. He uses Purge to shred the enemies attacking Yasuo, hoping to secure a reset or fear to save the dive.

5. Leona

Urgot ARAM Mayhem vs ARAM

Key mode differences extracted from the ARAM comparison guide

ARAM Comparison
FocusNormal ARAMARAM: MayhemTakeaway
Role and IdentityFills a frontline bruiser role, absorbing poke and providing reliable damage over time without being the primary carry threat.Becomes a pseudo-carry who spikes earlier and punishes mistakes brutally, taking fights to kill rather than just occupying space.Stop being a meat shield; play as an executioner who commits to kills.
Skill Order PriorityFlexible approach, often maxing W for consistent damage and wave control, or Q for poke and catch potential.Adapt to augments: max Q if damage amplification rolls, or W with attack speed augments; E max is rarely correct here.Read augments first and adapt skill order to maximize their synergy.
Fight TempoPlays patiently, waiting for enemies to overextend, absorbing cooldowns, and counter-engaging carefully.Passive play is wrong; force action with Q and E before enemies stack augments and gold leads that you cannot outsustain.Force fights early instead of waiting for perfect engage angles.
Teamfight PositioningStands at the front to absorb poke and control space by existing, looking for E angles on overextended enemies.Frontlining without a plan is suicidal; play around vision and cooldowns, chip with passive range, then commit fully.Wait for key abilities, then engage with full commitment or die trying.
Build PhilosophyFocuses on survivability and armor shred with Black Cleaver, Sterak's Gage, and Death's Dance for sustained fights.Pure damage items become viable earlier; sometimes skip defense entirely and bet on killing enemies before they kill you.Prioritize damage spikes over tank stats when augments support offensive play.

Champion Analysis

Vai trò / Tỷ lệ thắng

Hạng

Urgot the Dreadnought serves as one of the most oppressive frontline fighters in Hextech Mayhem, leveraging dramatically reduced cooldowns to lock onto enemies and unleash his chainsaw execute with unprecedented frequency. His core role combines frontline fighting, lock-on control, and chainsaw execution, making him a dominant presence in the mode's chaotic engagements. Urgot's gameplay revolves around his lock-on mechanic and execution pattern. His passive, Fear Beyond Death, applies fear to enemies below a health threshold, providing valuable crowd control against low-health targets. Corrosive Charge, his Q ability, fires corrosive rounds for sustained poke damage, and its frequent use in Hextech Mayhem allows for consistent harassment. Terror Capacitor, his W ability, grants a shield and slow effect, enhancing his survivability and chase potential when pursuing fleeing enemies. Purge, his E ability, functions as his core mobility tool by dashing in a target direction, offering flexible repositioning that becomes especially potent with reduced cooldowns. His ultimate, Fear Beyond Death, defines Urgot's strategic identity. This signature move locks onto an enemy below the execute threshold, drags them to Urgot, and executes them with his chainsaw. In Hextech Mayhem, this ability creates spectacular executions against low-health enemies, and the reduced cooldowns allow Urgot to threaten executes far more often than in standard play. This frequency transforms him into a constant execution threat that enemies must respect throughout fights. Urgot's positioning as a frontline fighter means he absorbs pressure while threatening lock-on control and execution. His combination of shield-based survivability, dash mobility, and poke allows him to engage, reposition, and chase effectively. The fear component of his passive adds a layer of crowd control that disrupts enemies attempting to escape or fight back at low health. His strategic value lies in his ability to control the flow of engagements through sustained pressure, lockdown potential, and the ever-present threat of his chainsaw execute. Players should prioritize positioning that maximizes his ability to lock onto priority targets while maintaining enough health to survive the frontline role long enough to reach execute thresholds.

