ARAM Mayhem Xếp hạng ARAM / lối lên đồ / nâng cấp
T3 Hạng #102 Build Setup
Riven

Riven Build Setup

Riven hiện được xếp T3 trong dữ liệu ARAM Mayhem.

T3Bậc
#102Hạng
49.31%Tỷ lệ thắng
0.30%Tỷ lệ chọn

N/A

mục / Tỷ lệ thắng / Tỷ lệ chọn

Dữ liệu phiên bản

N/A

26.9

N/A

#1
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Tỷ lệ thắng53.04%
Tỷ lệ chọn4.10%
#2
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

Tỷ lệ thắng52.67%
Tỷ lệ chọn3.17%
#3
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân
Tổng giá
2,750
Giá
363

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.

Tỷ lệ thắng50.30%
Tỷ lệ chọn2.24%

N/Amục

Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

50.93%
Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân
Tổng giá
2,750
Giá
363

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.

53.85%
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

54.22%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

55.00%
Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

52.04%
Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

54.30%
Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc Súng Hải Tặc
Tổng giá
3,000
Giá
525

50 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Về Với Cát Bụi Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu. Lợi Tức Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.

46.61%
Mãng Xà Kích Mãng Xà Kích Mãng Xà Kích
Tổng giá
2,850
Giá
313

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Trảm Điên Loạn Gây sát thương vật lý lên những kẻ địch ở gần.

56.14%
Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần
Tổng giá
3,300
Giá
275

60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.

56.48%
Thương Phục Hận Serylda Thương Phục Hận Serylda Thương Phục Hận Serylda
Tổng giá
3,000
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Giá Lạnh Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.

59.52%
Rìu Mãng Xà Rìu Mãng Xà Rìu Mãng Xà
Tổng giá
3,300
Giá
150

65 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 12% Hút Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Bán Nguyệt Mãng Xà Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn. Áp dụng Hút Máu cho sát thương này.

53.36%
Áo Choàng Bóng Tối Áo Choàng Bóng Tối Áo Choàng Bóng Tối
Tổng giá
3,000
Giá
850

50 Sức Mạnh Công Kích 15 Sát Lực 250 Máu Hóa Giải Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.

53.94%

N/A

Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

51.16%
Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield
Tổng giá
1,050
Giá
100

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Điểm Hồi Kỹ Năng

51.16%
Giày Giày Giày
Tổng giá
300
Giá
300

25 Tốc Độ Di Chuyển

46.31%
Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield
Tổng giá
1,050
Giá
100

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Điểm Hồi Kỹ Năng

46.31%
Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

53.20%
Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn
Tổng giá
1,000
Giá
300

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực

53.20%

N/A

#1
Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

Tỷ lệ thắng52.55%
Tỷ lệ chọn13.00%
#2
Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin
Tổng giá
3,100
Giá
675

45 Sức Mạnh Công Kích 450 Máu Long Lực Nhận 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Cơ Bản. Tâm Lực Gây sát thương bằng Kỹ Năng sẽ tăng sát thương từ Kỹ Năng và Nội Tại từ Tướng của bạn thêm 3% trong 6 giây (cộng dồn 4 lần).

Tỷ lệ thắng49.91%
Tỷ lệ chọn6.81%
#3
Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

Tỷ lệ thắng51.95%
Tỷ lệ chọn5.23%

N/Amục

Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

51.82%
Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần
Tổng giá
3,300
Giá
275

60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.

52.45%
Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

51.73%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

50.84%
Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin
Tổng giá
3,100
Giá
675

45 Sức Mạnh Công Kích 450 Máu Long Lực Nhận 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Cơ Bản. Tâm Lực Gây sát thương bằng Kỹ Năng sẽ tăng sát thương từ Kỹ Năng và Nội Tại từ Tướng của bạn thêm 3% trong 6 giây (cộng dồn 4 lần).

50.74%
Rìu Đen Rìu Đen Rìu Đen
Tổng giá
3,000
Giá
225

40 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Nghiền Vụn Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của chúng đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần). Tinh Thần Gây sát thương vật lý sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.

49.53%
Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

51.94%
Chùy Gai Malmortius Chùy Gai Malmortius Chùy Gai Malmortius
Tổng giá
3,100
Giá
750

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 40 Kháng Phép Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.

