ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
T3 Hạng #52 Build Setup
Zed

Zed Build Setup

Zed hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

T3Bậc
#52Hạng
50.26%Tỷ lệ thắng
0.75%Tỷ lệ chọn

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân
Tổng giá
2,750
Giá
363

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.

Tỷ lệ thắng47.85%
Tỷ lệ chọn13.30%
#2
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân
Tổng giá
2,750
Giá
363

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Tỷ lệ thắng50.41%
Tỷ lệ chọn5.49%
#3
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

Tỷ lệ thắng49.13%
Tỷ lệ chọn4.74%

N/Amục

Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân
Tổng giá
2,750
Giá
363

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.

48.38%
Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

47.65%
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

49.10%
Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

46.36%
Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

47.55%
Thương Phục Hận Serylda Thương Phục Hận Serylda Thương Phục Hận Serylda
Tổng giá
3,000
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Giá Lạnh Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.

48.53%
Áo Choàng Bóng Tối Áo Choàng Bóng Tối Áo Choàng Bóng Tối
Tổng giá
3,000
Giá
850

50 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực 250 Máu Hóa Giải Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.

49.40%
Kiếm Điện Phong Kiếm Điện Phong Kiếm Điện Phong
Tổng giá
3,000
Giá
963

55 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Kích Điện Gây sát thương lên Tướng địch bằng một kỹ năng sẽ kích hoạt Tích Điện nếu hiệu ứng này đã sẵn sàng. Thiên Đường Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây sát thương vật lý cộng thêm tương đương % Máu hiện tại của mục tiêu và cho bạn thêm Sát Lực trong 4 giây.

50.11%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

48.20%
Kiếm Ác Xà Kiếm Ác Xà Kiếm Ác Xà
Tổng giá
2,500
Giá
625

55 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực Phá Khiên Gây sát thương lên một tướng địch sẽ làm giảm lượng Lá Chắn chúng nhận được đi 0% trong 3 giây. Nếu chúng chưa bị tác động bởi Phá Khiên, giảm tất cả lá chắn hiện có của chúng đi 0%.

46.92%
Chùy Gai Malmortius Chùy Gai Malmortius Chùy Gai Malmortius
Tổng giá
3,100
Giá
750

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 40 Kháng Phép Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.

50.70%
Mãng Xà Kích Mãng Xà Kích Mãng Xà Kích
Tổng giá
2,850
Giá
313

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Trảm Điên Loạn Gây sát thương vật lý lên những kẻ địch ở gần.

49.55%

N/A

Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

47.23%
Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn
Tổng giá
1,000
Giá
300

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực

47.23%
Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

48.58%
Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield
Tổng giá
1,050
Giá
100

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Điểm Hồi Kỹ Năng

48.58%
Gậy Hung Ác Gậy Hung Ác Gậy Hung Ác
Tổng giá
1,337
Giá
212

25 Sức Mạnh Công Kích 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 5 Sát Lực

46.57%

N/A

#1
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

Tỷ lệ thắng38.91%
Tỷ lệ chọn30.02%
#2
Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

Tỷ lệ thắng42.63%
Tỷ lệ chọn8.91%
#3
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Tỷ lệ thắng33.03%
Tỷ lệ chọn5.11%

N/Amục

Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

41.09%
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

41.30%
Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

38.92%
Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân
Tổng giá
2,750
Giá
363

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.

42.12%
Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

41.86%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

45.80%
Thương Phục Hận Serylda Thương Phục Hận Serylda Thương Phục Hận Serylda
Tổng giá
3,000
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Giá Lạnh Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.

35.95%
Nỏ Thần Dominik Nỏ Thần Dominik Nỏ Thần Dominik
Tổng giá
3,300
Giá
550

35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.

47.84%
Lời Nhắc Tử Vong Lời Nhắc Tử Vong Lời Nhắc Tử Vong
Tổng giá
3,000
Giá
150

35 Sức Mạnh Công Kích 30% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Vết Thương Sâu Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.

42.29%
Áo Choàng Bóng Tối Áo Choàng Bóng Tối Áo Choàng Bóng Tối
Tổng giá
3,000
Giá
850

50 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực 250 Máu Hóa Giải Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.