Mẹo chính

Blog hướng dẫn / N/A

Blog hướng dẫn

Urgot the Dreadnought thrives on chaos in Mayhem ARAM, but success requires disciplined timing rather than reckless aggression. Engage only with a clear numbers advantage or major augment lead. The primary engage sequence uses Snowball on a target near their wave, followed by dashing in and immediately casting W (Purge) to shred minions while pressuring nearby champions. This clears obstacles to the enemy backline while charging passive legs. For counter-engage, save E (Disdain) for enemy dashes. When melee assassins or tanks jump on your team, flip them backwards into your team's damage. Cooldowns are fast enough in Mayhem to use E aggressively on mispositioned squishy targets, but missing E leaves Urgot vulnerable to kiting. Landing the flip should be followed immediately by toggling W to proc passive legs and execute range. The single-lane format of the Howling Abyss benefits Urgot since enemies cannot dodge Q (Corrosive Charge). Position at the edge of your minion wave, close enough to land Q on enemies but far enough back to avoid free poke. Use side bushes to break line of sight, popping out to fire Q and ducking back in. When waves push to your tower, clear quickly with W and farm safely. If enemies dive, use E to flip them deeper into tower range for a likely kill. Target priority focuses on proccing passive legs rather than diving the backline immediately. Each leg deals significant damage, so position to hit as many targets as possible. Often the best target is the closest enemy, not the enemy ADC. Killing or executing a frontliner resets momentum for chasing remaining enemies. Watch health bars for R (Fear Beyond Death) threshold and fire immediately when enemies drop low. Do not wait for perfect kills, as the fear effect from successful executes or the slow from initial hits disrupts enemy formations. Chaining executes creates game-winning momentum. Snowball serves as both gap-closer and escape tool. The optimal timing is right after landing Q, as the slow makes Snowball nearly undodgeable. Avoid Snowballing into full-health enemy teams with cooldowns available. Use Snowball to flank, forcing enemies to turn and deal with you while your team attacks from the front. Urgot's W counts as rapid attacks, making him powerful with on-hit or ability damage augments. Toggle W rapidly to trigger specific effects, or leave it on to sustain through lifesteal or omnivamp augments. Use Q and E frequently to fish for augment procs when you have shields or speed on ability use. Recognize push and pull rhythms. When ahead with passive legs ready, push waves hard with Q and W to crash into the enemy tower, forcing them to farm under tower and limiting their poke. When behind or outnumbered, let waves push to you and farm with W from distance, engaging only when enemies overextend. Diving requires summoner spells and R available, ideally after crashing a wave when enemies are low. When being dived, save E until enemies commit, then flip them deeper into your side while the tower fires. When losing, become a defensive anchor by hugging your tower, using Q to slow approaching enemies and W to clear minions, looking for enemy mistakes to punish with a well-timed flip.

Read full guide

Blog hướng dẫn

N/A / Nâng cấp

Blog hướng dẫn

Urgot the Dreadnought progresses through three distinct phases in ARAM: Mayhem, each requiring different positioning and engagement patterns. During the early game at levels 1 through 6, Urgot should start positioned near the front wave without hard committing until the enemy lineup is revealed. The primary goal is establishing wave control using shotgun legs by walking forward to angle passive blasts through the minion wave. Hitting the enemy champion while clearing automatically wins trades. Against heavy skillshot poke, Urgot should weave in and out of the wave to force misses, then step up to last-hit with autos and Purge. W should not be toggled on permanently early due to mana drain, keeping it ready for all-in moments instead. Snowball should be held as a threat rather than an opener unless a clear squishy target is overextended. The optimal combo lands Snowball on a rooted or distracted enemy, follows with Disdain, and immediately toggles W for the full leg proc rotation. Missing Snowball requires instant backing off, as early cooldowns are long and getting caught with E down typically means death or burning Flash. Push when hitting multiple passive legs on the wave against enemies lacking hard engage, but stall against strong level 1 through 3 all-in tools. When ahead, crash the wave, poke under tower, and look for flips on enemies stepping up to clear while denying health relics. When behind, give up the front wave, farm at tower, and save E for disengage or counter-flips. In the mid game at levels 7 through 11, Urgot shifts from wave clearer to primary engage or follow-up threat. Position at the front of the team but not directly in the open, using side angles and brush to hide Snowball wind-up. Keep passive legs rotating by walking in small circles during skirmishes, as each leg proc deals significant damage. The trading rhythm involves poking with Corrosive Charge to slow, then walking forward to trigger passive legs. Save E for enemy key dashes or channels, as a clean flip during their animation cancels momentum. Fear Beyond Death serves as both an execute and panic button, and should not be held forever for the perfect execute. Mid-game Snowballs decide fights, used to close gaps on backline carries after teammates land crowd control. When ahead, force fights around health relics and objectives, using R to execute anyone at half health to trigger fear and chain-panic the enemy team. When behind, protect carries with peel flips and use R on diving bruisers or assassins. In the late game at levels 12 and beyond, Urgot becomes a zone controller and execution machine. Position just behind primary engage or slightly to the side, using Q and passive legs to create a danger zone enemies must cross. Constantly reposition to keep passive legs aimed at highest-value targets, with W active for most fights due to short cooldowns. When targets drop below the R execute threshold, fire immediately, as the fear from a successful execute turns teamfights completely. Late-game Snowball serves as a gap-closer for the backline or an escape tool when caught out. Push as a unit and never split off alone, as damage and execute are too valuable to lose. When ahead, siege the inhibitor, force fights, and use R fear to chain crowd control. When behind, hold the line at the inhibitor, using E to flip divers into tower or team. Urgot in Mayhem revolves around space control, timing, and execution, with the core principles being to track passive leg direction, manage W mana, and never engage without a plan.