52.94%
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

51.67%
Rìu Mãng Xà Rìu Mãng Xà Rìu Mãng Xà
Tổng giá
3,300
Giá
150

65 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 12% Hút Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Bán Nguyệt Mãng Xà Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn. Áp dụng Hút Máu cho sát thương này.

52.75%
Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

51.67%
Móng Vuốt Sterak Móng Vuốt Sterak Móng Vuốt Sterak
Tổng giá
3,200
Giá
775

400 Máu 20% Kháng Hiệu Ứng Vuốt Nhọn Nhận Sức Mạnh Công Kích cộng thêm. Bảo Hiểm Ma Pháp Nhận sát thương khiến Máu giảm xuống dưới 30% sẽ cho Lá Chắn giảm dần trong 4.5 giây.

50.83%

N/A

Giày Giày Giày
Tổng giá
300
Giá
300

25 Tốc Độ Di Chuyển

49.90%
Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield
Tổng giá
1,050
Giá
100

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Điểm Hồi Kỹ Năng

49.90%
Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

49.71%
Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield
Tổng giá
1,050
Giá
100

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Điểm Hồi Kỹ Năng

49.71%
Mũi Khoan Mũi Khoan Mũi Khoan
Tổng giá
1,150
Giá
400

15 Sức Mạnh Công Kích 250 Máu

54.22%
Bụi Lấp Lánh Bụi Lấp Lánh Bụi Lấp Lánh
Tổng giá
250
Giá
250

5 Điểm Hồi Kỹ Năng

54.22%

N/A

#1
Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Rìu Mãng Xà Rìu Mãng Xà Rìu Mãng Xà
Tổng giá
3,300
Giá
150

65 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 12% Hút Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Bán Nguyệt Mãng Xà Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn. Áp dụng Hút Máu cho sát thương này.

Tỷ lệ thắng48.83%
Tỷ lệ chọn8.70%
#2
Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

Tỷ lệ thắng48.88%
Tỷ lệ chọn5.39%
#3
Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Rìu Mãng Xà Rìu Mãng Xà Rìu Mãng Xà
Tổng giá
3,300
Giá
150

65 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 12% Hút Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Bán Nguyệt Mãng Xà Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn. Áp dụng Hút Máu cho sát thương này.

Tỷ lệ thắng47.31%
Tỷ lệ chọn4.87%

N/Amục

Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

46.14%
Rìu Mãng Xà Rìu Mãng Xà Rìu Mãng Xà
Tổng giá
3,300
Giá
150

65 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 12% Hút Máu Sát Thương Lan Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần. Bán Nguyệt Mãng Xà Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn. Áp dụng Hút Máu cho sát thương này.

47.37%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

46.23%
Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

48.89%
Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

49.21%
Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần
Tổng giá
3,300
Giá
275

60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.

54.17%
Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin
Tổng giá
3,100
Giá
675

45 Sức Mạnh Công Kích 450 Máu Long Lực Nhận 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Cơ Bản. Tâm Lực Gây sát thương bằng Kỹ Năng sẽ tăng sát thương từ Kỹ Năng và Nội Tại từ Tướng của bạn thêm 3% trong 6 giây (cộng dồn 4 lần).

42.39%
Chùy Gai Malmortius Chùy Gai Malmortius Chùy Gai Malmortius
Tổng giá
3,100
Giá
750

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 40 Kháng Phép Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.

54.20%
Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Tổng giá
2,700
Giá
650

400 Máu 50 Kháng Phép 10 Điểm Hồi Kỹ Năng 100% Hồi Máu Cơ Bản Nguồn Sống Bất Tận Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.

51.68%
Liềm Xích Huyết Thực Liềm Xích Huyết Thực Liềm Xích Huyết Thực
Tổng giá
3,100
Giá
825

65 Sức Mạnh Công Kích 5% Hút Máu Toàn Phần 20% Kháng Hiệu Ứng Nạn Đói Nhận thêm Điểm Hồi Kỹ Năng dựa trên SMCK Cộng Thêm của bạn. Xơi Tái Khi một tướng đã nhận sát thương từ bạn gần đây bị hạ gục, bạn được tăng Hút Máu Toàn Phần trong một khoảng thời gian.