38.18%
Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm
Tổng giá
3,500
Giá
725

75 Sức Mạnh Công Kích 25% Tỉ Lệ Chí Mạng 30% Sát Thương Chí Mạng

37.50%
Kiếm Điện Phong Kiếm Điện Phong Kiếm Điện Phong
Tổng giá
3,000
Giá
963

55 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Kích Điện Gây sát thương lên Tướng địch bằng một kỹ năng sẽ kích hoạt Tích Điện nếu hiệu ứng này đã sẵn sàng. Thiên Đường Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây sát thương vật lý cộng thêm tương đương % Máu hiện tại của mục tiêu và cho bạn thêm Sát Lực trong 4 giây.

43.38%

N/A

Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

39.72%
Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn
Tổng giá
1,000
Giá
300

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực

39.72%
Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

46.75%
Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield
Tổng giá
1,050
Giá
100

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Điểm Hồi Kỹ Năng

46.75%
Giày Giày Giày
Tổng giá
300
Giá
300

25 Tốc Độ Di Chuyển

43.20%
Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn
Tổng giá
1,000
Giá
300

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực

43.20%

N/A

#1
Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Rìu Đen Rìu Đen Rìu Đen
Tổng giá
3,000
Giá
225

40 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Nghiền Vụn Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của chúng đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần). Tinh Thần Gây sát thương vật lý sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.

Tỷ lệ thắng43.88%
Tỷ lệ chọn6.40%
#2
Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Rìu Đen Rìu Đen Rìu Đen
Tổng giá
3,000
Giá
225

40 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Nghiền Vụn Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của chúng đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần). Tinh Thần Gây sát thương vật lý sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.

Tỷ lệ thắng44.68%
Tỷ lệ chọn5.18%
#3
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

Tỷ lệ thắng49.06%
Tỷ lệ chọn4.47%

N/Amục

Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

48.11%
Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

48.03%
Rìu Đen Rìu Đen Rìu Đen
Tổng giá
3,000
Giá
225

40 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Nghiền Vụn Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của chúng đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần). Tinh Thần Gây sát thương vật lý sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.

48.04%
Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

44.99%
Chùy Gai Malmortius Chùy Gai Malmortius Chùy Gai Malmortius
Tổng giá
3,100
Giá
750

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 40 Kháng Phép Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.

48.87%
Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân
Tổng giá
2,750
Giá
363

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.

49.87%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

52.26%
Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin
Tổng giá
3,100
Giá
675

45 Sức Mạnh Công Kích 450 Máu Long Lực Nhận 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Cơ Bản. Tâm Lực Gây sát thương bằng Kỹ Năng sẽ tăng sát thương từ Kỹ Năng và Nội Tại từ Tướng của bạn thêm 3% trong 6 giây (cộng dồn 4 lần).

49.24%
Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

49.75%
Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần
Tổng giá
3,300
Giá
275

60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.

57.65%
Kiếm Ác Xà Kiếm Ác Xà Kiếm Ác Xà
Tổng giá
2,500
Giá
625

55 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực Phá Khiên Gây sát thương lên một tướng địch sẽ làm giảm lượng Lá Chắn chúng nhận được đi 0% trong 3 giây. Nếu chúng chưa bị tác động bởi Phá Khiên, giảm tất cả lá chắn hiện có của chúng đi 0%.

42.75%
Áo Choàng Bóng Tối Áo Choàng Bóng Tối Áo Choàng Bóng Tối
Tổng giá
3,000
Giá
850

50 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực 250 Máu Hóa Giải Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.

54.55%

N/A

Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

49.34%
Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn
Tổng giá
1,000
Giá
300

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực

49.34%
Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

46.29%
Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield
Tổng giá
1,050
Giá
100

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Điểm Hồi Kỹ Năng

46.29%
Giày Giày Giày
Tổng giá
300
Giá
300

25 Tốc Độ Di Chuyển

50.93%
Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn
Tổng giá
1,000
Giá
300

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực

50.93%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
56.40%
Tỷ lệ chọn
7.98%
Trận
1,805

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT156.40%7.98%1,805
Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.90%
Tỷ lệ chọn
9.36%
Trận
2,118

Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT155.90%9.36%2,118
Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.99%
Tỷ lệ chọn
6.81%
Trận
1,542

Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT154.99%6.81%1,542
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.59%
Tỷ lệ chọn
6.84%
Trận
1,548

Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT154.59%6.84%1,548
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.27%
Tỷ lệ chọn
7.35%
Trận
1,664