Read full guide

Tỷ lệ thắng

Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Bậc

Urgot the Dreadnought excels as a zoning nightmare when ahead, transforming into a dominant lane bully who controls space and forces unfair fights. When winning early trades and hitting power spikes, Urgot should stop fishing for random Qs and instead threaten the wave directly, clearing minions instantly with W to occupy space just outside enemy tower range. This positioning forces enemies into losing decisions: walk up and eat free damage, or cede the wave entirely. The primary win condition shifts to targeting overextended squishies with Q slows into E flips, letting passive damage shred them. The ultimate should not be saved for perfect executes when ahead; using it early creates a fear zone that splits the enemy team. Augments amplify leads significantly. Damage or healing augments enable tower dives that would normally be impossible, with E shields and W healing outsustaining enemy burst. Ability haste augments turn Q spam into an oppressive tool for checking bushes and denying vision, forcing claustrophobic fights. However, overconfidence leads to throws. Snowball marks followed by crowd-control chains end streaks quickly. Against teams loaded with engage tools, Urgot must play front line without crossing the halfway point until teammates follow. Chasing low-health enemies into their base alone is the fastest way to lose an advantage. When behind, Urgot's role shifts from diver to peeler. Long-range poke and crowd control that interrupts E are the primary threats. Getting chunked to half health while clearing waves signals a deficit. At this stage, attempting hero E flips on enemy carries typically results in getting stunned and deleted. Instead, Urgot should protect his own carries, waiting for enemy engage to commit before using E to flip divers away from friendly damage dealers. Wave management becomes critical when behind. W should be toggled off to conserve mana, with Q reserved for last-hitting ranged minions safely. Walking into frozen waves alone against ahead enemies is a death sentence, requiring team assistance to break. When enemies siege towers, E must be saved exclusively for disengage, with R held for enemies who step too close, denying dive attempts and creating counter-attack openings. Defensive and utility augments can salvage losing games by providing shields, tenacity, or healing on takedowns, allowing Urgot to body-block skillshots for damage dealers. Purely offensive augment suites require playing like an assassin, hiding in side bushes near towers to burst overconfident enemies who face-check. The ultimate execute should not be forced when behind, as enemies often have too much health or shielding. R serves better as a threat tool, held until targets drop below execute threshold or used on focused enemies to secure the fear proc, which buys repositioning time. Recovery requires patience and wave-clear stalling rather than desperate 1v5 attempts, waiting for enemy positioning errors to flip the game.

Read full guide

Xếp hạng tướng

Tướng / Vai trò

Tướng

Urgot the Dreadnought is a juggernaut whose identity in ARAM: Mayhem centers on Echoing Flames, his passive knee cannons that fire in a clockwise sequence during basic attacks and Purge. With abundant attack speed and ability haste in this mode, the passive becomes his primary damage engine, transforming him from a slow whip-down champion into a constant blast output. Each knee fires on a cooldown reduced by attacks and Purge, dealing physical damage in cones that auto-target the nearest enemy. Attack speed augments or items turn this into a circular saw of damage, enabling even tanky builds to melt squishy targets simply by staying in range. Positioning is critical because knees auto-target the nearest enemy in their cone direction. Fighting in minion waves causes shots to waste on minions, so players should position with the enemy champion as the closest target or clear the wave first. In teamfights, Urgot acts as a zone controller where anyone in range takes constant damage without needing to focus a specific target. The passive provides the background damage that makes all-ins lethal when combined with his kit. Purge is the heart of Urgot's kit, turning him into a walking minigun that rapidly fires shotguns in a cone while shielding himself. It applies on-hit effects, triggers Echoing Flames, and prioritizes the nearest enemy, meaning positioning dictates who gets hit. The movement speed reduction while firing is the main weakness, making enemies able to walk away without a Q slow or E flip. Corrosive Charge serves as the primary poke and setup tool, providing a slow that enables engages and a mark that amplifies Purge damage. Missing Q against ranged champions forces Urgot to back off, costing lane control and health. Disdain is the kill button, a dash and flip that suppresses targets and goes through many movement abilities. Landing E on a high-value target is often a death sentence, but missing it leaves Urgot stranded and vulnerable. The dash is predictable and can be interrupted by knock-ups or displacements, and hitting minions stops the dash entirely. Fear Beyond Death serves as both an execute and a psychological weapon, causing fear explosions that can chain to nearby enemies. The execute threshold is generous in Mayhem, creating frequent opportunities, and killing one enemy in a cluster can fear the rest to turn fights instantly. Urgot functions as a stat-check champion who wins damage races by standing his ground. Disengaging unnecessarily wastes the passive's damage potential and loses trades that were being won. His strength lies in constant pressure rather than burst-and-leave patterns, making him a juggernaut who stands and delivers sustained damage through knee cannon cycles.