57.11%
Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân
Tổng giá
2,750
Giá
363

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.

55.06%
Rìu Đen Rìu Đen Rìu Đen
Tổng giá
3,000
Giá
225

40 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Nghiền Vụn Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của chúng đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần). Tinh Thần Gây sát thương vật lý sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.

40.21%

N/A

Giày Giày Giày
Tổng giá
300
Giá
300

25 Tốc Độ Di Chuyển

46.21%
Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield
Tổng giá
1,050
Giá
100

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Điểm Hồi Kỹ Năng

46.21%
Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

47.77%
Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield
Tổng giá
1,050
Giá
100

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Điểm Hồi Kỹ Năng

47.77%
Giày Giày Giày
Tổng giá
300
Giá
300

25 Tốc Độ Di Chuyển

46.46%
Bình Máu Bình Máu Bình Máu
Tổng giá
50
Giá
50

Tiêu Thụ Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.

46.46%
Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield
Tổng giá
1,050
Giá
100

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Điểm Hồi Kỹ Năng

46.46%

N/A

#1
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

Tỷ lệ thắng47.27%
Tỷ lệ chọn16.94%
#2
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

Tỷ lệ thắng59.00%
Tỷ lệ chọn10.27%
#3
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần
Tổng giá
3,300
Giá
275

60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.

Tỷ lệ thắng49.14%
Tỷ lệ chọn5.44%

N/Amục

Nguyệt Đao Nguyệt Đao Nguyệt Đao
Tổng giá
2,900
Giá
625

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Ánh Trăng Công Kích Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.

52.18%
Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo Nguyệt Quế Cao Ngạo
Tổng giá
2,950
Giá
900

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Nổi Tiếng Nhận SMCK tạm thời dựa trên số mạng hạ gục.

53.84%
Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân Giày Thủy Ngân
Tổng giá
1,250
Giá
550

20 Kháng Phép 45 Tốc Độ Di Chuyển 30% Kháng Hiệu Ứng

51.95%
Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần Vũ Điệu Tử Thần
Tổng giá
3,300
Giá
275

60 Sức Mạnh Công Kích 50 Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Chịu Đòn Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây. Thách Thức Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đòn và hồi lại Máu trong 2 giây.

52.93%
Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly Giáo Thiên Ly
Tổng giá
3,100
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Đòn Thánh Khiên Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạng và hồi lại Máu.

56.75%
Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin
Tổng giá
3,100
Giá
675

45 Sức Mạnh Công Kích 450 Máu Long Lực Nhận 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Cơ Bản. Tâm Lực Gây sát thương bằng Kỹ Năng sẽ tăng sát thương từ Kỹ Năng và Nội Tại từ Tướng của bạn thêm 3% trong 6 giây (cộng dồn 4 lần).

52.16%
Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân Nguyên Tố Luân
Tổng giá
2,750
Giá
363

55 Sức Mạnh Công Kích 18 Sát Lực 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Tái Thiết Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.

57.51%
Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia Giày Khai Sáng Ionia
Tổng giá
900
Giá
350

10 Điểm Hồi Kỹ Năng 45 Tốc Độ Di Chuyển Tinh Túy Ionia Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

55.17%
Rìu Đen Rìu Đen Rìu Đen
Tổng giá
3,000
Giá
225

40 Sức Mạnh Công Kích 400 Máu 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Nghiền Vụn Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của chúng đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần). Tinh Thần Gây sát thương vật lý sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.

51.03%
Chùy Gai Malmortius Chùy Gai Malmortius Chùy Gai Malmortius
Tổng giá
3,100
Giá
750

60 Sức Mạnh Công Kích 15 Điểm Hồi Kỹ Năng 40 Kháng Phép Bảo Hiểm Ma Pháp Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.

60.91%
Giày Thép Gai Giày Thép Gai Giày Thép Gai
Tổng giá
1,200
Giá
600

25 Giáp 45 Tốc Độ Di Chuyển Giáp Cốt Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.

51.16%
Thương Phục Hận Serylda Thương Phục Hận Serylda Thương Phục Hận Serylda
Tổng giá
3,000
Giá
500

45 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 15 Điểm Hồi Kỹ Năng Giá Lạnh Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.