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT154.27%7.35%1,664
Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.24%
Tỷ lệ chọn
5.68%
Trận
1,285

Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT154.24%5.68%1,285
Huyết Thực Huyết Thực Huyết Thực Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.51%
Tỷ lệ chọn
13.36%
Trận
3,024

Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT153.51%13.36%3,024
Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.42%
Tỷ lệ chọn
23.58%
Trận
5,337

Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT153.42%23.58%5,337
Gió Dưới Lưỡi Kiếm Gió Dưới Lưỡi Kiếm Gió Dưới Lưỡi Kiếm Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.19%
Tỷ lệ chọn
6.24%
Trận
1,412

Chọn Gió Dưới Lưỡi Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT153.19%6.24%1,412
Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.09%
Tỷ lệ chọn
7.87%
Trận
1,780

Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT153.09%7.87%1,780
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.00%
Tỷ lệ chọn
11.18%
Trận
2,531

Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT152.00%11.18%2,531
Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.47%
Tỷ lệ chọn
13.69%
Trận
3,099

Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.47%13.69%3,099
Bóng Đen Tốc Độ Bóng Đen Tốc Độ Bóng Đen Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.88%
Tỷ lệ chọn
5.52%
Trận
1,248

Chọn Bóng Đen Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.88%5.52%1,248
Săn Đêm tăng cường Săn Đêm tăng cường Săn Đêm tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.60%
Tỷ lệ chọn
13.54%
Trận
3,065

Chọn Săn Đêm tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.60%13.54%3,065
Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.58%
Tỷ lệ chọn
7.23%
Trận
1,637

Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.58%7.23%1,637
Gậy Tàn Bạo Gậy Tàn Bạo Gậy Tàn Bạo Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.49%
Tỷ lệ chọn
10.34%
Trận
2,339

Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.49%10.34%2,339
Thân Thủ Lả Lướt Thân Thủ Lả Lướt Thân Thủ Lả Lướt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.41%
Tỷ lệ chọn
7.04%
Trận
1,593

Chọn Thân Thủ Lả Lướt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT150.41%7.04%1,593
Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.20%
Tỷ lệ chọn
12.99%
Trận
2,940

Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT150.20%12.99%2,940
Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.96%
Tỷ lệ chọn
16.43%
Trận
3,717

Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.96%16.43%3,717
Đao Phủ Đao Phủ Đao Phủ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.61%
Tỷ lệ chọn
23.33%
Trận
5,279

Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.61%23.33%5,279
Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.81%
Tỷ lệ chọn
5.57%
Trận
1,260

Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT148.81%5.57%1,260
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.82%
Tỷ lệ chọn
5.28%
Trận
1,194

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT146.82%5.28%1,194
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
59.97%
Tỷ lệ chọn
3.30%
Trận
747

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT259.97%3.30%747
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
58.91%
Tỷ lệ chọn
3.97%
Trận
898

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT258.91%3.97%898
Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
58.90%
Tỷ lệ chọn
3.20%
Trận
725

Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT258.90%3.20%725
Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
58.35%
Tỷ lệ chọn
2.83%
Trận
641

Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT258.35%2.83%641
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
57.72%
Tỷ lệ chọn
3.18%
Trận
719

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT257.72%3.18%719
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
57.36%
Tỷ lệ chọn
4.38%
Trận
992

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT257.36%4.38%992
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
56.55%
Tỷ lệ chọn
2.33%
Trận
527

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT256.55%2.33%527
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.81%
Tỷ lệ chọn
2.66%
Trận
602

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT255.81%2.66%602
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.61%
Tỷ lệ chọn
1.89%
Trận
428

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT255.61%1.89%428
Lên Làm Vua Lên Làm Vua Lên Làm Vua Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
55.52%
Tỷ lệ chọn
2.84%
Trận
643

Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT255.52%2.84%643
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.45%
Tỷ lệ chọn
1.94%
Trận
440

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT255.45%1.94%440
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.60%
Tỷ lệ chọn
2.11%
Trận
478

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT254.60%2.11%478
Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.48%
Tỷ lệ chọn
2.61%
Trận
591

Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT254.48%2.61%591
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.88%
Tỷ lệ chọn
2.28%
Trận
516

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.88%2.28%516
Chấn Động Chấn Động Chấn Động Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
53.77%
Tỷ lệ chọn
2.34%
Trận
530