Read full guide

Xem hướng dẫn tướng

Blog hướng dẫn / Bậc

Blog hướng dẫn

Urgot in Mayhem plays differently than on Summoner's Rift due to the accelerated pacing and constant fighting. Most losses on Urgot come from poor positioning or misusing the ultimate in team fight chaos. A critical mechanical mistake is standing completely still while trading auto-attacks. While this procs passive legs on cooldown, it makes Urgot an easy target for skill shots in Mayhem's amplified damage environment. The correct approach is kiting in a circle around the target, constantly repositioning to keep enemies within the leg's firing arc while dodging incoming fire. If taking too much damage, immediately sidestep or use E to disengage rather than committing to a losing trade. Using E (Disdain) to engage against a full-health enemy with their escape available is another common error. This flips an enemy onto Urgot who then unloads their full combo while Urgot has no shield or dash left to escape. E should be saved for repositioning or punishment, flipping enemies who have already used mobility or peeling bruisers off the backline. If engaging is necessary, lead with Q to slow first. Firing Q at max range against mobile targets wastes mana and cooldowns due to travel time giving enemies easy dodge windows. Q should be used at closer range or when enemies are distracted, as the slow sets up the E flip. If Q misses, do not force E; back off and wait for the next window. Firing R2 immediately when enemies hit execute threshold without checking for shields or heals can waste the ultimate. The correct action is waiting a split second to let chain pulls or passive leg damage tick before firing when the damage calculation is secure. Even a failed execute forces enemies to respect Urgot's zone. Decision mistakes include chasing low-health enemies deep into enemy territory after winning a fight. Urgot is slow and vulnerable to collapse from respawning enemies. The correct priority is securing objectives or taking towers, letting faster teammates chase while Urgot pushes the lane. Using Snowball to engage into a full enemy team is a suicide play that leaves Urgot burst down before procing more than one or two passive legs. Snowball should close the gap for a Q or flank without committing the dash unless follow-up is available. Building full damage without survivability leaves Urgot too fragile for constant ARAM fighting, as he needs to survive initial burst to output sustained damage. A balance of health, attack damage, and ability haste allows walking down enemies and procing passive multiple times. Holding the ultimate for a perfect multi-person fear often means dying with it unused. R should start fights if it catches a priority target or delete a frontliner and fear the rest, as the generous fear radius makes it valuable without hitting everyone. Ignoring passive leg direction during team fights causes Urgot to walk forward while loaded legs face backward or sideways, wasting huge damage output. Awareness of which leg loads next and turning slightly to aim shotgun blasts at targets separates high-damage Urgot from low-damage ones. Urgot rewards patience and positioning more than raw mechanical speed.

Read full guide

FAQ

Urgot

FAQ

Hextech Augments tốt nhất cho Urgot trong ARAM Mayhem là gì? Augment tốt nhất cho Urgot: Rút Kiếm Ra, Chuyển Đổi: Kim Cương, Vũ Công Thiết Hài. Xem tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn chi tiết trên trang này. Build tốt nhất cho Urgot trong ARAM Mayhem là gì? Build tối ưu cho Urgot trong ARAM Mayhem kết hợp Augment có tỷ lệ thắng cao với trang bị cốt lõi. Xem build cập nhật hàng ngày trên trang này. Urgot đang ở tier nào trong ARAM Mayhem? Tier hiện tại của Urgot trong ARAM Mayhem dựa trên tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn hàng ngày. Xem chi tiết trên trang này.

Read full guide

Blog hướng dẫn

Blog hướng dẫn / Đã cập nhật

Blog hướng dẫn