60.14%

N/A

Giày Giày Giày
Tổng giá
300
Giá
300

25 Tốc Độ Di Chuyển

51.56%
Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield
Tổng giá
1,050
Giá
100

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Điểm Hồi Kỹ Năng

51.56%
Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

49.31%
Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield Búa Chiến Caulfield
Tổng giá
1,050
Giá
100

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Điểm Hồi Kỹ Năng

49.31%
Kiếm Dài Kiếm Dài Kiếm Dài
Tổng giá
350
Giá
350

10 Sức Mạnh Công Kích

55.14%
Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn Dao Hung Tàn
Tổng giá
1,000
Giá
300

20 Sức Mạnh Công Kích 10 Sát Lực

55.14%

Nâng cấp

Nâng cấp / Tỷ lệ thắng

Nâng cấp
TênĐộ hiếmBậcTỷ lệ chọnTrận
Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Chuyển Đổi: Kim Cương Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.77%
Tỷ lệ chọn
6.88%
Trận
511

Chọn Chuyển Đổi: Kim Cương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT155.77%6.88%511
Nhanh & An Toàn Nhanh & An Toàn Nhanh & An Toàn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.86%
Tỷ lệ chọn
10.38%
Trận
771

Chọn Nhanh & An Toàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT154.86%10.38%771
Quăng Quật Quăng Quật Quăng Quật Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
54.20%
Tỷ lệ chọn
10.26%
Trận
762

Chọn Quăng Quật khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT154.20%10.26%762
Chấn Động Chấn Động Chấn Động Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
54.10%
Tỷ lệ chọn
5.75%
Trận
427

Chọn Chấn Động khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT154.10%5.75%427
Đả Kích Đả Kích Đả Kích Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
53.22%
Tỷ lệ chọn
13.39%
Trận
994

Chọn Đả Kích khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT153.22%13.39%994
Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Bản Thể Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.18%
Tỷ lệ chọn
6.79%
Trận
504

Chọn Bản Thể Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT152.18%6.79%504
Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Chùy Hấp Huyết Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.98%
Tỷ lệ chọn
8.50%
Trận
631

Chọn Chùy Hấp Huyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT151.98%8.50%631
Thân Thủ Lả Lướt Thân Thủ Lả Lướt Thân Thủ Lả Lướt Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.91%
Tỷ lệ chọn
12.35%
Trận
917

Chọn Thân Thủ Lả Lướt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT151.91%12.35%917
Gan Góc Vô Pháp Gan Góc Vô Pháp Gan Góc Vô Pháp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.43%
Tỷ lệ chọn
17.00%
Trận
1,262

Chọn Gan Góc Vô Pháp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.43%17.00%1,262
Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
51.39%
Tỷ lệ chọn
5.35%
Trận
397

Chọn Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT151.39%5.35%397
Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Học Thuật Làm Hề Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.48%
Tỷ lệ chọn
5.60%
Trận
416

Chọn Học Thuật Làm Hề khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT150.48%5.60%416
Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Động Cơ Thu Nhỏ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
50.24%
Tỷ lệ chọn
5.63%
Trận
418

Chọn Động Cơ Thu Nhỏ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.24%5.63%418
Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Hồi Máu Chí Mạng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.13%
Tỷ lệ chọn
5.00%
Trận
371

Chọn Hồi Máu Chí Mạng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT150.13%5.00%371
Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Xe Chỉ Luồn Kim Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.73%
Tỷ lệ chọn
7.50%
Trận
557

Chọn Xe Chỉ Luồn Kim khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.73%7.50%557
Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.38%
Tỷ lệ chọn
16.36%
Trận
1,215

Chọn Nâng Cấp Nguyệt Quế Cao Ngạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT149.38%16.36%1,215
Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
49.17%
Tỷ lệ chọn
6.52%
Trận
484

Chọn Lá Chắn Hùng Mạnh tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT149.17%6.52%484
Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Xả Chiêu Thần Tốc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.14%
Tỷ lệ chọn
5.48%
Trận
407

Chọn Xả Chiêu Thần Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT149.14%5.48%407
Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Khổng Lồ Hóa Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
49.09%
Tỷ lệ chọn
4.42%
Trận
328