Chọn Chấn Động khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT253.77%2.34%530
Nhanh & An Toàn Nhanh & An Toàn Nhanh & An Toàn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
53.73%
Tỷ lệ chọn
2.90%
Trận
657

Chọn Nhanh & An Toàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT253.73%2.90%657
Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
53.29%
Tỷ lệ chọn
2.15%
Trận
486

Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.29%2.15%486
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.10%
Tỷ lệ chọn
2.28%
Trận
516

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT253.10%2.28%516
Gan Góc Vô Pháp Gan Góc Vô Pháp Gan Góc Vô Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.47%
Tỷ lệ chọn
1.97%
Trận
446

Chọn Gan Góc Vô Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.47%1.97%446
Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bùa Lợi Thiện Lành Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.35%
Tỷ lệ chọn
1.88%
Trận
426

Chọn Bùa Lợi Thiện Lành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT252.35%1.88%426
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
52.01%
Tỷ lệ chọn
2.42%
Trận
548

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT252.01%2.42%548
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
51.99%
Tỷ lệ chọn
2.45%
Trận
554

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.99%2.45%554
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.75%
Tỷ lệ chọn
2.02%
Trận
458

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.75%2.02%458
Tự Hủy Tự Hủy Tự Hủy Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.52%
Tỷ lệ chọn
1.90%
Trận
429

Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT251.52%1.90%429
Vũ Lực tăng cường Vũ Lực tăng cường Vũ Lực tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.04%
Tỷ lệ chọn
4.03%
Trận
913

Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT251.04%4.03%913
Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.98%
Tỷ lệ chọn
1.80%
Trận
408

Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT250.98%1.80%408
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.98%
Tỷ lệ chọn
3.40%
Trận
769

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.98%3.40%769
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.66%
Tỷ lệ chọn
3.71%
Trận
839

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT250.66%3.71%839
Điệu Van Tử Thần Điệu Van Tử Thần Điệu Van Tử Thần Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.51%
Tỷ lệ chọn
3.46%
Trận
782

Chọn Điệu Van Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT250.51%3.46%782
Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
49.42%
Tỷ lệ chọn
3.05%
Trận
690

Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.42%3.05%690
Hút Hồn Hút Hồn Hút Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.21%
Tỷ lệ chọn
2.52%
Trận
571

Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.21%2.52%571
Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.18%
Tỷ lệ chọn
2.43%
Trận
551

Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.18%2.43%551
Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.97%
Tỷ lệ chọn
2.78%
Trận
629

Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.97%2.78%629
Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.82%
Tỷ lệ chọn
2.44%
Trận
553

Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.82%2.44%553
Hưng Phấn! Hưng Phấn! Hưng Phấn! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.04%
Tỷ lệ chọn
2.59%
Trận
587

Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT248.04%2.59%587
Xoay Là Thắng Xoay Là Thắng Xoay Là Thắng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.04%
Tỷ lệ chọn
2.47%
Trận
560

Chọn Xoay Là Thắng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.04%2.47%560
Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.72%
Tỷ lệ chọn
2.43%
Trận
549

Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT247.72%2.43%549
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.09%
Tỷ lệ chọn
2.21%
Trận
499

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT247.09%2.21%499
Kích Hoạt Hỏa Lực Kích Hoạt Hỏa Lực Kích Hoạt Hỏa Lực Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
46.85%
Tỷ lệ chọn
2.31%
Trận
523

Chọn Kích Hoạt Hỏa Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT246.85%2.31%523
Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.36%
Tỷ lệ chọn
2.13%
Trận
481

Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT246.36%2.13%481
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
45.87%
Tỷ lệ chọn
2.68%
Trận
606

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.87%2.68%606
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.40%
Tỷ lệ chọn
2.25%
Trận
509

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT244.40%2.25%509
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.76%
Tỷ lệ chọn
1.48%
Trận
336

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT354.76%1.48%336
Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.40%
Tỷ lệ chọn
0.91%
Trận
206

Chọn Nhiệm Vụ: Nhà Vô Địch URF khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT353.40%0.91%206
Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Sao Mà Chạm Được tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
52.85%
Tỷ lệ chọn
1.47%
Trận
333

Chọn Sao Mà Chạm Được tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT352.85%1.47%333
Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
51.83%
Tỷ lệ chọn
0.84%
Trận
191

Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT351.83%0.84%191
Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.17%
Tỷ lệ chọn
1.70%
Trận
385

Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT351.17%1.70%385
Bào Vàng Bào Vàng Bào Vàng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.15%
Tỷ lệ chọn
0.77%
Trận
174

Chọn Bào Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT351.15%0.77%174
Chậm Và Chắc Chậm Và Chắc Chậm Và Chắc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.86%
Tỷ lệ chọn
1.29%
Trận
291

Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT350.86%1.29%291
Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.56%
Tỷ lệ chọn
0.79%
Trận
178

Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT350.56%0.79%178
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.38%
Tỷ lệ chọn
1.15%
Trận
260

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT350.38%1.15%260
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.18%
Tỷ lệ chọn
1.24%
Trận
281

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.18%1.24%281
Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Vỏ Bọc Bảo Hộ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
49.74%
Tỷ lệ chọn
0.84%
Trận
191

Chọn Vỏ Bọc Bảo Hộ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT349.74%0.84%191
Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Tên Lửa Ma Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.59%
Tỷ lệ chọn
1.09%
Trận
246

Chọn Tên Lửa Ma Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT349.59%1.09%246
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.94%
Tỷ lệ chọn
1.45%
Trận
329

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT348.94%1.45%329
Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.66%
Tỷ lệ chọn
1.15%
Trận
261

Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT348.66%1.15%261
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.60%
Tỷ lệ chọn
0.79%
Trận
179

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT348.60%0.79%179
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.47%
Tỷ lệ chọn
1.30%
Trận
295

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT348.47%1.30%295
Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.45%
Tỷ lệ chọn
1.29%
Trận
291

Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT348.45%1.29%291
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.98%
Tỷ lệ chọn
0.76%
Trận
173

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT347.98%0.76%173
Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Lấy Công Bù Thủ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.81%
Tỷ lệ chọn
1.21%
Trận
274

Chọn Lấy Công Bù Thủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT347.81%1.21%274
Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Linh Hồn Công Nghệ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.70%
Tỷ lệ chọn
0.87%
Trận
197

Chọn Linh Hồn Công Nghệ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT346.70%0.87%197
Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.07%
Tỷ lệ chọn
1.24%
Trận
280

Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT346.07%1.24%280
Chiến Hùng Ca Chiến Hùng Ca Chiến Hùng Ca Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.51%
Tỷ lệ chọn
1.43%
Trận
323

Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT345.51%1.43%323
Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Thi Triển & Chí Mạng tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
44.94%
Tỷ lệ chọn
0.79%
Trận
178

Chọn Thi Triển & Chí Mạng tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT344.94%0.79%178
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.84%
Tỷ lệ chọn
1.37%
Trận
310

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT344.84%1.37%310
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.86%
Tỷ lệ chọn
1.39%
Trận
315

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT342.86%1.39%315
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
42.05%
Tỷ lệ chọn
0.86%
Trận
195

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT342.05%0.86%195
Bứt Tốc Bứt Tốc Bứt Tốc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
41.23%
Tỷ lệ chọn
0.93%
Trận
211

Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT341.23%0.93%211
Đừng Chớp Mắt Đừng Chớp Mắt Đừng Chớp Mắt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
63.53%
Tỷ lệ chọn
0.38%
Trận
85

Chọn Đừng Chớp Mắt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT463.53%0.38%85
Bác Học Điên Bác Học Điên Bác Học Điên Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
62.00%
Tỷ lệ chọn
0.44%
Trận
100

Chọn Bác Học Điên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT462.00%0.44%100
Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Vua Poro Vi Hành Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
58.40%
Tỷ lệ chọn
0.55%
Trận
125

Chọn Vua Poro Vi Hành khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT458.40%0.55%125
Ác Ma Ngự Trị Ác Ma Ngự Trị Ác Ma Ngự Trị Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
55.95%
Tỷ lệ chọn
0.37%
Trận
84

Chọn Ác Ma Ngự Trị khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT455.95%0.37%84
Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Linh Hồn Toàn Năng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
55.63%
Tỷ lệ chọn
0.63%
Trận
142

Chọn Linh Hồn Toàn Năng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT455.63%0.63%142
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
54.55%
Tỷ lệ chọn
0.53%
Trận
121

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT454.55%0.53%121
Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
54.19%
Tỷ lệ chọn
0.68%
Trận
155

Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT454.19%0.68%155
Xói Mòn Xói Mòn Xói Mòn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.25%
Tỷ lệ chọn
0.49%
Trận
111

Chọn Xói Mòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT452.25%0.49%111
Hoa Khôi Hoa Khôi Hoa Khôi Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
51.33%
Tỷ lệ chọn
0.66%
Trận
150

Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT451.33%0.66%150
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.23%
Tỷ lệ chọn
0.72%
Trận
162

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT451.23%0.72%162
Đốt Tí Lửa Đốt Tí Lửa Đốt Tí Lửa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.67%
Tỷ lệ chọn
0.33%
Trận
75

Chọn Đốt Tí Lửa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT450.67%0.33%75
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.43%
Tỷ lệ chọn
0.52%
Trận
117

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT450.43%0.52%117
Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.50%
Trận
114

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT450.00%0.50%114
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.44%
Trận
100

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT450.00%0.44%100
Tia Thu Nhỏ Tia Thu Nhỏ Tia Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.37%
Trận
84

Chọn Tia Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT450.00%0.37%84
Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Capybara Oanh Tạc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.27%
Trận
60

Chọn Capybara Oanh Tạc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT450.00%0.27%60
Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.32%
Tỷ lệ chọn
0.32%
Trận
73

Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT449.32%0.32%73
Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
49.30%
Tỷ lệ chọn
0.31%
Trận
71

Chọn Thuần Pháp - Thuật Sư tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT449.30%0.31%71
Ma Băng Ma Băng Ma Băng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.56%
Tỷ lệ chọn
0.36%
Trận
82

Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT447.56%0.36%82
Bơi Hết Vào Đây Bơi Hết Vào Đây Bơi Hết Vào Đây Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.30%
Tỷ lệ chọn
0.33%
Trận
74

Chọn Bơi Hết Vào Đây khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT447.30%0.33%74
Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Hỏa Ngục Dẫn Truyền Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.59%
Tỷ lệ chọn
0.39%
Trận
88

Chọn Hỏa Ngục Dẫn Truyền khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT446.59%0.39%88
Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Ngọn Lửa Song Sinh Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.32%
Tỷ lệ chọn
0.42%
Trận
95

Chọn Ngọn Lửa Song Sinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT446.32%0.42%95
Vệ Quân Vệ Quân Vệ Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.57%
Tỷ lệ chọn
0.70%
Trận
158

Chọn Vệ Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT445.57%0.70%158
Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.12%
Tỷ lệ chọn
0.36%
Trận
82

Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT445.12%0.36%82
Cự Tuyệt Cự Tuyệt Cự Tuyệt Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
44.07%
Tỷ lệ chọn
0.26%
Trận
59

Chọn Cự Tuyệt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT444.07%0.26%59
Bão Tố Bão Tố Bão Tố Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.05%
Tỷ lệ chọn
0.37%
Trận
84

Chọn Bão Tố khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT444.05%0.37%84
Bền Bỉ Bền Bỉ Bền Bỉ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
43.82%
Tỷ lệ chọn
0.39%
Trận
89

Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT443.82%0.39%89
Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Coi Chừng Cupcake! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
42.86%
Tỷ lệ chọn
0.74%
Trận
168

Chọn Coi Chừng Cupcake! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT442.86%0.74%168
Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
42.42%
Tỷ lệ chọn
0.44%
Trận
99

Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT442.42%0.44%99
Khéo Léo Khéo Léo Khéo Léo Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
40.98%
Tỷ lệ chọn
0.27%
Trận
61

Chọn Khéo Léo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT440.98%0.27%61
Xả Đạn Hàng Loạt Xả Đạn Hàng Loạt Xả Đạn Hàng Loạt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
36.76%
Tỷ lệ chọn
0.30%
Trận
68

Chọn Xả Đạn Hàng Loạt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT436.76%0.30%68
Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Ma Pháp Mê Hoặc Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
36.51%
Tỷ lệ chọn
0.28%
Trận
63

Chọn Ma Pháp Mê Hoặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT436.51%0.28%63
Hỏa Tinh Hỏa Tinh Hỏa Tinh Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
34.57%
Tỷ lệ chọn
0.36%
Trận
81

Chọn Hỏa Tinh khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT434.57%0.36%81
??? ??? ??? Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.27%
Tỷ lệ chọn
0.24%
Trận
55

Chọn ??? khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT547.27%0.24%55