Chọn Khổng Lồ Hóa khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT149.09%4.42%328
Đệ Quy Đệ Quy Đệ Quy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.61%
Tỷ lệ chọn
4.35%
Trận
323

Chọn Đệ Quy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT148.61%4.35%323
Huyết Thực Huyết Thực Huyết Thực Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.62%
Tỷ lệ chọn
18.69%
Trận
1,388

Chọn Huyết Thực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.62%18.69%1,388
Đao Phủ Đao Phủ Đao Phủ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.50%
Tỷ lệ chọn
12.11%
Trận
899

Chọn Đao Phủ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.50%12.11%899
Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Đến Giờ Đồ Sát Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.38%
Tỷ lệ chọn
5.14%
Trận
382

Chọn Đến Giờ Đồ Sát khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.38%5.14%382
Bóng Đen Tốc Độ Bóng Đen Tốc Độ Bóng Đen Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.36%
Tỷ lệ chọn
9.95%
Trận
739

Chọn Bóng Đen Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT147.36%9.95%739
Gậy Tàn Bạo Gậy Tàn Bạo Gậy Tàn Bạo Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.27%
Tỷ lệ chọn
5.67%
Trận
421

Chọn Gậy Tàn Bạo khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT147.27%5.67%421
Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Bánh Mỳ & Bơ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
47.04%
Tỷ lệ chọn
4.55%
Trận
338

Chọn Bánh Mỳ & Bơ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT147.04%4.55%338
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
46.68%
Tỷ lệ chọn
5.28%
Trận
392

Chọn Găng Bảo Thạch khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT146.68%5.28%392
Săn Đêm tăng cường Săn Đêm tăng cường Săn Đêm tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
44.44%
Tỷ lệ chọn
5.82%
Trận
432

Chọn Săn Đêm tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT144.44%5.82%432
Bao Lì Xì Bao Lì Xì Bao Lì Xì Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
63.41%
Tỷ lệ chọn
2.21%
Trận
164

Chọn Bao Lì Xì khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT263.41%2.21%164
Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Đệ Quy Vô Hạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
56.45%
Tỷ lệ chọn
2.51%
Trận
186

Chọn Đệ Quy Vô Hạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT256.45%2.51%186
Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Bội Thu Chỉ Số! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
55.94%
Tỷ lệ chọn
3.52%
Trận
261

Chọn Bội Thu Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT255.94%3.52%261
Quyên Góp Quyên Góp Quyên Góp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.80%
Tỷ lệ chọn
2.44%
Trận
181

Chọn Quyên Góp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT255.80%2.44%181
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
55.78%
Tỷ lệ chọn
1.98%
Trận
147

Chọn Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT255.78%1.98%147
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
55.25%
Tỷ lệ chọn
2.44%
Trận
181

Chọn Chuyển Đổi: Hỗn Loạn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT255.25%2.44%181
Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Cảm Tử Quân Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
54.68%
Tỷ lệ chọn
1.87%
Trận
139

Chọn Cảm Tử Quân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT254.68%1.87%139
Xoay Là Thắng Xoay Là Thắng Xoay Là Thắng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
54.21%
Tỷ lệ chọn
2.56%
Trận
190

Chọn Xoay Là Thắng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT254.21%2.56%190
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
52.92%
Tỷ lệ chọn
3.46%
Trận
257

Chọn Diệt Khổng Lồ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT252.92%3.46%257
Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Chuyển Hoá SMPT-SMCK Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.76%
Tỷ lệ chọn
2.29%
Trận
170

Chọn Chuyển Hoá SMPT-SMCK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT251.76%2.29%170
Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Chí Mạng Đấy Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.42%
Tỷ lệ chọn
2.86%
Trận
212

Chọn Chí Mạng Đấy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.42%2.86%212
Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Bánh Mỳ & Phô-mai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
51.30%
Tỷ lệ chọn
3.10%
Trận
230

Chọn Bánh Mỳ & Phô-mai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT251.30%3.10%230
Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Linh Hồn Hỏa Ngục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
2.72%
Trận
202

Chọn Linh Hồn Hỏa Ngục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT250.00%2.72%202
Vũ Lực tăng cường Vũ Lực tăng cường Vũ Lực tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
2.10%
Trận
156

Chọn Vũ Lực tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT250.00%2.10%156
Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Nâng Cấp Vô Cực Kiếm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
49.64%
Tỷ lệ chọn
1.85%
Trận
137

Chọn Nâng Cấp Vô Cực Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT249.64%1.85%137
Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Nâng Cấp Súng Hải Tặc Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.48%
Tỷ lệ chọn
3.11%
Trận
231

Chọn Nâng Cấp Súng Hải Tặc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.48%3.11%231
Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Ma Tốc Độ Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
48.37%
Tỷ lệ chọn
2.90%
Trận
215

Chọn Ma Tốc Độ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT248.37%2.90%215
Kích Hoạt Hỏa Lực Kích Hoạt Hỏa Lực Kích Hoạt Hỏa Lực Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
48.30%
Tỷ lệ chọn
3.96%
Trận
294

Chọn Kích Hoạt Hỏa Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT248.30%3.96%294
Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Chuyển Đổi: Vàng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.01%
Tỷ lệ chọn
3.38%
Trận
251

Chọn Chuyển Đổi: Vàng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT247.01%3.38%251
Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.73%
Tỷ lệ chọn
2.68%
Trận
199

Chọn Chuyến Tàu Thành Phố Cuối Cùng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.73%2.68%199
Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Cú Đấm Thần Bí Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
46.37%
Tỷ lệ chọn
3.34%
Trận
248

Chọn Cú Đấm Thần Bí khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT246.37%3.34%248
Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
46.27%
Tỷ lệ chọn
1.80%
Trận
134

Chọn Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT246.27%1.80%134
Hút Hồn Hút Hồn Hút Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.22%
Tỷ lệ chọn
3.03%
Trận
225

Chọn Hút Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.22%3.03%225
Bi Lăn Bi Lăn Bi Lăn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
46.07%
Tỷ lệ chọn
2.40%
Trận
178

Chọn Bi Lăn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT246.07%2.40%178
Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.83%
Tỷ lệ chọn
1.94%
Trận
144

Chọn Nhà Phát Minh Đỉnh Chóp khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.83%1.94%144
Túi Cứu Thương Túi Cứu Thương Túi Cứu Thương Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.70%
Tỷ lệ chọn
2.03%
Trận
151

Chọn Túi Cứu Thương khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT245.70%2.03%151
Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vũ Điệu Ma Quỷ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.59%
Tỷ lệ chọn
3.66%
Trận
272

Chọn Vũ Điệu Ma Quỷ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT245.59%3.66%272
Điệu Van Tử Thần Điệu Van Tử Thần Điệu Van Tử Thần Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
45.51%
Tỷ lệ chọn
2.10%
Trận
156

Chọn Điệu Van Tử Thần khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT245.51%2.10%156
Tự Hủy Tự Hủy Tự Hủy Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
45.14%
Tỷ lệ chọn
1.94%
Trận
144

Chọn Tự Hủy khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT245.14%1.94%144
Hưng Phấn! Hưng Phấn! Hưng Phấn! Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.23%
Tỷ lệ chọn
2.80%
Trận
208

Chọn Hưng Phấn! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT244.23%2.80%208
Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Xổ Số Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.17%
Tỷ lệ chọn
2.20%
Trận
163

Chọn Xổ Số Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT244.17%2.20%163
Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Nâng Cấp Cầu Tuyết Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
44.06%
Tỷ lệ chọn
2.72%
Trận
202

Chọn Nâng Cấp Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT244.06%2.72%202
Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Thần Linh Ban Phước Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
43.41%
Tỷ lệ chọn
1.74%
Trận
129

Chọn Thần Linh Ban Phước khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT243.41%1.74%129
Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Động Cơ Đỡ Đòn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
40.26%
Tỷ lệ chọn
2.07%
Trận
154

Chọn Động Cơ Đỡ Đòn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT240.26%2.07%154
Chiến Hùng Ca Chiến Hùng Ca Chiến Hùng Ca Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
40.11%
Tỷ lệ chọn
2.38%
Trận
177

Chọn Chiến Hùng Ca khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT240.11%2.38%177
Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Thanh Tẩy Linh Hồn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
37.69%
Tỷ lệ chọn
2.68%
Trận
199

Chọn Thanh Tẩy Linh Hồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT237.69%2.68%199
Bền Bỉ Bền Bỉ Bền Bỉ Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
58.33%
Tỷ lệ chọn
0.81%
Trận
60

Chọn Bền Bỉ khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT358.33%0.81%60
Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Thức Tỉnh Tối Thượng Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
55.67%
Tỷ lệ chọn
1.31%
Trận
97

Chọn Thức Tỉnh Tối Thượng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT355.67%1.31%97
Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Ngày Tập Chân tăng cường Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
54.79%
Tỷ lệ chọn
0.98%
Trận
73

Chọn Ngày Tập Chân tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT354.79%0.98%73
Lên Làm Vua Lên Làm Vua Lên Làm Vua Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.40%
Tỷ lệ chọn
1.39%
Trận
103

Chọn Lên Làm Vua khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT353.40%1.39%103
Gió Dưới Lưỡi Kiếm Gió Dưới Lưỡi Kiếm Gió Dưới Lưỡi Kiếm Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
53.25%
Tỷ lệ chọn
1.04%
Trận
77

Chọn Gió Dưới Lưỡi Kiếm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT353.25%1.04%77
Khoái Lạc Tội Lỗi Khoái Lạc Tội Lỗi Khoái Lạc Tội Lỗi Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
52.22%
Tỷ lệ chọn
1.21%
Trận
90

Chọn Khoái Lạc Tội Lỗi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT352.22%1.21%90
Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Tăng Chỉ Số! Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.81%
Tỷ lệ chọn
1.67%
Trận
124

Chọn Tăng Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT350.81%1.67%124
Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Cơn Bão Chỉ Số! Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
50.54%
Tỷ lệ chọn
1.25%
Trận
93

Chọn Cơn Bão Chỉ Số! khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT350.54%1.25%93
Hoa Khôi Hoa Khôi Hoa Khôi Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
49.38%
Tỷ lệ chọn
1.09%
Trận
81

Chọn Hoa Khôi khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT349.38%1.09%81
Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Tự Tay Hạ Gục Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
48.62%
Tỷ lệ chọn
1.47%
Trận
109

Chọn Tự Tay Hạ Gục khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT348.62%1.47%109
Hộp Pandora Hộp Pandora Hộp Pandora Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
48.00%
Tỷ lệ chọn
1.35%
Trận
100

Chọn Hộp Pandora khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT348.00%1.35%100
Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Từ Đầu Chí Cuối Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
47.44%
Tỷ lệ chọn
1.05%
Trận
78

Chọn Từ Đầu Chí Cuối khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.44%1.05%78
Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Hồi Phục Không Ngừng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.42%
Tỷ lệ chọn
1.31%
Trận
97

Chọn Hồi Phục Không Ngừng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.42%1.31%97
Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Bánh Mỳ & Mứt Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
47.22%
Tỷ lệ chọn
1.45%
Trận
108

Chọn Bánh Mỳ & Mứt khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.22%1.45%108
Gian Lận Gian Lận Gian Lận Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.22%
Tỷ lệ chọn
1.45%
Trận
108

Chọn Gian Lận khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT347.22%1.45%108
Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Kế Hoạch Đào Tẩu Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
47.19%
Tỷ lệ chọn
1.20%
Trận
89

Chọn Kế Hoạch Đào Tẩu khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT347.19%1.20%89
Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Vũ Công Thiết Hài Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
45.45%
Tỷ lệ chọn
1.48%
Trận
110

Chọn Vũ Công Thiết Hài khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT345.45%1.48%110
Khổng Nhân Can Đảm Khổng Nhân Can Đảm Khổng Nhân Can Đảm Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
45.45%
Tỷ lệ chọn
1.04%
Trận
77

Chọn Khổng Nhân Can Đảm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT345.45%1.04%77
Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Tốc Biến Liên Hoàn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
44.83%
Tỷ lệ chọn
1.17%
Trận
87

Chọn Tốc Biến Liên Hoàn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT344.83%1.17%87
Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
44.00%
Tỷ lệ chọn
1.68%
Trận
125

Chọn Nhiệm Vụ: Trái Tim Sắt Đá khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT344.00%1.68%125
Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Điện Toán Lượng Tử Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
43.84%
Tỷ lệ chọn
0.98%
Trận
73

Chọn Điện Toán Lượng Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT343.84%0.98%73
Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Chiến Hoặc Chuồn Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
43.62%
Tỷ lệ chọn
1.27%
Trận
94

Chọn Chiến Hoặc Chuồn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT343.62%1.27%94
Đá Bay Đá Bay Đá Bay Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.43%
Tỷ lệ chọn
1.33%
Trận
99

Chọn Đá Bay khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT343.43%1.33%99
Yếu Điểm Yếu Điểm Yếu Điểm Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
43.24%
Tỷ lệ chọn
1.00%
Trận
74

Chọn Yếu Điểm khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT343.24%1.00%74
Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Siêu Tăng Trưởng Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.71%
Tỷ lệ chọn
1.29%
Trận
96

Chọn Siêu Tăng Trưởng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT342.71%1.29%96
Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Siêu Cầu Tuyết Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
42.35%
Tỷ lệ chọn
1.14%
Trận
85

Chọn Siêu Cầu Tuyết khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT342.35%1.14%85
Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
41.89%
Tỷ lệ chọn
1.00%
Trận
74

Chọn Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT341.89%1.00%74
Chậm Và Chắc Chậm Và Chắc Chậm Và Chắc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
40.00%
Tỷ lệ chọn
0.94%
Trận
70

Chọn Chậm Và Chắc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT340.00%0.94%70
Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Ý Chí Thần Sứ tăng cường Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
39.74%
Tỷ lệ chọn
1.05%
Trận
78

Chọn Ý Chí Thần Sứ tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT339.74%1.05%78
Bứt Tốc Bứt Tốc Bứt Tốc Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
39.42%
Tỷ lệ chọn
1.40%
Trận
104

Chọn Bứt Tốc khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT339.42%1.40%104
Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vũ Khí Siêu Nhiên Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
37.84%
Tỷ lệ chọn
1.49%
Trận
111

Chọn Vũ Khí Siêu Nhiên khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT337.84%1.49%111
Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Bắn Một Được Hai Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
37.33%
Tỷ lệ chọn
1.01%
Trận
75

Chọn Bắn Một Được Hai khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT337.33%1.01%75
Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Cơ Thể Thượng Nhân Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
58.49%
Tỷ lệ chọn
0.71%
Trận
53

Chọn Cơ Thể Thượng Nhân khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT458.49%0.71%53
Boomerang OK Boomerang OK Boomerang OK Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
56.86%
Tỷ lệ chọn
0.69%
Trận
51

Chọn Boomerang OK khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT456.86%0.69%51
Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T4
Tỷ lệ thắng
51.92%
Tỷ lệ chọn
0.70%
Trận
52

Chọn Tái Tạo Tuyệt Chiêu tăng cường khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT451.92%0.70%52
Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Đánh Nhừ Tử Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T2
Tỷ lệ thắng
50.00%
Tỷ lệ chọn
0.78%
Trận
58

Chọn Đánh Nhừ Tử khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT450.00%0.78%58
Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Pháo Thủ Poro Vàng
Độ hiếm
Vàng
Bậc
T1
Tỷ lệ thắng
48.28%
Tỷ lệ chọn
0.78%
Trận
58

Chọn Pháo Thủ Poro khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
VàngT448.28%0.78%58
Tăng Cường Thể Lực Tăng Cường Thể Lực Tăng Cường Thể Lực Pha lê
Độ hiếm
Pha lê
Bậc
T5
Tỷ lệ thắng
47.17%
Tỷ lệ chọn
0.71%
Trận
53

Chọn Tăng Cường Thể Lực khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
Pha lêT447.17%0.71%53
Ma Băng Ma Băng Ma Băng Bạc
Độ hiếm
Bạc
Bậc
T3
Tỷ lệ thắng
39.29%
Tỷ lệ chọn
0.75%
Trận
56

Chọn Ma Băng khi hiệu ứng phù hợp với kiểu gây sát thương, nhu cầu sống sót và vai trò giao tranh.

Xem chi tiết nâng cấp
BạcT439.29%0.75%56